1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Công thức giải nhanh Toán lớp 10 Chương 2 Hình học chi tiết nhất.

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công Thức Giải Nhanh Toán Lớp 10 Chương 2 Hình Học Chi Tiết Nhất
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên - Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Sách hướng dẫn
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 486,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Học trực tuyến khoahoc vietjack com Youtube VietJack TV Official CHƯƠNG 2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG 1 Tích vô hướng của hai vectơ Cho hai vectơ a[.]

Trang 1

CHƯƠNG 2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG

1 Tích vô hướng của hai vectơ

- Cho hai vectơ a và b đều khác vectơ 0 Tích vô hướng của hai vectơ a và b là một số, kí hiệu là a.b và

 

a.b a b cos a, b

- Nếu a hoặc b bằng 0 thì a.b = 0

- Với a và b khác vectơ 0 ta có

a.b  0 a b

+ Tính chất của tích vô hướng

Với ba vectơ a, b,c bất kì và mọi số k ta có:

a.bb.a (tính chất giao hoán)

 

a b c a.ba.c (tính chất phân phối)

 ka bk a.b   a kb

a 0,a   0 a 0

+ Biểu thức tọa độ của tích vô hướng

Cho a a ;a1 2, bb ;b1 2

Khi đó: a.ba b1 1a b2 2

+ Hai vectơ vuông góc: a b a b1 1a b2 2 0

+ Độ dài của vectơ a a ;a1 2 là: a  a12 a22

+ Góc giữa hai vectơ

Cho a a ;a1 2, bb ;b1 2đều khác vectơ 0 thì ta có:

Trang 2

  1 1 2 2

a.b a b a b cos a;b

a b a a b b

+ Khoảng cách giữa hai điểm A(xA; yA) và B(xB; yB):

AB =   2 2

x x  y y

2 Các hệ thức lượng trong tam giác

+ Hệ thức lượng trong tam giác vuông

BC2 = AB2 + AC (định lý Py-ta-go)

AB2 = BH.BC; AC2 =CH.BC

AH2 = BH.CH

AH.BC = AB.AC

AH  AB  AC

+ Định lý côsin

Trong tam giác ABC bất kì với BC = a, CA = b, AB = c thì

Trang 3

2 2 2

a b c 2bc cos A

b a c 2ac cos B

c a b 2ab cos C

  

  

  

Hệ quả định lý côsin

cos A

2bc

 

a c b cos B

2ac

 

cos C

2ab

 

+ Công thức độ dài đường trung tuyến

Cho tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c Gọi ma, mb, mc là độ dài các đường trung tuyến lần lượt vẽ từ các đỉnh A, B và C của tam giác Khi đó ta có

2

a

m

4

 

2

b

m

4

 

2

c

m

4

 

+ Định lý sin

Trong tam giác ABC bất kì với BC = a, CA = b, AB = c và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp, ta có:

2R sin A sin B sin C 

3 Công thức tính diện tích tam giác

Cho tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c

Trang 4

ha; hb; hc lần lượt là độ dài đường cao kẻ từ A, B và C của tam giác ABC

R và r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác và p a b c

2

 

là nửa chu vi của tam giác ABC Khi đó ta có

S = 1aha 1ahb 1ahc

2  2 2

S = 1absin C

1 bcsin A

1

ca sin B 2

S = abc

4R

S = pr

S = p p apb p c (công thức Hê-rông)

+ Đặc biệt

Tam giác vuông: S = 1x

2 tích hai cạnh góc vuông

Tam giác đều cạnh a: S =

2

a 3 4 Hình vuông cạnh a: S = a2

Hình chữ nhật: S = dài x rộng

Hình bình hành ABCD: S = đáy x chiều cao hoặc S = AB.AD.sinA

Hình thoi ABCD: S = đáy x chiều cao

S = AB.AD.sinA

S = 1

2x tích hai đường chéo Hình tròn: S = R2 (R là bán kính)

Ngày đăng: 19/04/2023, 21:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật: S = dài x rộng - Công thức giải nhanh Toán lớp 10 Chương 2 Hình học chi tiết nhất.
Hình ch ữ nhật: S = dài x rộng (Trang 4)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm