VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Tuần 6 Tiết số 28 BÀI LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu 1 Kiến thức Củng cố kiến thức về các đơn vị đo diện tích đã học 2 Kĩ năng So sánh các số đo diện tích Giải các bài t[.]
Trang 11 Kiến thức:
- Củng cố kiến thức về các đơn vị đo diện tích đã học
2 Kĩ năng
- So sánh các số đo diện tích
- Giải các bài toán có liên quan đến số đo diện tích
3 Thái độ: Yêu thích môn Toán
II/ Đồ dùng dạy học:
1 Giáo viên : Bảng phụ, phấn màu
2 Học sinh : Thước kẻ, bút chì
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Thời
gian
Nội dung kiến
thức và kỹ năng cơ
bản
Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học
2’
3’
I.Ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài
cũ
- Hát đầu giờ
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập Hướng dẫn luyện thêm ở tiết trước
- học sinh hát
- 2 HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét HS
30’ III Bài mới
1 Giới thiệu bài - Tiết hôm nay chúng ta cùng làm một số
bài toán với các số đo DT
- HS lắng nghe
2 Hướng dẫn LT
Trang 2bản HĐ1:Bài 1:
MT: Củng cố đổi
đv đo DT
- GS yêu cầu học sinh đọc đề và tự làm 5ha = 50000m2 400d m2 = 4m2
2km2 = 20 0000m2 1500dm2 = 15m2
- 3 HS làm bài trên bảng HS cả lớp làm bài vào vở BT
- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- Em hãy nêu rõ cách làm của một số phép đổi
- 3 HS lần lượt nhận xét Cả lớp theo dõi
* Bổ sung ý kiến
HĐ2: Bài 2:
MT: Rèn kĩ năng
đổi đv đo Dt và so
sánh
GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm 2m2 9dm2 > 29dm2
8dm2 5cm2 < 810cm2
- GV chữa bài, yêu cầu Hs nêu cách làm bài
- 2 HS lên bảng, mỗi
HS làm 1 cột
HS cả lớp làm vào vở
- 4 HS lần lượt nêu trước lớp
HĐ3:Bài 3
MT: củng cố về
giải toán
- GV gọi HS đọc đề bài
- GV yêu cầu HS khá tự làm bài, sau đó
đi hướng dẫn HS yếu
- 1 HS đọc đề bài trước lớp, HS cả lớp đọc đề bài trong sách
? Diện tích của căn phòng là bao nhiêu mét vuông
? Biết 1m2 gỗ hết 280000 đồng, vậy lát cả căn phòng hết bao nhiêu tiền
- GV chữa bài của HS trên bảng lớp, sau
đó nhận xét HS
- HS chữa bài
HĐ4:Bài 4:
MT:Củng cố giải
toán liên quan đổi
đv đo DT
- GV gọi 1 HS đọc đề bài toán - 1 HS đọc đề bài
trước lớp, HS cả lớp đọc đề bài trong SGK
- GV yêu cầu HS tự làm bài - 1 HS lên bảng Cả
lớp chữa bài Bài giải
Chiều rộng khu đất là:
Trang 320 4
3 = 150 (cm) Diện tích khu đất là:
20 150 = 30000 (m2)
= 3 ha
- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn, sau đó nhận xét
- HS nhận xét bài làm đúng - sai
3’
2’
IV Củng cố
V Dặn dò.
- Yêu cầu hs nhắc lại nội dung tiết học
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS nắm vững và hiểu nội dung bài học
- 1,2 học sinh trả lời
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG: