VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Tuần 1 Tiết số 4 BÀI ÔN TẬP SO SÁNH HAI PHÂN SỐ (tiếp) I/ Mục tiêu 1 Kiến thức Giúp hs nhớ lại các cách so sánh phân số 2 Kĩ năng Củng cố các kĩ năng So sánh ph[.]
Trang 11 Kiến thức:
- Giúp hs nhớ lại các cách so sánh phân số
2 Kĩ năng
Củng cố các kĩ năng:
- So sánh phân số với đơn vị
- So sánh 2 phân số cùng MS, khác MS
- So sánh 2 phân số cùng TS
3 Thái độ: Yêu thích môn Toán
II/ Đồ dùng dạy học:
1 Giáo viên : Bảng phụ
2 Học sinh : Thước kẻ, bút chì
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Thời
gian
Nội dung kiến thức
và kỹ năng cơ bản
Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của trò
2’
3’
I.Ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ
- Hát đầu giờ
- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài tập
- GV nhận xét
-Học sinh hát
- 2 HS lên bảng
30’ III Bài mới.
1 GTB:
1 GTB: Ôn tập về so sánh 2 phân số HS lắng nghe
2 HD luyện tập
HĐ1: Bài 1
2 Hướng ôn tập
Trang 2- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng
bài
? Thế nào là PS lớn hơn 1, PS = 1 và
PS bé hơn 1
- HS nêu
* GV mở rộng thêm:
- Không cần quy đồng, hay so sánh 2
PS 8
9
&
5 4
- HS nêu:
1 5
8
9
9 5
4
HĐ2: Bài 2.
MT: củng cố kĩ năng
so sánh 2 PS có cùng
tử số
Bài 2:
- GV ghi bảng các PS 5
2
và 7
2
và yêu cầu so sánh 2 phân số đó
- HS quy đồng MS 2
PS rồi so sánh
- GV cho HS so sánh theo cách so sánh 2PS cùng TS rồi trình bày cách làm của mình
- GV yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại của bài
- HS làm và trình bày
HĐ3: Bài 3
MT: củng cố kĩ năng
so sánh nhiều phân
số
Bài 3:
GV yêu cầu HS so sánh các PS rồi báo cáo KQ Nhắc HS lựa chọn các cách khác nhau để so sánh cho hợp lí a) So sánh:
4
3
và 7
5 Quy đồng MS (TS) b) 7
2
và 9 4 Quy đồng TS
Trang 3c) 8
5
và 5 8
So sánh qua đơn vị
HĐ4: Bài 4
MT: Giúp học sinh
áp dụng so sánh phân
số vào giải toán có
lời văn
Bài 4:
- GV gọi 1 HS đọc đề bài toán
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- 1 HS đọc
- HS so sánh 2 PS 3
1
và 5
2
Vậy em được mẹ cho nhiều quýt hơn
3’
2’
IV Củng cố
V Dặn dò.
- Yêu cầu hs nhắc lại nội dung tiết học
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS nắm vững và hiểu nội dung bài học
- 1,2 học sinh trả lời
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG: