VietJack com Facebook Học Cùng VietJack BÀI TẬP CUỐI TUẦN TOÁN LỚP 5 TUẦN 29 CÓ ĐÁP ÁN ( ĐỀ 1) Thời gian 40 phút I Phần trắc nghiệm (6 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu[.]
Trang 1BÀI TẬP CUỐI TUẦN TOÁN LỚP 5 - TUẦN 29 CÓ ĐÁP ÁN ( ĐỀ 1)
Thời gian 40 phút
I Phần trắc nghiệm : (6 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1:(1điểm ) : Có 40 viên bi trong đó 8 viên màu đỏ , 10 viên màu xanh , 4
viên màu trắng 18 viên màu vàng Như vậy số viên bi có màu :
A Đỏ B Xanh C Trắng D Vàng
Câu 2: (1 điểm) Phần thập phân của số thập phân 234,019có ?
A 1 phần trăm
B 0 phần mười 9 phần nghìn
C 2 phần trăm
D 0 phần mười , 1 phần trăm ,9 phần nghìn
Câu 3: (1 điểm) Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là : A B
C D
Câu 4 (1 điểm) : Số thập phân 34,506 đọc là A.Ba tư phẩy năm trăm linh sáu
B Ba mươi tư phẩy năm linh sáu
C Ba mươi tư phẩy năm không sáu
Trang 2D Ba mươi tư phẩy năm trăm linh sáu
Câu 5:(1 điểm) Số thập phân có 8 đơn vị 2 trăm 5 phần nghìn được viết là ?
A 82,5 B 208,005
C 208,05 D 28,005
Câu 6:(1 điểm) So sánh số thập phân : 9,478 9,48 Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là ? A < B > C =
II/ Phần 2 (4 điểm) Câu 2:(2 điểm)Tính bằng 2 cách (10,54 + 18,46 ) x 16,5
Câu 2:(2 điểm)Một đội công nhân sửa đường trong 6 ngày đầu, mỗi ngày sửa
được 2,72km đường tàu; trong 5 ngày sau, mỗi ngày sửa được 2,17km đường tàu
Trang 3Hỏi trung bình mỗi ngày đội công nhân đó sửa được bao nhiêu ki- lô- mét đường tàu?
BÀI TẬP CUỐI TUẦN TOÁN LỚP 5 - TUẦN 29 CÓ ĐÁP ÁN ( ĐỀ 2)
Trang 4Thời gian 40 phút
I Phần trắc nghiệm : (6 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
A 0 B 1
C 2 D 3 Câu 2: (1 điểm) Các số 34,56; 34,156; 32,989; 33,789 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là ?
A 32,989; 33,789 ; 34,156 ; 34,56
B 34,56; 34,156; 32,989; 33,789
C 33,789 ;34,56; 34,156; 32,989
D 34,56 ; 34,156 ; 33,789 ; 32,989
Câu 3: (1 điểm) Viết số thập phân 0,5 dưới dạng tỉ số phần trăm là : A 5% B 50%
C.0,5% D 500%
Câu 4 (1 điểm) : Mỗi số thập phân gồm : A Phần nguyên và phần thập phân
B.Phần nguyên và dấu phẩy
C.Phần thập phân và dấu phẩy
D Phần nguyên và phần thập phân chúng được phân cách bởi dấu phẩy
Câu 5:(1 điểm) Số thích hợp điền vào chỗ chấm 5456 m=…km là
Trang 5A 545,6km B 54,56km
C 5,456km D 0,5456km
Câu 6:(1 điểm) 0,08 tấn = kg Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là ? A 80 B 800
C 8000 D 0,8
II/ Phần 2 (4 điểm) Câu 1:(2 điểm)Tính bằng cách hợp lý nhất : a 345,67 : 0,5 + 345,67 x8
b 12,5 x 0,5 x 2 x 4
Câu 2:(2 điểm)Mỗi chai nước mắm có 0,75 lít , mỗi lít nặng 1,05 kg , mỗi vỏ chai nặng 0,2 kg Hỏi 20 chai nước mắm nặng bao nhiêu kg ?
Trang 6
BÀI TẬP CUỐI TUẦN TOÁN LỚP 5 - TUẦN 29 CÓ ĐÁP ÁN ( ĐỀ 3)
Trang 7Thời gian 40 phút
I Phần trắc nghiệm : (6 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1:(1điểm ) : Viết số thập phân có 0 đơn vị và 4 phần nghìn :
A 0,4 B 0,04
C 4,0 D 0,004
Câu 2: (1 điểm) Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ … sao cho
0,02>…….> 0,01là :
A 0,021 B 0,011
C 0,022 D 0,023
Câu 3: (1 điểm) 6 tấn 8 kg = …tấn Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là :
A 6,08 B 6,8
C.6,008 D 68
Câu 4 (1 điểm) : Số thập phân 56,897 có phần thập phân là :
A Tám trăm chín mươi bảy
B 8 trăm 9 chục 7 đơn vị
C 8 phần mười , chín phần trăm , 7 phần nghìn
D 8phần nghìn 9 phần trăm ,7 phần mười
Câu 5:(1 điểm) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 732 m=…km …m là
A 0 km 732 m B 0km 2m
C 7km 32m D 7km 2 m
Trang 8Câu 6:(1 điểm) Hỗn số 4 được viết dưới dạng số thập phân là :
A 4,25 B 4,025
C 42,5 D 42,05
II/ Phần 2 (4 điểm) Câu 1:(2 điểm)Tính bằng cách hợp lý nhất : a 4 giờ 45 phút x4 + 5 giờ 15 phút x4
b 5 năm 3 tháng x12 – 2 x 5 năm 3 tháng
Câu 2:(2 điểm)Một người đi xe đạp khởi hành từ A đến B với vận tốc 12 km/giờ. Sau 3 giờ một xe máy cũng đi từ A đến B với vận tốc 36 km/giờ Hỏi kể từ lúc xe máy bắt đầu đi thì sau bao lâu xe máy đuổi kịp xe đạp?
Trang 9