VietJack com Facebook Học Cùng VietJack BÀI TẬP CUỐI TUẦN TOÁN LỚP 5 TUẦN 7 CÓ ĐÁP ÁN ( ĐỀ 1) Thời gian 40 phút I Phần trắc nghiệm (6 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1[.]
Trang 1BÀI TẬP CUỐI TUẦN TOÁN LỚP 5- TUẦN 7 CÓ ĐÁP ÁN ( ĐỀ 1) Thời gian 40 phút
I Phần trắc nghiệm : (6 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
A 1 lần B 10 lần
C 100 lần D 1000 lần
Câu 2: (1điểm) Số thập phân 0,009 đọc là :
A Không phẩy linh chín
B Không phẩy không linh chín
C Không phẩy không trăm không chục chín đơn vị
D Không phẩy không không chín
Câu 3: (1 điểm) 8 dm = m Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm là :
A 0,8 B 0,08
C 0,008 C 0,0008
Câu 4: (1 điểm) Hỗn số 6 được viết dưới dạng số thập phân là :
A 0,67 B 6,07
C 6,7 D 6,007
Trang 2Câu 5: (1 điểm) 0,096 được viết dưới dạng phân số thập phân là :
A B
C D
Câu 6: (1 điểm) Trước đây mua 10 mét vải phải trả 450 000 đồng.Nay mỗi mét vải tăng 5000 đồng Với 450 000 đồng , hiện nay có thể mua được số mét vải là : A 8 mét B 9 mét C 10 mét D 11 mét II/ Phần 2 (4 điểm) Câu 1:(2 điểm) Một người đi từ A đến B dài 60 km Giờ thứ nhất người đó đi được quãng đường , giờ thứ hai người đó đi được quãng đường Hỏi người đó còn đi bao nhiêu km nữa mới hết quãng đường
Trang 3
Câu 2:(2 điểm) : Một người đi bán cam Sau khi bán được số cam thì còn 24 quả Hỏi người đó đem đi bán bao nhiêu quả cam ?
Trang 4
BÀI TẬP CUỐI TUẦN TOÁN LỚP 5- TUẦN 7 CÓ ĐÁP ÁN ( ĐỀ 2)
Thời gian 40 phút
I Phần trắc nghiệm : (6 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1: (1 điểm) : Số thập phân 405,078 chữ số 7 thuộc hàng :
A Hàng chục B Hàng phần mười
C Hàng phần trăm D Hàng phần nghìn
Câu 2: (1điểm) Số thập phân gồm sáu mươi sáu đơn vị , sáu phần trăm , sáu phần
nghìn được viết là :
A 66,6 B 6,066
C 66,66 D 66,066
Câu 3: (1 điểm) Số thập phân 34,06 được viết thành hỗn số có chứa phân số thập
phân là :
A 34 B 34
C 34 C 34
A 0,0007 B 0,007
Trang 5Câu 5: (1 điểm) Dòng nào nêu đúng nhất về cấu tạo của số thập phân :
A Mỗi số thập phân gồm hai phần : phần nguyên và phần thập phân
B Mỗi số thập phân gồm hai phần : phần nguyên và phần thập phân chúng được phân cách bởi dấu chấm
C Mỗi số thập phân gồm hai phần : phần nguyên (đứng sau dấu phẩy) và phần thập phân (đứng trước dấu phẩy ),chúng được phân cách bởi dấu phẩy D Mỗi số thập phân gồm hai phần : phần nguyên (đứng trước dấu phẩy) và phần thập phân (đứng sau dấu phẩy),chúng được phân cách bởi dấu phẩy Câu 6: (1 điểm) Số thập phân gồm 5 trăm 4 phần trăm được viết là : A 500,04 B 50,40 C 500,400 D 500,4 II/ Phần 2 (4 điểm) Câu 1:(2 điểm) Cho phân số có tổng tử số và mẫu số bằng 136 Tìm phân số đó biết rằng phân số đó có thể rút gọn bằng
Trang 6
Câu 2:(2 điểm) Một hình chữ nhật có nửa chu vi 10m 24cm Chiều dài hơn chiều rộng 15 dm Tính diện tích hình chữ nhật đó
Trang 7
BÀI TẬP CUỐI TUẦN TOÁN LỚP 5- TUẦN 7 CÓ ĐÁP ÁN ( ĐỀ 3)
Thời gian 40 phút
I Phần trắc nghiệm : (6 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1: (1 điểm) : Số thập phân 56,4219 chữ số 0 thuộc hàng :
A B
C D
Câu 2:(1điểm)Số thập phân gồm 5 trăm ,5 phần trăm,5 phần nghìn được viết là :
A 5,55 B 50,055
C 500,055 D 500,55
A 56 B 56
C 56 D 56
Câu 4: (1 điểm) 6,08 m =…cm Số thích hợp viết vào chỗ chấm là :
A 608 B.68
Trang 8C 680 D 6080
Câu 5: (1 điểm) Một đội công nhân sửa một đoạn đường , ngày đầu sửa được đoạn đường đó , ngày thứ hai sửa được đoạn đường đó Trung bình mỗi ngày đội công nhân sửa được số phần đoạn đường đó là: A đoạn đường B đoạn đường
C đoạn đường D đoạn đường Câu 6: (1 điểm) 5m 5mm = … m Số thập phân thích hợp viết vào chỗ chấm là : A.5,005 B 5,05 C 5,5 D 5005 II/ Phần 2 (4 điểm) Câu 1:(2 điểm) Tìm x
Trang 9
Câu 2:(2 điểm) Một người đi từ A đến B dài 60 km Giờ thứ nhất người đó đi được quãng đường , giờ thứ hai người đó đi được quãng đường Hỏi người đó còn đi bao nhiêu km nữa mới hết quãng đường