VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Tiết 138 TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ I MỤC TIÊU giúp HS Biết cách giải bài toán Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó Thêm yêu thí[.]
Trang 1Tiết 138: TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ
I MỤC TIÊU: giúp HS:
- Biết cách giải bài toán Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó.
- Thêm yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: - SGK+ Bảng phụ
HS: - SGK+ Vở ô li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
5’
1’
12’
A Kiểm tra bài cũ:
- gọi HS chữa bài 2,3 VBT
- GV nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn giải bài toán Tìm hai
số khi biết tổng và tỉ số của hai số
đó.
Bài toán 1: Tổng của hai số là 96 Tỉ
số của hai số là
3
5 Tìm hai số đó.
- Yêu cầu HS vẽ sơ đồ đoạn thẳng:
?
Số bé:
? 96
Số lớn:
- Số bé biểu thị bằng mấy phần bằng
nhau ?
- Số lớn biểu thị bằng mấy phần bằng
nhau ?
- Tổng số phần bằng nhau ?
- Giá trị một phần là bao nhiêu ?
- Số bé tìm như thế nào ?
- Số lớn tìm như thế nào ?
- Có thể làm gộp bước 2 và bước 3
Bài toán 2: Minh và Khôi có 25 quyển
vở Số vở của Minh bằng số vở của
-HS nêu
- Lắng nghe
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- Lớp đọc thầm
- HS vẽ sơ đồ đoạn thẳng
- Số bé biểu thị bằng 3 phần
- Số lớn biểu thị bằng 5 phần
3 + 5 = 8 (phần)
96 : 8 = 12
12 ¿3 = 36
96 - 36 = 60
- 1 HS trình bày bài giải
- Lớp nhận xét, chữa bài
Bài giải
Trang 2Khôi Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu
quyển vở ?
- Gọi Hs đọc đề toán
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
? Nêu các bước giải bài toán ?
B1: Tìm tổng số phần bằng nhau
B2: Tìm giá trị 1 phần
B3: Tìm số lớn (số bé)
B4: Tìm số bé (số lớn)
* Lưu ý b 2, 3 có thể làm gộp
3 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu bài.
- Yêu cầu HS vẽ sơ đồ bài toán
- Yêu cầu HS làm bài, 1 HS làm bài
vào bảng phụ
- Gọi Hs đọc bài nhận xét
- Nhận xét, chữa bài:
? Nêu các bước giải bài toán tổng - tỉ?
Bài 2: Gọi HS đọc đề toán.
? Bài toán thuộc dạng toán nào ?
- Yêu cầu HS tự làm bài, 1 HS làm
bài vào bảng phụ
- Gọi HS đọc bài
- Nhận xét, chốt cách giải bài toán
Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của
hai số
Bài 3: Gọi HS đọc bài toán.
? Tổng của hai số là bao nhiêu?
- Yêu cầu HS làm bài, 1 HS làm bài
vào bảng phụ
Tổng số phần bằng nhau là:
2 + 3 = 5 (phần)
Số vở của Minh là:
25 : 5 ¿2 = 10 (quyển)
Số vở của Khôi là:
25 - 10 = 15 ( quyển) Đáp số: Minh: 10 quyển Khôi : 15 quyển
- 2 HS nêu bước giải bài
- HS nhắc lại các bước giải
- 1 HS đọc yêu cầu bài
Bài giải:
Tổng số phần bằng nhau là:
2 + 7 = 9 ( phần)
Số bé là: 333 : 9 x 2 = 74
Số lớn là: 333 - 74 =259 Đáp số: Số bé: 74
Số lớn: 259
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- Bài toán về tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
- 1 HS làm bài vào bảng phụ, lớp làm bài vào vở
Đáp số: Kho thứ nhất: 75 tấn Kho thứ hai: 50 tấn
- Lắng nghe
- 2 HS đọc bài toán
- Tổng của hai số là 99 vì 99 là số lớn nhất có hai chữ số
- 1 HS làm bài vào bảng phụ, lớp làm bài vào vở
Đáp số: Số bé: 44
Số lớn: 55
- 3 HS đọc bài làm
- Nhận xét bài trên bảng phụ
Trang 3- Gọi HS đọc bài làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng phụ
- Nhận xét, chốt các bước giải bài
toán dạng tổng – tỉ
C Củng cố, dặn dò:
? Nêu các bước giả bài toán tìm hai số
khi biết tổng và tỉ số của hai số?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài: Luyện tập.
-HS nêu.