VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Tiết 77 THƯƠNG CÓ CHỮ SỐ 0 I MỤC TIÊU Giúp học sinh Thực hiện được phép chia cho số có hai chữ số trong trường hợp có chữ số 0 ở thương Rèn kĩ năng thực hiện ph[.]
Trang 1Tiết 77: THƯƠNG CÓ CHỮ SỐ 0
I MỤC TIÊU:Giúp học sinh:
- Thực hiện được phép chia cho số có hai chữ số trong trường hợp có chữ số 0 ở thương
- Rèn kĩ năng thực hiện phép chia cho HS
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: - SGK+ Bảng phụ
HS: - SGK+ vở ô li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
5’
1’
10’
20’
A.Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS lên chữa bài tập về nhà tiết
trước.Sửa các bài tập về nhà
- Nhận xét ,đánh giá
B Bài mới :
1.Giới thiệu bài : trực tiếp.
2 Giới thiệu cách chia
a) Trường hợp thương có chữ số 0
ở hàng đơn vị:
- Ghi phép chia ở bảng: 9450 : 35
= ?
- Hướng dẫn đặt tính và thực hiện
phép tính ở bảng
- Lưu ý: ở lần chia thứ ba, ta có 0
chia cho 35 được 0; phải viết chữ số
0 ở vị trí thứ ba của thương
b) Trường hợp thương có chữ số 0
ở hàng chục :
- Ghi phép chia ở bảng: 2448 : 24
= ?
- Hướng dẫn đặt tính và thực hiện
phéở
Lưu ý: ở lần chia thứ hai, ta có 4
chia cho 24 được 0; phải viết chữ số
0 ở vị trí thứ hai của thương
3 Thực hành
- HS thực hiện yêu cầu
- HS đọc phép chia
- HS lên bảng thực hiện phép tính
9450 35
245 270 000
- Hs nhắc lại các trường hợp chia
mà thương có chữ số 0
- 1 HS nêu yêu cầu
- 3 HS làm bài vào bảng phụ, lớp
Trang 24’
Bài 1: Đặt tính rồi tính
- Yêu cầu HS lên bảng làm bài
- Gọi HS đọc bài làm của mình
- Nhận xét ,đánh giá
-Khi thực hiện phép chia có dư em
cần chú ý gì?
Bài 2: Bài toán
? Bài toán cho biết gì
? Bài toán hỏi gì
- HS làm bài
- HS đọc bài làm của mình
- Nhận xét ,đánh giá
Bài 3: Bài toán
- Hướng dẫn hs tìm chiều dài H,
chiều rộng dựa vào bài toán tìm hai
số khi biết tổng và hiệu
- HS làm bài
- Nhận xét ,chốt lời giải đúng
C Củng cố - Dặn dò:
- Nêu lại cách chia cho số có hai chữ
số, trưởng hợp thương có chữ số 0
- Nhận xét tiết học
- Về nhà làm bài tập
- Chuản bị bài sau : Chia cho số có
làm bài vào vở
a) 8750 35 23520 56
175 250 112 420
00 … 00
- 6 HS nối tiếp đọc và nêu cách thực hiện từng phép tính
- Nhận xét bài trên bảng phụ
- Cần chú ý số dư luôn luôn nhỏ hơn
số chia
-Đọc bài toán, tóm tắt, tự giải vào
vở Sau đó sửa bài
Bài giải
Đổi: 1 giờ 12 phút = 72 phút Trung bình mỗi phút bơm được:
97 200 : 72 = 1350 (l) Đáp số: 1350 lít
- Đọc bài toán, tóm tắt
- Hs làm bài
Bài giải
Chu vi mảnh đất:
307 x 2 = 614 (m) Chiều rộng mảnh đất:
( 307 – 97 ) : 2 = 105 (m) Chiều dài mảnh đất:
105 + 97 = 202 (m) Diện tích mảnh đất:
202 x 105 = 21 210 (m2) Đáp số: 21 210 m2
-HS nêu
Trang 3ba chữ số
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: