VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Tiết 17 LUYỆN TẬP I MỤC TIÊU Củng cố về viết và so sánh các số tự nhiên Bước đầu làm quen với dạng bài tập x < 3, 28 < x < 48 II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC GV SGK+ Bảng ph[.]
Trang 1Tiết 17: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Củng cố về viết và so sánh các số tự nhiên
- Bước đầu làm quen với dạng bài tập x < 3, 28 < x < 48
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: SGK+ Bảng phụ
- HS: SGK+ vở ô li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
5p
1p
5p
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng sâp xếp các số
sau theo thứ tự từ bé đến lớn và từ
lớn đến bé: 1890; 1978; 1963; 2015;
1520
- Nhận xét, đánh giá HS
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1 Viết số…
? Nêu nhận xét về các số tự nhiên
trên tia số ?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS đọc bài làm
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- 2 HS lên bảng làm bài, mỗi em làm một ý
- Lớp làm ra nháp nhận xét bài bạn
-1 hs đọc yêu cầu bài
- Số nào gần số 0 thì là số bé hơn
- Số nào xa số 0 hơn thì lớn hơn
- Làm bài cá nhân a) 0; 10; 100 b) 9; 99; 999
Trang 25p
- Nhận xét, chữa bài
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
? Có bao nhiêu số có một chữ số?
Đó là những số nào?
? Số nhỏ nhất có hai chữ số đó là số
nào?
? Số lớn nhất có hai chữ số là số
nào?
? Từ 10 đến 19 có bao nhiêu số?
- Vẽ lên bảng tia số từ 10 đến 99,
sau đó chia tia số thành các đoạn và
nêu: nếu chia các số từ 10 đến 99
thành các đoạn từ 10 đến 19, từ 20
đến 29; từ 30 đến 39; … từ 90 đến
99 thì được bao nhiêu đoạn?
? Mỗi đoạn như vậy có bao nhiêu
số?
? Vậy từ 10 đến 99 có bao nhiêu số?
? Có bao nhiêu số tự nhiên có hai
chữ số?
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô
trống
- Yêu cầu HS tự làm bài, 2 HS làm
bài vào bảng phụ mỗi em hai ý
- 3 HS đọc bài làm
- Nhận xét bài bạn
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Có 10 số có một chữ số Đó là: 0,
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
- Số nhỏ nhất có hai chữ số đó là số 10
- Số lớn nhất có hai chữ số là 99
- Từ 10 đến 19 có 10 số: 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19
- Nêu chia như vậy ta được 10 đoạn
- Mỗi đoạn như vậy có 10 số
- Từ 10 đến 99 có: 10 x 9 = 90 số
- Có 90 số tự nhiên có hai chữ số
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- 2 HS làm bài vào bảng phụ, lớp làm bài vào vở
Trang 37p
- Gọi HS đọc bài làm và giải thích
cách làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
phụ
- Nhận xét, chốt bài
? Làm thế nào để viết được số thích
hợp vào ô trống?
Bài 4: Tìm số tự nhiên x biết:
? Những số tự nhiên nào nhỏ hơn 5?
? Vậy x là những số nào?
? Những số tự nhiên nào lớn hơn 2
và nhỏ hơn 5?
? Vậy x là những số nào?
- Chú ý hướng dẫn HS cách trình
bày.
Bài 5: Tìm số tròn chục x, biết:
68 < x < 92
? Số x cần tìm phải thỏa mãn yêu
cầu gì?
? Hãy kể các số tròn chục từ 60 đến
a) 859 067 < 859 167 b) 492 037 > 482 037 c) 609 608 < 609 609 d) 264 309 = 264 309
- 4 HS đọc bài làm và giải thích cách làm
- Nhận xét bài bạn
- Ta phải xem giữa hai số đó là dấu
gì để chon số thích hợp ghi vào ô trống cho phù hợp với dấu đã cho
- 1 HS nêu yêu cầu
- Các số tự nhiên nhỏ hơn 5 là: 0, 1,
2, 3, 4
- Vậy x là 0, 1, 2, 3, 4.
- Những số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 5 là: 3,4
- Vậy x là: 3,4
- 1 HS nêu yêu cầu
- Số x cần tìm phải thỏa mãn: là số
tròn chục; lớn hơn 68 và nhỏ hơn 92
- Nêu: 60, 70, 80, 90
Trang 490?
? Trong các số trên, số nào lớn hơn
68 và nhỏ hơn 92?
? Vậy x có thể là những số nào?
- Lưu ý HS cách trình bày vào vở.
3 Củng cố, dặn dò:
? Nêu cách so sánh các số có nhiều
chữ số ?
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà xem lại các bài tập
và chuẩn bị bài: Yến, tạ, tấn.
- Số 70, 80, 90
- x có thể là 70, 80, 90.