VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Tiết 11 TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (Tiếp theo) I MỤC TIÊU Biết đọc, viết các số đến lớp triệu Củng cố về các hàng, lớp đã học Củng cố bài toán về sử dụng bảng thống kê[.]
Trang 1Tiết 11: TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (Tiếp theo)
I MỤC TIÊU:
- Biết đọc, viết các số đến lớp triệu
- Củng cố về các hàng, lớp đã học
- Củng cố bài toán về sử dụng bảng thống kê số liệu
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: SGK+ Bảng các hàng, lớp (đến lớp triệu):
- HS: SGK+ vở ô li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5p
1p
12p
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS lên bảng nghe GV đọc và
viết: 1 chục triệu, 2 trăm triệu, ba
mươi sáu triệu
- Nhận xét, đánh giá HS
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS đọc, viết số đến
lớp triệu:
- Treo bảng phụ ghi các hàng, các lớp
và giới thiệu: có 1 số gồm 3 trăm
triệu, 4 chục triệu, 2 triệu, 1 trăm
nghìn, 5 chục nghìn, 7 nghìn, 4 trăm,
1 chục, 3 đơn vị
? Bạn nào có thể lên bảng viết số
trên?
? Bạn nào có thể đọc số trên?
- Hướng dẫn lại cách đọc
+ Tách số trên thành các lớp thì được
3 lớp lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu
+ Đọc từ trái sang phải Tại mỗi lớp,
ta dựa vào cách đọc số có ba chữ số
để đọc, sau đó thêm tên lớp đó sau
khi đọc hết phần số và tiếp tục
- 1 HS lên bảng viết, lớp viết nháp:
10 000 000; 200 000 000; 36 000 000
- Quan sát bảng phụ và lắng nghe GV giới thiệu
-1 HS lên bảng viết số,lớp viết nháp:
342 157 413
- 2, 3 HS đọc, lớp nhận xét
-HS thực hiện tách số thành các lớp theo thao tác của GV
Trang 2chuyển sang lớp khác
- Yêu cầu HS đọc lại số trên
- Yêu cầu HS đọc các số:19 324 567;
928 126 354;
3 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Viết và đọc số theo bảng:
? Bài có mấy yêu cầu?
- Yêu cầu HS hoàn thành bài tập, sau
đó đổi chéo vở kiểm tra bài cho nhau
- Lưu ý HS viết số theo đúng thứ tự
các dòng trong bảng
- Gọi HS đọc từng số
- Nhận xét, chữa bài
Bài 2: Đọc các số sau:
- Viết các số lên bảng: 7 312 836; 57
602 511;
- Gọi HS đọc từng số
- Nhận xét, chữa bài
Bài 3: Viết các số sau:
- Yêu cầu HS tự làm bài, 2 HS lên
bảng, mỗi HS viết 2 số
- Gọi HS đọc số vừa viết
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
- Nhận xét, chữa bài
Bài 4: Bảng dưới đây cho biết một
vài số liệu năm học 2003 - 2004:
- Treo bảng phụ đã kẻ sẵn bảng thống
kê số liệu, yêu cầu HS đọc
- Yêu cầu HS dựa vào bảng thống kê,
trả lời các câu hỏi sau:
? Năm 2003- 2004 có bao nhiêu
trường trung học cơ sở?
? Số HS tiểu học là bao nhiêu?
? Số giáo viên trung học phổ thông là
bao nhiêu người?
- HS đọc: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba
- Lần lượt đọc các số
- 1 HS nêu yêu cầu
- Bài có hai yêu cầu: viết và đọc số
- Hoàn thành bài tập, sau đó đổi chéo vở kiểm tra bài cho nhau:
32 000 000 834 291 712
32 516 000 308 250 705
32 516 497 500 209 037
- Nối tiếp đọc từng số
- 1 HS nêu yêu cầu
- Quan sát lên bảng
- Nối tiếp đọc từng số
- 1 HS nêu yêu cầu
- Làm bài cá nhân, 2 HS lên bảng viết: a) 10 250 214 b) 253 564 888 c) 400 036 105 d) 700 000 231
- 4 HS nối tiếp đọc
- Nhận xét bài bạn
- 1 HS nêu yêu cầu, lớp theo dõi
- Đọc bảng số liệu
- Dựa vào bảng thống kê, trả lời câu hỏi:
- Năm 2003 - 2004 có 9873 trường trung học cơ sở
- Số HS tiểu học là 8 350 191
- Số giáo viên trung học phổ thông là 98
714 người
- Bậc học có ít trường học nhất là bậc trung học phổ thông
Trang 3? Bậc học nào có ít trường học nhất?
? Bậc học nào có nhiều trường học
nhất?
C Củng cố, dặn dò:
? Nêu các hàng, các lớp đã học?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về làm vở bài tập, chuẩn bị
bài Luyện tập.
- Bậc tiểu học có nhiều trường học nhất
- 2 HS nêu