VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Tiết 8 HÀNG VÀ LỚP I MỤC TIÊU Giúp học sinh Biết được các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn Biết giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ s[.]
Trang 1Tiết 8: HÀNG VÀ LỚP
I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
- Biết được các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn
- Biết giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số
- Biết viết số thành tổng theo hàng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: - Bảng kẻ sẵn các lớp, hàng của số có sáu chữ số như phần bài học SGK:
nghìn Hàng chụcnghìn Hàng nghìn Hàng trăm Hàng chục Hàng đơnvị
HS: -SGK+ vở ô li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5p
1p
12p
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài 4
- Kiểm tra VBT về nhà của HS
- Nhận xét, đánh giá HS
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.Giới thiệu lớp đơn vị, lớp
nghìn:
? Hãy nêu tên các hàng đã học theo
thứ tự từ nhỏ đến lớn ?
-Giảng: Các hàng này được xếp vào
các lớp Lớp đơn vị gồm ba hàng là
hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm
Lớp nghìn gồm hàng nghìn, hàng
chục nghìn, hàng trăm nghìn
? Lớp đơn vị gồm mấy hàng, đó là
những hàng nào ?
? Lớp nghìn gồm mấy hàng, đó là
những hàng nào ?
- Viết số 321 vào cột số và yêu cầu
HS đọc
- Gọi 1 HS lên bảng và yêu cầu:
- 1 HS lên bảng làm, lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
123 589; 213 589; 312 589;
-HS nêu: Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn
- Lắng nghe
-Lớp đơn vị gồm ba hàng là hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm
-Lớp nghìn gồm ba hàng đó là hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn
-Ba trăm hai mươi mốt
-HS viết số 1 vào cột đơn vị, số 2 vào cột chục, số 3 vào cột trăm
Trang 2hãy viết các chữ số của số 321 vào
các cột ghi hàng
- Thực hiện tương tự với các số:
654 000, 654 321
? Nêu các chữ số ở các hàng của số
321?
? Nêu các chữ số ở các hàng của số
65 000?
? Nêu các chữ số ở các hàng của số
654 321
3.Luyện tập, thực hành:
Bài 1: Viết theo mẫu:
- GV yêu cầu HS nêu nội dung của
các cột trong bảng số của bài tập
? Hãy đọc số ở dòng thứ nhất
? Hãy viết số Bốn mươi tám nghìn
một trăm mười chín
? Nêu các chữ số ở các hàng của số
48 119?
? Số 48 119 có những chữ số hàng
nào thuộc lớp nghìn ?
? Các chữ số còn lại thuộc lớp gì ?
- Yêu cầu HS làm tiếp bài tập
- Gọi HS đọc bài
- Nhận xét, chữa bài
Bài 2:(Giảm tải: làm 3 trong 5 số)
a) Đọc các số sau và cho biết chữ
số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào,
lớp nào?
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân
- Thực hiện theo GV hướng dẫn
- HS: Số 321 có chữ số 1 ở hàng đơn vị, chữ số 2 ở hàng chục, chữ số 3 ở hàng trăm
- Số 654 000 có chữ số 0 ở các hàng đơn vị, chục, trăm, chữ số 4 ở hàng nghìn, chữ số 5 ở hàng chục nghìn, chữ số 6 ở hàng trăm nghìn
-Số 654 321 có chữ số 1 ở hàng đơn vị, chữ số 2 ở hàng chục, chữ số 3 ở hàng trăm, chữ số 4 ở hàng nghìn, chữ số 5 ở hàng chục nghìn, chữ số 6
ở hàng trăm nghìn
- 1 HS nêu yêu cầu -Bảng có các cột: Đọc số, viết số, các lớp, hàng của số
-HS đọc: Bốn mươi tám nghìn một trăm mười chín
-1 HS lên bảng viết 48 119 -Số 48 119 có chữ số 9 ở hàng đơn vị, chữ số 1 ở hàng chục, chữ số 1 ở hàng trăm, chữ số 8 ở hàng nghìn, chữ số 4 ở hàng chục nghìn
-Chữ số 4 hàng chục nghìn và 8 hàng nghìn thuộc lớp nghìn
- Lớp đơn vị
-1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
- 2 HS đọc bài
-1 HS nêu yêu cầu
- Cá nhân HS làm bài (làm 3 trong 5 số)
- 2 HS đọc bài, lớp nhận xét
Trang 3- Gọi HS đọc bài
- GV nhận xét, chữa bài
? Trong số 46 307, chữ số 3 ở hàng
nào, lớp nào?
? Trong số 56 032, chữ số 3 ở hàng
nào, lớp nào?
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong
mỗi số ở bảng sau:
- Yêu cầu HS quan sát bảng
? Dòng thứ nhất cho biết gì? Dòng
thứ hai cho biết gì?
-Viết bảng số 38 753, yêu cầu HS
đọc số
? Trong số 38 753 chữ số 7 thuộc
hàng nào, lớp nào?
? Vậy trong số 38 753 chữ số 7 có
giá trị là bao nhiêu?
- Yêu cầu HS hoàn thành bài tập
- Gọi HS đọc bài làm
- Nhận xét, chữa bài
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng
- Yêu cầu HS làm bài sau đó đổi
chéo vở kiểm tra cho nhau
- Gọi HS đọc và nhận xét bài bạn
- Nhận xét chữa bài
Bài 4: Viết số, biết số đó gồm
- Gọi HS đọc cho bạn viết, 1 HS lên
bảng viết các số
- Nhận xét, chữa bài
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ
chấm
- Viết bảng số 823 573
? Lớp nghìn của số 823 573 gồm
những chữ số nào?
- Yêu cầu HS hoàn thành bài tập
- Trong số 46 307 chữ số 3 ở hàng trăm, lớp đơn vị
- Trong số 56 032 chữ số 3 ở hàng chục, lớp đơn vị
- 1 HS nêu yêu cầu
- Quan sát và trả lời câu hỏi
- Dòng thứ nhất nêu các số, dòng thứ hai nêu giá trị của chữ số 7 trong từng số ở dòng trên
- 1 HS đọc: ba mươi tám nghìn bảy trăm năm mươi ba
- Trong số 38 753 chữ số 7 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị
- Chữ số 7 có giá trị là 700
- Hoàn thành bài tập
- 3 HS đọc bài làm
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm, 2 HS ngồi gần đổi vở kiểm tra
52314 = 50000 + 2000+ 300+ 10 +4
- Đọc và nhận xét bài làm của bạn
- 2 HS đọc và nhận xét bài bạn
- 1 HS nêu yêu cầu
- 1 HS đọc số, 1 HS viết , lớp viết vào vở
a) 500 735 b) 300 402
- 1 HS nêu yêu cầu
- 1 HS đọc số, lớp theo dõi
- Lớp nghìn của số823 573 gồm các chữ số 8,2,3
- Làm bài cá nhân a) Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số: 6,0,3
Trang 4- Gọi HS đọc bài làm
- Nhận xét chữa bài
C Củng cố- Dặn dò:
- Kể tên các hàng, các lớp đã học?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về làm VBT và chuẩn bị
bài So sánh các số có nhiều chữ số
b)Lớp đơn vị của số 603 785 gồm các chữ số: 7,8,5
c) Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữ số: 0, 0, 4