VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Tiết 3 ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (Tiếp theo) I MỤC TIÊU Giúp học sinh Tính nhẩm, thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân (chia) số có[.]
Trang 1Tiết 3: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (Tiếp theo)
I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
- Tính nhẩm, thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân (chia) số có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số
- Tính được giá trị của biểu thức
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: - Bảng phụ ghi nội dung bài 3
HS: -SGK+ vở ô li
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5p
1p
30p
A.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng: Đặt tính và
tính
5916 + 2358 6471 – 518
- Kiểm tra bài làm ở nhà của HS
- Nhận xét, đánh giá ý thức làm bài
của hs
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Tính nhẩm:
- GV yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết
quả vào vở
- Nhận xét, chữa bài
Bài 2: Đặt tính rồi tính
- Yêu cầu cá nhân HS làm bài, 3 HS
lên bảng làm bài
-Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra
- Gọi HS đọc và nhận xét bài bạn
-Yêu cầu HS nhận xét bài làm của
bạn trên bảng, nêu cách đặt tính và
tính
- 3 HS lên bảng làm bài,lớp làm ra nháp nhận xét bài làm của bạn
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm sau đó đọc bài, lớp theo dõi nhận xét
a) 6000 + 2000 - 4000 = 4000
9000 - ( 7000 - 2000) = 4000
- 1 HS nêu yêu cầu
- 3 HS lên bảng làm, lớp làm vở
05404
23359
28763
- Đổi chéo vở kiểm tra cho nhau
- 3HS đọc và nhận xét bài bạn
- HS nêu cách đặt tính, thực hiện
8274 2358
5916
5953
518
6471
8461 2378
6083
27850
5 2570
Trang 2- Nhận xét, đánh giá bài làm của HS
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp (5’)
- Gọi đại diện cặp đọc bài
- Yêu cầu HS nêu thứ tự thực hiện
các phép tính trong biểu thức
- GV nhận xét, chốt bài
Bài 4: Tìm x
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS đọc bài
- GV chữa bài, yêu cầu HS nêu cách
tìm x ( thành phần chưa biết của
phép tính)
- GV nhận xét, chốt bài
? Nêu cách tìm SH, SBT, TS, SBC?
Bài 5: Một nhà máy sản xuất trong
4 ngày được 680 chiếc ti vi
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
Tóm tắt: 4 ngày : 680 chiếc ti vi
7 ngày : chiếc ti vi?
? Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Yêu cầu cá nhân HS làm bài
- Gọi HS đọc bài
- Nhận xét, chốt bài
tính cộng, tính trừ, tính nhân, tính chia trong bài
- 1 HS nêu yêu cầu
- Các cặp HS thảo luận làm, 2 cặp
hs làm bài vào bảng phụ:
a) 3257 + 4659 - 1300 = 7916 - 1300 = 6616 b) 6000 - 1300 x 2 = 6000 - 2600 = 3400
- Đại diện 4 cặp đọc bài + Biểu thức chỉ có dấu tính cộng, trừ, hoặc nhân, chia, thực hiện từ trái sang phải
+ Biểu thức có dấu tính cộng, trừ, nhân, chia thực hiện nhân, chia trước, cộng, trừ sau
+ Biểu thức có chứa dấu ngoặc,thực hiện trong dấu ngoặc trước, ngoài ngoặc sau
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- 2 HS lên bảng làm, lớp làm vở
- 2 HS đọc bài, lớp theo dõi nhận xét
+ Số hạng: Tổng trừ số hạng kia + Số bị trừ: Hiệu cộng với số trừ + Thừa số: Tích chia cho thừa số kia
+ Số bị chia: Thương nhân với số chia
-1 HS đọc đề bài
- 4 ngày sản xuất được 680 chiếc
- 7 ngày sản xuất được bao nhiêu
- Toán rút về đơn vị
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vở
Bài giải Mỗi ngày sản xuất được số chiếc
Trang 3C.Củng cố- Dặn dò:
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về học bài, chuẩn bị bài:
Biểu thức có chứa một chữ
tivi là: 680 : 4 = 170 ( chiếc)
7 ngày sản xuất được số chiếc ti vi là: 170 x 7 = 1190 ( chiếc) Đáp số: 1190 chiếc ti vi