VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Học trực tuyến khoahoc vietjack com Youtube Học Cùng VietJack Họ và tên học sinh ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 9 (ĐỀ 3) Trường Môn Toán 4 Phần 1 Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh tr[.]
Trang 1Họ và tên học sinh:……… ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 9 (ĐỀ 3)
Trường:……… Môn: Toán 4
Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1 Diện tích hình chữ nhật sẽ tăng lên bao nhiêu lần nếu tăng chiều dài lên 3
lần và chiều rộng lên 2 lần:
A 3 lần B 2 lần C 4 lần D 6 lần
Câu 2 Kết quả phép tính 50050 : 25 là
Câu 3 Số “năm trăm bốn mươi lăm nghìn sáu trăm mười bảy” viết là:
A 545617 B 54617 C 540617 D 545017
Câu 4 Số nào không thuộc dãy số: 3,6,9,12,15,
Câu 5 Một người nuôi 40 con thỏ, sau khi bán đi 8 con thì nhốt số còn lại đều vào
8 chiếc chuồng Hỏi mỗi chuồng có bao nhiêu con:
A 4 con B 5 con C 6 con D 8 con
Câu 6 Kết quả phép tính 47162 – 23456 là:
A 23706 B 23716 C 23606 D 22706
Phần 2: Tự luận (7 điểm):
Câu 1 (3 điểm): Tìm x
a x – (24 + 45) = 17
b 4217 – x = 1023
c x - 276 = 23 × 2
Câu 2 (2 điểm): Trong thư viện có 1800 cuốn sách, trong đó số sách giáo khoa
nhiều hơn số sách đọc thêm 1000 cuốn.Hỏi trong thư viện có bao nhiêu cuốn sách mỗi loại?
Câu 3 (2 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi 90 m, chiều dài hơn
chiều rộng 22 m Tính diện tích mảnh vườn hình chữ nhật đó?
Trang 2HƯỚNG DẪN GIẢI Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
Phần 2: Tự luận (7 điểm)
Câu 1: (3 điểm) Mỗi ý đúng được 1 điểm
a x – (24 + 45) = 17
x – 69 = 17
x = 17 + 69
x = 86
b 4217 – x = 1023
x = 4217 – 1023
x = 3194
c x - 276 = 23 × 2
x - 276 = 46
x = 322
Câu 2: (2 điểm) Bài giải
Số sách đọc thêm là:
(1800 – 1000) : 2 = 450 (quyển)
Số sách giáo khoa là:
450 + 1000 = 1450 (quyển)
Đáp số: 450 quyển sách đọc thêm
1450 quyển sách giáo khoa
Câu 3: ( 2 điểm) Bài giải
Chiều rộng mảnh vườn là:
(90 – 22) : 2 = 34 (m)
Trang 3Chiều dài mảnh vườn là:
34 + 22 = 56 (m) Diện tích mảnh vườn là:
34 × 56 = 1904 (m²) Đáp số: 1904m²