VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Học trực tuyến khoahoc vietjack com Youtube Học Cùng VietJack Họ và tên Lớp 4 BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ Môn Toán 4 Phần I Trắc nghiệm (3 điểm Câu 1 Số nào ứng với cá[.]
Trang 1Lớp 4 Môn Toán 4
Phần I Trắc nghiệm (3 điểm
Câu 1 Số nào ứng với cách đọc sau:
Tám triệu chín trăm nghìn bốn trăm hai mươi
A 8900420 B 8904420 C 8942000
Câu 2 Giá trị của chữ số 5 trong số 356 238 là
A 50 B 5000 C 50 000
Câu 3 Số lớn nhất trong các số 72 125; 72 416; 72 512 là
A 72 125 B 72 416 C 72 512
Câu 4: 2 tấn 35kg = …kg
A 2 035 B 235 C 2 350
Câu 5: 2 giờ 20 phút =…phút
A 120 B 140 C 104
Câu 6 Trung bình cộng của các số 40 ; 28 ; 22 là:
Phần II Tự luận (7 điểm)
Câu 1 Đăt tính rồi tính
4327 + 2856 7535 – 3245 245 x 3 25745 : 5
Câu 2 Điền dấu > ; < ; =
a) 2 tấn 3 tạ………23 tạ b) 1
2 ngày……20 giờ c) 200 năm ……1 thế kỉ d) 3 giờ 20 phút… 200 phút
Câu 3 Tính thuận tiện:
64 + 45 + 36 + 55
Câu 4 Một trường tiểu học có 280 học sinh, số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh
nam là 20 em Hỏi trường có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?
Trang 2HƯỚNG DẪN GIẢI Môn Toán - Lớp 4 - GHKI Phần I : Trắc nghiệm (3 điểm)
Phần II Tự luận (7 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm
4327 7535 245 25745 5
2856 3245 3 07 5149
45
0
Câu 2: (2 điểm ) mỗi ý đúng 0,5 điểm
a) 2 tấn 3 tạ = 23 tạ b) 1
2 ngày < 20 giờ c) 200 năm > 1 thế kỉ d) 3 giờ 20 phút = 200 phút
Câu 3: (1 điểm)
64 + 45 + 36 + 55 = (64 + 36) + (45 + 55) (0,5 điểm) = 100 + 100 (0,25 điểm) = 200 (0,25 điểm)
Câu 4: (2 điểm)
Trường có số học sinh nữ là:
(280 + 20) : 2 = 150 (học sinh) Trường có số học sinh nam là
150 – 20 = 130 (học sinh) Đáp số: Nữ : 150 học sinh
Nam: 130 học sinh
x
- +