Microsoft Word �E� 1 TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN TỔ TOÁN TIN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ 2 TOÁN 11, NĂM HỌC 2022 2023 A PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH Câu 1 Cho dãy số , 2n n n u u n *n N[.]
Trang 1TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN
TỔ TOÁN - TIN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ 2 -TOÁN 11, NĂM HỌC 2022-2023
A PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH Câu 1: Cho dãy số : ,
2
n
u u
n
n N * Số hạng thứ 13 của dãy số là
A 13
13
13
15
13 Câu 2: Cho dãy số 1
1
4
,
u
n N * Tìm số hạng thứ 5 của dãy số
Câu 3: Cho dãy số có công thức tổng quát là 2n
n
u thì số hạng thứ n+3 là
3 2
n
u B 3 8.2n
n
u C 3 6.2n
n
u D 36n
n
u Câu 4: Cho dãy số u có n un 1 n Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây?
A Dãy tăng B Dãy giảm C Bị chặn D Không bị chặn
Câu 5: Cho dãy số un :un n38n25n Tính n biết 7 un 33
A n5,n 3 B n4,n 6 C n 9 D n 8 Câu 6: Cho dãy số Un với
1
n
n
Un Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Năm số hạng đầu của dãy là :
6
5
; 5
5
; 4
3
; 3
2
; 2
B 5 số số hạng đầu của dãy là :
6
5
; 5
4
; 4
3
; 3
2
; 2
C Là dãy số tăng
D Bị chặn trên bởi số 1
Câu 7: Cho dãy số 1 3 2 5, , , ,
2 5 3 7 Công thức tổng quát u nào là của dãy số đã cho? n
1
n
n
n
2
n n
n
3
n
n
n
n
n
n
Câu 8: Dãy số u có n 1
1
n
u n
là dãy số có tính chất?
A Tăng B Giảm C Không tăng không giảm D Tất cả đều sai
Câu 9: Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số giảm?
n
u n B un 2n C un n3 1 D 1
3
n n
u Câu 10: Dãy số u có n 3 1
n
n u n
là dãy số bị chặn dưới bởi?
Trang 22
A 1
2 B 1
3 C 1 D 3 Câu 11: Dãy số nào bị chặn dưới bởi bởi 1
2 ?
A 1
2
n n
u B
2
n
n
2
n
1 2
n n
u
Câu 12: Trong các dãy số u cho bởi số hạng tổng quát n u sau, dãy số nào là dãy số giảm? n
2
n n
u B 3 1
1
n
n u n
C
2 n
u n D un n 2 Câu 13: Trong các dãy số u cho bởi số hạng tổng quát n u sau, dãy số nào là dãy số tăng? n
3
n n
u B un 3
n
n
u D un 2 n
Câu 14: Cho dãy số có các số hạng đầu là:0; ; ; ; ; 1 2 3 4
2 3 4 5 .Số hạng tổng quát của dãy số này là
A 1
n
n
u
n
n u
1
n
n u
n D
2
1
n
n n u
n Câu 15: Cho dãy số có các số hạng đầu là: 1 1 1 1 1; 2; 3; 4; 5;
3 3 3 3 3 ….Số hạng tổng quát của dãy số này là
A 1 11
3 3
3
n n
3
n n
3
n n
Câu 16: Cho CSC có u1 và công sai d Khi đó số hạng tổng quát un bằng
A un= u1+ nd B un=u1+ (n-1)d C un=u1+ (n+1)d D un=u1-(n+1)d
Câu 17: Dãy u là một cấp số cộng có công sai d nếu n
A.un1un d B n 1
n
u d u
C unun1nd D unun1d Câu 18: Cho cấp số cộng có un 1,un1 Công sai d của cấp số cộng là 8
Câu 19: Cho dãy số un 7 2n Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau đây?
A Ba số hạng đầu tiên của dãy là: 5;3;1 B Số hạng thứ n+1 của dãy là 8-2n
C Là CSC với d= -2 D Số hạng thứ 4 của dãy là -1
Câu 20: Trong các dãy số u sau, dãy số nào là cấp số cộng? n
A 1; -3; -7; -11; -15 B 1; -3; -6; -9; -12 C 1; -2; -4; -6; -8 D 1; -3; -5; -7; -9
Câu 21: Cho CSC u biết n un 52n khi đó công sai của cấp số cộng là
Câu 22: Một cấp số cộng có u1 = -5 và d=3 thì u15 bằng
A 27 B 37 C 47 D Đáp án khác
Câu 23: Cho cấp số cộng u có n u14;u2 Giá trị của 1 u bằng 10
A u10 31 B u10 23 C u10 20 D u1015
Câu 24: Trong các dãy số sau đây dãy số nào là CSC?
A 3n B (-3)n+1 C 3n+1 D 2n+ 3n
Trang 3Câu 25: Trong các dãy số sau đây dãy số nào là CSC?
A 2n 1
n
u B un n3 1 C
n n
3
1
u
u 1
3
1 1
Câu 26: Cho CSC có 1 1, 1
u d Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây?
A 5 5
4
S B 5 4
5
S C 5 5
4
S D 5 4
5
S Câu 27: Viết ba số xen giữa 2 và 22 để ta được một cấp số cộng có 5 số hạng?
A 6 , 12, 18 B 8 , 13 , 18 C 7 , 12 , 17 D 6 , 10 , 14 Câu 28: Cho cấp số cộng 1; 5; 9; 13;… Tính số hạng thứ 17
A -29 B 27
Câu 29: Cho CSC có u1 1,d 2,sn 483 Hỏi số các số hạng của CSC?
A n=20 B n=21 C n=22 D n=23
Câu 30: Cho CSC có d=-2 và S8 72, khi đó số hạng đầu tiên là
A.u116 B.u1 16 C 1 1
16
u D 1 1
16
u Câu 31: Cho CSC có u4 12,u14 18 Khi đó tổng của 16 số hạng đầu tiên CSC là
A 24 B -24 C 26 D – 26
Câu 32: Cho cấp số cộng un = 5n-2 , biết Sn = 2576 Tìm n ?
A 30 B 31 C 32 D 33
Câu 33: Xác định x để 3 số 1x x, ,12 lập thành một CSC x
A Không có giá trị nào của x B x=2 hoặc x= -2 C x=1 hoặc -1 D x=0
Câu 34: Dãy số u là cấp số nhân với công bội q có công thức số hạng tổng quát là n
A 1 n
n
u u q B un u1n 1q C 1
1 n
n
1 n n
u u q Câu 35: Ba số 2 1;1; 2 1 lập thành một cấp số nhân với công bội là
2 1 Câu 36: Cho CSN có 1 1, 7 32
2
u u Khi đó q là ?
A 1
2
B 2 C 4 D 2
Câu 37: Cho cấp số nhân u có n u2 3;u6 12 Hãy tìm công bội q
Câu 38: Cho cấp số nhân un ;u11,q Hỏi số 2 1024 là số hạng thứ mấy?
Câu 39: Cho cấp số nhân 2; x ; 18 (với x>0) Kết quả nào đúng?
A x6 B x = 9 C x = 8 D x = 10
Câu 40: Cho CSN có 1 1; 1
10
u q
Số 1103
10 là số hạng thứ bao nhiêu?
Trang 44
A số hạng thứ 103 B số hạng thứ 104 C số hạng thứ 105 D số hạng thứ 106
Câu 41: Cho CSN có 2 1; 5 16
4
u u Tìm q và số hạng đầu tiên của CSN?
A 1; 1 1
q u B 1, 1 1
q u C 4, 1 1
16
16
Câu 42: Dãy số un là cấp số nhân với công bội q có công thức số hạng tổng quát là
A 1 n
n
u u q B un u1n 1q C 1
1 n
n
u u q D 1
1 n n
u u q Câu 43: Cho dãy số u là một cấp số nhân có số hạng đầu n u và công bội q Đẳng thức nào sau đây 1 sai?
A un1u qn , n B 1 1
1
n n
u u q , n2 C 1 n
n
u u q , n2.D 2
1 1
k k k
u u u , k2 Câu 44: Khẳng định nào dưới đây sai?
A Số hạng tổng quát của cấp số nhân u là n 1
1 n n
u u q , với công bội q và số hạng đầu u 1
B Số hạng tổng quát của cấp số cộng u là n un u1n1d , với công sai d và số hạng đầu u 1
C Số hạng tổng quát của cấp số cộng u là n un u1nd, với công sai d và số hạng đầu u 1
D Nếu cấp số cộng u có số hạng đầu n u và công sai d thì tổng n số hạng đầu của cấp số là 1
2
n
Câu 45: Dãy số un là cấp số nhân với công bội q có tổng của 1 n số hạng đầu tiên là
A
1 1
1
n
q
u
q
1 1
n
q u
q
1 1
n
q u q
D
1 1
1 1
n
q u q
Câu 46: Giá trị của lim 1k
n (k*) bằng
Câu 47: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A limun (c un là hằng số ) B limc qn0 q 1
C lim1 0
n k 1,kN Câu 48: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Nếu limun , thì limun B Nếu limun , thì limun
C Nếu limun0, thì limun D Nếu 0 limun a, thì limun a
Câu 49: Nếu limun L 0 thì lim un9 bằng
Câu 50: Biết limun Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau 3
A lim3 1 3
1
n
n
u
u
C
1
n n
u u
B
1
n n
u u
D
1
n n
u u
Câu 51: Giới hạn nào dưới đây bằng ?
A lim(3n2n3) C lim(3n2 n) B lim(n24 )n3 D lim(3n3n4) Câu 52: Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào là ?
Trang 5A
2 3
2
limn n
2 3
lim
3
3 3
lim
2
lim
1 2
n
Câu 53: Giá trị của lim 1
2
n
n bằng
Câu 54: Giá trị của lim2 1
2
n A
n bằng
Câu 55: Giá trị của
2
lim
n D
Câu 56: Giới hạn
2
lim
3 2.5
n n
có giá trị là
2
25 2
Câu 57: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?
3 3 1
1
n
3 3
1 2 5
n
n n Câu 58: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?
3
n
n
u B 6
5
n n
u C
3 3 1
n
u
2 4
n
Câu 59:
2
lim
n
A 3
2 B 2 C 1 D
Câu 60: Tính tổng S của cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu u1 và công bội 1 1
2
q
A S B 2 3
2
S C S 1 D 2
3
S
Câu 61: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 1
3
A
n
u
B
2 2
2
n
n n u
n
C
3 2
3
n
u
D
2 3
n
u
Câu 62: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng
A un 3n2 n B un n43n3 C un n2 4n3 D un 3n32n4 Câu 63: Trong các dãy số sau đây, dãy số nào có giới hạn khác 0?
A ((0,98) )n C (( 0,99) ) n B ((0,99) )n D ((1,02) )n Câu 64: Biết lim2 3 3 2 4 1
an
với a là tham số Khi đó
2
a a bằng
Trang 66
Câu 65: Cho dãy số ( )u với n
2 2
5
n
u an
, trong đó a là tham số Để ( )u có giới hạn bằng 2 thì n
giá trị của tham số a là?
Câu 66: lim1 2 3 2
2
n n
A 1
Câu 67: Cho 1
1
n
u
n
,
2 2
n
v n
Khi đó lim
n n
v
u bằng:
Câu 68: Cấp số nhân lùi vô hạn 1 1 1 1 1
1, , , , ,( ) ,
n
có tổng là một phân số tối giản m
n Tính 2
m n
A m2n8 C m2n7 B m2n4 D m2n5
Câu 69:
2 2
1 2 2 2
lim
1 5 5 5
n n
5
2 Câu 70 Tìm
2
1
lim
1
x
x
A 1
1 2
3 2
Câu 71 Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng 1 ?
A
2 1
1
x
x x
3 2
2 3
3
5
x
5
x
x
2 2
3
x
x x
Câu 72 Tìm lim 2 3 1
được kết quả là
2
2
2 Câu 73 Tìm lim38 3 2 2
1
Câu 74 Kết quả đúng của giới hạn
3 2 2 2
4 2 lim
4
x
x x
bằng
A 1
12
5 12
12
Câu 75 Tìm
3 2
lim
2
x
Câu 76 Tính
1
lim
1
x
x x
ta được kết quả là
Trang 7Câu 77 Giả sử
0
lim
x x f x L
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
0
x x f x L
0
3 3
0
0
Câu 78 Tính
2
5
A 2
5
Câu 79 Cho C=
2
3
2
x
x m x
Tìm m để C 5.
3 Câu 80 Tính
2 3 1
2 1
2 2
x
x x x
Câu 81 Tính 2
2
4
x
x x
Câu 82 Tính
3
3 lim
5 15
x
x A
x
A 1
5
Câu 83 Tính
2 2 1
1
x
I
x
A 1
2
2
4
3
Câu 84 Tìm các giá trị thực của tham số a để hàm số
33 2 2
, khi 2 2
1, khi 2 4
x
x x
f x
tồn tại
2
lim
x f x
Câu 85 Cho các giới hạn:
0
x x f x
0
lim 3
x x g x
0
x x
Câu 86 Giá trị của 2
1
lim 2 3 1
Câu 87: Tìm
2
lim
2
x
x x x
Trang 88
Câu 88: Tìmlim 2 2 2
2
x
x x
Câu 89 Tìm lim 1 3
Câu 90 Tìm giới hạn:
2018 2
2019 x
x 4x 1 lim
2x 1
2 Câu 91 Tính giới hạn
2
2 lim
1
x
x x
ta được kết quả
Câu 92 Tìm 2
3
x x
Câu 93 Tính
1
lim
x
x
2
lim ( 2)
4
x
x x
x
Câu 95 Cho hàm số
4 2
khi 0
4
x
x x
f x
, m là tham số Tìm giá trị của m để hàm số có
giới hạn tại x 0
2
2
m
Câu 96 Tính lim 4 2 1
1
x
x K
x
Câu 97 Tính
3
3 lim 3
x
x L
x
Câu 98.Tìm lim 3
2
x
x
x bằng
A 3
2
3 3
lim
x
D
Trang 9Câu 100 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
lim
2
Câu 101 Tính giới hạn 32 2
1
lim
x
A
ta được kết quả
Câu 102 Tính giới hạn 34 2
2
16 lim
2
x
x
ta nhận được kết quả
Câu 103 Cho lim 9 2 3 2
Tính giá trị của a
Câu 104 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A lim 4
1 2
x
x x
x
.B
4
1 2
x
x x x
C
4
lim
1 2
x
x x x
.D
4
1 2
x
x x x
Câu 105 Cho biết lim 1 4 2 5 2
x
a x
Giá trị của a bằng
3
C 3 D 4
3 Câu 106 Cho
4
lim
4
x
a
b là phân số tối giản Tính
2
2a b ?
1
lim
x
a
b là phân số tối giản Tính
2
a ? b
Câu 108 Cho
2 2
6
2
x
ax bx x
2
a ? b
Câu 109 Người ta cần trồng 10000 cây theo hình một tam giác cân như sau: hàng thứ nhất trồng 1
cây, hàng thứ hai trồng 3 cây, hàng thứ 3 trồng 5 cây, hàng thứ tư trồng 7 cây,… (xem hình vẽ) Hỏi có bao nhiêu hàng cây được trồng?
Trang 1010
Câu 110 Bạn An cần xếp 15 cột đồng xu theo thứ tự cột thứ nhất có 2 đồng xu, các cột tiếp theo cứ
tăng ba đồng một cột so với cột đứng trước Hỏi bạn An cần bao nhiêu đồng xu để xếp?
A 543 (đồng xu) B 345 (đồng xu) C 453 (đồng xu) D 435 (đồng xu)
HÌNH HỌC Câu 1: Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hai đường thẳng chéo nhau thì chúng không có điểm chung
B Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song
C Hai đường thẳng song song với nhau khi chúng ở trên cùng một mặt phẳng
D Khi hai đường thẳng ở trên hai mặt phẳng thì hai đường thẳng đó chéo nhau
Câu 2: Trong không gian, cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c trong đó a // b Khẳng định nào sau đây không đúng?
A Nếu a//c thì b//c
B Nếu c cắt a thì c cắt b
C Nếu A a và B b thì ba đường thẳng a, b, AB cùng ở trên một mặt phẳng
D Tồn tại duy nhất một mặt phẳng qua a và b
Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) Khẳng định nào sau đây đúng?
A d qua S và song song với BC B d qua S và song song với DC
C d qua S và song song với AB D d qua S và song song với BD
Câu 4: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SC Khẳng định nào sau đây đúng?
A MN//mp(ABCD) B MN//mp(SAB) C MN//mp(SCD) D MN//mp(SBC) Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành M là một điểm lấy trên cạnh SA (M không trùng với S và A) Mp() qua ba điểm M, B, C cắt hình chóp S.ABCD theo thiết diện là
A Tam giác B Hình thang C Hình bình hành D Hình chữ nhật Câu 6: Cho đường thẳng a mp(P) và đường thẳng b mp(Q) Mệnh đề nào sau đây không sai?
A (P) // (Q) a // b B a // b (P) // (Q)
C (P) // (Q) a // (Q) và b // (P) D a và b chéo nhau
Câu 7: Cho đường thẳng a mp() và đường thẳng b mp() Mệnh đề nào sau đây sai?
A () // () a // b B () // () a // ()
C () // () b // () D a và b hoặc song song hoặc chéo nhau Câu 8: Các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau
B Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau
C Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung
D Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau
Câu 9: Cho hình hộp ABCD.ABCD Mp(ABD) song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?
Trang 11A (BCA) B (BCD) C (ACC) D (BDA)
Câu 10: Cho đường thẳng a nằm trên mp () và đường thẳng b nằm trên mp () Biết () // ().Tìm câu sai
A a // () B b // () C a // b D Nếu có một mp () chứa a và b thì a // b Câu 11: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Lấy điểm I trên đoạn SO sao
3
SI
SO , BI cắt SD tại M và DI cắt SB tại N Tứ giác MNBD là hình gì ?
Câu 12: Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCD là hình bình hành G là trọng tâm tam giác SAD Mặt phẳng GBC cắt SD tại E Tính tỉ số SE
SD
2
3
2 Câu 13: Cho đường thẳng a và mặt phẳng P song song với nhau Khi đó số đường thẳng phân biệt nằm trong P song song với a là
Câu 14: Cho tứ diện ABCD với M, N lần lượt là trọng tâm các tam giác ABD, ACD.Xét các khẳng định sau
(I) MN // mp (ABC) (II) MN // mp (BCD)
(III) MN // mp (ACD) (IV) MN // mp (ABD)
Các mệnh đề nào đúng ?
Câu 15: Cho hai đường thẳng phân biệt a và b trong không gian Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa a
và b ?
Câu 16: Trong không gian có bao nhiêu vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng ?
Câu 17 Cho ba vectơ , ,a b c
không đồng phẳng Xét các vectơ x2a b y ; 4a 2 ;b
z b c
Chọn khẳng định đúng?
A Hai vectơ ; y z
cùng phương B Hai vectơ ;x y
cùng phương
C Hai vectơ ;x z
cùng phương D Ba vectơ ; ;x y z
đồng phẳng
Câu 18 Cho hình hộp ABCD A B C D có tất cả các cạnh đều bằng nhau Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có thể sai?
A A C BD B BB BD C A B DC D BCA D Câu 19 Cho hình hộp ABCD A B C D Chọn khẳng định đúng? 1 1 1 1
A BD BD BC, 1, 1
đồng phẳng B CD AD A B 1, , 1 1
đồng phẳng
C CD AD A C 1, , 1
đồng phẳng D AB AD C A, , 1
đồng phẳng
Câu 20 Cho hình hộp ABCD A B C D Giả sử tam giác AB C và A DC đều có 3 góc nhọn Góc giữa hai đường thẳng AC và A D là góc nào sau đây?
A BDB B AB C C DB B D DA C