1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Toán lớp 3 bài So sánh các số trong phạm vi 10 000 mới, chuẩn nhất

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề So sánh các số trong phạm vi 10 000
Tác giả VietJack.com
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở/Trường Tiểu Học (không rõ tên cụ thể)
Chuyên ngành Toán lớp 3
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TuÇn 20 VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Tiết 98 SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10000 I MỤC TIÊU Giúp HS nhận biết các dấu hiệu và cách so sánh các số trong phạm vi 10 000 Rèn kỹ năng tìm số lớn[.]

Trang 1

Tiết 98 : SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10000

I MỤC TIÊU:

- Giúp HS nhận biết các dấu hiệu và cách so sánh các số trong phạm vi 10.000

- Rèn kỹ năng tìm số lớn nhất, số bé nhấtt trong một nhóm số và các quan

hệ giữa một số đơn vị đo đại lượng cùng loại

- Giáo dục HS lòng say mê môn Toán

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV : Bảng phụ

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

5’

1’

12'

A.Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS lên bảng chữa bài trong

VBT

- GV kiểm tra bài về nhà của HS

? Thế nào là trung điểm đoạn thẳng?

- GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới

1- GV giới thiệu bài

2- Hướng dẫn nhận xét dấu hiệu và

cách so sánh:

a So sánh hai số có số chữ số khác

nhau:

999 1000

- GV cho HS nêu và GV dùng phấn

màu ghi 999 < 1000

- GV chốt lại: trong 2 số, số nào có

nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn

+ GV nêu 1 số ví dụ để HS so sánh

315 và 1234 ; 6590 và 765

- Tương tự 9999 và 10.000

- GV ghi 9999 < 10.000

b So sánh hai sốcó số chữ số

bằngnhau

- VD: 9000 8999

? Làm thế nào để so sánh?

+ GV ghi 9000 > 8999

Ví dụ: 6579 6580

- Yêu cầu HS giải thích cách điền dấu

- 2 HS lên bảng chữa bài 1 và 3 trong VBT

- Lớp bỏ VBT để GV kiểm tra

+ Trung điểm đoạn thẳng là điểm chia đoạn thẳng đó ra làm 2 đoạn bằng nhau

- 1 HS đọc 2 số trên bảng

- HS điền dấu thích hợp

- HS giải thích cách chọn dấu

- HS lắng nghe

+ HS dựa vào kết luận để điền nhanh dấu

- HS điền dấu và giải thích

9000 > 8999

- vì ở hàng nghìn có 9 > 8

- HS nêu cách điền dấu

- HS giải thích: hàng nghìn giống nhau

Trang 2

4’

- GV ghi 6579 < 6580

- GV chốt lại cách so sánh như SGK/

100

3 Thực hành

Bài tập 1: >, <, =

- - GV yêu cầu HS làm bài cá

nhân vào vở

- - GV theo dõi giúp đỡ HS làm

bài

- GV nhận xét chốt lời giải đúng

? Vì sao 900 + 9 lai bé hơn 9009?

Bài tập 2 : >, <, =.

- ? Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì

?

- - GV gợi ý muốn điền được dấu

trước tiên chúng ta phải đổi về cùng 1

đơn vị đo dộ dài và thời gian

- - Yêu cầu HS làm bài sau đó đổi

chéo vở để kiểm tra bài nhau

- - GV gọi HS đọc bài làm của

mình

- - GV nhận xét, chữa bài ghi

điểm

- ? Vì sao 690 m < 1km ?

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV cho HS thi làm bài nhanh

+ Tìm số bé nhất trong các số:

+ Tìm số lớn nhất trong các số:

- GV nhận xét, chữa bài

? Vì sao số 4735 lại là số lớn nhất

C Củng cố, dặn dò:

? Muốn so sánh các số trong phạm vi

10000 ta làm như thế nào?

ta so sánh chữ số hàng trăm với nhau 5

= 5 Ta so sánh hàng chục 7 < 8 nên

6579 < 6580

- 2 HS đọc lại kết luận

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở, 2 HS làm bài bảng

- HS đọc bài làm của mình, lớp theo dõi nhận xét

a) 1942 > 998 b) 9650 < 9651

1999 < 2000 9156 > 6915

6742 > 6722 1965 > 1956

900 + 9 < 9009 6591 = 6591

- HS giải thích thực hiện phép cộng

900 + 9 =909 sau đó so sánh với 9009

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS lắng nghe nắm bắt cách làm

- HS làm bài cá nhân, 2 HS làm bảng Sau đó đổi chéo vở để kiểm tra bài bạn

- HS đọc bài, nhận xét

a) 1 km > 985m b) 60 phút = 1 giờ

600 cm = 6m 50 phút < 1 giờ 797mm < 1m 70 phút > 1 giờ

- HS giải thích 690 m < 1km là vì (1km

= 1000 m)

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- 2 HS lên bảng thi làm bài nhanh a) 4735 ; b) 6019

- HS nhận xét

- HS giải thích cách làm của mình

- HS nêu: ta so sánh số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn…

Trang 3

- Nhận xét giờ.

- Yêu cầu HS về làm bài trong VBT

chuẩn bị bài sau: Luyện tập.

Ngày đăng: 19/04/2023, 20:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w