TuÇn 19 VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Tiết 93 c¸c sè cã bèn ch÷ sè (tiếp theo) I MỤC TIÊU Giúp HS Nhận biết các số có bốn chữ số (trường hợp các số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm là 0) B[.]
Trang 1Tiờ́t 93 : các số có bốn chữ số (tiờ́p theo)
I MỤC TIấU: Giỳp HS :
- Nhận biết cỏc số cú bốn chữ số (trường hợp cỏc số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm là 0)
- Biết viết và đọc cỏc số cú bốn chữ số, nhận ra chữ số 0 cũn dựng để chỉ ra khụng cú đơn vị ở hàng nào đú của số cú bốn chữ số
- Tiếp tục nhận ra thứ tự cỏc số trong một nhúm cỏc số cú bố chữ số
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV : Bảng phụ ghi bài tập
- HS : SGK, vở ụ li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’
1'
10'
A Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài tập số 2, 3 trong VBT
trang 3
- GV nhận xột, tuyờn dương
B Bài mới:
1 GV giới thiệu bài: Trực tiếp
2 Hướng dẫn đọc viờ́t số cú 4 chữ
số(trường hợp cỏc chữ số ở hàng
trăm, chục, đơn vị là 0)
- Yờu cầu HS đọc số sau đú chỉ vào
dũng số 2000
? Số này gồm mấy nghỡn, mấy trăm,
mấy cchục và mấy đơn vị?
? Ta viết số này như thế nào?
- GV nhận xột và nờu:
+ Số cú 2 nghỡn nờn viết 2 ở hàng
nghỡn, cú 0 trăm nờn viết 0 ở hàng
trăm, cú 0 chục nờn viết 0 ở hàng
chục, cú 0 đơn vị nờn viết 0 ở hàng
đơn vị Vậy số này viết là 2000
- GV tiến hành tương tự để HS nờu
cỏch viết, cỏch đọc cỏc số 2700,
2750, 2020, 2402, 2005 và hoàn
thành bảng
3 Hướng dẫn HS làm bài tập
- 2HS lờn bảng làm bài, lớp theo dừi nhận xột
- HS đọc số
- Số gồm 2 nghỡn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị
- 1HS lờn bảng viết, cả lớp viết vào nhỏp
- Đọc là: Hai nghỡn
Trang 219' * Bài tập 1: Đọc các số(theo mẫu):
- GV viết số mẫu, yêu cầu HS đọc số
- GV nhận xét, chốt về cách đọc số
có bốn chữ số(trường hợp có số 0 ở
hàng trăm, chục và đơn vị)
* Bài tập 2: Số?
? Em có nhậm xét gì về 3 dãy số
trên?
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV chữa bài, đánh giá
? Hai số tự nhiên liền kề nhau hơn
kém nhau bao nhiêu đơn vị ?
* Bài tập 3: Viết tiếp số thích hợp
vào chỗ chấm:
- Yêu cầu HS đọc thầm các dãy số
trong bài
? Các số trong dãy số a mỗi số bằng
số đứng ngay trước nó thêm bao
nhiêu đơn vị?
? Trong dãy số b, mỗi số bằng số
đứng ngay trước nó thêm bao nhiêu
đơn vị?
? Trong dãy số c, mỗi số bằng số
đứng ngay trước nó thêm bao nhiêu
đơn vị?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV chữa bài, nhận xét
? Em có nhận xét gì về các dãy số
trong bài tập ?
- HS đọc đề bài
- HS trả lời miệng bài tập
+ 3690 : Ba ngh́n sáu trăm chín mươi + 6504 : Sáu ngh́n năm trăm linh tư + 4081 : Bốn ngh́n không trăm tám mươi mốt
- 1HS đọc đề bài
- Là dãy số đếm thêm 1
- 3 HS lên bảng - lớp làm vào vở a) 5616 , 5617 , 5618 , 5619 , 5620… b) 8009 , 8010 ,8011 , 8012 , 8013 … c) 6000 , 6001 , 6002 , 6003 , 6004 …
- Cả lớp nhận xét, đúng sai
- Hơn kém nhau 1 đơn vị
- HS nêu yêu cầu bài
- Thêm 1000 đơn vị
- Thêm 100 đơn vị
- Thêm 10 đơn vị
- HS làm bài, 3HS lên bảng a) 3000 , 4000 , 5000 , 6000 , 7000 … b) 9000 , 9100 , 9200 , 9300 , 9400… c) 4420 , 4430 , 4440 ,4450 , 4460 …
- Chữa bài, nhận xét
- Dãy số phần a là dãy số tròn nghìn, phần b là dãy số tròn trăm , phầ c là dãy
Trang 35’
C Củng cố - Dặn dò:
- Nêu cách đọc, viết các số có bốn
chữ số?
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà làm bài trong vbt và
chuẩn bị bài : Các số có bốn chữ số (
tiếp )
số tròn trục
- HS nêu