TuÇn 19 VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Tiết 91 CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ I MỤC TIÊU Giúp HS Nhận biết các số có bốn chữ số (các chữ số đều khác 0) Bước đầu biết đọc, viết các số có bốn chữ số và n[.]
Trang 1Tiết 91 : CÁC SỐ Cể BỐN CHỮ SỐ
I MỤC TIấU: Giỳp HS :
- Nhận biết cỏc số cú bốn chữ số (cỏc chữ số đều khỏc 0)
- Bước đầu biết đọc, viết cỏc số cú bốn chữ số và nhận ra giỏ trị của cỏc chữ số theo
vị trớ của nú ở từng hàng
- Bước đầu nhận ra thứ tự của cỏc số trong một nhúm cỏc số cú bốn chữ số (trường hợp đơn giản)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Phấn màu , bộ đồ dựng dạy học toỏn
- HS : SGK, Vở ụ li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’
1'
10’
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cỏc số sau và xếp theo thứ tự từ
bộ đến lớn
423; 561; 206; 798
=> Bốn trăm hai mươi ba; năm trăm
sỏu mươi mốt; hai trăm linh sỏu; bảy
trăm chớn mươi tỏm
=> 206 ; 423; 561; 798
? Cỏc số trờn cú đặc điểm gỡ giống
nhau?
- GV nhận xột, đỏnh giỏ
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp
2 Giới thiệu số cú bốn chữ số
- GV giới thiệu số : 1423
Nghỡn Trăm Chục Đơn vị
100
Số gồm: 1 nghỡn, 4 trăm, 2 chục, 3
đơn vị.
Viết là: 1423
Đọc là: Một nghỡn bốn trăm hai mươi
ba.
? Số 1423 là số cú mấy chữ số?
? Chữ số 1 chỉ hàng nào ?
? Chữ số 4 chỉ mừ́y trăm ?
- HS làm vào nhỏp
- 1HS đọc miệng và lờn sắp xếp
- HS khỏc nhận xột
…đều là cỏc số cú ba chữ số
- HS ghi nhỏp
- HS đọc lần lượt từng hàng
- HS phõn tớch số
- HS khỏc nhận xột, bổ sung
- Cả lớp đọc số
- Số cú 4 chữ số
- Hàng ngh́n
- Chỉ 4 trăm
- Hàng chục
Trang 219'
5’
? Chữ số 2 thuộc hàng nào ?
? Có mấy đơn vị ?
- GV nhận xét, viết thêm số
+ Đọc số : 2345, 6589; 1672
- GV nhận xét
3 Hướng dẫn làm bài tập
* Bài tập 1: Viết (theo mẫu) :
Hàng
Nghìn Trăm C
hục Đơn vị
1000 100 10
100 10
Viết SỐ: 3442
Đọc số: Ba nghìn bốn trăm bốn mươi
hai
? Số 3442 gồm mấy nghìn , mấy trăm,
mấy chục , mấy đơn vị ?
- GV nhận xét, chốt kết quả đúng
*Bài tập 2: Viết (theo mẫu) :
- HS làm bài tương tự bài tập 1
- GV nhận xét, đánh giá
* Bài tập 3: Số?
- Gọi HS đọc yêu cầu
a) 1984; 1985; 1986; 1987; 1988;
1989
a)b) 2681;2682;2683;2684;2685;2686
b)9512;9513;9514;9515;9516;9517
? Mỗi số đứng cạnh nhau hơn kém
nhau mấy đơn vị ?
? Dãy số trên là dãy số đếm thêm
mấy?
- GV nhận xét, đánh giá
C Củng cố - Dặn dò
- Gọi 2 HS thi dọc, viết số có 4 chữ số
- GV nhận xét giờ học
- Về làm bài trong VBT và chuẩn bị
bài :Luyện tập
- 3 đơn vị
- HS đọc số
- HS đọc yêu cầu và mẫu
- HS làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng làm bài
- HS khác nhận xét, bổ sung
- HS đọc số
- Gồm 3 nghìn , 4 trăm , 4 chục , 2 đơn
vị
- HS đọc yêu cầu và mẫu
- HS làm bài vào vở ,1 HS lên bảng + 5947 : năm nghìn chín trăm bốn mươi bảy
+ 9174 : chín nghìn một trăm bảy mươi tư
- HS khác nhận xét, bổ sung
- HS đọc lại các số
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào VBT
- 1 HS chữa miệng
- HS nhận xét về quy luật dãy số
- 1 đơn vị
- Dãy số đếm thêm 1