TUẦN 14 VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Tiết 67 BẢNG CHIA 9 I MỤC TIÊU Giúp HS Lập bảng chia 9 dựa vào bảng nhân 9 Thực hành chia cho 9 (chia trong bảng) Áp dụng bảng chia 9 để giải bài toán c[.]
Trang 1Tiết 67: BẢNG CHIA 9
I MỤC TIÊU: Giúp HS
- Lập bảng chia 9 dựa vào bảng nhân 9
- Thực hành chia cho 9 (chia trong bảng)
- Áp dụng bảng chia 9 để giải bài toán có liên quan
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV: Các tấm bìa, bảng phụ
- HS: SGK, Vở ô li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’
1’
7’
5’
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra HS các bảng chia đã học và
bảng nhân 9
- GV nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp
2 Hướng dẫn lập bảng chia 9
- GV cho HS sử dụng các tấm bìa có 9
chấm tròn
- Trên tất cả các tấm bìa có 9 chấm
tròn , biết mỗi tấm bìa có 9 chấm tròn
Hỏi có bao nhiêu tấm bìa ?
? Hãy nêu phép tính để tìm số tám bìa?
? Vậy 9 : 9 được mấy ?
- Gọi HS đọc lại phép tính vừa lập
- Trên tất cả các tấm bìa có 18 chấm
tròn, biết mỗi tấm bìa có 9 chấm tròn
Hỏi có tất cả bao nhiêu tấm bìa ?
? Hãy lập phép tính để tìm số tấm bìa ?
? Vậy 18 : 9 = ?
- Ghi lên bảng 18 : 9 = 2
- Cho HS đọc lại 2 phép tính vừa lập
- Tương tự hướng dẫn HS lập các phép
tính còn lại của bảng chia 9
- GV ghi hoàn thiện bảng chia 9 lên
bảng
* Hướng dẫn HS học thuộc bảng
chia 9
- Cho lớp đọc đồng thanh bảng chia 9
? Em có nhận xét gì về các số bị chia
trong bảng chia 9 ?
? Có nhận xét gì về kết quả ?
- 3HS đọc
- Lớp theo dõi, nhận xét
- Có 1 tấm bìa
9 : 9 = 1 ( tấm bìa )
- Bằng 1
- HS đọc
- 2 tấm bìa
18 : 9 = 2 ( tấm bìa )
- 18 : 9 = 2
- HS đọc
- HS dựa vào các công thức của bảng nhân để lập công thức bảng chia 9
- Lớp đọc đồng thanh
- Các số bị chia là phép đếm thêm 9 bắt đầu từ 9
- Thương là phép đếm thêm 1 bắt
Trang 27’
7’
7’
4’
- Yêu cầu HS tự đọc thuộc lòng bảng
chia 9
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng
- GV nhận xét, đánh giá
3 Hướng dẫn HS thực hành
* Bài 1: Tính nhẩm
- Yêu cầu HS tự làm bài
18:9 = 2 27:9 = 3 54:9 = 6 63:9 = 7
45:9 = 5 72:9 = 8 36: 9 = 4 63:7= 9
9:9 = 1 90:9 =10 81:9 = 9 72:8 = 9.
- GV nhận xét, chữa bài
- Dựa vào đâu để em làm bài tập 1?
* Bài 2: Tình nhẩm:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét, chữa bài
? Từ 1 phép nhân có thể lập được mấy
phép chia ?
- Đó cũng chính là mối quan hệ giữa
phép nhân và phép chia
* Bài 3: Gọi HS đọc đề bài
? Bài toán cho biết gì ?Bài toán hỏi
gì?
- Yêu cầu HS làm bài
- GV lưu ý HS về loại toán chia thành
9 phần bằng nhau
- Nhận xét, đánh giá
* Bài 4
- Gọi HS đọc đề bài
- GV ghi tóm tắt lên bảng:
Tóm tắt
9 kg : 1 túi
45kg gạo : túi?
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét, chữa bài
C Củng cố - Dặn dò:
? Hãy nêu đặc điểm của bảng chia 9 ?
đầu từ 1
- Tự học thuộc lòng
- HS thi đọc thuộc lòng
- HS nêu yêu cầu, tự làm và chữa miệng
- Đổi chéo vở kiểm tra bài, nhận xét
- Dựa vào bảng chia 9
- HS nêu yêu cầu bài, làm bài và nêu miệng
- HS nhận xét từng cột 3 phép tính
- Lập được 2 phép chia
- HS đọc đề bài
- HS tóm tắt bài toán Tóm tắt
9 túi: 45kg gạo
1 túi: kg gạo?
- HS làm vở,1HS lên bảng
- Lớp nhận xét, chữa bài
Bài giải
Mỗi túi có số kg gạo là:
54 : 9 = 5 (kg)
Đáp số: 5kg gạo
- HS đọc đề bài, tóm tắt
- 1HS làm bảng, lớp làm vở
Bài giải
Có số túi gạo là:
45 : 9 = 5 (túi) Đáp số: 5 túi
- HS nêu
Trang 3- Gọi HS đọc lại bảng chia 9
- Nhận xét giờ học
- Dặn học sinh về nhà ôn lại bảng chia
9 và chuẩn bị bài sau: Luyện tập
- 2 HS đọc
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: