1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Top 10 Đề thi Học kì 2 Toán lớp 3 năm 2020 - 2021 có đáp án.

14 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Top 10 Đề thi Học kì 2 Toán lớp 3 năm 2020 - 2021 có đáp án
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi học kỳ
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 194,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VietJack com Facebook Học Cùng VietJack ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN 3 Phần I Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất Câu 1 Số liền trước của số 9999 là A 10000 B 100[.]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN:TOÁN 3

Phần I Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Số liền trước của số 9999 là:

A 10000         B 10001      C 9998       D 9997.

Câu 2: 23dm = cm Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

A 23 cm         B 220 cm      C 203 cm       D 230 cm.

Câu 3: Chọn đáp án sai

A 5 phút = 180 giây

B B 2dm = 20cm

C Tháng 5 có 31 ngày

D Đường kính dài gấp đôi bán kính

Câu 4: Hình vuông có cạnh 5cm Diện tích hình vuông là:

A 20cm2      B 20cm      C 25cm2      D 25cm

Câu 5: Kết quả của phép chia 3669 : 3 là

A 1221      B 1222       C 1223      D 1224

Câu 6: Một hình vuông có chu vi 12cm Cạnh hình vuông là:

Phần II Tự luận (7 điểm)

Câu 1: Đặt tính rồi tính:

Câu 2: Cho các số 76832, 78632, 73286, 73268, 72386 Hãy sắp xếp các số:

a Theo thứ tự từ bé đến lớn

b Theo thứ tự từ lớn đến bé

Câu 3: Có 30 học sinh được xếp thành 5 hàng đều nhau Hỏi 126 học sinh thì xếp được bao nhiêu hàng như thế?

Câu 4 Tính giá trị biểu thức:

    13056 + 2472 : 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN:TOÁN 3

Trang 2

Câu 1: Tổng của 47 856 và 35 687 là:

Câu 2: Số nhỏ nhất có 4 chữ số là:

Câu 3: Hôm nay là thứ năm Hỏi 100 ngày sau là thứ mấy trong tuần?

Câu 4: Diện tích một hình vuông là 9 cm2 Hỏi chu vi hình vuông đó là bao nhiêu?

Câu 5: Số 12 được viết bằng chữ số La Mã là:

Câu 6: Biết 356a7 > 35679, giá trị của a là:

Phần II Tự luận (7 điểm)

Câu 1: Đặt tính rồi tính:

a 40 843 + 32 629 b 39 011 – 37 246 c 3 608 x 4 d 19995 : 5 Câu 2: Có 56 cái bánh được xếp vào 8 hộp Hỏi có 40068 cái bánh cùng loại thì xếp được vào bao nhiêu hộp như thế

Câu 3: Một hình chữ nhật có chiều dài 3dm2 cm, chiều rộng 9 cm Tính diện tích hình chữ nhật đó

Câu 4. Tìm x

x × 2 = 3998

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN:TOÁN 3

Phần I Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Giá trị của chữ số 5 trong số 25 403 là:

A 5000 B 50 000 C 500 D 50

Trang 3

A 56 000 B 56 700 C 56 780 D 56 790

Câu 3: Em có 16 viên bi, em chia cho mỗi bạn 2 viên bi Sau khi chia xong kết quả số bạn

được chia là:

A 8 bạn, còn thừa 1 viên B 7 bạn, còn thừa 1 viên

Câu 4: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng : Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

A 10 giờ 2 phút

B 2 giờ 50 phút

C 10 giờ 10 phút

D 2 giờ 10 phút

Câu 5 Kết quả phép tính 86149 + 12735 là:

A 98885

B 98874

C 98884

D.98875

Trang 4

Câu 6: Chọn đáp án sai

A Hình vuông có cạnh là 10cm Diện tích hình vuông đó là 100cm2

B Hình chữ nhật có chiều dài là 7cm, chiều rộng là 5cm Chu vi hình chữ nhật là 24cm

C Hình chữ nhật có chiều dài là 7cm, chiều rộng là 2cm Diện tích hình chữ nhật là 18cm2

D Hình vuông có cạnh là 4cm Chu vi hình vuông đó là 16 cm

Phần II Tự luận (7 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

a Điền vào chỗ chấm cho thích hợp:

7m 4cm =…………cm

1km = ……… m

b Viết các số 30 620 ; 8258 ; 31 855 ; 16 999 theo thứ tự từ bé đến lớn.

Câu 2: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

Câu 3: (2 điểm) Mua 5 quyển vở hết 35 000 đồng Hỏi nếu mua 3 quyển vở như thế thì hết

bao nhiêu tiền ?

Câu 4: (1 điểm) Tìm một số biết rằng khi gấp số đó lên 4 lần rồi giảm 3 lần thì được 12.

Trang 5

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN:TOÁN 3

Phần I Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất Câu 1: Số liền sau của 78999 là:

A.78901         B 78991       C 79000         D 78100

Câu 2: Dãy số : 9; 1999; 199; 2009; 1000; 79768; 9999; 17 có tất cả mấy số?

A 11 số B 8 số C 9 số D 10 số

Câu 3: Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều dài là 12 cm, chiều rộng bằng 1/3 chiều

dài Chu vi hình chữ nhật đó là:

A 32 cm B 16 cm C 18 cm D 36 cm

Câu 4: Thứ năm tuần này là ngày 25 tháng 3 Hỏi thứ năm tuần sau là ngày nào?

A Ngày 1 tháng 4

B Ngày 31 tháng 3

C Ngày 3 tháng 4

D Ngày 4 tháng 4

Câu 5: Mua 2kg gạo hết 18000 đồng Vậy mua 5 kg gạo hết số tiền là:

A 35 000 đồng        B 40 000 đồng       C 45 000 đồng         D 50 000 đồng

Câu 6: Hình trên có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác:

A 9 hình tam giác, 2 hình tứ giác       

B  5 hình tam giác, 4 hình tứ giác

C. 5 hình tam giác, 5 hình tứ giác

D 9 hình tam giác, 4 hình tứ giác

Phần II Tự luận (7 điểm)

Câu 1: (3 điểm)

14754 + 23680 15840 – 8795 12936 x 3 68325 : 8

Câu 2: (2 điểm) Một ô tô đi trong 8 giờ thì được 32624 km Hỏi ô tô đó đi trong 3 giờ được bao nhiêu ki – lô – mét?

Trang 6

Câu 3 (2 điểm) Tìm x

a) x × 6 = 3048 : 2 b) 56 : x = 1326 – 1318

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN:TOÁN 3

Phần I Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Số liền sau số 30014 là:

Câu 2: Số “Năm mươi sáu nghìn hai trăm mười tám” được viết là:

A 56 281 B 56 288 C 56 218 D 56 118

Câu 3: Một quyển vở giá 9000 đồng Mẹ mua 3 quyển vở, mẹ phải trả cô bán hàng số tiền là:

A 27000 đồng B 27đồng C 72000 đồng D 12000 đồng

Câu 4: Đồng hồ A chỉ mấy giờ?

A 2 giờ 5 phút B 2 giờ 10 phút.

C 2 giờ 2 phút D 1 giờ 10 phút

Câu 5: Hiệu của số lớn nhất có bốn chữ số và số nhỏ nhất có ba chữ số là:

Câu 6:

Trang 7

Hình trên có số hình tam giác và tứ giác là:

A 7 tam giác, 6 tứ giác B 7 tam giác, 5 tứ giác.

C 7 tam giác, 7 tứ giác D 6 tam giác, 5 tứ giác.

Phần II Tự luận (7 điểm)

Câu 1: Đặt tính rồi tính:

a 63754 + 25436 b 93507 - 7236 c 4726 x 4 d 72296 : 7

Câu 2: Điền dấu (<, >, =) thích hợp vào chỗ chấm

a) 9102… 9120 b)1000g … 1kg

7766… 7676 1km……850m

Câu 3 : Có 18 bao gạo được xếp đều lên 2 xe Hỏi 5 xe chở như thế được bao nhiêu bao

gạo?

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN:TOÁN 3

Trang 8

Phần I Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Có bao nhiêu số tròn nghìn bé hơn 5555?

A 2         B 3      C 4       D 5

Câu 2: Cho hình vẽ Chọn khẳng định đúng

E Các bán kính trong hình tròn là OM, ON

F Các bán kính trong hình tròn là OQ, OP

G Đường kính của đường tròn là MN

H Đường kính của đường tròn là PQ

Câu 3 Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác

A 2

B 3

C 4

D 5

Câu 4: Ngày 30 tháng 4 là ngày thứ sáu Vậy ngày Quốc tế thiếu nhi 1 tháng 6 là thứ

mấy?

A Thứ hai      B Thứ ba       C Thứ tư      D Thứ năm

Câu 5: 10 < 5000 × y < 6000 Vậy y bằng?

A 0        B 1       C 2      D 3

Câu 6: Lớp 3A có 28 học sinh Nếu số học sinh lớp 3A xếp đều vào 7 hàng thì lớp 3B có 6 hàng như thế Hỏi lớp 3B có bao nhiêu học sinh?

A 34 học sinh B 27 học sinh C 24 học sinh D 21 học

sinh

Phần II Tự luận (7 điểm)

Câu 1: Tìm x

a

b 3215 + x × 2 = 6137

Trang 9

Câu 2: Cho dãy số: 2, 4, 6, 8, 10, 12, Hỏi:

a Số hạng thứ 20 là số nào

b Số 93 có ở trong dãy trên không? Vì sao?

Câu 3 Người ta trồng chuối xung quanh một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 8m,

chiều rộng bằng chiều dài Hỏi xung quanh mảnh đất đó trồng được bao nhiêu cây chuối, biết rằng hai cây chuối trồng cách nhau 4m

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN:TOÁN 3

Phần I Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Cho dãy số 8;1998; 195; 2007; 1000; 71 768; 9999; 17 Dãy trên có tất cả

A 11 số         B 9 số      C 8 số       D 10 số

Câu 2: Tổng của 47 856 và 35 687 là

Câu 3 4m 4dm = … cm.

Câu 4: Số lẻ liền sau số 2007 là

Câu 5: Nhà em có 24 con gà Số vịt nhiều hơn số gà là 2 con Hỏi nhà em có bao

nhiêu con vịt

A 8 con   B 10 con C 12 con      D 22 con

Trang 10

Câu 6: Biết x > 2007, y < 2008 Hãy so sánh x và y

A x > y B x < y C x = y D Không so

sánh được

Phần II Tự luận (7 điểm)

Câu 1: Tính giá trị biểu thức

a 63 : 7 + 24 x 2 – (81 – 72)

b 27 x 2 + 5 x 27 + 27 x 3

Câu 2: Một cửa hàng có 1245 cái áo Ngày thứ nhất cửa hàng bán được số áo, ngày

thứ hai cửa hàng bán số áo còn lại Hỏi sau hai ngày bán cửa hàng còn lại bao nhiêu cái áo?

Câu 3 Lan nghĩ ra một số Lấy số đó chia cho 6 được thương bằng 9 và số dư là số dư

lớn nhất Tìm số đó

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN:TOÁN 3

Phần I Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Trong các số dưới đây, số nào không thuộc dãy: 1, 4, 7, 10, 13,…

A 1000         B 1234          C 2007   D 100

Câu 2: Mai có 7 viên bi, Hồng có 15 viên bi Hỏi Hồng phải cho Mai bao nhiêu viên bi

để số bi của hai bạn bằng nhau

Trang 11

Câu 3 Hình vẽ bên có bao nhiêu tam giác

A 4

B 5

C 6

D 7

Câu 4: Một người đi bộ trong 6 phút được 480m Hỏi trong 9 phút người đó đi được bao

nhiêu m (Quãng đường đi được trong mỗi phút là như nhau)

Câu 5: Tìm x biết 8462 – x = 762

Câu 6: Ngày 25 tháng 3 là chủ nhật Vậy ngày 10 tháng 4 (của cùng năm đó) là thứ mấy

Phần II Tự luận (7 điểm)

Câu 1: Tính giá trị của biểu thức

a 80 603 – 4 x (2 679 +13 215)

b 5642 x 4 – 12 076 : 4

Câu 2: Trên mảnh vườn hình vuông có chu vi 36 m, mẹ Lan trồng hành Biết mỗi mét

vuông đất mẹ Lan thu hoạch được 2 kg hành Hỏi trên mảnh vườn đó mẹ Lan thu hoạch được bao nhiêu kg hành?

Câu 3.Tính nhanh

134 x 100 + 250 x 100 – 84 x100

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Trang 12

MÔN:TOÁN 3

Phần I Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: Câu 1 Mẹ sinh con khi mẹ 25 tuổi Hỏi khi con lên 9 tuổi thì mẹ bao nhiêu tuổi?

A 25 tuổi        B 33 tuổi      C 34 tuổi       D 35 tuổi

Câu 2:  Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số là

Câu 3 Có 372 quyển sách xếp đều vào 2 tủ, mỗi tủ có 3 ngăn Hỏi mỗi ngăn có bao

nhiêu quyển sách? Biết mỗi ngăn có số sách như nhau

Câu 4: Hình bên có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình vuông

A 4 hình tam giác, 4 hình vuông     

B 6 hình tam giác, 5 hình vuông       

C 4 hình tam giác, 5 hình vuông     

D 6 hình tam giác, 4 hình vuông

Câu 5: Số 10 005 đọc là

A.Một nghìn linh năm

B Mười nghìn và 5 đơn vị

C Mười nghìn không trăm linh năm

D Mười nghìn linh năm

Câu 6: Biết A = a – 135, B = a – 153 Hãy so sánh A và B

Phần II Tự luận (7 điểm)

Câu 1: Tìm x

c x × 6 = 3048 : 2

d 56 : x = 1326 – 1318

Câu 2: Lúc đầu nhà trường thuê 3 xe ô tô để chở vừa đủ 120 học sinh khối lớp 3 đi

tham quan Sau đó có thêm 80 học sinh khối lớp 4 đi cùng Hỏi phải thuê tất cả bao nhiêu

ô tô cùng loại để chở học sinh khối 3 và khối 4 đi tham quan

Trang 13

Câu 3 Một hình chữ nhật có chiều rộng 12 cm Biết chu vi gấp 6 lần chiều rộng, tính

chiều dài hình chữ nhật đó?

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN:TOÁN 3

Phần I Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Số chẵn lớn nhất có 3 chữ số khác nhau mà tổng các chữ số bằng 5 là

A 410         B.500      C 104       D 320

Câu 2: Thay các giá trị a, b để được kết quả đúng: 45a37 > 458b7

Câu 3 Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác

F 5 tam giác, 10 tứ giác

G 10 tam giác, 10 tứ giác

H 10 tam giác, 5 tứ giác

I 5 tam giác, 5 tứ giác

Câu 4: Số 12 được viết bằng chữ số La Mã là

A XI       B XII      C VVII      D IIX

Câu 5: Một hình vuông có chu vi là 20 cm Diện tích hình vuông đó là

Câu 6: Năm nay anh 14 tuổi Tuổi em nhiều hơn một nửa tuổi anh là 2 Hỏi trước đây mấy năm tuổi anh gấp đôi tuổi em

Trang 14

Phần II Tự luận (7 điểm)

Câu 1: Tính bằng cách thuận tiện nhất

e 37 x 18 – 9 x 14 + 100

f 15 x 2 + 15 x 3 – 15 x 5

Câu 2: Có ba bao gạo nặng tổng cộng 131 kg Biết rằng nếu thêm vào bao thứ nhất 5 kg

và bao thứ hai 8 kg thì 3 bao gạo nặng bằng nhau Hỏi mỗi bao đựng bao nhiêu kg gạo?

Câu 3 Một hình chữ nhật có chu vi 72 cm Nếu giảm chiều rộng đi 6cm và giữ nguyên

chiều dài thì diện tích giảm đi 120 cm2 Tìm chiều dài hình chữ nhật đó?

Ngày đăng: 19/04/2023, 19:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w