VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Học trực tuyến khoahoc vietjack com Youtube VietJack TV Official Vật lí 9 Chương 1 Điện học 1 Công thức định luật ôm U I R Trong đó I là cường độ dòng điện (A[.]
Trang 1Vật lí 9 Chương 1 Điện học
1 Công thức định luật ôm
U
I
R
Trong đó:
I là cường độ dòng điện (A)
U là hiệu điện thế (V)
R là điện trở ()
2 Công thức tính điện trở của dây dẫn
.
R
I S
Trong đó:
I là cường độ dòng điện (A)
U là hiệu điện thế (V)
R là điện trở ()
là điện trở suất (.m)
l là chiều dài dây dẫn (m)
S là tiết diện dây dẫn ( 2
m )
3 Đoạn mạch gồm 2 điện trở nối tiếp
a hệ thức tỉ lệ giữa hiệu điện thế và điện trở
Trang 21 1
2 2
U R
Trong đó
1 , 2
U U hiệu điện thế tương ứng giữa hai đầu điện trở R R1, 2
b Điện trở tương đương
d 1 2
t
R R R
d
t
R là điện trở tương đương của mạch
4 Đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc song song
a Hệ thức tỉ lệ nghịch giữa điện trở và cường độ dòng điện
1 2
2 1
I R
1 , 2
I I là cường độ dòng điện tương ứng qua điện trở R R1, 2
b Điện trở tương đương
1 2
1 1 1
td
R R R
5 Công thức tính công suất điện
2
2 U
R
P
P là công suất điện (W)
U là hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
I là cường độ dòng điện qua đoạn mạch
6 Công của dòng điện
Trang 3A U I t I R t t
R
A là công của dòng điện sản ra (J)
U là hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch (V)
I là cường độ dòng điện qua đoạn mạch (A)
P là công suất điện (W)
t là thời gian sử dụng (s)
7 Hiệu suất sử dụng điện năng
.100%
ich
tp
A
H
A
H là hiệu suất sử dụng điện năng
ich
A là năng lượng có ích được chuyển hóa thành điện năng (J)
tp
A là toàn bộ điện năng tiêu thu (J)
8 Hiệu suất trong trường hợp điện năng biến đổi thành nhiệt năng (ấm điện, đun nóng 1 chất)
2 2
.100%
.
.
ich
tp
Q m c t m c t
H
U
t R
m là khối lượng chất được làm nóng
C là nhiệt dung riêng của chất
2 1
t t t
C) hoặc (0
H là hiệu suất
ich
Q là nhiệt lượng vật thu vào (J)
tp
Q là nhiệt lượng tỏa ra ở dây dẫn (J)
U là hiệu điện thế đoạn mạch (V)
I là cường độ dòng điện đoạn mạch (A)
Trang 49 Nhiệt lượng tỏa ra ở dây dẫn
2 2
Q I R t t
R
Chương II Điện từ học
1 Công suất hao phí khi tải điện năng đi xa
2 2
R.
R.I
U
P
Trong đó
hp
P là công suất hao phí
R là điện trở ( )
I là cường độ dòng điện (A)
U là hiệu điện thế (V)
P là công suất điện (W)
2 Công thức máy biến thế
1 1
2 2
U n
1
U là hiệu điện thế cuộn sơ cấp (V)
2
U là hiệu điện thế cuộn thứ cấp (V)
1
n là số vòng dây quấn cuộn sơ cấp (vòng)
2
n là số vòng dây quấn cuộn sơ cấp (vòng)