Nhận xét: Theo ta thấy thì độ tuổi có số lượng người giàu đông đảo nhất theo tạp chí của Forbes: từ 60 đến dưới 70 và độ tuổi có số lượng người giàu ít nhất theo tạp chí Forbes: 90 tuổi b) Bảng phân phối: Nhóm tuổi Tần số Tần số tương đối Tần số tích lũy Tần số tương đối tích lũy Dưới 40 2 4% ( 250 x 100%) 2 4% Từ 41 – 50 6 12% 8 (2+6) 16% (4%+12%) Từ 51 – 60 8 16% 16 32% Từ 61 – 70 14 28% 30 60% Từ 71 – 80 9 18% 39 78% Trên 80 11 22% 50 100% n = 50 fi= 100% c) Trung bình:= 66,3 tuổi Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần: 37 38 40 43 43 48 49 49 52 54 56 56 57 57 59 59 60 61 61 61 64 65 65 67 68 68 69 69 69 69 71 73 74 74 76 77 78 78 79 80 81 81 81 82 83 85 85 85 87 90 Trung vị: TH dữ liệu phân tổ đơn trị: Trị số tổ có tần số tích lũy nhỏ nhất nhưng 25.5 là 68 => Me= 68 tuổi Phương sai chưa hiệu chỉnh: 192.312 Phương sai đã hiệu chỉnh: 196.24 Độ lệch chuẩn chưa hiệu chỉnh: 13.868 Độ lệch chuẩn đã hiệu chỉnh d) Min: 37 Max: 90 Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần: 37 38 40 43 43 48 49 49 52 54 56 56 57 57 59 59 60 61 61 61 64 65 65 67 68 68 69 69 69 69 71 73 74 74 76 77 78 78 79 80 81 81 81 82 83 85 85 85 87 90 Tứ phân vị: n+1=51 → không là bội số của 4 Q1: Q3: 78+34×(7978)= 78 tuổi Q2: 68 tuổi = Me e) Hệ số lệch Pearson: Sk mang dấu () => hơi lệch trái (tương đối đối xứng) Bài làm Bài 2: a) Biểu đồ nhánh lá: Tần số Nhánh Lá 10 10 0 4 5 5 5 6 7 8 9 9 31 11 0 0 0 0 0 1 1 2 2 2 2 3 3 4 4 4 4 4 5 6 6 7 7 7 8 8 8 8 8 8 9 8 12 0 0 0 0 1 2 2 7 1 13 4 n= 50 Nhận xét: Nhóm nhiệt độ cao kỉ lục nhiều giá trị nhất: từ 110°F đến dưới 120°F và nhóm nhiệt độ cao kỉ lục ít giá trị nhất: 134°F b) Bảng phân phối: Nhóm nhiệt độ Tần số Tần số tương đối Tần số tích lũy Tần số tương đối tích lũy 10 10 20% (1050 x 100%) 10 20% 11 31 62% 41 (10+31) 82% (20%+62%) 12 8 16% 49 98% 13 1 2% 50 100% n= 50 fi= 100% c) Trung bình: = 114.1°F Trung vị: Trị số tổ có tần số tích lũy nhỏ nhất nhưng 25.5 là 114 Phương sai chưa hiệu chỉnh: 38.01 Phương sai đã hiệu chỉnh: Độ lệch chuẩn chưa hiệu chỉnh: 6.165 Độ lệch chuẩn đã hiệu chỉnh:
Trang 1TÊN: CHÂU QUẾ MY
MSSV: A2000300 Nhóm1_Ca1_Thứ7 MÔN: THỐNG KÊ TRONG KINH DOANH
BÀI TẬP CHƯƠNG 3
Bài làm Bài 1: a) Biểu đồ nhánh lá:
14 6 0 1 1 1 4 5 5 7 8 8 9 9 9 9
n= 50
Trang 2tạp chí Forbes: 90 tuổi
b) Bảng phân phối:
Nhóm tuổi Tần số Tần số tương đối Tần số tích lũy Tần số tương đối tích lũy
c)
Trung bình:x̅ = 331350 = 66,3 tuổi
Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần:
37 38 40 43 43 48 49 49 52 54
56 56 57 57 59 59 60 61 61 61
64 65 65 67 68 68 69 69 69 69
71 73 74 74 76 77 78 78 79 80
81 81 81 82 83 85 85 85 87 90 Trung vị: TH dữ liệu phân tổ đơn trị: ∑f i+1
2 = 512 =25.5 Trị số tổ có tần số tích lũy nhỏ nhất nhưng ≥25.5 là 68 => Me= 68 tuổi
Phương sai chưa hiệu chỉnh: 192.312
Phương sai đã hiệu chỉnh: S2= 229135−50 ×(66.26 ) 2
50−1 ≈196.24
Độ lệch chuẩn chưa hiệu chỉnh: 13.868
Độ lệch chuẩn đã hiệu chỉnh: S=√S2 =√196.237 ≈ 14.008 tuổi
d) Min: 37
Max: 90
Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần:
37 38 40 43 43 48 49 49 52 54
Trang 356 56 57 57 59 59 60 61 61 61
64 65 65 67 68 68 69 69 69 69
71 73 74 74 76 77 78 78 79 80
81 81 81 82 83 85 85 85 87 90
Tứ phân vị: n+1=51 → không là bội số của 4 Q1: 56+ 14×(57−56 )=56.25 tuổi
Q3: 78+3/4×(79-78)= 78 tuổi
Q2: 68 tuổi = Me
e) Hệ số lệch Pearson:
S k =3×(66.26−68)14.008 ≈−0.373
Sk mang dấu (-) => hơi lệch trái (tương đối đối xứng)
Trang 4Tần số Nhánh Lá
10 10 0 4 5 5 5 6 7 8 9 9
31 11 0 0 0 0 0 1 1 2 2 2 2 3 3 4 4 4 4 4 5 6 6 7 7 7 8 8 8 8 8 8 9
n= 50
Nhận xét:Nhóm nhiệt độ cao kỉ lục nhiều giá trị nhất: từ 110°F đến dưới 120°F và
nhóm nhiệt độ cao kỉ lục ít giá trị nhất: 134°F
b) Bảng phân phối:
Nhóm nhiệt độ Tần số Tần số tương đối Tần số tích lũy Tần số tương đối tích lũy
c)
Trung bình:
x = 570550 = ¿114.1°F
Trung vị: ∑f i+1
2 = 512 =25.5 Trị số tổ có tần số tích lũy nhỏ nhất nhưng ≥ 25.5 là 114° F
Phương sai chưa hiệu chỉnh: 38.01 Phương sai đã hiệu chỉnh:S2= 652841−50×(114.1 ) 2
50−1 ≈ 38.786
Độ lệch chuẩn chưa hiệu chỉnh: 6.165
Trang 5Độ lệch chuẩn đã hiệu chỉnh:S=√S2 =√38.786 ≈ 6.228 ° F
d) Min: 100
Max: 134
Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần:
100 104 105 105 105 106 107 108 109 109
110 110 110 110 110 111 111 112 112 112
112 113 113 114 114 114 114 114 115 116
116 117 117 117 118 118 118 118 118 118
119 120 120 120 120 121 122 122 127 134
Tứ phân vị: : n+1=51 → không là bội số của 4
Q1: 110+ 14×( 110−110)=110° F
Q 3=118+ 3
4×( 118−118)=118° F
Q2: =114° F = Me
e) Hệ số lệch Pearson:
S k =3 ×(114.1−114)6.228 ≈ 0.048 Sk nằm trong khoảng từ 0-0.05 => Đối xứng
Trang 6Tần số Nhánh Lá
25 5 0 1 1 1 1 1 2 2 4 4 4 4 4 5 5 5 5 6 6 6 7 7 7 7 8
n=44
Nhận xét: Ta thấy nhóm độ tuổi bắt đầu nhậm chức của tổng thống tập trung nhiều
nhất: từ 50 tuổi đến 58 tuổi và nhóm độ tuổi bắt đầu nhậm chức của tổng thống tập
trung ít nhất: từ 42 tuổi đến dưới 50 tuổi
b)
Nhóm tuổi Tần số Tần số tương đối Tần số tích lũy Tần số tương đối tích lũy
c)
Trung bình: x= 240544 ≈ 54.66 tuổi
Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần:
42 43 46 46 47 47 48 49 49 50
51 51 51 51 51 52 52 54 54 54
54 54 55 55 55 55 56 56 56 57
57 57 57 58 60 61 61 61 62 64
64 65 68 69 Trung vị: ∑f i+1
2 = 452 =22.5 Trị số tổ có tần số tích lũy nhỏ nhất nhưng ≥ 22.5là 55 => Me= 54.5≈ 55tuổ i
Trang 7 Phương sai chưa hiệu chỉnh: 38.270
Phương sai đã hiệu chỉnh:S2= 133139−44×(54.659 ) 2
Độ lệch chuẩn chưa hiệu chỉnh: 6.186
Độ lệch chuẩn đã hiệu chỉnh: S=√S2 =√39.17=6.258 tuổi
d)Min: 42
Max: 69
Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần:
42 43 46 46 47 47 48 49 49 50
51 51 51 51 51 52 52 54 54 54
54 54 55 55 55 55 56 56 56 57
57 57 57 58 60 61 61 61 62 64
64 65 68 69
Tứ phân vị: n+1=45 → không là bội số của 4
Q 1=51+ 14×(51−51 )=51tuổ i
Q 3=57+ 34×( 58−57)=57.75 tuổ i
Q2 = Me = 54.5 tuổi
e)Hệ số lệch của Pearson:S k =3×(54.66−54.5)
6.257 ≈ 0,077
Sk mang dấu (+) => hơi lệch phải (tương đối đối xứng)
Trang 8Tần số Nhánh Lá
3 5 4 5 8
24 6 0 0 1 1 2 2 2 2 3 3 3 4 4 4 4 4 5 5 6 6 7 7 8 9
13 7 0 0 0 2 2 3 3 4 5 5 6 6 7
n=40
Nhận xét: Nhóm có điểm môn toán tập trung nhiều nhất: từ 60 điểm đến dưới 70
điểm và nhóm có điểm môn toán tập trung ít nhất: từ 54 điểm đến 58 điểm
b) Bảng phân phối:
Nhóm điểm Tần số Tần số tương đối Tần số tích lũy Tần số tương đối tích lũy
c)
Trung bình: x= 265240 =66.3điểm
Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần:
54 55 58 60 60 61 61 62 62 62
62 63 63 63 64 64 64 64 64 65
65 66 66 67 67 68 69 70 70 70
72 72 73 73 74 75 75 76 76 77 Trung vị: ∑f i+1
2 = 412 =20.5 Trị số tổ có tần số tích lũy nhỏ nhất nhưng ≥ 20.5là 65=> Me=65
Phương sai chưa hiệu chỉnh: 33.51
Phương sai đã hiệu chỉnh:S2= 177168−40×( 66.3) 2
40−1 ≈ 34.369
Trang 9 Độ lệch chuẩn chưa hiệu chỉnh: 5.789
Độ lệch chuẩn đã hiệu chỉnh:S=√S2 =√34.369 ≈ 5.863 điểm
d)Min: 54
Max: 77
Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần:
54 55 58 60 60 61 61 62 62 62
62 63 63 63 64 64 64 64 64 65
65 66 66 67 67 68 69 70 70 70
72 72 73 73 74 75 75 76 76 77
Tứ phân vị: : n+1=41 → không là bội số của 4
Q1: 62+ ¼(62-62)= 62 diểm
Q2:65+65/2=65 điểm = Me
Q3:70+¾ (72-70)=71.5≈ 72điểm
e)Hệ số lệch của Pearson:
S k =3 ×(66.3−65)5.863 ≈ 0.665
Sk mang dấu (+) => hơi lệch phải (tương đối đối xứng)
Bài làm
Trang 10tích lũy
b)
Trung bình:x = 9 x18+11 x22+13 x 36+15 x40+17x 20+19 x10146 = 2002
146 ≈ 13.712 giờ
Trung vị: Tần số tích lũy nhỏ nhất nhưng ≥ (∑f i+1)/2 => (146+1)/2=73.5
=> tổ (12-14) => Me= 13.833
Tổ chưa Mode là tổ có tần số là 40
M o =14+2 x 40−36
(40−36)+(40−20)≈14.333 giờ
Phương sai chưa hiệu chỉnh: 7.821 Phương sai đã hiệu chỉnh:
S2 =
(9−13.712) 2x 18+(11−13.712)2x22+(13−13.712)2x 36+(15−13.712)2x 40+(17−13.712)2x 20+(19−13.712)2x10
Độ lệch chuẩn chưa hiệu chỉnh: 2.797
Độ lệch chuẩn đã hiệu chỉnh: S = √S2 =√7.875 ≈ 2.806 giờ
c) Hệ số lệch của Pearson:
S k =3 x(13.712−13.833)2.806 ≈−0.129Sk mang dấu (-) => hơi lệch trái (tương đối đối
xứng)
Trang 11Bài làm
Bài 6: a) Bảng phân phối:
Trọng
lượng(gam) Tần số Tần số tích lũy Tần số tương đối Tần số tương đối tích lũy
b)
Trung bình: x = 487 x5+493 x10+499 x 15+505 x13+511 x750 =499.84 gam
Trung vị: Tổ có tần số tích lũy nhỏ nhất ≥ (∑f i+1)/2=>(50+1)/2=25.5
=>chọn tổ (496-502) => Me= 500
Mode: Tổ chứa mode là tổ có tần số lớn nhất =>chọn
tổ(496-502)
M o =496+6 x 15−10
(15−10)+(15−13)≈ 500.286 gam
Phương sai chưa hiệu chỉnh: 50.414
Phương sai đã hiệu chỉnh:
S2 =(487−499.84)2x5+(493−499.84)2x10+(499−499.84)2x15+(505−499.84)2x13+(511−499.84)2x7
Trang 12c) Hệ số lệch của Pearson:
S k =3 x(499.84−500)7.172 ≈−0.067
Sk mang dấu (-) => hơi lệch trái (tương đối đối xứng)