Sở GD Tỉnh Hà Nam TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 118 Câu 1 Đ[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Hà Nam
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 118 Câu 1 Đặc điểm khác biệt của Đồng bằng sông Hồng so với Đồng bằng sông Cửu Long là
A hệ thống đê điều chia đồng bằng thành nhiều ô.
B có diện tích lớn và bằng phẳng hơn
C thủy triều xâm nhập sâu vào đồng bằng.
D có hệ thống kênh rạch chằng chịt.
Câu 2 Cho biểu đồ:
Hãy cho biết biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.
B Sự chuyển biến giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.
C Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.
D Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta.
Câu 3 Cho biểu đồ:
Trang 2Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tình hình phát triển ngành trồng cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005 - 2012.
B Chuyển dịch cơ cấu diện tích và giá trị sản xuất cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005 - 2012.
C Cây công nghiệp nước ta gồm cây hằng năm và cây lâu năm giai đoạn 2005 - 2012.
D Quy mô cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm giai đoạn 2005 - 2012.
Câu 4 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo ngành
kinh tế của nước ta giai đoạn 1990 – 2007, nhận xét nào sau đây đúng ?
A tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng , giảm tỉ trọng khu vực dịch vụ.
B tăng tỉ trọng khu vực nông - lâm - thủy sản, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
C giảm tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng , dịch vụ, tăng tỉ trọng khu vực nôn - lâm - thủy sản.
D giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - thủy sản, tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp- xây dựng , khu vực
dịch vụ khá cao nhưng chưa ổn định
Câu 5 Trong ngành trồng trọt, xu hướng là giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp
với mục đích
A nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.
B đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.
C phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.
D chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.
Câu 6 Giá trị nhập siêu của Hoa Kỳ ngày càng lớn,chủ yếu do
A chủ yếu nhập khẩu khoáng sản và nguyên liệu chưa qua chế biến.
B thị trường nội địa có sức mua lớn.
C đồng đô la có mệnh giá cao.
D nền kinh tế thị trường phát triển sớm.
Câu 7 Vùng có mức độ tập trung công nghiệp nhất nước ta là
A Duyên Hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng Sông Hồng
C Đông Nam Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 8 Phát biểu nào sau đây không phải là xu hướng mới trong phát triển chăn nuôi hiện nay ở nướcta?
A Tập trung chăn nuôi trâu, bò lấy sức kéo.
B Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.
C Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa
D Trứng, sữa chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong giá trị sản xuất chăn nuôi.
Câu 9 Tỉ trọng của ngành chăn nuôi nước ta tăng lên trong những năm gần đây chủ yếu do
A nhu cầu của thị trường trong nước lớn.
B dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.
C cơ sở thức ăn ngày càng đảm bảo.
D nguồn lao động ngày càng dồi dào.
Câu 10 Nguyên nhân mang tính quyết định làm cho lao động hoạt động trong thành phần kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài ở nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây là do
A nước ta thực hiện chính sách mở cửa kinh tế.
B nước ta thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
C tác động từ cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.
D các doanh nghiệp nước ngoài có thu nhập cao.
Câu 11 Ý nghĩa nào sau đây không đúng đối với việc hình thành cơ cấu kinh tế nông-lâm-ngư góp phần
phát triển bền vững ở Bắc Trung Bộ?
Trang 3A Tăng cường các mặt hàng xuất khẩu, mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn cho vùng.
B Góp phần tạo ra cơ cấu ngành, tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian.
C Góp phần giải quyết việc làm, tăng thu nhập cho người lao động, xoá bỏ du canh, du cư và bảo vệ
môi trường
D Việc đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá trong giai đoạn hiện nay đòi hỏi phải phát huy các thế
mạnh sẵn có của vùng
Câu 12 Trong cơ cấu sử dụng đất ở nước ta, loại đất có khả năng tăng liên tục là
A đất chưa sử dụng B đất rừng ngập mặn.
C đất chuyên dùng và thổ cư D đất nông nghiệp.
Câu 13 Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là
A Bắc Trung Bộ B Duyên hải Nam Trung Bộ.
C Đồng bằng sông Cửu Long D Đồng bằng sông Hồng.
Câu 14 Dựa vào At lat trang 9, hãy cho biết, bão di chuyển vào nước ta có tần suất lớn nhất vào tháng
mấy?
A Tháng 9 B Tháng 12 C Tháng 10 D Tháng 11.
Câu 15 Đường biên giới Việt Nam - Lào dài khoảng (km):
Câu 16 Điểm nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?
A Là vùng thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp.
B Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú, đa dạng.
C Có nhiều tai biến thiên nhiên (bão, lũ lụt, hạn hán ).
D Một số tài nguyên thiên nhiên (đất, nước trên mặt, ) bị xụống cấp.
Câu 17 Dựa vào bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 - 2014: (đơn
vị: nghìn ha)
nghiệp
Nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích cây trồng phân theo nhóm cây ở nước ta giai đoạn 2000 -
2014?
A Tổng diện tích các loại cây trồng của nước ta tăng liên tục.
B Diện tích lúa luôn lớn hơn diện tích cây công nghiệp.
C Diện tích cây hàng năm lớn hơn diện tích cây lâu năm.
D Diện tích lúa luôn tăng và chiếm tỉ lệ lớn trong diện tích cây hàng năm.
Câu 18 Hướng tây bắc - đông nam của địa hình nước ta thể hiện rõ rệt trong các khu vực
A vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.
Trang 4B vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.
C vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc.
D vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc.
Câu 19 Căn cứ Atlat Việt Nam trang 17, nhận xét nào sau đây là đúng?
A Khu vực I giảm dần tỉ trọng và gần đây đã trở thành ngành có tỉ trọng thấp nhất.
B Khu vực II dù tỉ trọng không cao nhưng là ngành tăng nhanh nhất.
C Khu vực I giảm dần tỉ trọng nhưng vẫn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
D Khu vực III luôn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP dù tăng không ổn định.
Câu 20 Nguyên nhân cơ bản làm cho Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao hơn Đồng
bằng sông Cửu Long là do
A khí hậu thuận lợi hơn B lịch sử định cư sớm hơn.
C đất dai màu mỡ, phì nhiêu hơn D giao thông thuận tiện hơn.
Câu 21 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, hãy cho biết vịnh Vân Phong thuộc tỉnh nào
A Hưng Yên B Khánh Hòa C Đà Nẵng D Hà Nam
Câu 22 Giải pháp quan trọng nhằm cân bằng sinh thái môi trường ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A duy trì và bảo vệ rừng ngập mặn B Chủ động sống chung với lũ.
C phát triển thủy lợi D Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí.
Câu 23 Trong phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ, thủy lợi có ý nghĩa hàng đầu do
A cây công nghiệp cần rất nhiều nước tưới.
B diện tích đất ngập mặn lớn khi thủy triều lên.
C có mùa khô sâu sắc, mùa mưa một số nơi ngập úng.
D địa hình dốc, hay có lũ lụt.
Câu 24 Phát biểu nào sau đây không đúng về Ngoại thương của nước ta ở thời kì sau Đổi mới?
A Thị trường buôn bán mở rộng theo hướng đa dạng hoá, đa phương hoá.
B Cán cân xuất nhập khẩu của nước ta luôn xuất siêu.
C Có quan hệ buôn bán với phần lớn các nước trên thế giới.
D Việt Nam đã trở thành thành viên của Tổ chức thương mại thế giới.
Câu 25 Trên đất liền, điểm cực Bắc của nước ta thuộc tỉnh
A Điện Biên B Hà Giang C Lào cai D Cà Mau
Câu 26 Năng suất lúa của nước ta trong thời gian gần đây tăng nhanh do
A thời tiết ổn định hơn so với giai đoạn trước.
B kinh nghiệm của người dân được phát huy.
C tăng vụ.
D đẩy mạnh thâm canh.
Câu 27 Lợi ích chủ yếu của việc khai thác tổng hợp tài nguyên biển đảo ở nước ta là
A tăng cường giao lưu kinh tế giữa các huyện đảo.
B tạo hiệu quả kinh tế cao và bảo vệ môi trường.
C giải quyết nhiều việc làm cho người lao động.
D hạn chế các thiên tai phát sinh trên vùng biển.
Câu 28 Hiện tượng "phơn" khô nóng ở Bắc Trung Bộ nước ta là do gió mùa tây nam gặp dãy núi
A Tam Đảo B Trường Sơn Bắc C Bạch Mã D Hoàng Liên Sơn Câu 29 Dạng địa hình đồi núi nước ta chạy theo hai hướng chính là
Trang 5A hướng tây nam - đông bắc và hướng vòng cung.
B hướng vòng cung và hướng đông bắc - tây nam.
C hướng tây bắc - đông nam và hướng vòng cung.
D hướng vòng cung và hướng đông nam - tây bắc.
Câu 30 Bạn hãy cho biết Lãnh hải của nước CHXHCNVN rộng bao nhiêu hải lý?
A 12 hải lý B 10 hải lý C 8 hải lý D 14 hải lý
Câu 31 Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của miền Bắc nước ta là
A rừng cận xích đạo gió mùa B rừng nhiệt đới gió mùa.
C rừng cận nhiệt đới gió mùa D rừng xích đạo gió mùa.
Câu 32 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành công nghiệp chế tạo ở Đông Nam Á phát
triển nhanh trong thời gian gần đây?
A Đẩy mạnh liên doanh với nước ngoài.
B Mở rộng thị trường xuất khẩu hàng hóa.
C Hình thành được các thương hiệu mạnh.
D Lao động lành nghề ngày càng đông.
Câu 33 Dải đồi trung du rộng nhất nước ta nằm ở rìa
A đồng bằng sông Cửu Long B Đông Nam Bộ.
C phía bắc và phía tây ĐBS Hồng D ven biển miền Trung
Câu 34 Loại tài nguyên mới được khai thác gần đây nhưng có giá trị rất lớn trên vùng biển và thềm lục
địa nước ta là
A muối biển B cát thuỷ tinh C hải sản D dầu và khí.
Câu 35 Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở nước ta hiện nay?
A Chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP.
B Tỉ trọng có xu hướng giảm.
C Quản lí các ngành, lĩnh vực kinh tế then chốt.
D Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.
Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết vùng nào sau đây trồng nhiều cây cà phê
nhất nước ta?
A Bắc Trung Bộ B Đông Nam Bộ.
C Tây Nguyên D Trung du miền núi Bắc Bộ.
Câu 37 Trung tâm du lịch biển lớn nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A Quy Nhơn B Nha Trang C Phan Thiết D Dung Quất.
Câu 38 Điều kiện thuận lợi nổi bật để xây dựng các cảng biển nước sâu ở nước ta là
A vùng biển rộng B bờ biển kéo dài.
C vụng biển có nhiều D thềm lục địa rộng.
Câu 39 Địa hình cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển và bị chia cắt thành nhiều ô là đặc điểm
địa hình của
A Dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ B Đồng bằng duyên hải Miền Trung
C Đồng bằng sông Cửu Long D Đồng bằng sông Hồng
Câu 40 Việt Trì là một trung tâm công nghiệp
A Có quy mô trung bình, có ý nghĩa địa phương.
B Có quy mô trung bình, có ý nghĩa vùng.
Trang 6C Có quy mô lớn, có ý nghĩa quốc gia.
D Có quy mô rất nhỏ, có ý nghĩa địa phương.
Câu 41 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy điện nào không có công suất trên
1000 MW?
A Hòa Bình B Phả Lại C Cà Mau D Đa Nhim.
Câu 42 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết năm 2005 tỉ lệ sử dụng lao động phân theo khu
vực kinh tế (I, II, III) lần lượt là:
A 65,1% - 13,1% - 21,8% B 25,0% - 16,4% - 58,6%.
C 53,9% - 20,0% - 26,1% D 57,2% - 18,2% - 24,6%.
Câu 43 Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương, liền kề với hai vành đai sinh khoáng nên nước ta
có
A nhiều bão và lũ lụt hạn hán B nhiều vùng tự nhiên trên lãnh thổ.
C nhiều tài nguyên sinh vật quý giá D nhiều tài nguyên khoáng sản.
Câu 44 Cơ cấu dân số trẻ có thuận lợi là
A quỹ phúc lợi xã hội cao
B lao động có kinh nghiệm trong quản lý, sản xuất.
C nguồn lao động dồi dào.
D thị trường tiêu thụ lớn.
Câu 45 Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực
A thương mại B du lịch C công nghiệp D nông nghiệp Câu 46 Cho bảng số liệu dưới đây: Dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1990 - 2012.
Để thể hiện rõ nhất tình hình dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1990 - 2012 biểu đồ thích hợp nhất là
A hình tròn B miền C cột D cột kết hợp đường Câu 47 Miền Tây Trung Quốc dân cư thưa thớt chủ yếu do
A sông ngòi ngắn dốc, thường xuyên gây lũ.
B điều kiện tự nhiên không thuận lợi.
C ít tài nguyên kháng sản và đất trồng
D nhiều hoang mạc, bồn địa.
Câu 48 Ở đồng bằng Bắc Bộ nước ta, gió phơn xuất hiện khi
A có gió mùa Tây Nam hoạt động.
B khối khí từ Ấn Độ Dương vượt qua dãy Trường Sơn.
C khối khí từ lục địa Trung Hoa vượt qua vùng núi biên giới vào nước ta.
D khối khí từ Ấn Độ Dương vượt qua vùng núi Tây Bắc.
Câu 49 Vai trò quan trọng nhất của các lâm trường ở Bắc Trung Bộ là
A chế biến gỗ và lâm sản khác B trồng rừng làm nguyên liệu giấy.
C trồng rừng phòng hộ ven biển D khai thác đi đôi với tu bổ rừng.
Câu 50 Nơi nào sau đây ở nước ta có động đất biểu hiện mạnh nhất?
Trang 7A Tây Bắc B Đông Bắc C Miền Trung D Nam Bộ.
Câu 51 Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?
A Trình độ đô thị hóa thấp.
B Phân bố đô thị đều giữa các vùng.
C Tỉ lệ dân thành thị tăng.
D Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm chạp.
Câu 52 Nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài ở vùng Duyên hải Nam
Trung Bộ là
A vị trí địa lí thuận lợi B thị trường tiêu thụ lớn.
C cơ sở vật chất hiện đại D giàu tài nguyên thiên nhiên.
Câu 53 Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nhiệt độ trung bình năm của nước ta tăng dần từ Bắc
vào Nam?
A Tác động của tín phong Bắc bán cầu.
B Tác động của địa hình.
C Lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc – Nam.
D Chịu tác động sâu sắc của biển.
Câu 54 Trong sản xuất nông nghiệp ngành chăn nuôi đang từng bước trở thành ngành chính là do
A chăn nuôi phát triển sẽ thúc đẩy ngành trồng trọt phát triển.
B ý thức của người dân về ngành chăn nuôi thay đổi.
C ngành chăn nuôi đem lại lợi nhuận cao.
D vấn đề lương thực đã được giải quyết tốt.
Câu 55 Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ
A thanh niên nông thôn đã bỏ ra thành thị tìm việc làm.
B việc đa dạng hoá cơ cấu kinh tế ở nông thôn.
C chất lượng lao động ở nông thôn đã được nâng lên.
D việc thực hiện công nghiệp hoá nông thôn.
Câu 56 Feralit là loại đất chính ở Việt Nam do nước ta có
A địa hình ¾ là đồi núi B đá mẹ badơ là chủ yếu.
C khí hậu nhiệt đới ẩm D chủ yếu địa hình vùng đồi núi thấp.
Câu 57 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta hiện nay phù hợp với yêu cầu chuyển
dịch cơ cấu kinh tế theo hướng
A hội nhập nền kinh tế thế giới.
B công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
C mở rộng đầu tư ra nước ngoài.
D kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
Câu 58 Đặc điểm không đúng với các nước Đông Nam Á là
A Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ.
B Có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa.
C Dân số đông , cơ cấu dân số trẻ.
D Lao động có chuyên môn kĩ thuật chiếm tỉ lệ lớn.
Câu 59 Dựa vào biểu đồ "Khách du lịch và doanh thu du lịch" ở trang 25 Atlat Địa lý Việt Nam, nhận
xét nào không đúng về khách du lịch và doanh thu du lịch của nước ta giai đoạn 1995 – 2007?
HẾT
Trang 8-A Khách du lịch và doanh thu du lịch đều tăng.
B Doanh thu du lịch có tốc độ tăng nhanh hơn tốc độ tăng của khách du lịch.
C Khách nội địa nhiều hơn khách quốc tế.
D Khách quốc tế tăng nhanh hơn khách nội địa.
Câu 60 Nguyên nhân gây mưa lớn và kéo dài ở các vùng đón gió Nam Bộ và Tây Nguyên vào đầu mùa
hạ là do hoạt động của
A gió tín phong xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Bắc.
B gió Đông Bắc xuất phát từ áp cao Xibia.
C gió mùa Tây Nam xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam.
D gió mùa Tây Nam xuất phát từ khối khí ẩm Bắc Ấn Độ Dương.
Câu 61 Cho biểu đồ về tình hình sản xuất lúa của nước ta giai đoạn 2005 – 2013
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
A Tổng diện tích lúa giảm B Sản lượng lúa tăng liên tục.
C Năng suất lúa ngày càng giảm D Diện tích lúa mùa có xu hướng tăng.
Câu 62 Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa
dạng?
A Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất.
B Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu.
C Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao.
D Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú.
Câu 63 Nguyên nhân làm cho quá trình đô thị hóa hiện nay ở nước ta phát triển là
A hội nhập quốc tế và khu vực.
B quá trình công nghiệp hóa được đẩy mạnh.
C thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài.
D nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường.
Câu 64 Nguyên nhân chính làm cho Đồng bằng sông Hồng bị ngập úng nghiêm trọng nhất ở nước ta là
A có hệ thống đê sông, đê biển bao bọc.
B có mật độ dân số cao nhất cả nước.
C có lượng mưa lớn nhất cả nước.
D có địa hình thấp nhất so với các đồng bằng.
Câu 65 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015
Trang 9(Đơn vị: nghìn ha)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005
2015 là
Câu 66 Tổ chức lãnh thổ công nghiệp nhằm mục đích để :
A Thúc đẩy nhanh sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước.
B Tăng cường đầu tư cơ sở vật chất – kỹ thuật để phat triển đất nước
C Sử dụng hợp lí các nguồn lực sẵn có nhằm đạt hiệu quả cao về kinh tế - xã hội và môi trường.
D Sắp xếp, phối hợp giữa các quá trình và cơ sở sản xuất công nghiệp trên một lãnh thổ.
Câu 67 Căn cứ vào Atlat Đia lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền Bắc và
Đông Bắc Bắc Bộ?
A Con Voi B Tam Điệp C Pu Sam Sao D Hoàng Liên Sơn Câu 68 Khó khăn làm cho hệ thống đường sông ở nước ta mới chỉ được khai thác ở mức thấp là do
A sự lắng đọng phù sa và chế độ dòng chảy thất thường.
B nguồn hàng cho vận tải ít.
C phương tiện vận tải hạn chế.
D sự thất thường về chế độ nước.
Câu 69 Cho biểu đồ
SẢN LƯỢNG THAN, DẦU THÔ VÀ ĐIỆN Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1995 – 2014
Nhận xét nào sau đây đúng nhất về tình hình phát triển ngành công nghiệp năng lượng ở nước ta giai đoạn
1995 – 2014?
A Sản lượng điện tăng nhanh hơn sản lượng than và dầu thô.
Trang 10B Sản lượng điện tăng nhanh nhưng không ổn định.
C Sản lượng than tăng nhanh hơn sản lượng dầu thô và điện.
D Sản lượng than, dầu thô và điện ở nước ta tăng liên tục.
Câu 70 Dựa vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 4,5, nước nào không có vùng biển chung với nước ta?
A Malaysia B Thái Lan C Indonesia D Myanma.
Câu 71 Cơ cấu công nghiệp được biểu hiện ở
A thứ tự về giá trị sản xuất của mỗi ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp.
B mối quan hệ giữa các ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp.
C các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp.
D tỉ trọng giá trị sản xuất của từng ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp.
Câu 72 Phát biểu nào sau đây đúng với vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta?
A Có cơ cấu kinh tế không thay đổi B Ranh giới cố định theo thời gian.
C Đã được hình thành từ rất lâu đời D Hội tụ được đầy đủ các thế mạnh.
Câu 73 Các thế mạnh chủ yếu để phát triển kinh tế của Đồng bằng sông Cửu Long là tài nguyên
A đất, khí hậu, nguồn nước, khoáng sản
B đất, rừng, nguồn nước, khoáng sản
C đất, khí hậu, nguồn nước, sinh vật.
D đất, khí hậu, tài nguyên biển, khoáng sản
Câu 74 Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tình trạng xâm nhập mặn diễn ra hàng năm ở Đồng bằng sông
Cửu Long là
A có nhiều của sông đổ ra biển B không có đê bao quanh.
C diện tích rừng ngập mặn giảm D mùa khô kéo dài và sâu sắc.
Câu 75 Hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á hiện nay là
A lao động không cần cù, siêng năng.
B lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.
C thiếu tác phong công nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật.
D thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.
Câu 76 Ở nước ta, việc làm đang là vấn đề gay gắt vì
A thiếu lao động lành nghề.
B lao động có trình độ cao ít.
C tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm cao.
D lao động dồi dào trong khi kinh tế phát triển chậm.
Câu 77 So với Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh
A có cơ cấu kinh tế phát triển hơn B có quy mô công nghiệp nhỏ hơn
C có nhiều thiên tai nhiều hơn D có địa hình thấp hơn
Câu 78 Hai vịnh biển có diện tích lớn nhất nước ta là
A vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan B vịnh Cam Ranh và vịnh Bắc Bộ
C vịnh Hạ Long và vịnh Thái Lan D vịnh Thái Lan và vịnh Cam Ranh
Câu 79 Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?
A Đông Bắc B Hoa Trung C Hoa Nam D Hoa Bắc.
Câu 80 Cho bảng số liệu :Nhiệt độ trung bình tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh (Đơn vị: 0C)