Đào tạo kiến thức về an toàn lao động trong các nhà máy ở quy mô công nghiệp, giúp chuyên viên HSE đưa ra quy định để kiểm soát về an toàn lao động trong nhà máy.Đồng thời giúp BLĐ nhà máy nắm được luật an toàn lao động, để tránh sai sót trong việc vận hành Nhà máy.
Trang 1CHUYÊN ĐỀ: HUẤN LUYỆN
AN TOÀN - VỆ SINH LAO ĐỘNG
• Luật An toàn, vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 do Quốc hội ban hành đã có hiệu lực pháp luật từ 01/7/2016
• Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 quy định chi tiết một số Điều của luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
và quan trắc môi trường lao động.
• Theo nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 sửa đổi, bổ sung các nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
Trang 2YÊU CẦU TRONG ĐÀO TẠO – HỌC TẬP
Trang 3Nội dung
I Tổng quan về tình hình tai nạn lao động Việt Nam
II Hiểu biết cơ bản pháp luật về ATVSLĐ
III Các yếu tố nguy hiểm tại nơi làm việc
IV Các yếu tố có hại tại nơi làm việc
V Hệ thống biển cảnh báo
VI Sơ cấp cứu
Trang 4TỔNG QUAN VỀ TÌNH HÌNH TAI NẠN LAO ĐỘNG VIỆT NAM
Trang 5Tình hình tai nạn lao động
Theo số liệu thống kê của Bộ Lao động - Thương binh
Trang 6TT Chỉ tiêu thống kê Năm 2019 Năm 2020 Tăng(+)
Trang 7TT Chỉ tiêu thống kê Năm 2020 Năm 2021 Tăng(+)
Trang 8Những lĩnh vực sản xuất kinh doanh
xảy ra nhiều TNLĐ chết người
Khai thác mỏ, khoáng sản 16.51%
Xây dựng 9,73%
Cơ khí, luyện kim 6,19%
Dịch vụ 6,19%
Dệt may, da giầy 14,16 %
Khác 50,46%
LĨNH VỰC/TỔNG SỐ VỤ
Trang 9Các yếu tố chấn thương chủ yếu
làm chết người nhiều nhất
Tai nạn giao thông 36,28%
Ngã cao 21,24%
Điện giật 9,73%
Trang 11Nguyên nhân xảy
ra TNLĐ
1 Không huấn luyện cho NLĐ chiến 17.43% tổng số vụ
3 Do tổ chức lao động chưa hợp lý chiếm 8.27% tổng số vụ
4 Thiết bị không đảm bảo an
số vụ
2 NSDLĐ không xây dựng quy trình, biện pháp ATLĐ chiếm 4.95% tổng số vụ
Trang 121 Không tham gia các lớp huấn
luyện ATVSLĐ do công ty tổ chức.
2 Vi phạm các quy trình, biện pháp làm việc an toàn về an toàn lao động.
3 Không sử dụng các trang thiết bị,
phương tiện bảo vệ cá nhân.
4 Không có ý thức phòng ngừa TNLĐ cho bản thân.
Chiếm 23.85% tổng
số vụ
Trang 14Chi phí cho tai nạn lao động
Theo số liệu báo cáo sơ bộ của các địa phương, thiệt hại về vật chất do TNLĐ xảy ra năm 2020 như sau:
➢ Chi phí tiền thuốc, mai táng, tiền bồi thường cho gia đình
người chết và những người bị thương,… là trên 6.003 tỷ đồng.
➢ Thiệt hại về tài sản trên 3,883 tỷ đồng.
➢ Tổng số ngày nghỉ do tai nạn lao động là trên 150.324 ngày
Trang 15Những chi phí gì cho tai nạn lao động
Trang 16Những chi phí gì cho tai nạn lao động
Trang 17MỘT SỐ VỤTAI NẠN LAO ĐỘNG XẢY RA NĂM 2021
• Vụ TNLĐ xảy ra ngày 07/12/2021, sập giàn giáo khi đangthi công công trình tại Công ty TNHH giày Kim Việt(Thanh Hóa) đã khiến 4 lao động rơi xuống đất, 1 ngườichết, 3 người bị thương
• Vụ TNLĐ xảy ra ngày 03/12/2021, trong quá trình thi
mái tôn chỗ anh L đứng bị sập khiến anh L rơi xuống đất
từ độ cao khoảng 5 mét, tử vong
• Vụ TNLĐ xảy ra ngày 30/10/2021, tại Tầng 4 của Tỉnh ủy Thừa Thiên - Huế, 3 người đang tiến hành sửa chữa bị ngãtrong lúc làm việc khiến 2 người chết, 1 người bị thương
Trang 18HIỂU BIẾT CƠ BẢN VỀ PHÁP LUẬT VỀ ATVSLĐ
Trang 19Theo luật ATVSLĐ 2015
AN TOÀN LAO ĐỘNG
Là giải pháp phòng, chống tác
động của các yếu tố nguy hiểm
nhằm bảo đảm không xảy ra
thương tật, tử vong đối với con
người trong quá trình lao động
VỆ SINH LAO ĐỘNG
Là giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố có hại gây
bệnh tật , làm suy giảm sức khỏe
cho con người trong quá trình lao động
AN TOÀN - VỆ SINH LAO ĐỘNG
Là giải pháp phòng, chống YẾU TỐ NGUY HIỂM ,
YẾU TỐ CÓ HẠI cho con người
trong quá trình lao động
Trang 2028/2020/NĐ-CP 712019/NĐ-CP
83/2017/NĐ-CP 44/2017/NĐ-CP 45/2013/NĐ-CP 140/2018/NĐ-CP 44/2016/NĐ-CP 39/2016/NĐ-CP
BLĐTBXH
07/2016/TT- BLĐTBXH
54/2016/TT- BLĐTBXH 13/2016/TT- BLĐTBXH 41/2016/TT- BLĐTBXH 53/2016/TT- BLĐTBXH
08/2016/TT-19/2016/TT-BYT
14/2013/TT-BYT 15/2016/TT-BYT 28/2016/TT-BYT
Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về ATVSLĐ
Trang 21Đảm bảo NLĐ khỏe mạnh, không mắc bệnh nghề nghiệp hoặc các bệnh tật khác do điều kiện lao động xấu gây ra.
Giảm tiêu hao sức khỏe, giảm ốm đau, nâng cao ngày công giờ công lao động giữ vững và duy trì sức khỏe lâu dài làm việc có năng suất, chất lượng
Trang 22Ý nghĩaPháp lý
Xã hộiKinh tế
Tạo ra các điều kiện lao động tốt,
đảm bảo cho NLĐ không bị tác
động bởi các yếu tố nguy hiểm, có
hại trong sản xuất, giữ gìn được
sức khỏe do đó NLĐ làm việc có
năng suất cao Không có TNLĐ
thiệt hại về người, tài sản, lợi ích
kinh tế đảm bảo
Thể hiện tinh thần tôn trọng pháp luật
Thể hiện tính nhân văn, phù hợp nguyện vọng của NLĐ, là biểu hiện thiết thực chăm lo đời sống NLĐ
Trang 23Tính khoa học
kỹ thuật
Tính quần chúng Tính pháp luật
Thể hiện trong luật lao động,
quy định trách nhiệm và
quyền lợi của NLĐ, NSDLĐ
Vì mọi hoạt động đều xuất phát từ cơ sở khoa học bao gồm nghiên cứu KHKT và các biện pháp khoa học kỹ thuật trong sản xuất
Thể hiện NLĐ tham gia trong mọi hoạt động bảo hộ lao động, tổ chức sản xuất, trang bị kỹ thuật, phát huy sáng kiến cải tiến kỹ thuật để nâng cao năng suất lao động
Trang 24Luật ATVSLĐ ra đời
❖ Đáp ứng yêu cầu cấp bách của xã hội
❖ Nâng cao hiệu lực pháp lý
❖ Đảm bảo làm việc an toàn và sức khỏe của NLĐ
❖ Đối tượng áp dụng mở rộng
Trang 25Chương 1: (12 điều) Những quy định chung
Chương 2: (21 điều) Các biện pháp phòng chống yếu tố nguy hiểm, có hại
cho NLĐ
Chương 3: (29 điều) Các biện pháp xử lý sự cố kỹ thuật gây mất ATVSLĐ,
TNLĐ, BNN và các chế độ chính sách đối với người bị TNLĐ, BNN
Chương 4: (8 điều) Bảo đảm ATVSLĐ đối với một số lao động đặc thù
Chương 5: (11 điều) Bảo đảm ATVSLĐ đối với cơ sở sản xuất kinh doanh
Chương 6: (10 điều) Quản lý nhà nước về ATVSLĐ
Chương 7: (2 điều) Điều khoản thi hành
Luật ATVSLĐ gồm 7 CHƯƠNG – 93 ĐIỀU
Trang 26CHƯƠNG I Điều 1,2,3,4,5 và 12:
• HLATVSLĐ, kiểm định máy móc
• Phân biệt đối xử
• Trả tiền thay cho việc bồi dưỡng bằng hiện vật
Điều 6,7: Quyền và nghĩa vụ về ATVSLĐ
• Người Lao động ( 6 quyền và 3 nghĩa vụ )
• Người sử dụng Lao động ( 4 quyền và 7 nghĩa vụ )
Điều 8,9,10,11: Quyền và trách nhiệm trong công tác ATVSLĐ
• Mặt trận tổ quốc VN, các tổ chức thành viên của Mặt trận và các tổ chức xã hội khác
• Tổ chức công đoàn
• Công đoàn cơ sở
• Hội Nông dân VN
Trang 2706 Quyền
03 Nghĩa Vụ
04 Quyền
07 Nghĩa Vụ
Luật số 84/2015/QH13 VS-ATLĐ 2015
Trang 2806 quyền
03 nghĩa vụ
Người lao động
QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ
CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG
Điều 6, Luật An toàn, vệ sinh lao động 2015
Trang 29Quyền số 1:
Được bảo đảm các điều kiện làm việc công bằng, an toàn,
vệ sinh lao động; Yêu cầu người sử dụng lao động cótrách nhiệm bảo đảm điều kiện làm việc an toàn, vệ sinhlao động trong quá trình lao động, tại nơi làm việc
Trang 30Quyền số 2:
Được cung cấp thông tin đầy đủ về các yếu tố nguy hiểm, yếu
tố có hại tại nơi làm việc và những biện pháp phòng, chống;được đào tạo, huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động
Trang 31Quyền số 3:
Được thực hiện chế độ bảo hộ lao động, chăm sóc sức khỏe,khám phát hiện bệnh nghề nghiệp; được người sử dụng laođộng đóng bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp,…
Trang 32Quyền số 4:
Yêu cầu người sử dụng lao động bố trí công việc phùhợp sau khi điều trị ổn định do bị tai nạn lao động, bệnhnghề nghiệp;
Trang 33Quyền số 5:
Từ chối làm công việc hoặc rời bỏ nơi làm việc mà vẫn
được trả đủ tiền lương và không bị coi là vi phạm kỷ luật
lao động khi thấy rõ có nguy cơ xảy ra tai nạn lao động đedọa nghiêm trọng tính mạng hoặc sức khỏe của mình nhưng
phải báo ngay cho người quản lý trực tiếp để có phương án
xử lý
Chỉ tiếp tục làm việc khi người quản lý trực tiếp
và người phụ trách đã khắc phục các nguy cơ để
đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động
Trang 34Quyền số 6:
Khiếu nại, tố cáo hoặc khởi kiện theo quy định của pháp luật
Trang 35Nghĩa vụ 1:
Chấp hành nội quy, quy trình vàbiện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinhlao động tại nơi làm việc; tuân thủ
các giao kết về an toàn, vệ sinh laođộng trong hợp đồng lao động,thỏa ước lao động tập thể;
Trang 36Nghĩa vụ 2:
Sử dụng và bảo quản các phương tiện bảo vệ cá nhân
đã được trang cấp; các thiết bị bảo đảm an toàn, vệ sinhlao động tại nơi làm việc;
Trang 37Nghĩa vụ 3:
Báo cáo kịp thời với người có trách nhiệm khi phát hiệnnguy cơ xảy ra sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh laođộng, tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp; Chủ động
tham gia cấp cứu, khắc phục sự cố, tai nạn lao động theophương án xử lý sự cố, ứng cứu khẩn cấp hoặc khi có lệnh
của người sử dụng lao động hoặc cơ quan nhà nước cóthẩm quyền
Trang 38Được đảm bảo các điều kiện làm việc công bằng ATVSLĐ
Từ chối làm công việc
hoặc rời bỏ nơi làm
Yêu cầu bố trí công việc phù hợp sau khi điều trị ổn định do bị TNLĐ, BNN
Quyền lợi
Trang 39QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
04 quyền
Trang 40Quyền số 1:
Yêu cầu người lao động phải chấp hành các nội quy, quytrình, biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơilàm việc
Trang 41Quyền số 2:
Khen thưởng người lao động chấp hành tốt và kỷ luật
người lao động vi phạm trong việc thực hiện an toàn, vệsinh lao động
Trang 42Quyền số 3:
Khiếu nại, tố cáo hoặc khởi kiện theo quy định của pháp luật
Trang 43Quyền số 4:
Huy động người lao động tham gia ứng cứu khẩn cấp,
khắc phục sự cố, tai nạn lao động
Trang 44Nghĩa vụ 1:
Xây dựng, tổ chức thực hiện và chủ động phối hợp với các cơquan, tổ chức trong việc đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động tạinơi làm việc thuộc phạm vi trách nhiệm của mình cho ngườilao động và những người có liên quan; Đóng bảo hiểm tai nạnlao động, bệnh nghề nghiệp cho người lao động;
Trang 45Nghĩa vụ 2:
Tổ chức huấn luyện, hướng dẫn các quy định, nội quy, quytrình, biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động; trang bịđầy đủ phương tiện, công cụ lao động bảo đảm an toàn, vệsinh lao động; thực hiện việc chăm sóc sức khỏe, khám pháthiện bệnh nghề nghiệp; thực hiện đầy đủ chế độ đối với người
bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp cho người lao động;
Trang 46Nghĩa vụ 3:
Không được buộc NLĐ tiếp tục làm công việc hoặc trở lại nơilàm việc khi có nguy cơ xảy ra tai nạn lao động đe dọa tínhmạng hoặc sức khỏe của NLĐ
Trang 47Nghĩa vụ 4:
Cử người giám sát, kiểm tra việc thực hiện nội quy, quy trình,biện pháp đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việctheo quy định của pháp luật
Trang 48Nghĩa vụ 5:
Bố trí bộ phận hoặc người làm công tác an toàn, vệ sinh laođộng; phối hợp với Ban chấp hành công đoàn cơ sở thànhlập mạng lưới an toàn, vệ sinh viên; phân định trách nhiệm
và giao quyền hạn về công tác an toàn, vệ sinh lao động;
Trang 50Nghĩa vụ 7:
Lấy ý kiến Ban chấp hành công đoàn cơ sở khi xây dựng
kế hoạch, nội quy, quy trình, biện pháp bảo đảm an toàn,
vệ sinh lao động
Trang 51Yêu cầu người lao
động phải chấp hành
các nội quy, quy trình,
biện pháp bảo đảm an
toàn, vệ sinh lao động
tại nơi làm việc
Huy động người lao
Khen thưởng người lao động chấp hành tốt và
kỷ luật người lao động
vi phạm trong việc thực hiện an toàn, vệ sinh lao động.
Quyền lợi
Trang 52MỘT SỐ CHÍNH SÁCH MỚI CẦN QUAN TÂM
Từ tháng 01/2021
Trang 541 Nghỉ lễ 2/9 ít nhất 02 ngày hưởng nguyên lương.
(ngày 02 tháng 9 dương lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau)
“ Khoản 1 Điều 112 Bộ luật lao động 2019”
2 Tuổi nghỉ hưu tăng nam 62 tuổi, nữ 60 tuổi.
“Điều 169 Bộ Luật Lao động năm 2019”
3 Cha, mẹ nuôi vợ/chồng mất nghỉ 03 ngày được hưởng nguyên lương.
“Khoản 1, điều 116 Luật Lao động 2019”
MỘT SỐ CHÍNH SÁCH MỚI CẦN QUAN TÂM
Có hiệu lực từ tháng 01/2021
Trang 554 Hợp đồng LĐ chỉ còn 02 hình thức, bỏ HĐ mùa vụ
(HĐLĐ có và không xác định thời hạn)
5 Làm thêm giờ tăng 30h/tuần lên 40h/tuần.
Một số trường hợp tăng 200h/năm lên 300h/năm.
(dệt, may, da, giầy, linh kiện điện tử, chế biến nông sản, thuỷ sản, lọc
dầu, điện…)
MỘT SỐ CHÍNH SÁCH MỚI CẦN QUAN TÂM
Có hiệu lực từ tháng 01/2021
Trang 566 NLĐ được đơn phương chấm dứt HĐ không cần báo trước như:
• Không trả đủ lương.
• Bị ngược đãi, nhục mạ, đánh đập
• Bị quấy rối tình dục tại nơi làm việc.
• Làm việc không theo thoả thuận.
• Thông tin không trung thực ảnh hưởng tới việc thực hiện hợp đồng…
MỘT SỐ CHÍNH SÁCH MỚI CẦN QUAN TÂM
Có hiệu lực từ tháng 01/2021
Trang 57NLĐ khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật hay nghỉ việc không báo trước thì sẽ bị phạt:
• NLĐ sẽ không được trợ cấp thôi việc.
• NLĐ phải bồi thường cho NSDLĐ nửa tháng tiền lương theo hợp đồng lao động và một khoản tiền tương ứng với tiền lương theo hợp đồng lao động trong những ngày không báo trước.
• NLĐ phải hoàn trả cho NSDLĐ chi phí đào tạo cho người sử dụng lao động.
Trang 587 NLĐ có thể uỷ quyền cho người khác nhận lương.
8 Nhà nước không can thiệp trực tiếp vào lương tại doanh nghiệp chỉ quy định mức lương tối thiểu vùng (NLĐ thoả thuận với NSDLĐ).
9 NSDLĐ có tổ chức của mình và NLĐ tại doanh nghiệp có quyền thành lập tổ chức đại diện NLĐ tại doanh nghiệp.
MỘT SỐ CHÍNH SÁCH MỚI CẦN QUAN TÂM
Có hiệu lực từ tháng 01/2021
Trang 59Luật ATVSLĐ gồm 7 CHƯƠNG – 93 ĐIỀU CHƯƠNG II
Các biện pháp phòng, chống các yếu tố nguy hiểm,
yếu tố có hại cho người lao động Thông tin, tuyên truyền, giáo dục, huấn luyện ATVSLĐ
Nội quy, quy trình làm việc và các biện pháp bảo đảm ATVSLĐ tại nơi làm việc
Chế độ BHLĐ, chăm sóc sức khỏe NLĐ Quản lý máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ
Trang 62TAI NẠN LAO ĐỘNG VÀ CÁC TRƯỜNG HỢP
ĐƯỢC COI LÀ TAI NẠN LAO ĐỘNG?
Khoản 8, Điều 3, Luật An toàn vệ sinh lao động 2015
Trang 63BỆNH NGHỀ NGHIỆP LÀ GÌ?
Bệnh
nghề
nghiệp
Khoản 9, Điều 3, Luật An toàn vệ sinh lao động 2015
Tác động lên người lao động
Yếu tố có hại
Thường xuyên
Lâu dài
Trang 64Thế nào là yếu tố nguy hiểm???
Câu hỏi:
Trang 65YẾU TỐ NGUY HIỂM là yếu tố:
- Gây mất an toàn
- Làm tổn thương
- Gây tử vong cho con người
trong quá trình lao động
YẾU TỐ NGUY HIỂM
Yếu tố nguy hiểm
Truyền động, chuyển động Nguồn
điện
Vật văng, bắn
Nổ hóa học
Nổ vật lý
Không gian hạn chế
Vật rơi,
đổ, sập
Nguồn nhiệt
Khoản 4, Điều 3, Luật An toàn vệ sinh lao động 2015
Trang 661 Các bộ phận truyền động và chuyển động
Trang 75Biện pháp đề phòng
Bảo dưỡng, Che chắn vùng nguy hiểm
Trang 76Dùng rào chắn, Giữ khoảng cách an toàn.
Biện pháp đề phòng
Trang 77Dùng dây kéo, dây cản trở.
Trang 78Biện pháp đề phòng
Dùng dụng cụ hỗ trợ, điều khiển bằng hai tay
Trang 792 Nguồn nhiệt
Nguy hiểm do nhiệt nóng
Trang 802 Nguồn nhiệt
Nguy hiểm do nhiệt lạnh
Trang 813 Nguồn điện
Trang 83Dòng điện (mA) Dòng điện xoay chiều (50-60Hz) Dòng điện một chiều
0,6 – 1,5 Ngón tay bị run nhẹ, cảm giác tê Không có cảm giác.
2 – 3 Cảm giác tê, ngón tay run mạnh Không có cảm giác.
5 – 7 Cơ bắp bị co giật, bàn tay rung Cảm giác đau, tay tê và nóng.
8 – 10
Bàn tay, ngón tay đau, tê, co cơ nhưng vẫn có thể tự bứt tay ra khỏi vật mang điện.
Cảm giác bị đốt nóng tăng lên mạnh.
20 – 25 Cảm thấy đau và khó thở, tay co không
thể bứt ra khỏi vật có điện.
Cơ tay bắt đầu bị co, cảm giác nóng tăng lên.
50 – 80 Nghẹt thở, tim đập mạnh, kéo dài quá 5
giây có thể bị tê liệt tim.
Co giật cơ bắp, tay co quắp, khó thở.
90 – 100 Hô hấp bị tê liệt, kéo dài quá 3 giây tim
sẽ ngừng đập.
Hô hấp bị tê liệt, kéo dài sẽ liệt tim.
Trang 84Điện giật khi : Chạm cùng lúc vào vật dẫn điện và đất sẽ bị điện giật.
Chạm vào hai vật dẫn điện có điện thế khác nhau sẽ bị điện giật.
Lúc nào thì bị điện giật ?
Trang 86Dòng điện qua cơ thể làm
➢ Làm co cơ
➢ Ngưng thở
➢ Ngưng tim
Trang 87Điện áp bước
Trang 89Chập cháy do điện
Trang 91Khoá LOTO (Lock out, Tag out)
Trang 93• Nối đất vỏ thiết bị.
• Mang giày và đội mũ bảo hộ
• Các thiết bị điện cần có: CB thích hợp, tốt nhất là loạichống rò điện
• Không sử dụng các thiết bị điện hư hỏng (cháy xém, vỡ,tróc lớp bọc cách điện …)
• Không sử dụng điện trong môi trường ẩm ướt (độ ẩm từ75% trở lên có nguy cơ truyền dẫn điện trong không khí)
Biện pháp đề phòng
Trang 944.Vật rơi , đổ, sập, ngã cao
Thường là hậu quả của trạng thái vật chất không bềnvững, không ổn định gây ra như sập lò, vật rơi từ trêncao trong xây dựng; đá rơi, đá lăn trong khai thác đá,trong đào đường hầm; đổ tường, đổ cột điện, đổ côngtrình trong xây lắp; cây đổ; đổ hàng hóa trong sắp xếpkho tàng…