1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phát triển Câu 48 môn Hoá THPT quốc gia Có đáp án

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phát triển Câu 48 môn Hóa THPT quốc gia
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 28,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III ESTE – CHẤT BÉO – HÓA 12 Câu 48 0 Công thức của etyl axetat là A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOCH3 D HCOOC2H5 PHÁT TRIỂN CÂU 48 1 Công thức của vinylfomat là A HCOOCH=CH2 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D[.]

Trang 1

III ESTE – CHẤT BÉO – HÓA 12 Câu 48.0: Công thức của etyl axetat là

        A. CH3COOCH3.        B. CH3COOC2H5                 C. HCOOCH 3.        D. HCOOC2H5

PHÁT TRIỂN CÂU 48

1. Công thức của vinylfomat là

        A. HCOOCH=CH2             B. CH3COOCH3             C. C2H5COOCH3               D. HCOOCH3

2. Phenyl axetat có công thức nào sau đây?

        A. CH3COOCH=CH2               B. CH3COOH                         C. CH3COOC6H5               

D. HCOOCH3

3. Số nguyên tử hiđro trong phân tử metyl fomat là

        A. 6       B. 8         C. 4         D. 2.

4. Số nguyên tử hiđro trong phân tử etyl fomat là

        A. 6       B. 8         C. 4         D. 2.

5. Số nguyên tử C trong phân tử etyl axetat  là

        A. 5       B. 3         C. 4         D. 2.

6. Số nguyên tử C trong phân tử metyl propionat  là

        A. 5       B. 3         C. 4         D. 2.

7. Số nguyên tử H  trong phân tử vinylaxetat  là

        A. 5       B. 6         C. 4         D. 2.

8. Số nguyên tử H  trong phân tử phenylfomat  là

        A. 5       B. 6         C. 4         D. 2.

9. Số nguyên tử C  trong phân tử benzylfomat là

        A. 6       B. 8         C. 7         D. 9.

10. phân tử nào sau đây  có 6 nguyên tử hiđro?

        A. metylaxetat         B. etylaxetat         C. Vinyl propionat         D. Phenyl axetat.

11. phân tử nào sau đây  có 4 nguyên tử các bon?

        A. etylfomat         B. metylpropionat         C. Etyl butirat         D. Isoamyl axetat.

12. phân tử nào sau đây  có 6 nguyên tử các bon?

        A. butyl axetat         B. metyl fomat         C. metyl butirat         D. benzyl axetat.

13. Este X được tạo bởi ancol etylic và axit axetic Công thức của X là

        A. CH3COOCH3.        B. HCOOC2H5.        C. HCOOCH3.        D. CH3COOC2H5

14. Este X được tạo bởi ancol etylic và axit fomic Công thức của X là

        A. HCOOCH3.        B. CH3COOCH3.        C. HCOOC2H5.        D. CH3COOC2H5

15. Este X được tạo bởi ancol metylic và axit fomic Công thức của X là

        A. HCOOC2H5.        B. HCOOCH3.        C. CH3COOC2H5        D. CH3COOCH3

16. Este X được tạo bởi ancol metylic và axit fomic Công thức của X là

        A. HCOOC2H5.        B. HCOOCH3.        C. CH3COOC2H5        D. CH3COOCH3

17. Este X được tạo bởi ancol etylic và axit propionic Công thức của X là

        A. CH3COOCH3.        B. HCOOC2H5.        C. HCOOCH3.        D. C2H5COOC2H5

18. Este X được tạo bởi ancol metylic và axit propionic Công thức của X là

        A. C2H5COOCH3.        B. HCOOC2H5.        C. HCOOCH3.        D. C2H5COOC2H5

19. Este X được tạo bởi ancol etylic và axit acrylic Công thức của X là

        A. CH3COOCH3.        B. HCOOC2H5.        C. HCOOCH3.        D. C2H3COOC2H5

20. Este X được tạo bởi ancol metylic và axit acrylic Công thức của X là

        A. CH3COOCH3.        B. HCOOC2H5.        C. C2H3COOCH3.        D. C2H3COOC2H5

21. Este X được tạo bởi ancol metylic và axit metacrylic Công thức của X là

        A. C3H5COOCH3.        B. HCOOC2H5.        C. C2H3COOCH3.        D. C2H3COOC2H5

22. Este X được tạo bởi ancol etylic và axit metacrylic Công thức của X là

        A. C3H5COOCH3.        B. C3H5COOC2H5.        C. C2H3COOCH3.        D. C2H3COOC2H5

23. Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH Chất X là

        A. C2H3COOCH3.         B. CH3COOC2H5.         C. C2H5COOH.         D. CH3COOH

24. Số nguyên tử H trong phân tử etyl axetat là

        A. 4.       B. 6.         C. 8.         D. 2.

25. Tỷ lệ số nguyên tử C và O trong phân tử etyl axetat là

        A. 1:1.         B. 1:2.         C. 2:1.         D.3:2 .

Trang 2

26. Tỷ lệ số nguyên tử C và H trong phân tử metyl acrylat là

        A. 1:3.         B. 2:3.         C. 3:1.         D.2:1 .

27. Este CH3COOC2H5 điều chế từ CH3COOH và C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, t0) khi đó

A. nhóm OH của cacboxyl thay bằng nhóm OC2H5 của ancol.         

B. nhóm OH của ancol thay bằng nhóm CH3COO của axit.         

C. nhóm COOH của axit thay bằng nhóm OC2H5 của ancol.         

D. H của cacboxyl thay bằng gốc C2H5 của ancol

28. Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

A. CH3COOH với C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, t0)  .         

B. CH3COOCH3 với NaOH (đun nóng).         

C. CH3COOH với NaOH.         

D. CH3COOC2H5 với KOH (đun nóng)

29. Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được C2H5COONa và C2H5OH Chất X là

        A. C2H5COOCH3.         B. CH3COOC2H5.         C. C2H5COOC2H5.         D. CH3COOH

30. Metyl propionat có công thức nào sau đây

        A. CH3COOC3H7.         B. C2H5COOCH3.         C. CH3COOC2H5.         D. HCOOCH3

31. Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được HCOONa và C2H5OH Chất X là

        A. HCOOC2H5.         B. CH3COOC2H5.         C. C2H5COOH.         D. HCOOH.

32. Số nguyên tử O trong phân tử metyl acrylat là

        A. 4.       B. 6.         C. 8.         D. 2.

33. Số nguyên tử C trong phân tử metyl axetat là

        A. 4.       B. 6.         C. 3.         D. 2.

34. Chất nào sau đây rất ít tan trong nước?

        A. NaOH.         B. CH3COOC2H5.         C. C2H5OH.         D. CH3COOH

35. Sản phẩm thu được của phản ứng CH3COOCH3 với NaOH là

A. CH3COOH và H2O.                   B. CH3COOH và CH3OH.         

C. CH3COONa và CH3OH.                D. C2H5COONa và CH3OH

36. Este nào sau đây không điều chế bằng phương pháp đun sôi hỗn hợp gồm ancol và axit cacboxylic (có H2SO4 đặc làm xúc tác)

        A. HCOOC2H5.         B. CH3COOC2H5.         C. CH3COOC2H3.         D. HCOOCH3

37. Chất nào sau đây có mùi thơm của chuối chín?

        A. isoamyl axetat.         B. etyl butirat.         C. geranyl axetat.         D. etyl propionat.

38. Este no,đơn chức,mạch hở có công thức phân tử chung là

        A. CnH2n – 2O2 (n≥2).         B. CnH2n + 2O2 (n≥2)          C. CnH2n O2 (n≥2).         D. CnH2n O4(n≥2)

39. Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được C2H5COONa và C2H5OH Số nguyên tử H trong

X là

        A. 4.       B. 6.         C. 8.         D. 10.

40. Chất nào sau có nhiệt độ sôi thấp nhất?

A. CH3CH2CH2COOH.                   B. CH3COOC2H5.         

C. CH3CH2CH2CH2OH.                   D. CH3CH2CH2OH

41. Chất nào sau có thể phản ứng với dung dịch Br2 ?

        A. C2H3COOCH3.         B. CH3COOC2H5.         C. C2H5COOH.         D. CH3COOH

42. Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và CH3CHO Chất X là

        A. C2H3COOCH3.         B. CH3COOC2H5.         C. C2H5COOH.         D. CH3COOC2H3

43. Chất nào dưới đây là este?

        A. CH3CH2OH          B. HCOOC6H5             C. CH3CH2CH=O.        D. CH3COOH

44. Metyl axetat là hợp chất hữu cơ thuộc loại

        A. chất béo.        B. amin.        C. este.        D. cacbohidrat.

45. Chất nào dưới đây không phải là este?

        A. HCOOC6H5      B. HCOOCH3      C. CH3COOH.        D. CH3COOCH3

46. Chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là

        A. etyl axetat       B. metyl propionat       C. metyl axetat.        D. propyl axetat.

47. Este etyl fomat có công thức là

        A. CH3COOCH3       B. HCOOC2H5       C. HCOOCH=CH2.        D. HCOOCH3

48. Este vinyl axetat có công thức là

Trang 3

A. CH3COOCH=CH2.                      B. CH3COOCH3.

C. CH2=CHCOOCH3.                      D. HCOOCH3

49. Phản ứng hóa học giữa axit cacboxylic và ancol được gọi là phản ứng

        A. este hóa             B. trung hòa       C. kết hợp             D. ngưng tụ.

50. Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa CH3OH và C2H5COOH là

        A. CH3COOC2H5       B. C2H5COOCH3        C. CH3COOCH3              D. C2H5COOC2H5

51. Tên gọi của HCOOCH3 là ?

        A Etyl fomat              B Etyl  axetat        C Metyl axetat              D.Metyl fomat.

52. Tên gọi của CH3COOC2H5  là ?

        A Etyl fomat             B.Etyl  axetat             C Metyl axetat               D.Metyl fomat.

53. Tên gọi của HCOOC2H5  là ?

        A Etyl  axetat           B Metyl fomat      C Etyl fomat             D Metyl

axetat

54. Tên gọi của CH3COOCH3 là ?

         A. metyl axetat              B. metyl propionate        C etyl fomat              D. etyl axetat.

55. Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol metylic?

        A. HCOOCH3         B. HCOOC3H7         C. CH3COOC2H5         D. HCOOC2H5

56. Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?

         A. CH3COOC2H5         B. CH3COOC3H7         C. C2H5COOCH3         D. HCOOCH3

57. Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat?

        A. CH3COOC2H5         B. C2H5COOCH3.        C. HCOOCH3         D. HCOOC2H5

58. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

         A. 2       B. 3              C. 5             D. 4.

59. Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được muối natri propionat?

        A. HCOOCH3       B. CH3COOCH3.        C. CH3COOC2H5                D. C2H5COOCH3

60. Propyl fomat được điều chế từ

A. axit fomic và ancol metylic.        B. axit fomic và ancol propylic.

C. axit axetic và ancol propylic.        D. axit propionic và ancol metylic.

61. Để điều chế thủy tinh hữu cơ, người ta trùng hợp từ

A. CH2=CHCOOCH3.      B. CH2=CHCOOH

C. CH2=C(CH3)COOCH3.                      D. CH3COOCH=CH2

62. Thuỷ tinh hữu cơ có thể được điều chế từ monome nào sau đây?

A. Axit acrylic.                     B. Metyl metacrylat.        

C. Axit metacrylic.                     D. Etilen.

63. Metyl acrylat được điều chế từ axit và ancol nào?

A. CH2=C(CH3)COOH và C2H5OH.        B. CH2=CHCOOH và C2H5OH

C. CH2=C(CH3)COOH và CH3OH.        D. CH2=CHCOOH và CH3OH

64. Propyl fomat được điều chế từ

A. axit fomic và ancol metylic.        B. axit fomic và ancol propylic.

C. axit axetic và ancol propylic.        D. axit propionic và ancol metylic.

65. Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH Công thức cấu tạo của X là

A. HCOOC2H5              B CH3COOC2H5

C. C2H5COOCH3              D. CH3COOCH3

66. Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH Công thức cấu tạo của

X là

         A. C2H5COOCH3              B. C2H5COO C2H5            C. CH3COOCH3             D. CH3COOC2H5

67. Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?  

        A. CH3COOCH2CH3      B. CH2=CHCOOCH3      C. HCOOCH3             D. CH3COOCH3

68. Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

         A. HCOO CH3                           B. CH3COOCH3                  C. CH3COO C2H5                  

D. C2H5COO CH3.

69. Etyl fomat  có mùi quả đào chín, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm Etyl fomat được điều chế từ axit và ancol nào sau đây?

A HCOOH, CH3OH.      B CH3COOH, CH3OH

Trang 4

C HCOOH, C2H5OH.      D CH3COOH, C2H5OH.

70. (202 – TNTHPT-2022). Số este có cùng công thức phân tử C3H6O2 là

        A. 2.      B. 5.        C. 4.        D. 3.

71. 202 – TNTHPT-2022). Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được natri fomat?

        A. CH3COOCH3.        B. CH3COOC2H5.        C. HCOOC2H5.        D. CH3COOC3H7

HẾT -BẢNG ĐÁP ÁN

71-C

Ngày đăng: 19/04/2023, 08:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w