SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGÂN HÀNG CÂU HỎI KẾT CẤU Ô TÔ STT Nội Dung 1 Vị trí ly hợp trên ô tô bố trí sau hộp số A Đúng B Sai C D E F 2 Bộ ly hợp giúp xe tăng tốc khi cần thiết A Đúng B Sai C[.]
Trang 1NGÂN HÀNG CÂU HỎI KẾT CẤU Ô TÔ
Trang 210 Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống truyền động trên ô tô
A Hệ thống treo
11 Ô tô phải đảm bảo những yêu cầu về sử dụng như
A Xe phải có tính năng động lực cao
B Kiểu dáng phù hợp với yêu cầu thẩm mỹ công nghiệp
C Mức tiêu hao nhiên liệu, dầu bôi trơn phù hợp tính năng kỹ thuật
D Kết cấu của xe phải đảm bảo cho công tác tháo lắp được dễ dàngE
F
12 Cấu tạo của bộ ly hợp có các chi tiết sau
A Bánh đà, đĩa ma sát, đĩa ép, trục sơ cấp hộp số, vỏ
B Bánh đà, đĩa ma sát, mâm ép, càng mở, bạc đạn đũa, vỏ
C Đĩa ma sát, đĩa ép, ổ bi đỡ
D Bánh đà, đĩa ma sát, mâm ép, càng mở
E
F
13 Lái xe nhận biết bộ ly hợp không ly hoàn toàn khi
A Khi sang số
Trang 3B Xe chạy trên đường trường
C Khi xe bắt đầu tăng tốc
D Xe chạy ở vận tốc cao
E
F
14 Khi ly hợp ở trạng thái đóng thì các bộ phận nào liên kết với nhau thành một khối
A Bánh đà và đĩa ma sát
B Bánh đà, đĩa ma sát và mâm ép
C Đĩa ép và đĩa ma sát
D Đĩa ép và bánh đà
E
F
15 Cơ cấu điều khiển ly hợp dẫn động bằng thủy lực gồm các bộ phận chính như
A Xy lanh chính, xy lanh con, ống dầu, ốc xả gió
B Xy lanh chính, xy lanh con, ống dầu, bình dầu, dây cáp
C Xy lanh chính, xy lanh con, ống dầu
D Xy lanh chính, xy lanh con, dây cáp, ốc xả gió
17 Trên xy lanh chính của bộ điều khiển ly hợp bằng thủy lực gồm các bộ phận
A Pít tông, lò xo, van một chiều
B Van một chiều, lò xo, vít xả gió
C Van một chiều, vít xả gió, thanh đẩy
D Vít xả gió, van một chiều, pít tông
E
F
18 Đĩa ly hợp chóng mòn là do
A Lò xo giảm chấn quá yếu
B Bộ ly hợp ráp không đồng tâm
C Lò xo ép quá yếu
D Hệ thống thủy lực bị xì dầu
Trang 4F
20 Bánh răng đồng hồ tốc độ liên kết với
A Bánh răng trên trục trung gian
B Bánh răng trên trục thứ cấp
C Bánh răng trên trục sơ cấp
D Bánh răng trên trục lùi
24 Công dụng của hộp số phụ
A Làm tăng tốc độ để tăng ngẫu lực xoắn
B Làm giảm tốc độ để giảm ngẫu lực xoắn
C Làm giảm tốc độ để tăng ngẫu lực xoắn
D Làm tăng tốc độ để giảm ngẫu lực xoắn
Trang 527 Hộp số ô tô có những yêu cầu sau, ngoại trừ
A Tỷ số truyền đảm bảo tính năng động lực và tính kinh tế nhiên liệu
B Không sinh ra các lực va đập trên hệ thống truyền lực
C Tăng mô men để tăng vận tốc
D Đơn giản, điều khiển dễ dàng, làm việc êm dịu, hiệu suất cao
31 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng
A Chiều dài của chốt hãm bằng khoảng cách hai trục trượt cộng với một rãnh khuyết củatrục trượt
B Chiều dài của chốt hãm bằng khoảng cách hai trục trượt cộng với hai rãnh khuyết của haitrục trượt
C Giữa ba trục trượt phải có một chốt hãm
D Chốt hãm được chế tạo rỗng nhằm mục đích đàn hồi
E
F
32 Hộp số bị kêu khi sang số là do các nguyên nhân, ngoại trừ
A Bộ ly hợp không ly hoàn toàn
Trang 6B Đĩa ly hợp bị cong vênh
C Đĩa ly hợp bị kẹt trên trục thứ cấp hộp số
D Bộ đồng tốc bị hỏng
E
F
33 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng
A Hộp số 4 cấp là hộp số có 3 số tiến và 1 số lùi
B Hộp số 4 cấp là hộp số có 4 số tiến và 1 số lùi
C Hộp số 5 cấp là hộp số có 1 số trung gian, 3 số tiến và 1 số lùi
D Hộp số 5 cấp là hộp số có 1 số trung gian, 4 số tiến và 1 số lùi
E
F
34 Hộp số ô tô có những công dụng sau, ngoại trừ
A Thay đổi lực kéo tiếp tuyến và số vòng quay của bánh xe chủ động để phù hợp với lực cản của đường và vận tốc của ô tô theo nhu cầu sử dụng
B Thực hiện chuyển động lùi cho ô tô
C Có thể ngắt dòng truyền lực trong thời gian dài khi động cơ vẫn làm việc
D Đơn giản, điều khiển dễ dàng, làm việc êm dịu, hiệu suất cao
E
F
35 Công dụng của bộ biến mô là
A Truyền mô men từ động cơ
B Truyền và khuyếch đại mô men từ hộp số
C Truyền và khuyếch đại mô men từ động cơ
D Tạo ra mô men
E
F
36 Cấu tạo của bộ biến mô gồm
A Cánh bơm, roto tuabin, stato, vỏ biến mô, khớp một chiều
B Cánh bơm, roto tuabin, bơm dầu, vỏ biến mô, khớp một chiều
C Cánh bơm, roto tuabin, stato, vỏ biến mô, khớp xoay chiều
D Cánh bơm, roto tuabin, stato, lọc dầu, khớp một chiều
Trang 7D Truyền mô men xoắn với góc độ và khoảng cách trục thay đổiE
40 Phát biểu nào sau đây sai với cardan
A Liên kết giữa hộp số và cầu chủ động
B Trục cardan được chế tạo rỗng
C Đảm bảo an toàn cho hệ thống truyền lực khi bị quá tải
D Truyền mô men xoắn với khoảng cách trục và góc độ thay đổiE
42 Trục cardan khác tốc có 2 loại khớp được sử dụng là
A Khớp cầu rotuyn và khớp trượt
44 Miếng kim loại dán trên trục cardan có công dụng
A Tăng tốc độ quay của trục
B Giảm chấn động khi trục làm việc
C Cân bằng động khi trục quay tròn
D Cân bằng động khi thay đổi tốc độ xe
E
F
Trang 845 Khi hoạt động trục cardan chịu
A Mô men uốn và mô men xoắn
49 Khớp cardan đồng tốc kiểu rzeppa có
A Bốn viên bi cầu
B Năm viên bi cầu
C Sáu viên bi cầu
D Bảy viên bi cầu
51 Trục cardan được chế tạo rỗng để
A Tiết kiệm vật liệu
B Dễ chế tạo
Trang 9C Chịu mô men xoắn
D Cân bằng động
E
F
52 Trục cardan bị gãy là do
A Ly hợp bị trượt
B Xe chạy quá tải
C Xe chạy quá tốc độ
D Công suất động cơ quá lớn
E
F
53 Trục cardan chưa được cân bằng sẽ làm cho, ngoại trừ
A Trục cardan mau bị võng
B Trục cardan bị rung khi vận hành
C Mau hư các ổ bi đỡ
D Trục cardan gãy
E
F
54 Phát biểu nào sau đây sai
A Trợ lực ở hệ thống lái
B Trợ lực ở trục cardan đối với xe tải nặng
C Trợ lực ở hệ thống phanh
D Trợ lực ở cơ cấu điều khiển ly hợp
56 Trục cardan bị hỏng làm cho
A Không sang số được
B Xe chỉ có thể chạy lùi
C Động cơ không khởi động được
D Không truyền mô men đến các bánh xe chủ động
Trang 1059 Sự ăn khớp giữa bánh răng phát động và niềng răng có
A 2 trường hợp tiếp xúc
B 3 trường hợp tiếp xúc
C 4 trường hợp tiếp xúc
D 5 trường hợp tiếp xúc
63 Việc phân phối mô men xoắn đối với vi sai phải
A Truyền hết công suất của động cơ
B Khuyếch đại công suất động cơ
C Truyền theo tỉ lệ cho trước
D Phụ thuộc vào tải trọng
E
F
64 Trong bộ vi sai đối xứng có ít nhất
A 2 bánh răng
Trang 1169 Khi xe quay vòng bên trái, bán trục bên phải sẽ quay
A Nhanh hơn bán trục bên trái
B Chậm hơn bán trục bên trái
C Bằng vận tốc của bán trục bên trái
D Nhanh hơn hoặc chậm hơn bán trục bên trái tùy theo bán kính quay vòng
Trang 12F
71 Sự ăn khớp giữa bánh răng phát động và niềng răng có 5 trường hợp tiếp xúc, thì tiếp xúcnào là tốt nhất
A Tiếp xúc ở phía ngoài
B Tiếp xúc ở chân răng
C Tiếp xúc ở đỉnh răng
D Tiếp xúc ở đường trung tâm của mặt răng
Trang 1377 Bộ giảm chấn được dùng trên xe với mục đích, ngoại trừ
A Giảm và dập tắt các va đập
B Nâng cao độ cứng vững cho hệ thống treo
C Đỡ toàn bộ tải trọng của xe
D Tiêu hao cơ năng không cần thiết một cách nhanh chóng
E
F
78 Các gối đỡ bằng cao su của ống giảm chấn trong hệ thống treo có nhiệm vụ
A Tăng chiều cao của hệ thống treo
B Là một bộ phận đàn hồi phụ
C Điều chỉnh độ cứng của nhíp
D Giảm độ cứng của ống giảm chấn
E
F
79 Hệ thống treo đòn chéo gây ra một thay đổi nhỏ ở vết bánh xe và góc điều khiển, điều này được khắc phục bằng cách
A Dùng lốp xe có chiều rộng lớn
B Dùng lốp xe có chiều rộng nhỏ
C Kết hợp lốp xe có chiều rộng lớn và áp suất lớn
D Kết hợp lốp xe có chiều rộng lớn và áp suất nhỏ
82 Túi cao su bằng khí nén trong hệ thống treo có thể
A Mang đỡ sức nặng của xe
B Dẫn hướng cho các bánh xe
C Giúp xe di chuyển được ổn định
D Hấp thu dao động của ống giảm chấn
E
F
83 Để chống lại biến dạng uốn, giảm chấn thường được bố trí
A Lệch về 2 phía của cầu xe
Trang 14B Thẳng đứng vuông góc với mặt đất
C Đặt trên một tấm đệm bằng cao su
D Đặt giữa lò xo xoắn
E
F
84 Hệ thống treo phụ thuộc có ưu điểm – ngoại trừ
A Hạn chế hiện tượng trượt bánh xe
B Chế tạo đơn giản, giá thành thấp
C Dễ tháo ráp và sửa chữa
D Giữ cho hai bánh xe luôn hướng thẳng
E
F
85 Hệ thống treo hai đòn ngang có
A Đòn dưới lớn hơn đòn trên
B Đòn trên lớn hơn đòn dưới
C Hai đòn bằ̀ng nhau
D Tùy vào loại xe
E
F
86 Các lò xo trong hệ thống treo bị yếu sẽ gây nên, ngoại trừ
A Tạo ra sự êm dịu khi làm việc
88 Hệ thống treo thủy khí có khả năng
A Cho phép điều chỉnh tăng chiều cao xe
B Cho phép điều chỉnh tăng độ cứng của lò xo
C Cho phép điều chỉnh chiều dài của lò xo
D Cho phép điều chỉnh giảm độ cứng của lò xo
E
F
89 Khi làm việc ở tần số cao, ống giảm chấn có thể bị hư hỏng ở các trường hợp sau, ngoại trừ
A Bể buồng dầu do áp suất lớn
B Giảm hiệu quả do không khí lọt vào dầu
C Cong pít tông và thanh đẩy
Trang 15D Gãy lò xo ở van tiết lưu một chiều
C Cả hai bộ nhíp cùng làm việc
D Không bộ nhíp nào làm việc
E
F
93 Hệ thống treo độc lập bố trí trên xe du lịch có
A Đòn dưới dài hơn đòn trên
B Đòn dưới ngắn hơn đòn trên
C Hai đòn dài bằng nhau
95 Góc nghiêng dọc caster âm có tác dụng giúp xe
A Chống lại lực ly tâm khi xe qua khúc quanh
B Chống lại lực quán tính của xe
C Giảm chấn động của mặt đường truyền lên xe
D Giảm lực tác dụng lên vành lái khi xe qua khúc quanh
E
F
Trang 1696 Trong cơ cấu lái loại trục vít – thanh răng, thanh răng đóng vai trò như
97 Trụ lái có thể điều chỉnh cao thấp nhằm mục đích
A Làm giảm tỷ số truyền động lái
B Giúp cho tư thế ngồi của người lái được thoải mái
C Giảm lực tác dụng lên vành lái
D Làm tăng tỷ số truyền động lái
E
F
98 Vị trí để xác định góc toe trong hệ thống lái là
A Nhìn từ trên xuống
99 Ưu điểm của cơ cấu lái trục vít - con lăn là
A Tăng áp suất riêng và tăng độ chống mòn
B Giảm áp suất riêng và giảm độ chống mòn
C Tăng áp suất riêng và giảm độ chống mòn
D Giảm áp suất riêng và tăng độ chống mòn
101 Theo định nghĩa bán kính quay vòng khi quanh xe là
A Là độ khác nhau của hai góc tạo nên do hai bánh xe trước với khung xe trong quá trình xe qua đoạn đường cong
B Là độ khác nhau của hai góc tạo nên do hai bánh xe sau với khung xe trong quá trình xe qua đoạn đường cong
C Là độ khác nhau của hai góc tạo nên do hai bánh xe trước và sau với khung xe trong quá trình xe qua đoạn đường cong
D Là độ khác nhau của hai góc tạo nên do vành lái với khung xe trong quá trình xe qua đoạn đường congE
Trang 17103 Phân tích kết cấu hệ thống lái thì tỷ số truyền động lái thấp gọi là
A Tay lái nhanh
B Tay lái chậm
C Tay lái trung bình
D Tay lái trợ lực
E
F
104 Phân tích kết cấu hệ thống lái thì tỷ số truyền động lái cao gọi là
A Tay lái nhanh
B Tay lái chậm
C Tay lái trung bình
D Tay lái trợ lực
E
F
105 Cung răng trong cơ cấu lái không trợ lực là
A Cung răng thẳng
B Cung răng nghiêng
C Cung răng bên
B Có tỷ số truyền thay đổi
C Giữ cho 2 bánh xe trước luôn hướng thẳng
D Làm cho bánh xe khỏi bị trượt lê khi quay vòng
E
F
108 Ô tô có cơ cấu lái trợ lực, để cải thiện tính êm dịu, phần lớn ô tô dùng lốp
A Bản rộng áp suất thấp
Trang 18109 Công dụng của góc kingpin
A Làm giảm lực tác động quay vành lái
B Làm giảm khả năng quay trở lại của hai bánh xe dẫn hướng
C Làm tăng khả năng quay trở lại của hai bánh xe dẫn động
D Làm tăng lực dùng để đánh lái, đặc biệt lúc xe đứng yên
E
F
110 Trong xy lanh chính của hệ thống phanh, pít tông sơ cấp là pít tông
A Có đường kính nhỏ hơn
B Được vận hành bằng thủy lực do pít tông thứ cấp
C Được điều khiển trực tiếp do cây đẩy bàn đạp phanh
D Khi đạp phanh thật mạnh mới di chuyển
E
F
111 Phanh đĩa tự điều chỉnh khi bố phanh đã mòn đến khoảng hở cho phép, lúc này pít tông trong hàm kẹp sẽ
A Tiếp xúc với đĩa phanh
B Làm cho vòng làm kín bị biến dạng
C Trượt ra khỏi vị trí ban đầu của vòng làm kín
D Trở về vị trí ban đầu
E
F
112 Khi xả gió trong hệ thống phanh dầu ta phải xả theo thứ tự
A Từ gần xy lanh chính đến xa xy lanh chính
B Bánh nào khó thì xả trước
C Từ xa xy lanh chính đến gần xy lanh chính
D Bánh nào dễ thì xả trước
E
F
113 Yêu cầu mức độ hãm của phanh thủy lực so với phanh thủy lực có trợ lực là
A Có mức độ như nhau
B Phanh thủy lực có mức độ yêu cầu cao hơn
C Phanh thủy lực có yêu cầu thấp hơn
D Có mức độ khác nhau
E
F
114 Trên loại xe phanh đĩa phía trước và phanh guốc phía sau, khi đạp phanh đột ngột xe bịchúi đầu về phía trước thì nguyên nhân hư hỏng là do
A Van phân lượng
B Van cân bằng
Trang 19C Van kiểm soát áp suất trong đường ống
D Van áp lực sai biệt
E
F
115 Loại guốc phanh tự động thêm sức là loại có
A Bố phanh của guốc phanh trước ngắn hơn guốc phanh sau
B Bố phanh của hai guốc phanh dài bằng nhau
C Bố phanh của guốc phanh trước dài hơn guốc phanh sau
D Bố phanh của guốc phanh trước dày hơn guốc phanh sau
E
F
116 Khi đạp thắng một bên thắng bị kẹt do
A Xy lanh chính bị hỏng
B Xy lanh làm việc bị hỏng
C Có gió trong hệ thống
D Bể ống dẫn dầu
E
F
117 Phân loại hệ thống phanh theo cách bố trí cơ cấu phanh ta có
A Phanh ở trục hệ thống truyền lực
120 Xy lanh làm việc trong hệ thống phanh thủy lực bao gồm
A Pít tông, xy lanh, cuppen, lò xo, vít xả gió, cao su che bụi
B Pít tông, xy lanh chính, cuppen, lò xo, vít xả gió, cao su che bụi
C Pít tông, xy lanh, cuppen, lò xo màng, vít xả gió, cao su che bụi
D Pít tông, xy lanh, cuppen, lò xo, vít xả gió, cao su che bụi, ống dẫn dầuE
Trang 20121 Đặc điểm của phanh thủy lực là
A Các bánh xe được phanh cùng một lúc
B Các bánh xe không bó cứng khi phanh
C Hai bánh xe trước bị bó cứng khi phanh
D Hai bánh xe sau bị bó cứng khi phanh
E
F
122 Nhược điểm của phanh đĩa loại đĩa quay rất dễ bị hư hỏng do
A Bụi bẩn rơi vào khi chạy trên đường đất
B Không thay thế được bố phanh
C Kích thước nhỏ hơn guốc phanh
D Rà phanh nhiều quá
E
F
123 Khuyết điểm của phanh guốc là
A Thắng dễ bị dính hoặc trượt khi có thay đổi nhỏ trong cụm thắng
B Áp suất trên bề mặt má phanh phân bố không đều
C Dùng lực lớn khi thắng
D Mất ổn định khi thắng
E
F
124 Ưu điểm của bố tán rivet
A Ít gây trầy xướt khi bố mòn
B Sử dụng cho xe tải lớn
C Làm việc êm, giải nhiệt tốt
D Sử dụng hết chiều dài bố
E
F
125 Ưu điểm của bố dán
A Làm việc êm, giải nhiệt tốt
B Ít gây trầy xướt khi bố mòn
C Sử dụng cho xe tải lớn
D Dẫn nhiệt tốt
E
F
126 Hệ thống phanh ABS có công dụng
A Bó cứng các bánh xe khi phanh
B Chống bó cứng các bánh xe khi phanh
C Chỉ bó cứng 2 bánh xe trước khi phanh
D Chỉ bó cứng 2 bánh xe sau khi phanh
E
F
127 Tỉ số trượt là gì
A Là tỉ số về sự khác biệt giữa tốc độ xe và tốc độ bánh xe
Trang 21B Là tỉ số về sự khác biệt giữa tốc độ động cơ và tốc độ xe
C Là trạng thái bánh xe quay ảnh hưởng bởi lực ma sát của mặt đường
D Là trạng thái trong đó bánh xe bị khóa hoàn toàn
E
128 Hệ thống phanh ABS bố trí trên xe du lịch thường được kết hợp cùng
A Phanh cơ khí
B Phanh thủy lực
C Phanh khí nén
D Phanh thủy khí
132 Trường hợp cả 4 bánh xe đều bị kẹt cứng sau khi ta buông bàn đạp thắng là do các nguyên nhân sau
A Bàn đạp phanh không có hành trình tự do
B Lỗ thông hơi nơi nắp bình chứa dầu phanh bị bịt kín
C Có gió trong hệ thống phanh
D Lò xo hồi vị của xy lanh chính bị yếu hoặc gãy
E Cả A, B, D đều đúng
F Cả A, B, C đều đúng
133 Hệ thống lái phân loại theo kết cấu và nguyên lý của cơ cấu lái gồm có
A Loại trục vít – chốt quay
B Loại chốt quay – cung răng
C Loại trục vít – cung răng
Trang 22D Loại trục vít – con lăn
135 Kết cấu bộ trợ lực (cường hóa) trong hệ thống lái gồm những loại sau
A Trợ lực bằng khí nén
136 Góc nghiêng dọc của trục xoay trong hệ thống lái có công dụng
A Duy trì tính ổn định hướng di chuyển của xe
B Làm tăng khả năng quay trở lại của 2 bánh xe dẫn hướng
C Làm giảm lực tác dụng lên bánh lái
D Làm tăng lực tác dụng lên bánh lái
E Cả A, B, D đều đúng
F Cả A, B, C đều đúng
137 Hệ thống treo hai đòn ngang có đặc điểm
A Cồng kềnh, chiếm không gian lớn
B Kết cấu phức tạp
C Tay đòn dưới chịu tải lớn hơn đòn trên
D Hạn chế mòn bánh xe khi xe toàn tải
E Cả A, B, D đều đúng
F Cả A, B, C đều đúng
138 Các tấm đệm bằng chất dẻo giữa các lá nhíp có công dụng, ngoại trừ
A Tăng độ cứng cho bộ nhíp
B Giữ cho các lá nhíp thăng bằng
C Chống sự mài mòn các lá nhíp
D Không tạo ra tiếng ồn khi bộ nhíp làm việc
E Cả A, B, D đều đúng
F Cả A, B, C đều đúng
139 Hệ thống treo phía trước có công dụng
A Gánh chịu trọng lượng toàn bộ xe
B Giúp các bánh xe trước thẳng hàng
C Duy trì sự điều khiển tay lái khi thắng gấp
D Thu hút các chấn động
E Cả B, C, D đều đúng
F Cả A, B, C đều đúng