1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đồ án môn học cơ sở thiết kế máy thiết kế hệ dẫn động xích tải

62 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Hệ Thống Dẫn Động Xích Tải
Tác giả Lê Quốc Bảo, Lê Trung Hậu, Trần Quý Khả Cảnh
Người hướng dẫn Th.S Ngô Văn Hương Bình
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kỹ Thuật Cơ Khí
Thể loại Đồ án môn học
Năm xuất bản 2022
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 884,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • Chương 1: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN (15)
    • 1.1 Chọn động cơ (15)
      • 1.1.1 Công suất cần thiết của động cơ (15)
      • 1.1.2 Xác định số vòng quay sơ bộ của động cơ (15)
      • 1.1.3 Chọn động cơ (15)
    • 1.2 Xác định phân phối tỷ số truyền (16)
      • 1.2.1 Phân phối tỷ số truyền (16)
      • 1.2.2 Tính các thông số trên các trục (16)
  • CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN ĐAI (18)
    • 2.1: Chọn loại đai (18)
    • 2.2: Xác định khoảng cách trục (19)
    • 2.3: Xác định số đai z (19)
    • 2.4: Lực căng ban đầu (20)
    • 2.5: Lực tác dụng lên trục (20)
  • CHƯƠNG 3: THIẾT KÊ HỘP GIẢM TỐC 2 CẤP KHAI TRIỂN (21)
    • 3.1 Thiết kế bánh răng trụ cấp nhanh (bánh răng nghiêng) (21)
      • 3.1.1 Chọn vật liệu bánh răng trụ cấp nhanh (21)
      • 3.1.2 Ứng suất cho phép sơ bộ (22)
    • 3.2 Xác định thông số cơ bản của bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng (23)
      • 3.2.1 Khoảng cách trục (23)
      • 3.2.2 Môdun pháp (23)
      • 3.2.3 Tính số răng, góc nghiêng β và hệ số dịch chỉnh x (24)
    • 3.3 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc (24)
    • 3.4 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn (27)
    • 3.5 Kiểm nghiệm răng về quá tải (28)
    • 3.6 Thiết kế bánh răng trụ cấp chậm (bánh răng thẳng) (29)
      • 3.6.1 Chọn vật liệu (29)
      • 3.6.2 Ứng suất cho phép sơ bộ (30)
    • 3.7 Xác định thông số cơ bản của bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng (31)
      • 3.7.1 Khoảng cách trục (31)
      • 3.7.2 Môdun (31)
      • 3.7.3 Tính số răng, góc nghiêng β và hệ số dịch chỉnh x (32)
    • 3.8 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc (33)
    • 3.9 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn (34)
    • 3.10 Kiểm nghiệm răng về quá tải (36)
  • CHƯƠNG 4. TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC (38)
    • 4.1 Chọn vật liệu chế tạo trục (38)
    • 4.2 Đường kính sơ bộ của các trục (38)
    • 4.3 Khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực (38)
    • 4.4 Tính toán thông số và kiểm nghiệm độ bền trục I (40)
      • 4.4.1 Xác định trị số và chiều của các lực từ chi tiết quay tác dụng lên trục (40)
      • 4.4.2 Xác định thông số và kích thước trục (41)
    • 4.5 Tính toán thông số và kiểm nghiệm độ bền trục II (45)
      • 4.5.1 Xác định trị số và chiều của các lực từ chi tiết quay tác dụng lên trục (45)
      • 4.5.2 Xác định thông số và kích thước trục II (46)
    • 4.6 Tính toán thông số và kiểm nghiệm độ bền trục III (50)
      • 4.6.1 Xác định trị số và chiều của các lực từ chi tiết quay tác dụng lên trục (50)
      • 4.6.2 Xác định thông số và kích thước trục III (51)
  • Chương 5: TÍNH TOÁN VÀ CHỌN Ổ LĂN (55)
    • 5.2 Chọn kích thước ổ (55)
  • Chương 6:.......................................................................................................................50 (57)
    • 6.1 KÍCH THƯỚC HỘP GIẢM TỐC ĐÚC (57)
    • 6.2 CHỌN CÁC CHI TIẾT PHỤ (58)
      • 6.2.1. Nắp quan sát (Bảng 18-5) (58)
      • 6.2.2. Nút thông hơi (Bảng 18-6) (59)
      • 6.2.3. Nút tháo dầu (Bảng 18-7) (59)
      • 6.2.4. Que thăm dầu (H 18-11) (59)
      • 6.2.5. Bulong vòng (Bảng 18-3a) (59)
      • 6.2.6. Chốt định vị (B18.4c) (59)
      • 6.2.7. Vòng phớt (Bảng 15-17) (60)
      • 6.2.8. Vòng chắn dầu (60)
    • 6.3 Dung sai lắp ghép (60)

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP HỒ CHÍ MINH ĐỒ ÁN MÔN HỌC CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG XÍCH TẢI Ngành KỸ THUẬT CƠ KHÍ Lớp 20DCKA1 Giảng viên hướng[.]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP HỒ CHÍ MINH

ĐỒ ÁN MÔN HỌC: CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY

THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG XÍCH TẢI

Giảng viên hướng dẫn: Ngô Văn Hương Bình

Nhóm sinh viên thực hiện:

Tp.HCM, ngày … tháng 6 năm 2022

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP HỒ CHÍ MINH

ĐỒ ÁN MÔN HỌC: CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY

THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG XÍCH TẢI

Ngành: KỸ THUẬT CƠ KHÍ

Giảng viên hướng dẫn: Ngô Văn Hương Bình

Nhóm sinh viên thực hiện:

Tp.HCM, ngày … tháng 6 năm 2022

Trang 3

2

4

5

Đề số: 02 VIỆN KỸ THUẬT HUTECH

PHIẾU GIAO ĐỀ TÀI

TÊN MÔN HỌC : ĐỒ ÁN CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY

NGÀNH: KỸ THUẬT CƠ KHÍ

1. Họ và tên sinh viên/ nhóm sinh viên được giao đề tài (sỉ số trong nhóm 03):

(1) Lê Quốc Bảo MSSV: 2011044531 Lớp: 20DCKA1 (2) Trần Quý Khả Cảnh MSSV: 2011040336 Lớp: 20DCKA1 (3) Lê Trung Hậu MSSV: 2011040065 Lớp: 20DCKA1

2. Tên đề tài : THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG XÍCH TẢI

‒ Thời gian phục vụ, L (năm): 6

‒ Hệ thống quay một chiều, làm việc 2 ca, tải va đập nhẹ (1 năm làm việc 300 ngày, 1 ca làm việc 8 giờ)

Trang 4

Đề số: 02

4. Nội dung nhiệm vụ :

(1) Chọn động cơ và phân phối tỉ số truyền cho hệ thống truyền động

(2) Tính toán thiết kế các chi tiết máy:

a Tính toán thiết kế bộ truyền ngoài

b Tính toán thiết kế các bộ truyền trong hộp giảm tốc

c Tính toán thiết kế trục và then

d Chọn ổ lăn và khớp nối

e Thiết kế vỏ hộp giảm tốc

(3) Chọn dầu bôi trơn, bảng dung sai lắp ghép

(4) Tài liệu tham khảo

5. Kết quả tối thiểu phải có:

(1) Thuyết minh : 01 cuốn

(2) Bản vẽ lắp A0 : 01 bản

(3) Bản vẽ chi tiết (bánh rang chủ động) A4 : 01 bản

(4) Nộp file thuyết minh (pdf và word) và bản vẽ (pdf và CAD) qua google classroom

Ngày giao đề tài: 12/03/2022 Ngày nộp báo cáo: 05/06/2022

TP HCM, ngày 12 tháng 03 năm 2022

(Ký và ghi rõ họ tên các thành viên) (Ký và ghi rõ họ tên)

Th.S Ngô Văn Hương Bình

Trang 5

VIỆN KỸ THUẬT HUTECH

PHIẾU THEO DÕI TIẾN ĐỘ

THỰC HIỆN ĐỒ ÁN MÔN HỌC & ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN

TÊN MÔN HỌC: ĐỒ ÁN CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY

NGÀNH: KỸ THUẬT CƠ KHÍ

1 Tên đề tài: THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI

2 Giảng viên hướng dẫn: ThS Ngô Văn Hương Bình

3 Sinh viên/ nhóm sinh viên thực hiện đề tài (sỉ số trong nhóm 03):

(1) Lê Quốc Bảo MSSV: 2011044531

Tính toán chọn động cơ.

Xác định phân phối tỉ số truyền - Tính các thông số trên các trục.

+ Tốc độ quay của các trục.

+ Tính công suất trên các trục + Môment xoắn trên các trục.

+ Lập bảng kết quả.

2

Từ 21/03/2022 đến 27/03/2022

Tính toán thiết kế bộ truyền ngoài hộp giảm tốc (bộ truyền đai hoặc bộ truyền xích).

28/03/2022 đến 03/04/2022

Thiết kế hộp giảm tốc:

- Thiết kế bánh răng cấp nhanh:

+ Chọn vật liệu.

Trang 6

+ Xác định ứng suất cho phép.

+ Xác định các thông số cơ bản của bộ truyền bánh răng.

4

Từ 04/04/2022 đến 10/04/2022

- Thiết kế bánh răng cấp nhanh:

+ Kiểm nghiệm răng theo độ bền tiếp xúc.

+ Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn.

+ Kiểm nghiệm răng về quá tải.

+ Các thông số và kích thước của bộ truyền bánh răng.

Tuần Ngày Nội dung thực hiện Kết quả thực hiện của sinh viên (Giảng viên hướng dẫn ghi)

+ Kiểm nghiệm răng theo độ bền tiếp xúc.

+ Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn.

+ Kiểm nghiệm răng về quá tải.

+ Các thông số và kích thước của

Trang 7

đến 22/05/2022

Tính toán thông số và chọn kết cấu:

- Phương pháp bôi trơn.

Tính toán, thiết kế vỏ hộp và các chi tiết khác.

Tuần Ngày Nội dung thực hiện Kết quả thực hiện của sinh viên (Giảng viên hướng dẫn ghi)

11

Từ 23/05/2022

đến 29/05/2022

đến 04/06/2022

Hoàn thành bản vẽ lắp (A0) và bản

vẽ chi tiết (A4).

Cách tính điểm:

Điểm quá trình = 0.5 x Tổng điểm tiêu chí đánh giá + 0.5 x điểm báo cáo ĐA MH

Lưu ý: Tổng điểm tiêu chí đánh giá về quá trình thực hiện đồ án; Điểm báo cáo bảo vệ đồ án môn học; Điểm quá trình (Ghi theo thang điểm 10)

Họ tên sinh viên Mã số SV

Tiêu chí đánh giá về quá trình thực hiện đồ án Tổng điểm tiêu chí đánh giá về

quá trình thực hiện đồ án (tổng 2 cột điểm 1+2) 50%

Điểm báo cáo bảo vệ

đồ án môn học (50%)

Điểm quá trình = 0.5*tổng điểm tiêu chí + 0.5*điểm báo cáo

Tính chủ động, tích cực, sáng tạo (tối đa 5 điểm)

Đáp ứng mục tiêu đề ra (tối đa 5 điểm)

Trang 8

Ghi chú: Điểm số nếu có sai sót, GV gạch bỏ rồi ghi lại điểm mới kế bên và ký nháy vào phần điểm chỉnh sửa

TP HCM, ngày 12 tháng 03 năm 2022

(Ký và ghi rõ họ tên các thành viên) (Ký và ghi rõ họ tên)

Ngô Văn Hương Bình

Trang 9

Chúng em xin chân thành gửi lời cảm ơn sâu sắc tới Thầy Bình …., người

đã tận tình hướng dẫn em hoàn thành đồ án môn học này

Xin cảm ơn tất cả các bạn, các anh/chị đã tận tình giúp đỡ và quan tâm tớichúng em trong suốt quá trình thực hiện thành đồ án môn học này

Vì lần đầu làm đồ án, kiến thức chuyên môn còn hạn chế và bản thân còn thiếu kinh nghiệm thực tiễn nên nội dung của báo cáo sẽ không tránh khỏi

những thiếu sót

Với ước mong học hỏi, chúng em rất mong nhận được sự góp ý, hướng dẫn, chỉ bảo thêm của Thầy Bình để em rút kinh nghiệm cho những đồ án tiếp theo được tốt hơn

Cả nhóm xin chân thành cảm ơn!

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng 6 năm 2020

Nhóm sinh viên thực hiện

Trang 10

Mục Lục

Chương 1: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN 8

1.1 Chọn động cơ 8

1.1.1 Công suất cần thiết của động cơ 8

1.1.2 Xác định số vòng quay sơ bộ của động cơ 8

1.1.3 Chọn động cơ 8

1.2 Xác định phân phối tỷ số truyền 9

1.2.1 Phân phối tỷ số truyền 9

1.2.2 Tính các thông số trên các trục 9

CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN ĐAI 11

2.1: Chọn loại đai: 11

2.2: Xác định khoảng cách trục: 12

2.3: Xác định số đai z: 12

2.4: Lực căng ban đầu: 12

2.5: Lực tác dụng lên trục: 13

CHƯƠNG 3: THIẾT KÊ HỘP GIẢM TỐC 2 CẤP KHAI TRIỂN 14

3.1 Thiết kế bánh răng trụ cấp nhanh (bánh răng nghiêng) 14

3.1.1 Chọn vật liệu bánh răng trụ cấp nhanh 14

3.1.2 Ứng suất cho phép sơ bộ: 14

3.2 Xác định thông số cơ bản của bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng 16

3.2.1 Khoảng cách trục 16

3.2.2 Môdun pháp 16

3.2.3 Tính số răng, góc nghiêng β và hệ số dịch chỉnh x 16

3.3 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc 17

3.4 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn 19

3.5 Kiểm nghiệm răng về quá tải 21

3.6 Thiết kế bánh răng trụ cấp chậm (bánh răng thẳng) 22

3.6.1 Chọn vật liệu 22

3.6.2 Ứng suất cho phép sơ bộ: 22

3.7 Xác định thông số cơ bản của bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng 23

3.7.1 Khoảng cách trục 23

Trang 11

3.7.2 Môdun 24

3.7.3 Tính số răng, góc nghiêng β và hệ số dịch chỉnh x 24

3.8 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc 25

3.9 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn 26

3.10 Kiểm nghiệm răng về quá tải 28

CHƯƠNG 4 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC 30

4.1 Chọn vật liệu chế tạo trục 30

4.2 Đường kính sơ bộ của các trục 30

4.3 Khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực 30

4.4 Tính toán thông số và kiểm nghiệm độ bền trục I 32

4.4.1 Xác định trị số và chiều của các lực từ chi tiết quay tác dụng lên trục 32

4.4.2 Xác định thông số và kích thước trục 33

4.5 Tính toán thông số và kiểm nghiệm độ bền trục II 37

4.5.1 Xác định trị số và chiều của các lực từ chi tiết quay tác dụng lên trục 37

4.5.2 Xác định thông số và kích thước trục II 39

4.6 Tính toán thông số và kiểm nghiệm độ bền trục III 42

4.6.1 Xác định trị số và chiều của các lực từ chi tiết quay tác dụng lên trục 42

4.6.2 Xác định thông số và kích thước trục III 43

Chương 5: TÍNH TOÁN VÀ CHỌN Ổ LĂN 48

5.1 Chọn loại ổ 48

5.2 Chọn kích thước ổ 48

Chương 6: 50

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KẾT CẤU HỘP CHỌN CÁC CHI TIẾT PHỤ 50

6.1 KÍCH THƯỚC HỘP GIẢM TỐC ĐÚC 50

6.2 CHỌN CÁC CHI TIẾT PHỤ 51

6.2.1 Nắp quan sát (Bảng 18-5) 51

6.2.2 Nút thông hơi (Bảng 18-6) 51

6.2.3 Nút tháo dầu (Bảng 18-7) 52

6.2.4 Que thăm dầu (H 18-11) 52

Trang 12

6.2.5 Bulong vòng (Bảng 18-3a) 52

6.2.6 Chốt định vị (B18.4c) 52

6.2.7 Vòng phớt (Bảng 15-17) 52

6.2.8 Vòng chắn dầu 52

6.3 Dung sai lắp ghép 53

Trang 13

DANH MỤC CÁC BẢNG

Bảng 1.1 Thông số bộ truyền

Bảng 3.1 Thông số và kích thước bộ truyền bánh răng cấp nhanh

Bảng 3.2 Thông số và kích thước bộ truyền bánh răng cấp nhanh Bảng 3.3 Thông số và kích thước bộ truyền bánh răng cấp chậm

Bảng 4.1 Bảng tổng hợp các thông số chương 4

Bảng 6.1 Lập bảng giá trị theo Bảng 18-1

Bảng 6.2 Bảng mối lắp và thông số dung sai lắp ghép.

Trang 14

DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ, ĐỒ THỊ, SƠ ĐỒ, HÌNH

Trang 15

Chương 1: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN

1.1 Chọn động cơ

1.1.1 Công suất cần thiết của động cơ

- Công suất làm việc của băng tải:

- Hiệu suất hệ thống: η = ηđ ηbr1 ηbr2 ηnt ηol 5

- Tra bảng 2.3/trang 19, [1]

 Hiệu suất của bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng: ηbr1 =0,97

 Hiệu suất của bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng: ηbr2 =0,97

 Tỉ số truyền đai thang: u đ=3

 Tỉ số truyền bánh răng trụ răng nghiêng: ubr1=3

 Tỉ số truyền bánh răng trụ răng thẳng: ubr2=3

Trang 16

- Dựa theo các thông số đã tính toán:

{

P ct =5,2kWW

1.2 Xác định phân phối tỷ số truyền

1.2.1 Phân phối tỷ số truyền

- Tính lại tỉ số truyền chung:

Tra lại bảng 2.4/trang 21, [1]

Ta chọn lại tỉ số truyền cho hộp giảm tốc: uh=8

 tỉ số truyền của đai: uđ = 3,265

 tỉ số truyền của hộp giảm tốc: uh=8

- Tính lại tỉ số truyền trên hộp giảm tốc bánh răng 2 cấp khai triển:

 Tỉ số truyền bánh răng thẳng (bánh răng chậm)

Trang 18

CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN ĐAI

Các thông số kỹ thuật để thiết kế bộ truyền đai

Công suất của bộ truyền: P1=5,26 kW

Trang 20

Chiều rộng của bánh đai:

Trang 21

CHƯƠNG 3: THIẾT KÊ HỘP GIẢM TỐC 2 CẤP KHAI TRIỂN

► Tổng thời gian sử dụng: c = 300.2.8.6 = 28800 (giờ)

THIẾT KẾ BÁNH RĂNG CẤP NHANH - BÁNH TRỤ RĂNG NGHIÊNG 3.1 Thiết kế bánh răng trụ cấp nhanh (bánh răng nghiêng)

3.1.1 Chọn vật liệu bánh răng trụ cấp nhanh

- Bánh nhỏ lựa chọn nhãn thép C45 tôi cải thiện có các thông số:

Trang 22

 ϭch2 = 450 MPa

3.1.2 Ứng suất cho phép sơ bộ:

- Dựa theo bảng 6.2 ( Trang 94/ [1] ), lựa chọn

 Ứng suất tiếp xúc cho phép và ứng suất uốn cho phép ứng với số chu kì

Trang 23

[ϭ F1] = ϭ o Flim1

S F KFC K FL1 = 1,75450 1.1= 257,1 (MPa)

[ϭ F2] = ϭ o Flim2

S F KFC K FL2 = 1,75423 1.1= 241,7 (MPa)

- Cấp nhanh là bộ truyền răng trụ răng nghiêng và N HE đều lơn hơn N HO nên

KHL=1, do đó ứng suất tiếp xúc cho phép là giá trị trung bình của [ϭ H 1] và [ϭ H 2] :[ϭ H] = [ϭ H 1 ]+[ϭ H 2]

Trang 24

Vì là bánh răng nghiêng nên không dùng dịch chỉnh nên x = 0

3.3 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc

Trang 26

Bảng 3.1 Thông số và kích thước bộ truyền bánh răng cấp nhanh

Thông số ban đầu Thông số đã chỉnh sửa

Trang 27

Vậy với aw1 = 180 mm, thoả điều kiệnϭ H = 297,64 MPa < [ϭ H] = 433,2 (MPa)

3.4 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn

b w 1 d w 1 m = 2.109406,182.1,74 0,57 0,77.3,6554.87,80 2,5 = 51,45 (MPa)

Trang 28

KxF = 1 : Hệ số xét đến kiểm tra bánh răng đến độ uốn với da 400(mm)

→ [ϭ F1] = 1,75450 1.1.1.1,016.1= 261,2 (MPa)

→ [ϭ F2] = 1,75423 1.1.1.1,016.1 = 245,5 (MPa)

Vì: ϭ F 1 = 51,45 (MPa) < [ϭ F1] = 261,2 (MPa)

ϭ F2 = 50,75 (MPa) < [ϭ F2] = 245,5 (MPa)

 Thoả điều kiện về độ bền uốn

3.5 Kiểm nghiệm răng về quá tải.

- Vậy bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng đạt yêu cầu về quá tải

Bảng 3.2 Thông số và kích thước bộ truyền bánh răng cấp nhanh

Trang 29

Khoảng cách trục aw = 180 mm

Chiều rộng vành răng bw1=50 mm bw2 =54 mm

Tỉ số truyền thực tế u t= 3,1Góc nghiêng của răng β = 310

Số răng bánh răng z1 = 30 (răng), z2 = 93 (răng)Đường kính vòng chia d1 = 81 (mm)

d2 = 271 (mm)Đường kính vòng đỉnh da1 = 86 (mm)

da2 = 276 (mm)Đường kính vòng đáy d f 1= 75 (mm)

Trang 30

3.6.2 Ứng suất cho phép sơ bộ:

- Dựa theo bảng 6.2 ( Trang 94/ [1] ), lựa chọn

 Ứng suất tiếp xúc cho phép và ứng suất uốn cho phép ứng với số chu kì

Trang 31

-> Với cấp chậm là bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng và N HE đều lớn hơn N HO

nên KHL = 1, do đó ứng xuất tiếp xúc cho phép là giá trị nhỏ hơn trong 2 giá trị [

Trang 32

3.7.3 Tính số răng, góc nghiêng β và hệ số dịch chỉnh x

- Bánh răng trụ răng thẳng nên β = 0o

- Tính số răng: z1 = 2a w 2

m(u c+1) = 2.(2,581+1)2.219 = 61,1(răng)Lấy z1 = 61 răng

 Ky = 1000 y z

t = 1000.0,5218 = 2,3

 Theo bảng 6.10a trang 101,[1] , chọn : Kx = 0,064

 Hệ số giảm đỉnh răng: Δy = K x z t

Trang 33

3.8 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc

ϭH = ZM ZH Zε

2.T 2. K H .(u t+1)

b w2 .u t d2w2

- Tính toán các hệ số:

 Hệ số kể đến cơ tính vật liệu của các bánh răng ăn khớp:

Dựa theo bảng 6.5 ( Trang 96/[1] ), lựa chọn ZM = 274 MPa1/3

Trang 34

Vậy ϭH = 394 (MPa) < [ϭ H] = 457,71 (MPa) => thỏa điều kiện về ứng suất

3.9 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn

- Hệ số tải trọng khi tính về uốn:

KF = KFβ KFα KFv

Trang 36

[ϭ F2] = [ϭ F2]' YR Ys KxF

Trong đó: YR = 1 : hệ số xét đến ảnh hưởng độ nhám bề mặt lưới chân răng

Ys = 1,08 – 0,0695.ln(m) = 1,08 – 0,0695.ln(2,4) = 1,022 : Hệ số xét đến độ nhạy của vật liệu được tập trung ứng suất

KxF = 1 : Hệ số xét đến kiểm tra bánh răng đến độ uốn với da 400(mm)

→ [ϭ F1] = [ϭ F 1]' YR Ys KxF = 252.1 1,022 1 = 257,5 (MPa)

→ [ϭ F2] = [ϭ F2]' YR Ys KxF = 236,5.1 1,022 1 = 241,7 (MPa)

Vì: ϭ F 1 = 127,35 (MPa) < [ϭ F1] = 257,5 (MPa)

ϭ F2 = 126 (MPa) < [ϭ F2] = 241,7 (MPa)

 Thoả điều kiện về độ bền uốn

3.10 Kiểm nghiệm răng về quá tải.

- Vậy bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng đạt yêu cầu về quá tải

Bảng 3.3 Thông số và kích thước bộ truyền bánh răng cấp chậm

Khoảng cách trục aw = 219 mm

Chiều rộng vành răng bw1=61.7 mm bw2 =65,7 mm

Tỉ số truyền thực tế u t= 2,57Góc nghiêng của răng β = 00

Số răng bánh răng z1= 61 (răng), z2= 157 (răng)Đường kính vòng chia d1 = 122 (mm)

d2 = 314 (mm)Đường kính vòng đỉnh da1 = 126 (mm)

Trang 37

da2 = 318 (mm)Đường kính vòng đáy d f 1= 117 (mm)

d f 2 = 309 (mm)Sau khi tính toán ta có:

- Mức dầu min phải cao bằng 2h (4,5m , không thấp hơn 10mm).

- Mức dầu max cao hơn mức dầu tối thiểu 10…15mm Chọn 15mm

2h = 4,5.m = 4,5.2= 9 mm <10 mm, vậy chọn mức dầu Min cách đỉnh bánh răng bị dẫn 10mm.

Trang 38

CHƯƠNG 4 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC

- Thép C45 tôi cải thiện: σb = 600 MPa

- Ứng suất uốn cho phép : [τ1] = 18 MPa

: [τ2] = 20 MPa: [τ3] = 22 MPa

- Giới hạn chảy: σch= 364 MPa

4.2 Đường kính sơ bộ của các trục

-Đường kính sơ bộ trục I : d1 = 3

0,2

[

τ1

]

=

3 109406,182

0,2.[18] = 31,2 (mm)-Đường kính sơ bộ trục II : d2 = 3

0,2

[

τ2

]

=

3 3255993,618

0,2.[20] = 44,9 (mm)-Đường kính sơ bộ trục III : d3 = 3

0,2

[

τ3

]

=

3 805345,750

0,2.[22] = 60,7 (mm)

4.3 Khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực

Từ đường kính các trục vừa tính,tra bảng 10.2, trang 189 [1] ta có:

d1 = 31,2, mm  bo1 = 19 mm

d2 = 44,9 mm  bo2 = 27 mm

d3 = 60,7 mm  bo3 = 31 mm

 Lấy trục II làm chuẩn để tính các khoảng cách của bộ truyền:

Dựa theo bảng 10.3, trang 189 [1]:

Trang 39

+ Chọn k1 = 12 (mm): khoảng cách từ mặt cạnh của chi tiết quay đến thành trong của hộp hoặc giữa các chi tiết quay

+ Chọn k2 = 8 (mm): khoảng cách từ mặt cạnh ổ đến thành trong của hộp Tra bảng 10.4, trang 191, tính toán:

Trang 40

Hình 4.1 Sơ đồ động và lực tác dụng trên hệ dẫn động.

4.4 Tính toán thông số và kiểm nghiệm độ bền trục I

4.4.1 Xác định trị số và chiều của các lực từ chi tiết quay tác dụng lên trục

Trang 43

Hình 4.2 Sơ đồ lực trục I 4.4.2.2 Tính đường kính các đoạn trục I:

 Tại A: MA =

M yA2+M xA2 (công thức 10.15, trang 194, [1])

MtdA =

M yA2+M xA2+0,75 T A2 =

0 2 +0 2 +109406,182 2 = 94748,5 (N.mm)

Đường kính trục tại tiết diện A :

 Tại D: Chọn dD = dB = 28 mm

Vậy : dA = 25 mm dD = dB = 28mm dC = 30 mm

Ngày đăng: 18/04/2023, 20:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w