1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án: Khu đất phía Nam đường trục khu kinh tế nối dài lý trình km 2+400, khu kinh tế Nhơn Hội

134 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án: Khu đất phía Nam đường trục khu kinh tế nối dài lý trình km 2+400, khu kinh tế Nhơn Hội
Trường học Trường Đại Học Quy Nhơn
Chuyên ngành Quản lý Môi Trường
Thể loại Báo cáo đề xuất
Năm xuất bản 2023
Thành phố Quy Nhơn
Định dạng
Số trang 134
Dung lượng 7,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • CHƯƠNG I (10)
    • 1. Tên chủ dự án đầu tư (10)
    • 2. Tên dự án đầu tư (10)
      • 2.1. Địa điểm thực hiện dự án đầu tư (10)
      • 2.2. Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của dự án đầu tư (11)
      • 2.3. Quy mô của dự án đầu tư (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công) (12)
    • 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm của dự án đầu tư (26)
      • 3.1. Công suất của dự án đầu tư (26)
      • 3.2. Công nghệ của dự án (26)
      • 3.3. Sản phẩm của dự án đầu tư (27)
    • 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư (27)
      • 4.1. Nhu cầu sử dụng nguyên vật liệu, hóa chất sử dụng của dự án (27)
  • CHƯƠNG II (34)
    • 1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường (34)
    • 2. Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường (35)
      • 2.1. Đánh giá sơ bộ khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn tiếp nhân (35)
      • 2.2. Đánh giá chi tiết khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn tiếp nhận (36)
      • 2.3. Đánh giá khả năng xả thải trong mùa mưa và mùa khô (42)
  • CHƯƠNG III (44)
    • 1. Dữ liệu về hiện trạng môi trường và tài nguyên sinh vật (44)
      • 1.1. Hiện trạng môi trường (44)
      • 1.3. Hiện trạng tài nguyên sinh vật (44)
    • 2. Mô tả về môi trường tiếp nhận nước thải của dự án (44)
    • 3. Đánh giá hiện trạng các thành phần môi trường đất, nước, không khí, nơi thực hiện dự án (51)
  • CHƯƠNG IV (55)
    • 1. Đánh giá tác động về đề xuất các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường trong giai đoạn triển khai xây dựng dự án đầu tư (55)
      • 1.1. Đánh giá, dự báo các tác động (55)
        • 1.1.1. Đánh giá tác động của việc chiếm dụng đất (55)
        • 1.1.2. Đánh giá tác động thi công các hạng mục công trình của dự án (55)
          • 1.1.2.1. Các tác động môi trường liên quan đến chất thải (55)
          • 1.1.2.2. Các tác động không liên quan đến chất thải phát sinh tại công trường (73)
        • 1.1.3. Các rủi ro, sự cố trong quá trình thi công xây dựng (81)
      • 1.2. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện (83)
        • 1.2.1. Về nước thải (83)
        • 1.2.2. Về công trình, biện pháp lưu giữ rác thải sinh hoạt, chất thải xây dựng, chất thải rắn công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại (85)
        • 1.2.3. Về bụi, khí thải (86)
        • 1.2.4. Về tiếng ồn, độ rung (89)
        • 1.2.5. Các biện pháp bảo vệ môi trường khác (89)
    • 2. Đánh giá tác động và đề xuất các biện pháp, công trình bảo vệ môi trường trong giai đoạn dự án đi vào vận hành (95)
      • 2.1. Đánh giá, dự báo các tác động (95)
        • 2.1.1. Đánh giá, dự báo tác động của các nguồn phát sinh chất thải (95)
        • 2.1.3. Đối tượng và quy mô bị tác động trong giai đoạn hoạt động (104)
        • 2.1.4. Các rủi, sự cố trong giai đoạn vận hành dự án (105)
      • 2.2. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện (107)
        • 2.2.1. Về công trình, biện pháp xử lý nước thải (107)
        • 2.2.2. Về công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải (117)
        • 2.2.3. Công trình, biện pháp lưu giữa, xử lý chất thải rắn (118)
        • 2.2.4. Về công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung, bảo đảm quy chuẩn kỹ thuật về môi trường (119)
        • 2.2.5. Biện pháp quản lý, phòng ngừa và ứng phó rủi ro, sự cố của dự án trong giai đoạn vận hành (119)
    • 3. Tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường (121)
    • 4. Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các kết quả đánh giá, dự báo (126)
  • CHƯƠNG V (128)
  • CHƯƠNG VI (129)
    • 1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải (129)
      • 1.1. Nôi dung đề nghị cấp phép xả nước thải (129)
      • 1.2. Các công trình, biện pháp thu gom, xử lý nước thải (129)
        • 1.2.1. Mạng lưới thu gom nước thải từ các nguồn phát sinh nước thải để đưa về hệ thống xử lý nước thải (129)
        • 1.2.2. Công trình, thiết bị xử lý nước thải (130)
    • 1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án đầu tư (131)
      • 1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm (131)
      • 1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải (131)
    • 2. Chương trình quan trắc chất thải theo quy định của pháp luật (132)
      • 2.1. Chương trình quan trắc môi trường định kỳ (không thực hiện) (132)
      • 2.2. Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải (không thực hiện) (132)
      • 2.3. Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ, quan trắc môi trường tự động, liên tục khác theo quy định của pháp luật có liên quan hoặc theo đề xuất của chủ dự án (không thực hiện) (132)
    • 3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm (132)
  • CHƯƠNG VIII (133)

Nội dung

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án Khu đất ở phía Nam đường trục khu kinh tế nối dài tại lý trình km 2+400, khu kinh tế Nhơn Hội 1 Chủ đầu tư Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Quy Nhơn MỤC L[.]

Trang 2

1 Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Quy Nhơn

MỤC LỤC

MỤC LỤC 1

DANH MỤC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT 5

DANH MỤC CÁC BẢNG 6

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ 8

CHƯƠNG I 9

THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 9

1 Tên chủ dự án đầu tư 9

2 Tên dự án đầu tư 9

2.1 Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: 9

2.2 Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của dự án đầu tư 10

2.3 Quy mô của dự án đầu tư (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công) 11

3 Công suất, công nghệ, sản phẩm của dự án đầu tư 25

3.1 Công suất của dự án đầu tư 25

3.2 Công nghệ của dự án 25

3.3 Sản phẩm của dự án đầu tư 26

4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư 26

4.1 Nhu cầu sử dụng nguyên vật liệu, hóa chất sử dụng của dự án 26

CHƯƠNG II 33

SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 33

1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường 33

2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường 34

2.1 Đánh giá sơ bộ khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn tiếp nhân 34

2.2 Đánh giá chi tiết khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn tiếp nhận 35

2.3 Đánh giá khả năng xả thải trong mùa mưa và mùa khô 41

CHƯƠNG III 43

ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG NƠI THỰC HIỆN DỰ ÁN DẦU TƯ 43

Trang 3

2 Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Quy Nhơn

1 Dữ liệu về hiện trạng môi trường và tài nguyên sinh vật 43

1.1 Hiện trạng môi trường 43

1.3 Hiện trạng tài nguyên sinh vật 43

2 Mô tả về môi trường tiếp nhận nước thải của dự án 43

3 Đánh giá hiện trạng các thành phần môi trường đất, nước, không khí, nơi thực hiện dự án 50

CHƯƠNG IV 54

ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ ĐỀ XUẤT CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG 54

1 Đánh giá tác động về đề xuất các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường trong giai đoạn triển khai xây dựng dự án đầu tư 54

1.1 Đánh giá, dự báo các tác động 54

1.1.1 Đánh giá tác động của việc chiếm dụng đất 54

1.1.2 Đánh giá tác động thi công các hạng mục công trình của dự án 54

1.1.2.1 Các tác động môi trường liên quan đến chất thải 54

1.1.2.2 Các tác động không liên quan đến chất thải phát sinh tại công trường 72

1.1.3 Các rủi ro, sự cố trong quá trình thi công xây dựng 80

1.2 Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện 82

1.2.1 Về nước thải 82

1.2.2 Về công trình, biện pháp lưu giữ rác thải sinh hoạt, chất thải xây dựng, chất thải rắn công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại 84

1.2.3 Về bụi, khí thải 85

1.2.4 Về tiếng ồn, độ rung 88

1.2.5 Các biện pháp bảo vệ môi trường khác 88

2 Đánh giá tác động và đề xuất các biện pháp, công trình bảo vệ môi trường trong giai đoạn dự án đi vào vận hành 94

2.1 Đánh giá, dự báo các tác động 94

2.1.1 Đánh giá, dự báo tác động của các nguồn phát sinh chất thải 94

2.1.3 Đối tượng và quy mô bị tác động trong giai đoạn hoạt động 103

2.1.4 Các rủi, sự cố trong giai đoạn vận hành dự án 104

2.2 Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện 106

2.2.1 Về công trình, biện pháp xử lý nước thải 106

2.2.2 Về công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải 116

Trang 4

3 Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Quy Nhơn

2.2.3 Công trình, biện pháp lưu giữa, xử lý chất thải rắn 117

2.2.4 Về công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung, bảo đảm quy chuẩn kỹ thuật về môi trường 118

2.2.5 Biện pháp quản lý, phòng ngừa và ứng phó rủi ro, sự cố của dự án trong giai đoạn vận hành 118

3 Tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường 120

4 Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các kết quả đánh giá, dự báo 125

CHƯƠNG V 127

PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG, PHƯƠNG ÁN BỒI HOÀN ĐA DẠNG SINH HỌC 127

CHƯƠNG VI 128

NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 128

1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải 128

1.1 Nôi dung đề nghị cấp phép xả nước thải 128

1.2 Các công trình, biện pháp thu gom, xử lý nước thải 128

1.2.1 Mạng lưới thu gom nước thải từ các nguồn phát sinh nước thải để đưa về hệ thống xử lý nước thải: 128

1.2.2 Công trình, thiết bị xử lý nước thải: 129

CHƯƠNG VI 130

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN 130

1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án đầu tư 130

1.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm 130

1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải 130

2 Chương trình quan trắc chất thải theo quy định của pháp luật 131

2.1 Chương trình quan trắc môi trường định kỳ (không thực hiện) 131

2.2 Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải (không thực hiện) 131

2.3 Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ, quan trắc môi trường tự động, liên tục khác theo quy định của pháp luật có liên quan hoặc theo đề xuất của chủ dự án (không thực hiện) 131

3 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm 131

CHƯƠNG VIII 132

Trang 5

4 Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Quy Nhơn

CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 132PHỤ LỤC BÁO CÁO 133

Trang 6

5 Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Quy Nhơn

DANH MỤC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT

Tư vấn giám sát

Trang 7

6 Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Quy Nhơn

DANH MỤC CÁC BẢNG

Bảng 1.1 Toạ độ vị trí khu đất dự án 10

Bảng 1.2 Bảng cân bằng sử dụng đất của dự án 11

Bảng 1.4 Thống kê khối lượng vật tư cấp nước 19

Bảng 1.5 Tổng hợp khối lượng thoát nước mưa 22

Bảng 1.6 Thống kê khối lượng thoát nước thải 24

Bảng 1.7 Tổng hợp khối lượng vật liệu dự kiến 26

Bảng 1.8 Nhu cầu tiêu thụ dầu DO 28

Bảng 1.9 Nhu cầu sử dụng điện 30

Bảng 2.1 Nồng độ giới hạn, kết quả đo đạc, phân tích nồng độ các chất ô nhiễm đặc trưng có trong nguồn nước thải của nguồn tiếp nhận tại mương hiện trạng và kết quả tính toán toán nước thải sau xử lý 38

Bảng 2.2 Tải lượng ô nhiễm tối đa tại mương có thể tiếp nhận đối với các chất ô nhiễm39 Bảng 2.3 Tải lượng chất ô nhiễm nền của mương trước khi tiếp nhận nước thải 39

Bảng 2.4 Tải lượng ô nhiễm dự kiến đưa từ hệ thống xử lý nước thải vào mương hiện trạng 40

Bảng 2.5 Khả năng tiếp nhận tải lượng ô nhiễm của mương đối với các chất ô nhiễm 40

Bảng 3.1 Thống kê nhiệt độ trung bình trong năm (Đơn vị: 0C) 44

Bảng 3.2 Thống kê độ ẩm trung bình trong năm (Đơn vị: %) 44

Bảng 3.4 Thống kê lượng mưa các tháng trong năm (Đơn vị:mm) 45

Bảng 3.5 Thống kê số giờ nắng các tháng trong năm (Đơn vị: giờ) 46

Bảng 3.6 Vị trí lấy mẫu môi trường nền khu vực thực hiện Dự án 50

Bảng 3.7 Kết quả phân tích chất lượng môi trường không khí xung quanh 51

Bảng 3.8 Kết quả phân tích chất lượng môi trường nước mặt 52

Bảng 4.1 Các tác động môi trường liên quan đến chất thải 54

Bảng 4.2 Tổng khối lượng đất đào đắp của dự án 55

Bảng 4.3 Nồng độ bụi phát tán trong không khí do quá trình san nền 56

Bảng 4.4 Tổng khối lượng đất đào đắp của dự án 57

Bảng 4.5 Tải lượng ô nhiễm do quá trình vận chuyển 58

Bảng 4.6 Nồng độ các chất ô nhiễm phát sinh trong quá trình vận chuyển 59

Trang 8

7 Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Quy Nhơn

Bảng 4.7 Hệ số ô nhiễm các loại xe 60

Bảng 4.8 Tải lượng bụi, khí thải phát sinh trong quá trình vận chuyển nguyên vật liệu xây dựng 60

Bảng 4.9 Nồng độ các chất ô nhiễm phát sinh trong quá trình vận chuyển 61

Bảng 4.10 Khối lượng chất ô nhiễm trong NTSH do mỗi người hàng ngày đưa vào môi trường mỗi ngày (chưa qua xử lý) 66

Bảng 4.11 Thành phần các chất ô nhiễm trong nước mưa chảy tràn 67

Bảng 4.12 Khối lượng CTNH, CTRKS phát sinh trong giai đoạn thi công xây dựng 71

Bảng 4.13 Mức ồn tối đa từ hoạt động của các phương tiện vận chuyển và thiết bị thi công cơ giới 73

Bảng 4.14 Mức ồn tổng do các phương tiện thi công gây ra 73

Bảng 4.15 Mức rung phát sinh của các thiết bị, máy móc thi công 74

Bảng 4.16 Nguồn gây tác động có liên quan đến chất thải trong gian đoạn dự án đi vào hoạt động 94

Bảng 4.17 Tải lượng ô nhiễm do hoạt động đun nấu 95

Bảng 4.18 Hệ số các chất ô nhiễm do mỗi người ngày đưa vào môi trường 97

Bảng 4.19 Tải lượng các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt 97

Bảng 4.20 Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt 97

Bảng 4.21 Dự báo khối lượng chất thải nguy hại, CTR cần kiểm soát phát sinh 100

Bảng 4.22 Bảng mức ồn của một số loại xe 100

Bảng 4.23 Tác hại của tiếng ồn giao thông 101

Bảng 4.24 Đối tượng và quy mô bị tác động trong quá trình hoạt động 103

Bảng 4.25 Đánh giá tổng hợp các tác động môi trường trong giai đoạn hoạt động của dự án 104

Bảng 4.26 Thông số của các bể trong HTXLNT 111

Bảng 4.27 Hiệu suất xử lý của hệ thống 114

Bảng 4.28 Tóm tắt kinh phí thực hiện phương án tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường 121

Bảng 6.1 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải 128

Trang 9

8 Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Quy Nhơn

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ

Hình 1.1 Vị trí thực hiện dự án trên bản đồ vệ tinh Google earth 10

Hình 1.2 Mặt bằng tổng thể quy hoạch sử dụng đất 12

Hình 1.3 Mặt bằng bố trí không gian kiến trúc cảnh quan 12

Hình 1.4 Mặt cắt chi tiết tuyến 1 13

Hình 1.5 Mặt cắt chi tiết tuyến 2;3;4 13

Hình 1.6 Mặt cắt chi tiết tuyến 5 14

Hình 1.7 Sơ đồ mặt bằng tổng thể câp điện của dự án 18

Hình 1.8 Sơ đồ mặt bằng tổng thể câp nước của dự án 20

Hình 1.9 Sơ đồ mặt bằng tổng thể thoát nước của dự án 23

Hình 1.10 Sơ đồ thu gom thoát nước thải 23

Hình 1.10 Sơ đồ mặt bằng tổng thể thoát thải của dự án 25

Hình 2.1 Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 quỹ đất dọc đường trục khu kinh tế nối dài 34

Hình 2.2 Vị trí xả thải nước sau hệ thống xử lý 35

Hình 2.3 Quy trình đánh giá chi tiết khả năng tiếp nhận của nguồn nước 36

Bảng 3.3 Bảng thống kê tổng lượng bốc hơi trung bình năm 45

Hình 3.1 Hiện trạng các kênh mương trong khu vực thực hiện dự án 47

Hình 4.1 Hình ảnh minh họa nhà vệ sinh di động 83

Hình 4.2 Vị trí xây dựng các tuyến mương hoàn trả 90

Hình 4.3 Sơ đồ thu gom và xử lý nước thải sinh hoạt 106

Hình 4.4 Cấu tạo bể tự hoại 03 ngăn 107

Hình 4.5 Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý nước thải 108

Hình 4.6 Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý nước thải 109

Hình 4.7 Tháp xử lý khí 111

Hình 4.8 Vị trí xây dựng hệ thống xử lý nước thải 116

Trang 10

9 Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Quy Nhơn

CHƯƠNG I THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

1 Tên chủ dự án đầu tư

 Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Quy Nhơn

 Địa chỉ văn phòng: Số 19 Lê Hồng Phong, phường Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định

 Người đại diện theo pháp luật của chủ dự án đầu tư: ông Tống Đức Hiếu

 Giấy đăng ký kinh doanh số: 4101606852 do Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Định cấp lần đầu ngày 19/11/2021, đăng ký thay đổi lần thứ 2 ngày 25/11/2021

2 Tên dự án đầu tư

KHU ĐẤT Ở PHÍA NAM ĐƯỜNG TRỤC KHU KINH TẾ NỐI DÀI TẠI LÝ TRÌNH

KM 2+400, KHU KINH TẾ NHƠN HỘI

(Gọi tắt là dự án)

2.1 Địa điểm thực hiện dự án đầu tư:

Vị trí thực hiện dự án có vị trí khá thuận lợi, Dự án là một phần điểm số 3 của Quỹ đất dọc đường trục Khu kinh tế nối dài thuộc địa bàn xã Cát Tiến, huyện Phù Cát, Khu kinh tế Nhơn Hội, diện tích khoảng 8,58 ha Có giới cận như sau:

 Phía Bắc: giáp tuyến đường trục Khu kinh tế Nhơn Hội nối dài;

 Phía Nam: giáp đất ruộng hiện trạng;

 Phía Đông: giáp khu vực quy hoạch đất ở biệt thự của Điểm số 3;

 Phía Tây: giáp đất ruộng hiện trạng

Hiện trạng khu đất đã được giải phóng mặt bằng

Trang 11

10 Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Quy Nhơn

Hình 1.1 Vị trí thực hiện dự án trên bản đồ vệ tinh Google earth

(Nguồn: Bản đồ quy hoạch chi tiết 1/500)

2.2 Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của dự án đầu tư

Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Bình Định

Sông Cây Bông

Đường trục KKT

Trang 12

11 Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Quy Nhơn

2.3 Quy mô của dự án đầu tư (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công)

- Dự án nhóm B Dự án được đầu tư xây dựng trên khu đất có diện tích Khoảng 8,58

Tầng cao xây dựng

Hệ số sử dụng đất tối

Trang 13

12 Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Quy Nhơn

Hình 1.2 Mặt bằng tổng thể quy hoạch sử dụng đất

Hình 1.3 Mặt bằng bố trí không gian kiến trúc cảnh quan

 Đất giao thông – HTKT

 Giao thông đối ngoại: Đấu nối với tuyến đường gom, kết nối với dự án tuyến

đường trục khu kinh tế nối dài tại 2 điểm, 1 điểm đấu nối tạm tại Km1+910,30 và 1 điểm

tại Km2+358.1

 Giao thông đối nội: Quy hoạch các tuyến đường nội bộ có lộ giới 14m

(3,5m-7,0m-3,5m) và lộ giới 20,0m (4,0m-12,0m-4,0m) đấu nối với tuyến đường gom có mặt

đường rộng 7,5m, vỉa hè phía tiếp giáp khu dân cư rộng 5m, kết nối với đường trục khu

kinh tế nối dài, đảm bảo giao thông thuận tiện và an toàn

 Mặt cắt ngang thiết kế

 Mặt cắt 1-1: Quy mô 20,00m

 Mặt đường 2 mái: chiều rộng 2x6,00=12,00m, dốc ngang mặt đường 2,0%;

Trang 14

13 Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Quy Nhơn

 Vỉa hè: chiều rộng 2x4,00=8,0m, dốc ngang vỉa hè 1,5%;

 Phạm vi áp dụng cho tuyến 1

Hình 1.4 Mặt cắt chi tiết tuyến 1

 Mặt cắt 2-2: Quy mô 14m

 Mặt đường 2 mái: chiều rộng 2x3,5=7,0m, dốc ngang mặt đường 2,0%;

 Vỉa hè: chiều rộng 2x3,5=7,0m, dốc ngang vỉa hè 1,5%

 Phạm vi áp dụng cho tuyến 2;3;4

Hình 1.5 Mặt cắt chi tiết tuyến 2;3;4

 Mặt cắt 3-3: Quy mô 34.75m bao gồm 1/2 phần đường đối ngoại

 Mặt đường 12,75m dốc 1 mái, dốc ngang mặt đường 2,0%;(1 phần năm trong

dự án và 1 phần thuộc đường đối ngoại của dự án)

 Mặt đường 7,50m dốc 1 mái, dốc ngang mặt đường 2,0%;

 Phân cách 5,00m (Phạm vi trong dự án)

 Phân cách 4,50m (Phạm vi đường đối ngoại)

 Vỉa hè: 5,0m, dốc ngang vỉa hè 1,5%

 Phạm vi áp dụng cho tuyến 5

Trang 15

14 Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Quy Nhơn

Hình 1.6 Mặt cắt chi tiết tuyến 5

 Thiết kế mặt đường

Các nguyên tắc thiết kế: theo tiêu chuẩn thiết kế áo đường mềm 22TCN 211 –

2006

Mặt đường thiết kế đảm bảo êm thuận, bền vững dưới tác dụng của tải trọng xe và

điều kiện thời tiết Kết cấu sử dụng phải tạo điều kiện có thể áp dụng các công nghệ tiên

tiến, cơ giới hóa và đạt chất lượng cao trong thi công mặt đường

Trên cơ sở các yêu cầu kỹ thuật nêu trên phân loại kết cấu mặt đường như sau:

 Kết cấu mặt đường loại 1: Khu vực tuyến đường số 5 sử dụng mặt đường cấp

A-1 với mô đun đàn hồi yêu cầu Eyc = A-140Mpa, kết cấu mặt đường từ trên xuống dưới như

sau:

 Lớp bê tông nhựa chặt 12,5 dày 50 mm;

 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2;

 Lớp bê tông nhựa chặt 19 dày 70 mm;

 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2;

 Lớp móng trên cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 25 dày 150 mm;

 Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại 2 Dmax 37.5 dày 300 mm;

 Đắp đất đầm chặt K98 (CBR ≥ 6), dày 500 mm

 Kết cấu mặt đường loại 2: Khu vực đường nội bộ sử dụng mặt đường cấp A-1

với mô đun đàn hồi yêu cầu Eyc = 120MPa, kết cấu mặt đường từ trên xuống dưới như

sau:

 Lớp bê tông nhựa chặt 12,5 dày 40 mm;

 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2

;

 Lớp bê tông nhựa chặt 19 dày 60 mm;

 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2;

 Lớp móng trên cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 25 dày 150 mm;

 Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại 2 Dmax 37.5 dày 180 mm;

Trang 16

15 Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Quy Nhơn

 Đối với các phạm vi có địa chất bất thường, sai khác nhiều so với báo cáo khảo sát địa chất hoặc có khả năng xuất hiện sình lún, cao su thì cần phải báo ngay cho TVTK để cùng phối hợp xử lý

 Vật liệu không phù hợp (bùn, hữu cơ ) sau khi đào cần phải được tập kết ở khu vực thích hợp và tái sử dụng cho phạm vi thiết kế cây xanh, cảnh quan

 Kết cấu vỉa hè

 Thiết kế xây dựng vỉa hè phải theo hướng ưu tiên dành cho người đi bộ, chức năng vỉa hè phải gắn kết mật thiết với các công trình phục vụ và khu vực đô thị như vị trí người đi bộ qua đường

 Vỉa hè phải đảm bảo phẳng và thoát nước tốt, mép vỉa hè phải thẳng đều dọc theo mép mặt đường Kết cấu vỉa hè phải được thiết kế đảm bảo bền vững, đồng bộ về chủng loại vật liệu, cao độ và độ đốc Màu sắc, hoa văn phải tươi sáng, hài hoàn cảnh quan đô thị

 Tại các vị trí lối ra vào cơ quan, công sở, các ngõ thì sử dụng kết cấu vỉa hè kết hợp với bó vỉa dạng hạ thấp đồng độ nhằm tăng khả năng chịu lực kết cấu hè

 Trên cơ sở đó lựa chọn kết cấu vỉa hè cho dự án như sau:

 Lát đá tự nhiên dày 30 mm

 Vữa xi măng M100, dày 20 mm;

 Bê tông xi măng M150, dày 800 mm;

 Lớp nilon ngăn cách 1 lớp

 Nền đầm chặt K90

 Ghi chú : Vật liệu hoàn thiện lát hè chỉ là dự kiến và sẽ được phát hành bởi kiến trúc cảnh quan

Trang 17

16 Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Quy Nhơn

 Trên cơ sở đó lựa chọn loại bó vỉa cho dự án như sau:

 Loại 1: Bó vỉa vát 260x230 mm bằng đá tự nhiên kết hợp đan rãnh

 Loại 2: Bó vỉa vát 220x180 mm bằng đá tự nhiên không đan rãnh

 Loại 3: Bó vỉa đứng 180x400 mm bằng đá tự nhiên

 Bó vỉa được đặt trên lớp vữa xi măng M100, dày 20mm Bên dưới là lớp móng

bê tông xi măng M150 dày 100mm

 Kết cấu đan rãnh

 Tấm đan rãnh vật liệu đá tự nhiên KT 500x300x60 mm;

 Vữa xi măng M100 dày 20 mm;

 Móng bê tông xi măng M150 dày 170mm

Ghi chú : Quy cách bó vỉa (loại 1, loại 2, loại 3) & đan rãnh chỉ là dự kiến và sẽ được phát hành bởi kiến trúc cảnh quan

 Kết cấu bó gáy

 Bê tông xi măng M150, KT 200x250mm;

 Móng bê tông xi măng M150 đá 2*4 dày 50mm

 Thiết kế an toàn giao thông

Bố trí đầy đủ biển báo hiệu, vạch sơn theo quy định của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41: 2019/BGTVT

Đảm bảo giao thông thông suốt và an toàn trên toàn khu vực đối với các phương tiện giao thông chạy qua xung quanh cũng như các phương tiện giao thông của người dân trong dự án và người đi bộ Tăng cường năng lực thông xe tới mức tối đa và khuyến khích phát triển giao thông công cộng

Tại các nút giao bố trí vạch sơn dẫn hướng, vạch chỉ đường, vạch kênh hóa, để báo hiệu và hướng dẫn các phương tiện tham gia giao thông

 Biển báo: Biển báo phòng ngừa, biển báo hiệu lệnh, biển báo chỉ dẫn Biển báo phải được đặt ở những chỗ quang đãng dễ nhìn, đúng vị trí biển cần phát huy tác dụng, nên tránh đặt nhiều biển với mật độ cao Biển báo làm bằng tôn tráng kẽm, sơn chống rỉ

Trang 18

17 Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Quy Nhơn

và sơn phản quang, cột biển báo làm bằng thép ống D=80 Móng cột bê tông M150 hình hộp kích thước dài x rộng x cao = 0.5x0.5x0.8m

 San nền

Trên cơ sở cao độ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 đã được phê duyệt, cao độ thiết

kế tuyến đường trục khu kinh tế nối dài đoạn tiếp giáp với khu quy hoạch ở phía Bắc và cao độ hiện trạng của khu đất, chọn cao độ quy hoạch như sau:

 Tuyến đường gom chạy dọc đường trục khu kinh tế nối dài, cao độ san nền chọn phù hợp với cao độ thiết kế dự án đường trục khu kinh tế nối dài, cao độ từ +4,15m đến +5,15m

 Các vị trí đấu nối với đường trục khu kinh tế nối dài, chọn cao độ quy hoạch bằng cao độ thiết kế đường trục khu kinh tế nối dài, bằng +4,28m tại Km 1+910,3 và +5,35m tại Km2+358

 Bên trong khu đất thiết kế san nền có độ dốc 0,1% < I (%) < 4%, hướng dốc san nền từ Tây sang Đông, từ Bắc vào Nam; cao độ cao nhất +5,15m, cao độ thấp nhất +4,0m

Thiết kế hoàn trả các tuyến kênh, mương hiện trạng bị ảnh hưởng bởi đồ án quy hoạch, đảm bảo nước tưới, tiêu phục vụ sản xuất nông nghiệp ở khu vực liền kề

Khu quy hoạch có cốt thiết kế san nền cao hơn nền hiện trạng trung bình khoảng 4m Do đó, cân phải có biện pháp gia cố mái taluy nhằm chống xói lớ nền cho khu vực quy hoạch

Trang 19

18 Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Quy Nhơn

San nền bằng đất sỏi đồi hoặc cát, chủ yếu là vận chuyển đất đến đắp, độ chặt đầm nén yêu cầu của đắp nền là K = 0,90 chiều cao san nền đắp trung bình 4,0m

Để đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật của nền đắp thì trước khi đắp nền cần phát quang, bóc hữu cơ trung bình dày 30cm trong phạm vi đường giao thông

 Đường dây 0,4KV đi ngầm trong rãnh tuy nen từ trạm biến áp đến cấp điện cho các công trình và các khu dân cư trên các tủ phân phối dọc theo các trục đường Tại các điển rẻ nhánh đặt 01 tủ điện hạ thế TĐ để cấp điện đến các khối công trình

 Chiếu sáng ngoài trời chủ yếu cho giao thông và các khu cảnh qua Nguồn cấp cho các loại hình chiếu sáng này được lấy từ TBA hoặc tủ điện hạ thế gần nhất Đường dây 0,4KV đi ngầm trong rãnh tuy nen cấp điện cho các công trình và các hệ thống chiếu sáng dọc theo các trục đường, công viên

Hình 1.7 Sơ đồ mặt bằng tổng thể câp điện của dự án

Trang 20

19 Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Quy Nhơn

 Mạng phân phối: Được bố trí trên vỉa hè dọc theo các tuyến đường nội thị, những tuyến đường mà các đối tượng sử dụng nước ở 2 bên nhiều thì ống được bố trí ở 2 bên đường Đường ống đi trong rãnh tuy nen, tại các vị trí không có rãnh tuy nen đường ống được chôn ngầm, chiều sâu đặt ống trung bình (0,5-H),7)m

 Mạng lưới cấp nước phải kết họp chặt chẽ với hệ thống thoát nước, cấp điện và ống ngầm khác, để bố trí đường ống hợp lý và an toàn

 Hệ thống cấp nước chữa cháy được thiết kế riêng với mạng cấp nước sinh hoạt

 Các trụ cứu hoả ngoài nhà được bố trí tại các vị trí ngã 3, ngã 4 thuận tiện giao thông và dễ thao tác trong quá trình xảy ra sự cố, khoảng cách mỗi trụ cứu hoả 120m/trụ

 Tuyến ống cấp nước và phòng cháy chữa cháy dùng ống HDPE những đoạn qua

đường dùng ống lồng mạ kẽm

Bảng 1.3 Thống kê khối lượng vật tư cấp nước

Trang 21

20 Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Quy Nhơn

4 Chếch 45o

4 Chếch 45o

Hình 1.8 Sơ đồ mặt bằng tổng thể câp nước của dự án

Trang 22

21 Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Quy Nhơn

 Hệ thống thoát nước mưa

 Hệ thống thoát nước mưa cho khu vực quy hoạch được thiết kế tự chảy và thoát nước riêng với hệ thống thoát nước thải Dọc theo các tuyến đường nội bộ, quy hoạch tuyến cống BTLT từ Φ600 - Φ1000 để thu gom nước mưa về phía Đông Nam, đổ ra mương thoát nước hiện trạng vả chảy về sông cây Bông thông qua 03 cửa xả

 Vị trí đấu nối số 1 (Cửa xả số 1 CX01): Cống D1200 thoát ra mương hiện trạng phía đông nam dự án, cao độ đáy cống:+1.71m, lưu vực phục vụ 7.61ha

 Vị trí đấu nối số 2 (Cửa xả số 2 CX02): Tuyến cống D1500 hoàn trả mương đất hiện trạng nối tiếp từ cống D1500 ngang đường trục KKT nối dài tại km2+268,19 Điểm xả tại cửa xả CX02 cao độ đáy cống -0.78m

 Vị trí đấu nối số 3 (Cửa xả số 3 CX03): Tuyến cống D1200 hoàn trả mương bê tông B800 hiện trạng nối tiếp từ cống D1200 ngang đường trục KKT nối dài tại km2+264,69 Điểm xả tại cửa xả CX03 cao độ đáy cống -0.44m

 Xây dựng tuyến mương tiết diện hình thang có đáy nhỏ rộng 10m dẫn nước từ cống hộp nx(BxH) = 2x(4x4)m chảy qua đường trục khu kinh tế nối dài tại Km 1+872,17

ra mương thoát nước hiện trạng và chảy về sông cây Bông Tại vị trí cắt qua các tuyến đường quy hoạch, bố trí cống qua đường nx(BxH) = 2x(4x4)m

 Xây dựng 2 tuyến cống D1.200 và D1.500 đấu nối với cống qua đường trục khu kinh tế nối dài lần lượt tại Km2+264,69, Km2+268,19 để hoàn trả 2 tuyến mương tưới, tiêu hiện trạng bị ảnh hưởng bởi đồ án quy hoạch

 Hệ thống cống dọc sử dụng ống cống BTLT, cống qua dường thiết kế tải trọng H30, cống đi trên vỉa hò thiết kế tải trọng H10 Đối với cống ngang sử dụng ống cong BTLT Φ600, tải trọng thiết kế H30 Trung bình cách 2m đặt một gối dỡ Cống Chiều dày lớp đất đắp tính từ cao độ hoàn thiện đến đỉnh cống không nhỏ hon 0,7m đối với cống nằm đưới đường và không nhỏ hơn 0,5 m đối với cống trên vỉa hè

 Để thuận tiện cho việc nạo vét và kiểm tra, giếng thăm được bố trí tại các điểm thay đổi hướng tuyến và thay đổi kích thước cống Khoảng cách giữa hai giếng thăm từ 30m + 35m Các tuyến cống được thiết kế theo độ dốc đường, đảm bảo độ đốc tối thiểu i>=l/D

 Nước mưa tại khu vực cây xanh và thảm cỏ chủ yếu là tự thấm

 Các hố ga trên các tuyến thoát nước mưa được bố trí giữa 2 lô đất, khoảng cách

bố trí hố ga từ 25m-30m

Trang 23

22 Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Quy Nhơn

Bảng 1.4 Tổng hợp khối lượng thoát nước mưa

Trang 24

23 Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Quy Nhơn

Hình 1.9 Sơ đồ mặt bằng tổng thể thoát nước của dự án

 Hệ thống thoát nước thải

 Hệ thống thoát nước thải sinh hoạt thiết kế riêng với hệ thống thoát nước mưa Tuyến cống đi trên vỉa hè, thu gom nước thải sinh hoạt các các hộ gia đình và tự chảy về

vị trí xử lý ở phía Đông Nam của khu quy hoạch Nước thải được xử lý theo quy định trước khi xả ra môi trường

Hình 1.10 Sơ đồ thu gom thoát nước thải

 Hệ thống cống thoát nước thải bao gồm mạng lưới cống thoát nước và hố ga thăm Mạng lưới cống BTCT D300, D200 Độ sâu chôn cống tối thiểu (tính từ mặt đất đến đỉnh cống) là 0,3m với đoạn cống trên hè và 0,7m với đoạn cống qua đường Hố ga thăm vừa là giếng thu nước thải vừa là hố thăm có kích thước lòng ga 700mx700m Bố trí

Cống D1500 đấu nối tại KM 2+268,19

Mương đất

hiện trạng

Cống D1200 đấu nối tại KM 2+264,89

Mương bê tông B800

Hoàn trả mương B500

Hoàn trả mương B500

Cống hoàn trả D600

Cửa xả 1200

Nước thải sinh hoạt (Nước đen)

Bể tự hoại gia đình

Cống thoát nước thải

Hố ga thu

Hệ thống XLNT

Nước thải sinh hoạt

trạng phía Đông Nam Hoàn trả

mương B500

Trang 25

24 Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Quy Nhơn

dọc theo cống với khoảng cách theo quy phạm Trước khi xả vào cống thoát nước thải đô thị, nước thải từ các khu vệ sinh phải được xử lý sơ bộ bằng bể tự hoại xây đúng quy cách

 Khoảng cách ga thu, ga thu thăm kết hợp từ 20-30m, tùy từng vị trí

 Độ dốc các tuyến ống được chọn với imin=1/D

 Do hệ thống thoát nước thải khu vực chưa xây dựng Nước thải được thu gom

về trạm xử lý nước thải chung của dự án Nước thải sau xử lý đạt cột A, k=1 theo QCVN 14-MT:2008/BTNMT Mới được xả thải ra môi trường

Bảng 1.5 Thống kê khối lượng thoát nước thải

Trang 26

25 Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Quy Nhơn

Hình 1.11 Sơ đồ mặt bằng tổng thể thoát thải của dự án

 Cây xanh

 Lựa chọn thảm cỏ, cây lá hài hòa với cảnh quan khu vực, ưu tiên chủng loại cây

dễ tuy tu, chăm sóc

 Kích thước hố gốc cây xác định tùy thuộc vào bề rộng của vỉa hè và loại cây trồng, và được trồng trên dải đất tiếp giáp bó vỉa

 Đối với phạm vi dự án, TVTK đề xuất kích thước hố trồng cây 1m × 1m, chi tiết xem trong hồ sơ bản vẽ đính kèm theo

 Để đảm bảo an toàn cho các trồng trong thời gian đầu thì sử dụng thanh chống bằng gỗ đường kính D>=10cm, L>=2.5m Mỗi hố trồng cây sử dụng 04 thanh chống ghim vào trong đất theo hình nón cụt, phía trên các thanh chống được liên kết với nhau bằng dây thép buộc đảm bảo ổn định

3 Công suất, công nghệ, sản phẩm của dự án đầu tư

3.1 Công suất của dự án đầu tư

Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu thương mại với tổng diện tích khoảng: 85.898,31 m2 (8,58ha), số dân dự kiến khoảng 1000 người

3.2 Công nghệ của dự án

Dự án Khu đất ở phía Nam đường trục Khu kinh tế nối dài tại lý trình Km 2+400, Khu kinh tế Nhơn Hội khi đi vào hoạt động sẽ bàn giao cho đơn vị có chức năng tiếp nhận và quản lý, sửa chữa các công trình hạ tầng và vận hành các công trình bảo vệ môi trường dự án Sau khi tiếp nhận dự án định kỳ đơn vị có chức năng sẽ tiến hành nạo vét, khơi thông hệ thống thoát nước mưa, hệ thống thoát nước thải, chăm sóc cây xanh, bảo trì bảo dưỡng các tuyến đường giao thông

HTXLNT 250m3/ngày

Trang 27

26 Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Quy Nhơn

3.3 Sản phẩm của dự án đầu tư

 Đầu tư xây dựng các khối nhà liền kề và công trình công cộng

 Hạ tầng giao thông

 Cây xanh

 Hệ thống cấp điện, cấp nước

 Hệ thống thu gom nước mưa, nước thải

 Xây dựng hệ thống xử lý nước thải công suất 250m3/ngày đêm

4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư

4.1 Nhu cầu sử dụng nguyên vật liệu, hóa chất sử dụng của dự án

4.1.1 Nguyên, nhiên, vật liệu sử dụng trong giai đoạn xây dựng

Nguyên liệu trong quá trình xây dựng

Nhu cầu nguyên liệu xây dựng phục vụ việc xây dựng Dự án bao gồm sắt, thép, đá, cát, bê tông nhựa, bê tông xi măng, xi măng,…

Nguồn cung ứng vật liệu:

 Đối với cống BTCT đúc sẵn được nhà thầu thi công mua tại các Nhà máy sản xuất cấu kiện bê tông trên địa bàn thành phố Quy Nhơn

 Bê tông tươi được cung cấp các Nhà máy sản xuất bê tông trên địa bàn thành phố Quy Nhơn như nhà máy sản xuất bê tông Nhơn Hội, nhà máy sản xuất bê tông Phú Tài hoặc nhà máy bê tông Mê Kông Bình Định Tất cả các tính chất của bê tông phải tuân theo tiêu chuẩn kỹ thuật

 Cát xây dựng: được khai thác tại Khu kinh tế Nhơn Hội và mua tại mỏ đã được cấp phép

 Gạch xây, gạch ốp lát do cơ sở sản xuất có thương hiệu cung cấp

 Thép xây dựng: bao gồm thép dùng cho kết cấu bê tông cốt thép và thép gia công chế tạo kết cấu thép,…

 Đất đắp: Mua tại các mỏ đất đã được cấp phép trên địa bàn huyện (trừ các mỏ cấp cho công trình trọng điểm trên địa bàn Tỉnh), cự ly vận chuyển trung bình 50Km

Khối lượng vật liệu dự kiến cho các hạng mục công trình được mô tả cụ thể như sau:

Bảng 1.6 Tổng hợp khối lượng vật liệu dự kiến

Nguyên liệu xây dựng hạ tầng

Trang 28

27 Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Quy Nhơn

Trang 29

28 Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Quy Nhơn

(Nguồn: Công ty TNHH Phát triển hạ tầng Quy Nhơn)

Nhiên liệu sử dụng của các máy móc, thiết bị

Trong giai đoạn thi công xây dựng, các thiết bị, máy móc thi công sử dụng nhiên liệu dầu diezel như máy đào, máy ủi, ô tô,… Khối lượng dầu diezel tiêu hao được xác định như sau:

Bảng 1.7 Nhu cầu tiêu thụ dầu DO

Trang 30

29 Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Quy Nhơn

13 Ô tô tới nhựa 7T (máy

Xây dựng công trình nhà ở liền kề, HTXLNT,…

Ghi chú: Định mức nhiên liệu được lấy theo Bảng giá ca máy và thiết bị thi công

xây dựng tỉnh Bình Định năm 2022 công bố theo Văn bản số 975/UBND-KT ngày 28/02/2022 của UBND tỉnh Bình Định

Trong đó, các thiết bị máy móc phục vụ giai đoạn thi công không do Chủ dự án trang bị mà sẽ do Nhà thầu thi công trang bị để phục thi công xây dựng, các loại xe vận chuyển và máy móc thi công công trình của Nhà thầu đều được kiểm tra định kỳ về chất lượng trước khi đưa vào thi công

Nguồn cung cấp: Nhiên liệu được mua tại các cơ sở bán lẻ xăng dầu Một lượng Sử dụng các thùng phi thép chuyên dùng để chứa và tập kết trong kho của lán trại Khu vực kho được xây dựng đảm bảo an toàn công tác phòng cháy chữa cháy và bảo đảm vệ sinh môi trường

Nhu cầu sử dụng nước

Trong giai đoạn thi công xây dựng, sử dụng nước cấp từ hệ thống nước sạch tại khu để cung cấp nhu cầu sinh hoạt của công nhân và cấp cho hoạt động vệ sinh, làm mát thiết bị, máy móc

Trang 31

30 Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Quy Nhơn

Nước dùng cho sinh hoạt của công nhân chủ yếu là nước rửa tay, tắm rửa và nước

đi vệ sinh Với số lượng công nhân dự kiến khoảng 50 người, áp dụng tiêu chuẩn dùng nước sinh hoạt của công nhân theo TCVN 33-2006/BXD của Bộ xây dựng là 45 lít/người/ca thì lượng nước sử dụng ước tính khoảng:

50 người x 45 lít/người.ngày = 2,25 m3/ngày Nước cấp cho quá trình vệ sinh, làm mát thiết bị, máy móc và nước cho các hoạt động tưới ẩm nền đường, bảo dưỡng bê tông đường giao thông ước tính khoảng 5

m3/ngày

Do đó, tổng nhu cầu sử dụng nước lớn nhất trong giai đoạn này là 7,25 m3/ngày

4.1.2 Nhu cầu sử dụng nguyên, nhiên liệu trong giai đoạn hoạt động

Nhu cầu sử dụng điện

 Nguồn điện cho khu quy hoạch dự kiến lấy từ lưới điện 22kV hiện có tại nút giao giữa đường trục khu kinh tế nối dài và tỉnh lộ ĐT.640, cách khu quy hoạch khoảng 400m

Bảng 1.8 Nhu cầu sử dụng điện

TỦ ĐIỆN CẤP NGUỒN CHỨC

NĂNG

SỐ LƯỢNG /DIỆN TÍCH

SUẤT PHỤ TẢI

CÔNG SUẤT ĐẶT

HỆ

SỐ

CÔNG SUẤT TÍNH TOÁN (CH/m2)

(Kw/ch hoặc kW/m2)

(kW) (kW)

TBA-T1

TĐ-OLK1/10 OLK1/74~80 Liền kề 7 132.39 0.70 92.7

Trang 32

31 Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Quy Nhơn

TỦ ĐIỆN CẤP NGUỒN CHỨC

NĂNG

SỐ LƯỢNG /DIỆN TÍCH

SUẤT PHỤ TẢI

CÔNG SUẤT ĐẶT

HỆ

SỐ

CÔNG SUẤT TÍNH TOÁN (CH/m2)

(Kw/ch hoặc kW/m2)

(kW) (kW)

TBA-T2

Trang 33

32 Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Quy Nhơn

TỦ ĐIỆN CẤP NGUỒN CHỨC

NĂNG

SỐ LƯỢNG /DIỆN TÍCH

SUẤT PHỤ TẢI

CÔNG SUẤT ĐẶT

HỆ

SỐ

CÔNG SUẤT TÍNH TOÁN (CH/m2)

(Kw/ch hoặc kW/m2)

(kW) (kW)

 Tổng nhu cầu dùng điện 2702 kW

Nhu cầu sử dụng nước

Nước sinh hoạt:

 Căn cứ theo TCXDVN 33:2006 Cấp nước – mạng lưới đường ống và công trình tiêu chuẩn thiết kế

 Căn cứ theo QCVN 01:2021/BXD: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng

- Nước sinh hoạt:

+ Tiêu chuẩn cấp nước: q = 200 l/người/ngày, K=1,3

+ Lượng nước sử dụng: 1.000 người x 200 l/người/ngày x 1,3 = 260 m3/ngày

+ Nước dịch vụ (chiếm 10% lượng nước sinh hoạt): 26 m3/ngày

Tổng lượng nước sinh hoạt là: 260 + 26 = 286 m3/ngày

- Nước tưới cây: S= 17.039 m2, tiêu chuẩn cấp nước 3 l/m2 (theo QCVN

01:2021/BXD: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng), tần suất tưới 01

lần/ngày Lưu lượng nước sử dụng: 17.039 x 3 l/m2 = 51,117m3/ngày

- Lượng nước cho PCCC chỉ phát sinh khi có sự cố

- Tổng lượng nước sử dụng thường xuyên trong 01 ngày cho quá trình hoạt động của

Dự án (không bao gồm nước dành cho PCCC): 260 + 51,117= 337,117m3/ngày

Trang 34

33 Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Quy Nhơn

CHƯƠNG II

SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI

CỦA MÔI TRƯỜNG

1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường

Mục tiêu, quy mô kết cấu hạ tầng kỹ thuật và các công trình bảo vệ môi trường của

dự án được thực hiện phù hợp với Chiến lược bảo vệ môi trường quốc gia đến năm 2030 tầm nhìn đến năm 2050 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 450/QĐ-TTg ngày 13/4/2022

Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch vùng: Dự án nhằm cụ thể hóa đồ án quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Bình Định đến năm 2035 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 1672/QĐ-TTg ngày 30/11/2018 Quyết định số 514/QĐ-TTg ngày 08/5/2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Điều chỉnh tổng thể quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Nhơn Hội, tỉnh Bình Định đến năm 2040; Nghị Quyết

số 02/NĐ-HĐND ngày 19/2/2021 của UBND tỉnh Bình Định về việc phê duyệt Đồ án Điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chung xây dựng đô thị Cát Tiến, huyện Phù Cát đến năm

2035

Dự án phù hợp với đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Qũy đất dọc đường trục Khu kinh tế nối dài theo Quyết định số 480/QĐ – UBND của UBND tỉnh Bình Định ngày 09/02/2018

Trang 35

34 Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Quy Nhơn

Hình 2.1 Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 quỹ đất dọc đường trục khu kinh tế nối dài

Dự án cụ thể hóa đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đất ở phía Nam đường trục khu kinh tế nối dài tại lý trình km 2+400 tại Quyết định số 1467/QĐ-UBND ngày 20/4/2020 của UBND tỉnh Bình Định

2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường

Đối với loại hình dự án là khu đất ở do đó nước thải là nguồn nguồn tác động chính đến môi trường của dự án

2.1 Đánh giá sơ bộ khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn tiếp nhân

- Vi trí xả nước thải không nằm trong khu vực bảo tồn sinh thái;

- Mương nhiều nước vào mùa mưa, còn mùa khô ít nước; do đó đoạn mương tiếp nhận nước thải cũng không có nhiều sinh vật thủy sinh và suối không bốc mùi hôi thối

- Tại thời điểm khảo sát, độ sâu mực nước tính trung bình tại đoạn mương nghiên cứu khoảng 0,5m, dòng chảy không cuộn xoáy, nước có màu vàng đục, lượng tảo không nhiều, có chất rắn bị cuốn trôi theo dòng nước

- Hiện tại, khu dân cư lân cận chưa có số liệu nào thống kê liên quan đến bệnh tật cộng đồng do tiếp xúc với nguồn nước này

Vì vậy, theo đánh giá sơ bộ của chúng tôi, mương thủy lợi nội đồng vẫn có khả năng tiếp nhận nước thải từ hệ thống xử lý nước thải của dự án

Vị trí dự án

Sông Cây Bông Đường trục KKT

Trang 36

35 Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Quy Nhơn

Hình 2.2 Vị trí xả thải nước sau hệ thống xử lý

2.2 Đánh giá chi tiết khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn tiếp nhận

Các bước thực hiện đánh giá chi tiết được thể hiện ở hình sau

Trang 37

36 Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Quy Nhơn

Hình 2.3 Quy trình đánh giá chi tiết khả năng tiếp nhận của nguồn nước

Xác định các chất ô nhiễm đặc

trưng có trong nước thải

Khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn

nước (Ltn)>0

Đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải

của nguồn nước đối với chất ô nhiễm

này bằng việc sử dụng các mô hình phần

mềm hoặc các phương pháp đánh giá

nêu trong hướng dẫn

Giá trị nồng độ chất ô nhiễm này trong

nguồn tiếp nhận có vượt quá giới hạn

cho phép của chất ô nhiễm này trong

tiêu chuẩn chất lượng nước hoặc mục

tiêu chất lượng nước quy định cho

nguồn nước không?

Có các số liệu đáng tin cậy về nồng độ chất ô nhiễm đang đánh

giá trong nguồn tiếp nhận

Cần quan trắc, đo đạc để thu thập được số liệu đáng tin cậy

Nguồn nước không còn khả năng tiếp nhận đối với chất ô nhiễm đang đánh

giá

Nguồn nước còn khả năng tiếp nhận đối

với các chất ô nhiễm đang đánh giá

Đối với từng chất ô nhiễm, lần lượt tiến hành các bước sau

Trang 38

37 Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Quy Nhơn

Kết quả đánh giá chi tiết được trình bày như sau:

Bước 1: Xác định chất ô nhiễm đặc trưng có trong nước thải

Tính chất nước thải của dự án được trình bày tại Chương IV của Báo cáo này Thông qua kết tính toán các thông số đặc trưng ô nhiễm của nước thải sau xử lý chứa các thành phần hữu cơ dễ phân hủy có hàm lượng TSS, BOD5, COD, Coliform tương đối thấp

Bước 2: Có các số liệu đáng tin cậy về nồng độ chất ô nhiễm trong nguồn tiếp nhận

Các số liệu trong nguồn tiếp nhận là số liệu thực tế lấy mẫu, đo đạc, phân tích do công ty TNHH E.U.C thực hiện trong điều kiện thời tiết bình thường

Bước 3: Đánh giá nồng độ chất ô nhiễm đặc trưng (TSS, BOD5, COD, Coliform) trong chất lượng nước mặt so với Quy chuẩn cho phép:

Các số liệu từ kết quả phân tích chất lượng nước mặt tại mương hiện trạng so sánh với Quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT cột B1 Kết quả cho thấy đa số các chỉ tiêu đều nằm trong quy chuẩn cho phép tuy nhiên chỉ tiêu BOD5, COD có kết quả gần vượt ngưỡng cho phép Như vậy, ở một nồng độ nhất định của các chất ô nhiễm, mương nước hiện trạng phía Đông Nam dự án vẫn còn có khả năng tiếp nhận nước thải

Bước 4: Đánh giá khả năng tiếp nhận bằng phương pháp đánh giá gián tiếp: đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của mương nước hiện trạng được thực hiện trên cơ sở giới hạn tối đa của từng thông số đánh giá theo quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước mặt, lưu lượng, kết quả phân tích chất lượng nguồn nước, lưu lượng và kết quả phân tích của các nguồn nước thải xả vào mương

Khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước được dựa theo phương pháp đánh giá gián tiếp (theo khoản 2 Điều 9 của Thông tư số 76/2017/TT-BTNMT Quy định về đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước sông, hồ):

- Khả năng tiếp nhận chất ô nhiễm được đánh giá đối với một nguồn xả thải trên mương nước hiện trạng với giả thiết là không có sự thay đổi về tốc độ dòng chảy lẫn chất lượng nguồn nước tiếp nhận phía thượng lưu trong khoảng thời gian đánh giá

- Mương nước không bị ảnh hưởng triều

- Khả năng tiếp nhận chất ô nhiễm là đồng đều

- Quá trình hòa tan, xáo trộn chất ô nhiễm trong nguồn nước tiếp nhận là hoàn toàn và xảy ra ngay sau khi xả thải

- Mục đích sử dụng của nguồn nước tiếp nhận đã được xác định

 Tính toán tải lượng ô nhiễm tối đa của chất ô nhiễm

- Dự án xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng nước thải trung bình là 0,0026m3/s (228,8 m3/ngày) Lưu lượng xả nước thải lớn nhất là: Qt = Qmax = 250 m3/ngày ≈ 0,003

m3/s

Trang 39

38 Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Quy Nhơn

- Lưu lượng dòng chảy tại đoạn mương khảo sát:

+ Diện tích mặt cắt ướt: W = b x h = 5 x 0,5 = 2,5m2

 Với b = 5m (chiều rộng đáy mương – phần chứa nước)

 h = 0,5m (chiều sâu mực nước của đoạn suối nghiên cứu)

+ Vận tốc của dòng chảy tại đoạn mương nghiên cứu: V = 0,6m/s

Vậy lưu lượng dòng chảy rối của mương như sau:

Qs = W x V= 2,5 x 0,6 = 1,5m3/s

Bảng 2.1 Nồng độ giới hạn, kết quả đo đạc, phân tích nồng độ các chất ô nhiễm đặc trưng có trong nguồn nước thải của nguồn tiếp nhận tại mương hiện trạng và kết quả tính

toán toán nước thải sau xử lý

Khả năng tiếp nhận tải lượng ô nhiễm của nguồn nước đối với một chất ô nhiễm cụ thể

từ một nguồn thải điểm đơn lẻ được tính theo công thức:

Ltn = (Ltđ– Lnn – Lt) * Fs Trong đó:

- Ltn: Khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải đối với từng thông số ô nhiễm của nguồn nước (kg/ngày)

- Ltđ: Tổng tải lượng ô nhiễm tối đa nguồn nước có thể tiếp nhận đối với chất ô nhiễm mà không làm vượt quá các tiêu chuẩn chất lượng nước (kg/ngày)

- Lnn: tải lượng của thông số chất lượng nước hiện có trong nguồn nước của đoạn mương hiện trạng, đơn vị tính là kg/ngày;

- Lt: Tải lượng thông số ô nhiễm có trong nguồn nước thải (kg/ngày)

- Fs : Hệ số an toàn

Tính toán Ltđ

Ltđ = Qs ×Cqc × 86,4 Trong đó:

Nguồn thải C t

Trang 40

39 Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Quy Nhơn

- Qs = Lưu lượng dòng chảy của đoạn mương đánh giá, đơn vị tính (m3/s);

- Cqc = Giá trị giới hạn của thông số chất lượng nước mặt theo quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước mặt ứng với mục đích sử dụng nước của đoạn sông, đơn vị tính là mg/l;

- 86,4 là hệ số chuyển đổi đơn vị thứ nguyên

Tổng tải lượng ô nhiễm tối đa nguồn nước có thể tiếp nhận đối với chất ô nhiễm Ltđ được tính toán trong bảng sau

Bảng 2.2 Tải lượng ô nhiễm tối đa tại mương có thể tiếp nhận đối với các chất ô nhiễm

- Qs = Lưu lượng dòng chảy của đoạn sông đánh giá, đơn vị tính (m3/s);

- Cnn= kết quả phân tích thông số chất lượng nước mặt; đơn vị tính là mg/l;

Bảng 2.3 Tải lượng chất ô nhiễm nền của mương trước khi tiếp nhận nước thải

- Qt = Lưu lượng lớn nhất của nguồn nước xả thải vào đoạn sông (m3/s);

- Ct = Giá trị nồng độ (hoặc giá trị nồng độ cực đại) của chất ô nhiễm trong nước thải (mg/l)

Ngày đăng: 18/04/2023, 20:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm