1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập thpt môn lịch sử (3)

24 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập thpt môn lịch sử (3)
Người hướng dẫn P. T. S. Nguyễn Văn A
Trường học Trường THPT Trần Phú
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Phú Yên
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 58,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Yên TRƯỜNG THPT Trần Phú (Đề thi có trang) THI THỬ THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN LỊCH SỬ Thời gian làm bài phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 119 Câu 1 Hiệp đ[.]

Trang 1

Thời gian làm bài: _ phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 119 Câu 1 Hiệp định Giơ-ne-vơ về Đông Dương (năm 1954) quy định

A quân Mĩ và đồng minh của Mĩ phải rút khỏi miền Nam Việt Nam.

B 15000 quân Pháp ra miền Bắc Việt Nam làm nhiệm vụ giải giáp quân đội Nhật.

C vĩ tuyến 17 (dọc sông Bến Hải) là biên giới chia cắt 2 miền lãnh thổ của Việt Nam.

D các bên tham chiến thực hiện ngừng bắn, lập lại hòa bình trên toàn Đông Dương.

Câu 2 Theo thỏa thuận tại Hội nghị Pốtxđam (1945), quân đội Anh vào Việt Nam giải giáp quân đội

Nhật từ

A vĩ tuyến 17 trở vào Nam.

B vĩ tuyến 16 trở ra Bắc.

C vĩ tuyến 17 trở ra Bắc.

D vĩ tuyến 16 trở vào Nam.

Câu 3 Hiệp định Giơnevơ 1954 về Đông Dương là một thắng lợi chưa trọn vẹn của nhân dân Việt Nam

A các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam chưa được các nước công nhận.

B lực lượng kháng chiến của Việt Nam không có vùng tập kết, phải phục viên tại chỗ.

C thực hiện ngừng bắn, nhưng Pháp vẫn được phép duy trì lực lượng quân sự tại Việt Nam.

D chưa hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trên phạm vi cả nước.

Câu 4 Phong trào đấu tranh nào của nhân dân Việt Nam được coi là cuộc tập dượt lần thứ hai của Đảng

và quần chúng cho Cách mạng tháng Tám (1945)?

A Phong trào dân chủ 1936 - 1939.

B Phong trào vận động giải phóng dân tộc 1939 - 1945.

C Phong trào cách mạng 1931 - 1931.

D Phong trào dân tộc dân chủ 1919 - 1925.

Câu 5 “Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải để giữ

vững quyền tự do độc lập ấy” Đó là nội dung của

A “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến”.

B “Quân lệnh số một”.

C “Tuyên ngôn độc lập”.

D Chỉ thị “Toàn dân kháng chiến”.

Câu 6 Vào những năm 30 của thế kỉ XX, trước những biến động lớn của tình hình thế giới và trong

nước, đường lối đấu tranh của Đảng Cộng sản Đông Dương đã được điều chỉnh để phù hợp với tình hìnhthực tiễn, song vẫn không có sự thay đổi về

A xác định kẻ thù trực tiếp, trước mắt.

B nhiệm vụ trực tiếp, trước mắt.

C hình thức, phương pháp đấu tranh.

D nhiệm vụ chiến lược.

Câu 7 Hiệp định Giơnevơ 1954 về Đông Dương là một thắng lợi chưa trọn vẹn của nhân dân Việt Nam

A các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam chưa được các nước công nhận.

B lực lượng kháng chiến của Việt Nam không có vùng tập kết, phải phục viên tại chỗ.

C chưa hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trên phạm vi cả nước.

D thực hiện ngừng bắn, nhưng Pháp vẫn được phép duy trì lực lượng quân sự tại Việt Nam.

Câu 8 Điểm khác biệt của giai cấp công nhân Việt Nam so với giai cấp công nhân ở các nước tư bản Âu

- Mĩ là

Trang 2

A ra đời sau giai cấp tiểu tư sản Việt Nam.

B ra đời cùng giai cấp tư sản Việt Nam.

C ra đời sau giai cấp tư sản Việt Nam.

D ra đời trước giai cấp tư sản Việt Nam.

Câu 9 Thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến

tranh xâm lược Việt Nam?

A Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

B Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.

C Chiến dịch Đường 14 - Phước Long.

D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân.

Câu 10 Địa phương nào dưới đây không thuộc Khu giải phóng Việt Bắc?

A Hải Dương.

B Cao Bằng.

C Tuyên Quang.

D Thái Nguyên.

Câu 11 Ngày 12/12/1946, Ban Thường vụ Trung ương Đảng ra Chỉ thị

A Kháng chiến toàn diện.

B Kháng chiến kiến quốc.

C Toàn dân kháng chiến.

D Trường kì kháng chiến.

Câu 12 Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, cùng với thực dân Pháp lực lượng xã hội nào dưới đây trở

thành đối tượng của cách mạng Việt Nam?

A Đại địa chủ và tư sản mại bản.

B Trung địa chủ và tư sản mại bản.

C Trung, tiểu địa chủ và tư sản mại bản.

D Tiểu địa chủ và tư sản mại bản.

Câu 13 Biện pháp cơ bản được Mĩ thực hiện xuyên suốt trong các chiến lược chiến tranh ở miền Nam

Việt Nam (1961 - 1973) là

A sử dụng quân đội Mĩ làm nòng cốt.

B sử dụng quân đội đồng minh.

C ra sức chiếm đất, giành dân.

D tiến hành chiến tranh tổng lực.

Câu 14 Nguyên tắc quan trọng nào của tổ chức Liên hợp quốc cũng là điều khoản trong Hiệp định

Giơnevơ (1954) về Đông Dương, Hiệp định Pari (1973) về Việt Nam và Hiệp ước Bali (1976)?

A Sự nhất trí của 5 nước lớn (Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp, Trung Quốc).

B Giải quyết tranh chấp bằng phương pháp hòa bình.

C Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của các nước.

D Tăng cường hợp tác toàn diện về kinh tế, chính trị, xã hội.

Câu 15 Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam thời kì 1930 - 1945 là

A lật đổ chế độ phản động thuộc địa, cải thiện dân sinh.

B đánh đổ các giai cấp bóc lột giành quyền tự do dân chủ.

C lật đổ chế độ phong kiến giành ruộng đất cho dân cày.

D đánh đuổi đế quốc xâm lược giành độc lập dân tộc.

Câu 16 Giai cấp, tầng lớp nào giữ vai trò động lực của phong trào cách mạng 1930 - 1931 ở Việt Nam?

A Công nhân và nông dân.

B Công nhân và tiểu tư sản.

C Công nhân, nông dân và trí thức.

D Công nhân và trí thức.

Câu 17 Biện pháp căn bản và lâu dài để giải quyết nạn đói ở Việt Nam sau ngày Cách mạng tháng Tám

năm 1945 thành công là

A tổ chức điều hòa thóc gạo giữa các địa phương.

B thực hiện phong trào thi đua tăng gia sản xuất.

Trang 3

C nghiêm trị những người đầu cơ tích trữ lúa gạo.

D thực hiện lời kêu gọi cứu đói của Hồ Chí Minh.

Câu 18 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (9/1960) xác định cách

mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc có vai trò như thế nào đối với sự phát triển của cách mạng cả nước?

A Căn cứ địa cách mạng.

B Quyết định nhất.

C Hậu phương kháng chiến.

D Quyết định trực tiếp.

Câu 19 Thắng lợi quân sự nào đã mở đầu cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” trên khắp

miền Nam Việt Nam?

A An Lão (Bình Định).

B Núi Thành (Quảng Nam).

C Bình Giã (Bà Rịa).

D Vạn Tường (Quảng Ngãi).

Câu 20 Việc đàm phán và ký kết Hiệp định Sơ bộ giữa đại diện Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

với đại diện Chính phủ Pháp (6/3/1946) có tác dụng như thế nào?

A Giúp Việt Nam ngăn chặn được mọi nguy cơ xung đột với Pháp.

B Chuyển quan hệ giữa Việt Nam và Pháp từ đối đầu sang đối thoại.

C Tạo thời gian hòa bình để Việt Nam tổ chức bầu cử Quốc hội.

D Thể hiện thiện chí hòa bình của hai chính phủ Việt Nam và Pháp.

Câu 21 Trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” Mĩ đã sử dụng phổ biến các chiến thuật quân sự

A Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam.

B Mĩ bị lung lay ý chí xâm lược.

C Mĩ chấp nhận đàm phán để bàn về chấm dứt chiến tranh Việt Nam.

D Mĩ phải tuyên bố ngừng ném bom phá hoại miền Bắc.

Câu 24 Năm 1936, ở Việt Nam các ủy ban hành động được thành lập nhằm mục đích gì?

A Để lập ra các hội ái hữu thay cho Công hội đỏ, Nông hội đỏ.

B Chuẩn bị mọi mặt cho khởi nghĩa giành chính quyền.

C Biểu dương lực lượng khi đón phái viên của Chính phủ Pháp.

D Thu thập “dân nguyện” tiến tới Đông Dương Đại hội.

Câu 25 Trong văn kiện ngoại giao nào dưới đây, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã nhân

nhượng đối phương về không gian để có thời gian đưa cách mạng tiếp tục tiến lên?

A Tạm ước Việt - Pháp ngày 14/9/1946.

B Hiệp định Sơ bộ ngày 6/3/1946.

C Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương.

D Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam.

Câu 26 Điểm tương đồng trong nội dung của Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương (1954) và Hiệp định

Pari về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam (1973) là gì?

A Các nước tham dự hội nghị công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do.

B Các nước cam kết tôn trọng những quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt Nam.

Trang 4

C Các bên ngừng bắn để thực hiện tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực.

D Việt Nam tiến tới thống nhất bằng cuộc tổng tuyển cử tự do dưới sự giám sát của một Ủy ban quốc

tế

Câu 27 Điều khoản nào của Hiệp định Pari năm 1973 có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của

cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước?

A Các bên thừa nhận thực tế ở miền Nam có hai chính quyền.

B Nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị.

C Hai bên ngừng bắn và giữ nguyên vị trí ở miền Nam.

D Hoa Kì rút hết quân viễn chinh và quân các nước đồng minh.

Câu 28 Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, yêu cầu bức thiết nhất của giai cấp nông dân Việt Nam trong

Câu 2 (2,0 điểm): Có ý kiến cho rằng: “Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương đã chia Việt

Nam thành hai quốc gia với đường biên giới là vĩ tuyến 17”.  Anh/ chị có đồng ý với ý kiến đó không?Tại sao?

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề thi Học kì 1 Năm học 2022 - 2023 Bài thi môn: Lịch Sử 12

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

(Đề số 5)

I Trắc nghiệm khách quan (5,0 điểm)

A muốn từng bước thay chân Pháp ở Đông Dương.

B muốn giúp Pháp hoàn thành xâm lược Đông Dương.

C muốn thúc đẩy tự do dân chủ ở khu vực Đông Dương.

D cả Pháp và Mĩ cùng trong phe tư bản chủ nghĩa.

Câu 30 Trong Kế hoạch Rơ-ve, để cô lập căn cứ địa Việt Bắc với đồng bằng Liên khu III và Liên khu

IV, thực dân Pháp đã

A tăng cường hệ thống phòng ngự trên đường số 4.

B lập “vàng đai trắng” bao quanh trung và đồng bằng Bắc Bộ.

C thiết lập tập đoàn cứ điểm ở Điện Biên Phủ.

D thiết lập “Hành lang Đông – Tây”.

Câu 31 Trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam lần thứ nhất (1965 - 1968),

Mĩ không nhằm thực hiện âm mưu

A ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.

B uy hiếp tinh thần và làm lung lay ý chí chống Mĩ của nhân dân hai miền Bắc, Nam.

C phá tiềm lực kinh tế, quốc phòng và công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.

D cứu nguy cho chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” đang thất bại ở miền Nam.

Trang 5

Câu 32 Trong thời kì 1954 - 1975, sự kiện nào là mốc đánh dấu nhân dân Việt Nam đã căn bản hoàn

thành nhiệm vụ “đánh cho Mĩ cút”?

A Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.

B Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

C Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

D Hiệp định Pari về Việt Nam được kí kết năm 1973.

Câu 33 Tổ chức nào dưới đây được coi là tổ chức tiền thân của Quân đội Nhân dân Việt Nam?

A Việt Nam Giải phóng quân.

B Việt Nam Cứu quốc quân.

C Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân.

D Quân đội quốc gia Việt Nam.

Câu 34 Từ năm 1930, cách mạng Việt Nam thuộc quyền lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua đội

A Góp phần xây dựng lực lượng chính trị hùng hậu cho việc giành chính quyền.

B Tham gia xây dựng lực lượng vũ trang và tập dượt quần chúng nhân dân đấu tranh.

C Cùng với Đảng lãnh đạo nhân dân cả nước đứng lên khởi nghĩa giành chính quyền.

D Phối kết hợp với lực lượng Đồng minh tham gia giành chính quyền.

Câu 36 Cuối năm 1929, vấn đề thống nhất các tổ chức cộng sản trở nên cấp thiết đối với cách mạng

Việt Nam vì

A phong trào dân tộc, dân chủ phát triển mạnh mẽ.

B phong trào công nhân chuyển từ đấu tranh tự phát sang tự giác.

C sự chia rẽ, công kích lẫn nhau của các tổ chức cộng sản.

D phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản thất bại.

Câu 37 Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân được thành lập theo chỉ thị của

A Hồ Chí Minh.

B Võ Nguyên Giáp.

C Văn Tiến Dũng.

D Phạm Văn Đồng.

Câu 38 Điểm giống nhau giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965) và “Chiến tranh cục bộ”

(1965 - 1968) của Mĩ ở Việt Nam là gì?

A Nhằm biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới.

B Thực hiện các cuộc hành quân “tìm diệt” và “bình định”.

C Sử dụng lực lượng quân đội Sài Gòn là chủ yếu.

D Sử dụng lực lượng quân đội Mĩ là chủ yếu.

Câu 39 Tiền thân của Đảng cộng sản Việt Nam là

A Tân Việt Cách mạng đảng.

B Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

C Việt Nam Quốc dân đảng.

D Tâm tâm xã.

Câu 40 Thực dân Pháp kí với Chính phủ Trung Hoa Dân quốc Hiệp ước Hoa - Pháp (tháng 2/1946) để

thực hiện âm mưu gi?

A Ra miền Bắc Việt Nam chia sẻ quyền lợi với quân Trung Hoa Dân quốc.

B Phối hợp với quân Trung Hoa Dân quốc giải giáp quân Nhật.

C Phối hợp với quân Trung Hoa Dân quốc xâm lược Việt Nam lần thứ hai.

D Đưa quân ra miền Bắc để hoàn thành việc xâm lược Việt Nam.

Câu 41 Năm 1929, Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên bị phân hóa thành hai tổ chức là

Trang 6

A Đảng Lập hiến và Đông Dương Cộng sản đảng.

B Tân Việt Cách mạng đảng và An Nam Cộng sản đảng.

C Đông Dương Cộng sản đảng và An Nam Cộng sản đảng.

D Đông Dương Cộng sản liên đoàn và Đảng Lập hiến.

Câu 42 Mĩ chính thức tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất trong khi thực hiện chiến

lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?

A "Việt Nam hóa chiến tranh".

B "Chiến tranh cục bộ".

C "Chiến tranh đặc biệt".

D "Đông Dương hóa chiến tranh".

Câu 43 Trong những năm 1936 - 1939, nhìn chung nền kinh tế Việt Nam

A phục hồi và phát triển.

B phát triển nhanh.

C khủng hoảng, suy thoái.

D phát triển xen kẽ khủng hoảng.

Câu 44 Tờ báo nào dưới đây là của tiểu tư sản trí thức ở Việt Nam giai đoạn 1919 - 1925?

A giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ phong kiến.

B nhân dân lao động với thực dân Pháp và các giai cấp bóc lột.

C toàn thể nhân dân với đế quốc xâm lược và phản động tay sai.

D giai cấp vô sản với giai cấp tư sản.

Câu 46 Nội dung nào dưới đây là một trong những điểm khác nhau giữa chiến lược “Chiến tranh cục

bộ” (1965 - 1968) với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965) của Mĩ ở Việt Nam?

A Nằm trong chiến lược toàn cầu “Phản ứng linh hoạt”.

B Dựa vào viện trợ kinh tế và quân sự của Mĩ.

C Tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc với quy mô lớn.

D Là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới.

Câu 47 Từ ngày 12/3/1945, Đảng Cộng sản Đông Dương sử dụng khẩu hiệu “Đánh đuổi phát xít Nhật”,

A thời cơ Tổng khởi nghĩa giành chính quyền cho các dân tộc Đông Dương đã đến.

B Hội nghị I-an-ta có quyết định tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản.

C phát xít Nhật với thực dân Pháp mâu thuẫn sâu sắc.

D Phát xít Nhật đã trở thành kẻ thù chính của nhân dân Đông Dương.

Câu 48 Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa thắng lợi của chiến dịch Việt Bắc thu

-đông năm 1947?

A Chứng tỏ sự đúng đắn trong đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng.

B Mở ra giai đoạn phát triển mới trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược.

C Quân đội Việt Nam giành được quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.

D Buộc thực dân Pháp phải chuyển từ đánh nhanh thắng nhanh sang đánh lâu dài.

Câu 49 Tháng 3/1938, Mặt trận Nhân dân phản đế Đông Dương được đổi tên thành

A Mặt trận Dân chủ Đông Dương.

B Mặt trận Nhân dân phản đế Đông Dương.

C Mặt trận Dân tộc phản đế Đông Dương.

D Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.

Câu 50 Thắng lợi về chính trị của nhân dân miền Nam trong chiến đấu chống chiến lược “Việt Nam hóa

chiến tranh” là

A Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam ra đời (1969).

Trang 7

B Trung ương cục miền Nam được thành lập (1/1961).

C Các lực lượng vũ trang thống nhất thành Quân giải phóng miền Nam (2/1961).

D Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập (1960).

Câu 51 Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng bài học kinh nghiệm Đảng Cộng sản Đông Dương có thể

rút ra từ phong trào dân chủ 1936 – 1939?

A Xây dựng chính quyền của dân, do dân, vì dân.

B Lãnh đạo quần chúng đấu tranh công khai, hợp pháp.

C Lãnh đạo nhân dân tiến hành khởi nghĩa từng phần.

D Giành và giữ chính quyền bằng bạo lực cách mạng.

Câu 52 Năm 1963, quân dân miền Nam Việt Nam giành thắng lợi trong trận

A Hiệp định Sơ bộ năm 1946.

B Hiệp định Pari năm 1973.

C Hiệp định Ianta năm 1945.

D Hiệp định Giơnevơ năm 1954.

Câu 54 Nội dung nào không phản ánh đúng những thuận lợi của Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám

năm 1945?

A Nhân dân tin tưởng, gắn bó với chính quyền cách mạng.

B Phong trào giải phóng dân tộc dâng cao ở nhiều nước thuộc địa và phụ thuộc.

C Cách mạng Việt Nam có Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh lãnh đạo.

D Các thế lực ngoại xâm và nội phản đã bị đánh bại.

Câu 55 Thắng lợi của quân dân Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống thực dân Pháp ở các đô thị phía

Bắc vĩ tuyến 16 (từ tháng 12/1946 đến tháng 2/1947) đã

A làm thất bại bước đầu kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp.

B làm thất bại ý chí xâm lược của thực dân Pháp.

C mở ra bước phát triển lớn trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp.

D làm phá sản kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của thực dân Pháp.

Câu 56 Với chủ trương giương cao ngọn cờ dân tộc, tạm gác việc thực hiện nhiệm vụ cách mạng ruộng

đất trong giai đoạn 1939 - 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã

A thực hiện đúng chủ trương của Luận cương chính trị tháng 10 – 1930.

B tập trung giải quyết những mâu thuẫn cơ bản của xã hội Việt Nam.

C đáp ứng đúng nguyện vọng số một của giai cấp nông dân Việt Nam.

D bắt đầu nhận ra khả năng chống đế quốc của trung và tiêu địa chủ.

Câu 57 Thời cơ “ngàn năm có một” của Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 được Đảng Cộng sản

Đông Dương và Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định từ sau ngày

A Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

B Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

C Nhật đảo chính Pháp đến trước khi Nhật đầu hàng quân Đồng minh.

D Nhật tiến vào Đông Dương đến trước khi Nhật đảo chính Pháp.

Câu 58 Chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” của Đảng Cộng sản Đông Dương đã

xác định kẻ thù chính, cụ thể, trước mắt của nhân dân Đông Dương là

A thực dân Pháp – phát xít Nhật.

B thực dân Pháp và phong kiến tay sai.

C phát xít Nhật.

D thực dân Pháp.

Câu 59 Trong cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954, quân đội và nhân dân Việt Nam

thực hiện kế sách gì để đối phó với kế hoạch Nava?

Trang 8

A Lừa địch để đánh địch.

B Đánh vận động và công kiên.

C Điều địch để đánh địch.

D Đánh điểm, diệt viện.

Câu 60 Một trong những khó khăn của cách mạng Việt Nam trong những năm 1950 – 1953 là

A Mĩ can thiệp sâu vào cuộc chiến tranh Đông Dương.

B chưa giành được quyền chủ động trên chiến trường Bắc Bộ.

C nền độc lập của Việt Nam chưa được quốc gia nào công nhận.

D chính quyền cách mạng mới thành lập, chưa được củng cố.

Câu 61 Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của Chiến dịch Biên giới thu - đông 1950?

A Chiến dịch chủ động tiến công đầu tiên, mở ra bước ngoặt của kháng chiến.

B Con đường liên lạc của ta với các nước xã hội chủ nghĩa được khai thông.

C Quân đội ta giành được thể chủ động trên chiến trường chính ở Bắc Bộ.

D Quân đội Việt Nam giành được thể chủ động trên chiến trường Đông Dương.

Câu 62 Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng các chính sách của của chính quyền Xô viết Nghệ

- Tĩnh thực hiện trên lĩnh vực kinh tế?

A Bắt địa chủ giảm tô, xóa nợ.

B Chia lại ruộng đất cho nông dân.

C Bãi bỏ các thứ thuế do đế quốc và phong kiến đặt ra.

D Phát triển nền kinh tế hàng hóa.

Câu 63 Nội dung nào không phản ánh đúng nguyên nhân thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm

1945 ở Việt Nam?

A Dân tộc Việt Nam có truyền thống yêu nước chống ngoại xâm.

B Sự ủng hộ, giúp đỡ của Trung Quốc, Liên Xô và các nước dân chủ nhân dân.

C Chiến thắng của quân Đồng minh trong cuộc chiến tranh chống phát xít.

D Đảng cộng sản Đông Dương đề ra đường lối cách mạng đúng đắn.

Câu 64 Tài liệu nào dưới đây lần đầu tiên khẳng định sự nhân nhượng của nhân dân Việt Nam đối với

thực dân Pháp xâm lược đã đến giới hạn cuối cùng?

A “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến”.

B “Tuyên ngôn Độc lập”.

C “Toàn dân kháng chiến”.

D “Kháng chiến nhất định thắng lợi”.

Câu 65 Chiến dịch nào dưới đây của quân dân Việt Nam đã làm phá sản hoàn toàn Kế hoạch Rơ-ve của

thực dân Pháp ở Đông Dương?

A Việt Bắc thu – đông năm 1947.

B Biên giới thu – đông năm 1950.

C Thượng Lào năm 1953.

D Điện Biên Phủ năm 1954.

Câu 66 Tháng 7/1928, Hội Phục Việt đổi tên thành

A Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

A Pháp và Mĩ kí kết Hiệp định phòng thủ chung Đông Dương (1950).

B Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc (10/1949).

C Mĩ đưa ra Học thuyết Truman, phát động cuộc Chiến tranh lạnh (1947).

D Hiệp định đình chiến giữa hai miền Triều Tiên được kí kết (1953).

Câu 68 Nhân dân miền Nam Việt Nam sử dụng bạo lực cách mạng trong phong trào Đồng khởi (1959

-1960) vì

A cách mạng miền Nam đã chuyển hẳn sang thế tiến công.

Trang 9

B không thể tiếp tục đấu tranh bằng con đường hòa bình.

C mọi xung đột chỉ có thể được giải quyết bằng vũ lực.

D lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển.

Câu 69 Khẩu hiệu: “Đả đảo chủ nghĩa đế quốc! Đả đảo phong kiến” của nhân dân Việt Nam phong trào

cách mạng 1930 - 1931 thể hiện mục tiêu đấu tranh về

A văn hóa.

B xã hội.

C chính trị.

D kinh tế.

Câu 70 Văn kiện nào dưới đây không được thông qua tại Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản của

Việt Nam (đầu năm 1930)?

A buộc quân Pháp phải phân tán lực lượng để đối phó.

B làm thất bại kế hoạch Đờ Lát đờ Tát-xi-nhi của thực dân Pháp.

C tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực đối phương.

D làm thất bại âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” của thực dân Pháp,.

Câu 72 Nội dung nào không phản ánh đúng âm mưu và thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược “Chiến tranh

cục bộ” ở miền Nam Việt Nam?

A Dồn dân lập “ấp chiến lược” và coi đây là “quốc sách”.

B Cố giành lại thế chủ động trên chiến trường miền Nam Việt Nam.

C Mở các cuộc hành quân “tìm diệt” và “bình định” vào “vùng đất thánh Việt Cộng”.

D Tạo ra ưu thế mới về binh lực và hỏa lực có thể áp đảo quân chủ lực của Việt Nam.

Câu 73 Kẻ thù cụ thể trước mắt của nhân dân Đông Dương trong những năm 1936 – 1939 là

A thực dân Pháp nói chung.

B bọn phản động thuộc địa và tay sai.

C địa chủ phong kiến.

D lực lượng phong kiến tay sai.

Câu 74 Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam thành công là kết quả thực hiện chủ trương của

Đảng Cộng sản Đông Dương giai đoạn 1939 - 1945 về tiến hành cuộc cách mạng

A dân tộc dân chủ nhân dân.

B giải phóng dân tộc.

C dân chủ tư sản kiểu mới.

D tư sản dân quyền.

Câu 75 Tổ chức nào dưới đây không phải do tầng lớp tiểu tư sản trí thức Việt Nam lập ra trong những

năm 1919 – 1925?

A Hội Phục Việt.

B Việt Nam Nghĩa đoàn.

C Đảng Thanh niên.

D Việt Nam Quốc dân đảng.

Câu 76 Một trong những nhiệm vụ cơ bản của kế hoạch Nhà nước 5 năm lần thứ nhất (1961 - 1965) ở

miền Bắc Việt Nam là

A khôi phục và phát triển kinh tế.

B tiếp tục cải tạo xã hội chủ nghĩa.

C ra sức phát triển thương nghiệp.

D hoàn thành cải cách ruộng đất.

Câu 77 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, lực lượng Đồng minh kéo vào Việt Nam giải giáp quân đội

phát xít Nhật gồm quân đội của các nước

Trang 10

A Pháp, Trung Hoa Dân quốc.

B Anh, Mĩ.

C Anh, Trung Hoa Dân quốc.

D Liên Xô, Trung Hoa Dân quốc.

Câu 78 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Đông Dương (1919 - 1929), nền

kinh tế Việt Nam

A phổ biến vẫn trong tình trạng lạc hậu, nghèo nàn.

B có đủ khả năng cạnh tranh với nền kinh tế Pháp.

C có sự phát triển độc lập với nền kinh tsế Pháp.

D có sự chuyển biến rất nhanh và mạnh về cơ cấu.

Câu 79 Đảng Cộng sản Đông Dương và Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa quyết định phát động

toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp (19/12/1946) ngay sau khi

A Pháp đánh úp trụ sở Ủy ban nhân dân Nam Bộ.

B Pháp chiếm Hải Phòng, Lạng Sơn.

C cuộc đàm phán ở Phông-ten-nơ-blô (Pháp) thất bại.

D Pháp gửi tối hậu thư cho Chính phủ Việt Nam.

Câu 80 Theo Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương (tháng 7/1954), ở Việt Nam giới tuyến quân sự tạm

Câu 81 Khẩu hiệu: “Đả đảo chủ nghĩa đế quốc! Đả đảo phong kiến” của nhân dân Việt Nam phong trào

cách mạng 1930 - 1931 thể hiện mục tiêu đấu tranh về

A kinh tế.

B văn hóa.

C xã hội.

D chính trị.

Câu 82 Chiến thắng Việt Bắc năm 1947 của quân dân Việt Nam đã buộc thực dân Pháp phải chuyển từ

chiến lược đánh nhanh thắng nhanh sang

A phòng ngự.

B đánh phân tán.

C đánh tiêu hao.

D đánh lâu dài.

Câu 83 Trong cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954, quân đội và nhân dân Việt Nam

thực hiện kế sách gì để đối phó với kế hoạch Nava?

A Đánh vận động và công kiên.

B Lừa địch để đánh địch.

C Điều địch để đánh địch.

D Đánh điểm, diệt viện.

Câu 84 Kẻ thù chính của nhân dân Đông Dương từ ngày 9/3/1945 đến trước ngày 2/9/1945 là

A thực dân Pháp.

B phát xít Nhật.

C đế quốc Mĩ.

D thực dân Anh.

Câu 85 Thắng lợi nào của quân dân miền Nam Việt Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến

tranh xâm lược?

A Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968).

B Chiến thắng Đường 9 - Nam Lào (1971).

C Trận “Điện Biên Phủ trên không” (1972).

D Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

Trang 11

Câu 86 Trong đông - xuân 1965 - 1966, Mĩ mở 5 cuộc hành quân “tìm diệt” lớn nhằm vào hai hướng

chiến lược chính ở miền Nam Việt Nam là

A Đông Nam Bộ và Liên khu V.

B Tây Nam Bộ và Chiến khu D.

C Tây Nam Bộ và Tây Nguyên.

D Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.

Câu 87 Từ cuối tháng 3/1954, bộ đội chủ lực Việt Nam tiến công vào phân khu trung tâm của tập đoàn

cứ điểm Điện Biên Phủ với mục đích chủ yếu là

A bao vây, chia cắt, tiêu diệt quân Pháp.

B giành thế chủ động trên chiến trường.

C phân tán cao độ lực lượng quân Pháp.

C cùng lúc phải đối phó với thù trong, giặc ngoài.

D ngân sách trống rỗng, tài chính rối loạn.

Câu 89 Nguyên nhân cơ bản dẫn đến việc Nhật đảo chính Pháp trên toàn Đông Dương vào đêm

9/3/1945 là do

A Nhật tiến hành theo kế hoạch chung của phe phát xít.

B phong trào cách mạng dâng cao gây cho Nhật nhiều khó khăn.

C Pháp không thực hiện những điều khoản đã kí với Nhật.

D mâu thuẫn Pháp – Nhật ngày càng gay gắt.

Câu 90 Hình thức đấu tranh chống Mĩ - Diệm chủ yếu của nhân dân miền Nam Việt Nam trong những

ngày đầu ngay sau Hiệp định Giơnevơ là

A đấu tranh vũ trang.

B dùng bạo lực cách mạng.

C đấu tranh chính trị hòa bình.

D khởi nghĩa giành lại chính quyền.

Câu 91 Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng (tháng 2/1951) quyết định đưa Đảng ra hoạt động công

khai ở Việt Nam với tên gọi

A Đảng Dân chủ Đông Dương.

B Đảng Cộng sản Việt Nam.

C Đảng Lao động Việt Nam.

D Đảng Dân chủ Việt Nam.

Câu 92 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919 - 1929), thực dân Pháp đầu tư

vốn nhiều nhất vào ngành kinh tế nào?

A Giao thông vận tải.

A ít quan trọng nên bố phòng của Pháp có nhiều sơ hở.

B án ngữ Hành lang Đông - Tây của thực dân Pháp.

C có thể đột phá, chia cắt tuyến phòng thủ của quân Pháp.

D quan trọng nhất và tập trung cao nhất binh lực của Pháp.

Câu 94 Để đánh đổ ách thống trị của đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn, phương pháp đấu tranh bạo

lực cách mạng lần đầu tiên được Đảng Lao động Việt Nam đề ra tại

A Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng.

B Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng.

C Kì họp thứ 4 Quốc hội khóa I nước Việt Nam Dân chủ cộng hòa.

Trang 12

D Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng.

Câu 95 Cuộc bầu cử Quốc hội khóa I và hội đồng nhân dân các cấp ở Việt Nam có tác dụng như thế

nào đối với việc củng cố chính quyền nhân dân sau ngày Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công?

A Nâng cao uy tín quốc tế của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

B Làm cho các cơ quan tư pháp ở cơ sở được hoàn thiện.

C Đánh dấu sự ra đời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

D Làm cho bộ máy nhà nước từng bước được kiện toàn.

Câu 96 Yếu tố quyết định dẫn đến sự bùng nổ của phong trào dân chủ 1936 – 1939 ở Việt Nam là gì?

A Chính phủ Mặt trận nhân dân lên cầm quyền ở Pháp (6/1936).

B Nghị quyết của Hội nghị BCH Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương (7/1936).

C Sự xuất hiện của chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh thế giới mới.

D Nghị quyết của Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản (7/1935).

Câu 97 Cuộc chiến đấu của nhân dân Nam Bộ trong những năm 1945 – 1946 đã

A làm thất bại kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp.

B mở ra bước phát triển mới của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp.

C đập tan ý chí xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp.

D góp phần làm chậm quá trình xâm lược trở lại Việt Nam của Pháp.

Câu 98 Phương hướng chiến lược của quân đội và nhân dân Việt Nam trong Đông - Xuân 1953 - 1954

là tiến công vào

A toàn bộ các chiến trường ở Việt Nam, Lào và Cam-pu-chia.

B vùng đồng bằng Bắc bộ, nơi tập trung quân cơ động của Pháp.

C những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu.

D Điện Biên Phủ, trung tâm điểm của kế hoạch quân sự Na-va.

Câu 99 Điểm giống nhau giữa Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương và Hiệp định Pari năm

1973 về Việt Nam là

A được kí kết trong bối cảnh có sự hòa hoãn giữa các nước lớn.

B có sự tham gia đàm phán và cùng kí kết của các cường quốc.

C quy định việc tập kết, chuyển quân và chuyển giao khu vực.

D quân đội nước ngoài rút khỏi Việt Nam từ ngày kí Hiệp định.

Câu 100 Nội dung nào không phản ánh đúng nhiệm vụ của cách mạng miền Nam Việt Nam sau Hiệp

định Giơnevơ về Đông Dương (1954)?

A Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước.

B Đấu tranh chống chế độ Mĩ - Diệm.

C Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa.

D Tiếp tục thực hiện cách mạng dân tộc, dân chủ nhân dân.

Câu 101 Quyết định chuyển từ “đánh nhanh, thắng nhanh” sang “đánh chắc tiến chắc” trong chiến

dịch Điện Biên Phủ năm 1954 của Đại tướng Võ Nguyên Giáp không xuất phát từ Lí do nào sau đây?

A Hậu phương của Việt Nam chưa đủ khả năng để chi viện cho trận đánh lớn.

B Pháo binh và bộ binh thiếu kinh nghiệm trong đánh hợp đồng binh chủng.

C Ưu thế về quân số và vũ khí, phương tiện chiến tranh của thực dân Pháp.

D Bộ đội chủ lực Việt Nam còn thiếu kinh nghiệm trong đánh công kiên.

Câu 102 Một trong những mục đích của Pháp khi mở cuộc tấn công lên Việt Bắc (1947) là

A giành thắng lợi quân sự để tạo ưu thế trên bàn đàm phán ở Giơ-ne-vơ.

B tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến và bộ đội chủ lực của Việt Nam.

C giành thắng lợi quyết định để kết thúc chiến tranh trong danh dự.

D giành lại thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.

Câu 103 Nội dung nào không phản ánh đúng mục đích của Pháp khi mở cuộc tấn công lên Việt Bắc

năm 1947?

A Tiêu diệt bộ đội chủ lực và cơ quan đầu não kháng chiến của Việt Nam.

B Khóa chặt biên giới Việt – Trung, ngăn chặn sự liên lạc của Việt Nam với quốc tế.

C Giành thắng lợi quân sự để nhanh chóng kết thúc chiến tranh.

D Giành lại thế chủ động trên chiến trường chính Bắc bộ.

Ngày đăng: 17/04/2023, 23:09

w