Phòng GD Tỉnh Phú Yên TRƯỜNG THPT Trần Phú (Đề thi có trang) THI THỬ THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN LỊCH SỬ Thời gian làm bài phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 120 Câu 1 Tháng[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Yên
TRƯỜNG THPT Trần Phú
-(Đề thi có _ trang)
THI THỬ THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: LỊCH SỬ
Thời gian làm bài: _ phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 120 Câu 1 Tháng 9/1945, Việt Nam Giải phóng quân đổi tên thành
A Vệ quốc đoàn.
B Quân đội Quốc gia Việt Nam.
C Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân.
D Cứu quốc quân.
Câu 2 Thực tế lịch sử nước ta trong năm đầu tiên sau Cách mạng tháng Tám đã làm rõ luận điểm nào
của Chủ nghĩa Mác - Lênin?
A Giải phóng dân tộc gắn liền với giải phóng giai cấp.
B Giành chính quyền đã khó, giữ chính quyền càng khó hơn.
C Sự nghiệp giải phóng dân tộc phải do dân tộc mình tự quyết định.
D Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
Câu 3 Nhân tố chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là gì?
A Sự hình thành các liên minh khu vực.
B Xu thế toàn cầu hóA.
C Cục diện "Chiến tranh lạnh".
D Sự ra đời các khối quân sự đối lập.
Câu 4 Vì sao trong những năm 1936 - 1939, ta lại có điều kiện để đấu tranh công khai, hợp pháp?
A Chính phủ Mặt trận nhân dân Pháp lên nắm quyền, cho phép nhân dân thuộc địa được tự do đấu
tranh
B Chủ nghĩa Phát xít xuất hiện, đe dọa nền hòa bình, an ninh thế giới.
C Chính phủ Mặt trận nhân dân lên nắm quyền ở Pháp đã cho thi hành một số chính sách tiến bộ ở
thuộc địa
D Bọn phát xít lên cầm quyền ở Pháp, thực hiện một số cải cách tiến bộ ở thuộc địa.
Câu 5 Đâu là thắng lợi ngoại giao quan trọng của Việt Nam trong năm 1950?
A Các nước Đông Âu và Nam Âu công nhận và đặt quan hệ ngoại giao.
B Các nước Đông Nam Á công nhận và đặt quan hệ ngoại giao.
C Các nước trong phe xã hội chủ nghĩa lần lượt công nhận và đặt quan hệ ngoại giao.
D Mĩ ngày càng can thiệp sâu vào chiến trường Đông Dương.
Câu 6 Trong cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam (1946 – 1954)
chiến thắng nào đã làm phá sản "kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh"?
A Chiến thắng Việt Bắc.
B Chiến thắng Biên giới.
C Chiến thắng Hòa Bình.
D Chiến thắng Điện Biên Phủ.
Câu 7 Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nền kinh tế Mỹ, Nhật, Tây Âu bị suy thoái từ nửa sau những
năm 70 của thế kỉ XX?
A Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.
B Phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh giành thắng lợi.
C Các nước đồng minh không có khả năng trả nợ cho Mĩ.
D Sự vươn lên của các nền kinh tế mới nổi.
Câu 8 Ngày 9/11/1946, Quốc hội khóa 1 nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã thông qua
A Bản Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam mới.
B Danh sách Ủy ban hành chính các cấp.
C Danh sách Chính phủ liên hiệp kháng chiến.
Trang 2D Danh sách Hội đồng nhân dân các cấp.
Câu 9 Nhiệm vụ trọng tâm của các kế hoạch 5 năm ở Liên Xô từ 1950 đến những năm 1970 là gì?
A Xây dựng khối chủ nghĩa xã hội vững mạnh, đối trọng với Mĩ và Tây Âu.
B Tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.
C Xây dựng hợp tác hóa nông nghệp và quốc hữu hóa nền công nghiệp quốc gia.
D Viện trợ cho các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu.
Câu 10 Đâu không phải là biện pháp cấp thời để giải quyết nạn đói ở nước ta sau Cách mạng tháng Tám
năm 1945?
A Đẩy mạnh phong trào thi đua tăng gia sản xuất.
B Tổ chức quyên góp, điều hòa thóc gạo giữa các địa phương.
C Lập “Hũ gạo cứu đói", tổ chức “Ngày đồng tâm”.
D Nghiêm trị những người đầu cơ tích trữ gạo.
Câu 11 Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, sự kiện nào thể hiện quyền làm chủ của nhân dân Việt
Nam?
A Bản Hiến pháp đầu tiên được Quốc hội thông qua.
B Thành lập Quân đội quốc gia Việt Nam.
C Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên.
D Phát hành tiền Việt Nam thay cho tiền Đông Dương.
Câu 12 Vì sao việc thành lập mặt trận Việt Minh (5 - 1941) được coi là một chủ trương sáng tạo của
Đảng Cộng sản Đông Dương?
A Hạn chế tối đa sự chống phá của các thế lực thù địch.
B Giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
C Tập hợp hết thảy các lực lượng vào mặt trận đấu tranh chống đế quốc.
D Giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương.
Câu 13 Nguyên nhân nào là cơ bản nhất thúc đẩy kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng sau Chiến
tranh thế giới thứ hai?
A Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của nhà nước.
B Con người được coi là vốn quý nhất, là nhân tố quyết định hàng đầu.
C Nhanh chóng áp dụng thành tựu khoa học kĩ thuật vào sản xuất.
D Chi phí cho quốc phòng thấp nên có điều kiện tập trung cho kinh tế.
Câu 14 Tại sao sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ và Liên Xô chuyển sang thể đối đầu và đi tới tình
trạng Chiến tranh lạnh?
A Do Mỹ lo ngại trước sự lớn mạnh của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.
B Vì Mĩ và Liên Xô nằm ở hai cực đối lập nhau trong trật tự thế giới mới.
C Do sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc.
D Do Liên Xô lo ngại âm mưu và tham vọng bá chủ thế giới của Mĩ.
Câu 15 Đâu là cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ
XIX đầu thế kỉ XX ở Việt Nam?
A Khởi nghĩa Yên Thế.
B Khởi nghĩa Ba Đình.
C Khởi nghĩa Bãi Sậy.
D Khởi nghĩa Hương Khê.
Câu 16 Điểm chung về hoạt động quân sự của quân dân Việt Nam trong các chiến dịch Việt Bắc thu -
đông năm 1947, Biên giới thu - đông năm 1950 và Điện Biên Phủ năm 1954 là có sự kết hợp giữa
A Chiến trường chính và vùng sau lưng địch.
B Bao vây, đánh lấn và đánh công kiên.
C Đánh điểm, diệt viện và đánhvận động.
D Tiến công quân sự và nổi dậy của nhân dân.
Câu 17 Tình hình Liên bang Nga từ năm 2000 là
A Thực hiện chạy đua vũ trang.
B Tình hình kinh tế - chính trị - xã hội không ổn định.
C Kinh tế dần phục hồi và phát triển, tình hình chính trị - xã hội tương đối ổn định.
Trang 3D Vẫn phải đương đầu với nạn khủng bố.
Câu 18 Ý nào sau đây không phải là điểm chung của chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất 1873 và chiến
thắng Cầu Giấy lần thứ hai 1883?
A Đều thể hiện rõ quyết tâm tiêu diệt giặc của nhân dân ta.
B Đều khiến cho thực dân Pháp hoang mang, lo sợ và tìm cách thương lượng với triều đình Nguyễn.
C Đều do nghĩa quân của Hoàng Tá Viêm và Lưu Vĩnh Phúc thực hiện.
D Đều giết chết được tướng giặc ngay tại trận.
Câu 19 Nhận định nào đúng nhất về mối quan hệ giữa chiến thắng Điện Biên Phủ với Hiệp định Giơ
nevơ năm 1954?
A Hiệp định Giơnevơ là biểu hiện sự lớn mạnh của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
B Cùng đưa đến sự kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
C Đó là sự phối hợp chặt chẽ giữa đấu tranh quân sự với đấu tranh ngoại giao.
D Thắng lợi ở Điện Biên Phủ buộc Pháp kí kết Hiệp định Giơnevơ.
Câu 20 Mục tiêu của chiến lược kinh tế hướng nội đối với nhóm 5 nước sáng lập ASEAN là
A Nâng cao đời sống nhân dân, thúc đẩy nền kinh tế phát triển nhanh.
B Xây dựng nền kinh tế giàu mạnh, cải thiện đời sống nhân dân.
C Xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ.
D Tầng cường tính cạnh tranh với các nước ngoài khu vực.
Câu 21 Những địa phương giành được chính quyền sớm nhất trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm
1945 là
A Quảng Nam, Bình Định, Hải Dương, Hưng Yên
B Hà Tĩnh, Quảng Ngãi, Hà Giang, Cao Bằng
C Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam
D Quảng Ngãi, Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hóa
Câu 22 Sau cuộc kháng chiến chống pháp kết thúc, Miền Bắc đã căn bản hoàn thành cuộc cánh mạng
nào?
A Cách mạng xanh trong nông nghiệp.
B Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
C Cách mạng xã hội chủ nghĩA.
D Cách mạng ruộng đất.
Câu 23 Việc tách Đảng Cộng sản Đông Dương để thành lập Đảng Mác - Lênin riêng ở mỗi nước Việt
Nam, Lào, Campuchia được quyết định tại
A Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng (2 - 1951).
B Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (5 – 1941).
C Đại hội đại biểu lần thứ III của Đảng (9 – 1960).
D Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1 - 1939).
Câu 24 Tư tưởng cốt lõi của Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng là
A Độc lập và tự do.
B Dân sinh dân chủ.
C Độc lập dân tộc.
D Người cày có ruộng.
Câu 25 Quốc gia nào được coi là lá cờ đầu của phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở Mĩ La Tinh
sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Brazil.
B Cu Ba.
C Urugoay.
D Mêhicô.
Câu 26 Trong nội dung Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp, nội dung nào là cốt yếu và cơ bản
nhất?
A Kháng chiến toàn dân.
B Tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ quốc tế.
C Kháng chiến toàn diện.
Trang 4D Trường kỳ kháng chiến.
Câu 27 Sau chiến tranh chống Nhật, từ năm 1946 – 1949 ở Trung Quốc đã diễn ra sự kiện lịch sử quan
trọng nào?
A Nội chiến giữa Đảng Cộng sản và Quốc dân đảng.
B Liên Xô và Trung Quốc kí hiệp ước hợp tác.
C Đảng Cộng sản và Quốc dân đảng hợp tác chống Nhật.
D Cách mạng Trung Quốc liên tiếp giành thắng lợi.
Câu 28 Chủ trương của Đảng là giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc, tạm gác khẩu hiệu cách mạng
ruộng đất trong giai đoạn 1939 - 1945 đã chứng tỏ điều gì?
A Tập trung giải quyết mâu thuẫn cơ bản hàng đầu của xã hội Việt Nam.
B Đáp ứng đúng nguyện vọng số một của giai cấp nông dân Việt Nam.
C Bắt đầu nhận ra khả năng chống đế quốc của trung và tiểu địa chủ.
D Thực hiện đúng chủ trương của Luận cương chính trị tháng 10 - 1930.
Câu 29 Hiệp định nào đã công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của ba nước
Đông Dương?
A Hiệp định Sơ bộ 1946.
B Hiệp định Giơnevơ 1954.
C Hiệp định Pari 1973.
D Hiệp định Viêng Chăn 1973.
Câu 30 Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5/1941) đã xác định kẻ thù
của cách mạng là
A Đế quốc phát xít Pháp và tay sai
B Đế quốc phát xít Nhật và tay sai
C Đế quốc Pháp và bọn phản cách mạng
D Đế quốc phát xít Pháp - Nhật và tay sai.
Câu 31 Hội nghị lần thứ 15 của Ban Chấp hành Trung trời tháng 1/1959 xác định phương hướng cơ bản
của cách mạng miền Nam trong cuộc đấu tranh chống chính quyền Mĩ – Diệm là
A Đấu tranh vũ trang là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh ngoại giao.
B Đấu tranh vũ trang là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh chính trị.
C Đấu tranh chính trị là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh và trang.
D Đấu tranh ngoại giao là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh chính trị.
Câu 32 Mục tiêu đấu tranh của phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam là gì?
A Chống phát xít Nhật và tay sai.
B Chống chế độ phản động thuộc địA.
C Chống đế quốc và phong kiến.
D Chống đế quốc Pháp - phát xít Nhật.
Câu 33 Đánh giá nào sau đây đúng về công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng
Việt Nam từ 1911 – 1930?
A Soạn thảo và thông qua Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.
B Chuẩn bị về chính trị, tư tưởng và tổ chức cho sự thành lập Đảng Cộng sản.
C Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
D Đến với chủ nghĩa Mác – Lênin tìm ra con đường cứu nước đúng đắn.
Câu 34 Vì sao Đại hội đại biểu lần II của Đảng quyết định tách Đảng Cộng sản Đông Dương để thành
lập ở mỗi nước Việt Nam, Lào, Campuchia một Đảng Mác - Lênin riêng?
A Để có cương lĩnh phù hợp với đặc điểm phát triển của từng dân tộc.
B Việt Nam đã hoàn thành nhiệm vụ giải phóng dân tộc, tiếp tục tiến lên chủ nghĩa xã hội.
C Cách mạng của ba nước đã giành được những thắng lợi quyết định buộc Pháp kết thúc chiến tranh.
D Đối tượng và nhiệm vụ cách mạng của ba nước không giống nhau.
Câu 35 Yếu tố nào dưới đây phản ánh không đúng nguyên nhân phát triển của nền kinh tế Mĩ sau Chiến
tranh thế giới thứ hai?
A Tài nguyên thiên phong phú.
B Vai trò điều tiết của nhà nước.
Trang 5C Áp dụng khoa học kỹ thuật.
D Chi phí cho quốc phòng thấp.
Câu 36 Nguyên nhân nào là quan trọng nhất để Đảng ta chủ trương khi thì tạm thời hoà hoãn với Trung
Hoa Dân quốc để đánh Pháp, khi thì hoà hoãn với Pháp để đuổi Trung Hoa Dân quốc?
A Chính quyền của ta còn non trẻ, không thể cùng một lúc đối phó với nhiều kẻ thù.
B Tưởng dùng bọn tay sai Việt Quốc, Việt Cách để phá ta từ bên trong.
C Tưởng có nhiều âm mưu chống phá cách mạng.
D Thực dân Pháp được sự giúp đỡ, hậu thuẫn của Anh.
Câu 37 Thất bại trong chiến lược chiến tranh nào buộc Mĩ phải chấp nhận ngồi vào bàn đàm phán với ta
ở hội nghị Pari?
A Trong Việt Nam hóa chiến tranh.
B Trong chiến tranh cục bộ.
C Trong chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai.
D Trong chiến tranh đặc biệt.
Câu 38 Sự kiện đánh dấu thời cơ cách mạng để Đảng Cộng sản Đông Dương quyết định phát lệnh Tổng
khởi nghĩa trong cả nước là
A Mỹ ném hai quả bom nguyên tử xuống đất nước Nhật (ngày 6 và ngày 9/8/1945).
B Phát xít Đức đầu hàng Đồng minh vô điều kiện (9/5/1945).
C Nhật đảo chính lật đổ Pháp trên toàn Đông Dương (9/3/1945).
D Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh vô điều kiện (15/8/1945).
Câu 39 Chiến lược “Chiến tranh cục bộ" (1965 - 1968), Mĩ đã tiến hành bằng lực lượng
A Quân đội đồng minh của Mỹ và quân đội Sài Gòn.
B Quân Mỹ, quân đội một số nước đồng minh của Mĩ.
C Quân đội Mỹ và quân đội Sài Gòn.
D Quân Mỹ, quân đồng minh của Mỹ và quân đội Sài Gòn.
Câu 40 Đâu là một trong những biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa hiện nay?
A Sự phát triển và xã hội hóa lực lượng sản xuất.
B Sự tăng trưởng cao của các nền kinh tế.
C Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
D Sự chuyển biến về cơ cấu kinh tế các nước trên thế giới.
Câu 41 Vì sao sự ra đời các Xô viết ở Nghệ - Tĩnh được đánh giá là đỉnh cao của phong trào cách mạng
1930 - 1931?
A Đây là hình thức chính quyền giống các Xô Viết ở nước Nga (1917).
B Đã hoàn thành mục tiêu đề ra trong Luận cương chính trị của Đảng (10 - 1930).
C Giải quyết được những vấn đề cơ bản của một cuộc cách mạng xã hội.
D Đây là mốc đánh dấu sự tan rã của bộ máy chính quyền thực dân, phong kiến.
Câu 42 Tổ chức nào dưới đây là hạt nhân đưa tới sự ra đời của Đông Dương Cộng sản Đảng (6-1929)?
A Hội Việt Nam Nghĩa đoàn.
B Việt Nam Quốc dân đảng.
C Tân Việt Cách mạng đảng.
D Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
Câu 43 Sự kiện nào đã đánh dấu Nguyễn Ái Quốc bước đầu tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho
dân tộc Việt Nam?
A Gửi Bản yêu sách 8 điểm đến Hội nghị Véc-xai (6/1919).
B Sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa ở Pari (1921).
C Bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế Cộng sản (12/1920).
D Đọc Sơ thảo luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lênin (7/1920).
Câu 44 Sau thắng lợi của cách mạng tháng Mười, nhiệm vụ hàng đầu của chính quyền Xô viết Nga là
A Xây dựng bộ máy nhà nước mới của nhân dân lao động.
B Giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.
C Đưa nước Nga ra khỏi cuộc chiến tranh.
D Thực hiện nam nữ bình đẳng.
Trang 6Câu 45 Tổng thống nào của Mĩ đề ra chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" ở miền Nam Việt Nam?
A Ken-nơ-đi
B Giôn-xơn
C Ru-dơ-ven
D Ai-xen-hao
Câu 46 Phong trào nào dưới đây là phong trào đấu tranh tiêu biểu của tiểu tư sản Việt Nam trong những
năm 1919-1925?
Câu 1 (VD): Nguyên nhân nào là cơ bản nhất thúc đẩy nền kinh tế Mĩ phát triển nhanh chóng sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
Câu 2 (NB): Trước khi thực dân Pháp xâm lược (1858), Việt Nam là một quốc gia
Câu 3 (NB): Chiến tranh thế giới thứ hai không diễn ra ở châu lục nào?
Câu 4 (NB): Những ngành công nghiệp nào của Liên Xô đứng đầu thế giới giai đoạn (1950 đến những năm 70)?
Câu 5 (NB): Trong phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX, khuynh hướng bạo động gắn liền với nhân vật tiêu biểu nào?
C Phan Châu Trinh
Câu 6 (NB): Trong giai đoạn sau Chiến tranh lạnh, để xây dựng sức mạnh thực sự, các quốc gia trên thế giới đều tập trung vào
Câu 7 (NB): Nội dung nào dưới đây không phải là yếu tố dẫn đến sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?
Câu 8 (NB): Trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
Câu 9 (NB): Nội dung nào không phải là quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta (2 – 1945)?
Câu 10 (NB): Quốc gia đầu tiên ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai là Câu 11 (NB): Sau chiến tranh thế giới thứ II, nhân dân Ấn Độ đấu tranh chống lại ách thống trị của thực dân
Câu 12 (NB): Quá trình thực hiện chiến lược kinh tế hướng ngoại từ những năm 60-70 của thế kỉ XX, 5 nước sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) đều
Câu 13 (TH): Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, quốc gia nào ở châu Âu trở thành tâm điểm đối đầu giữa hai cực Xô - Mỹ?
Câu 14 (NB): Theo thỏa thuận của các cường quốc tại Hội nghị Ianta, Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của
Câu 15 (NB): Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là
Câu 16 (NB): Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô thực hiện nhiệm vụ trọng tâm là
D củng cố, hoàn thiện hệ thống chính trị của chủ nghĩa xã hội
Câu 17 (TH): Phong trào đấu tranh của nhân dân châu Á và nhân dân Mĩ Latinh sau Chiến tranh thứ hai
có sự khác biệt cơ bản về
C hình thức đấu tranh
Câu 18 (NB): Yếu tố nào dưới đây tác động tới sự thành bại của Mỹ trong nỗ lực vươn lên xác lập trật tự thế giới đơn cực giai đoạn sau Chiến tranh lạnh?
Câu 19 (NB): Trong chiến lược “Cam kết và mở rộng” (thập niên 90 của thế kỷ XX), để can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác, Mĩ đã
Câu 20 (NB): Yếu tố nào dưới đây quyết định thành công của Liên Xô trong việc thực hiện kế hoạch 5 năm (1946 - 1950)?
Câu 21 (VD): Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới diễn ra đầu tiên ở khu vực nào?
Câu 22 (NB): Trong những năm 1947-1991, sự kiện nào đã tạo ra một cơ chế giải quyết những vấn đề liên quan đến hòa bình và an ninh châu Âu?
Câu 23 (NB): Một trong những mục đích của Mĩ khi thực hiện “Kế hoạch Macsan” sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
Câu 24 (VD): Hoạt động của Liên hợp quốc trong thời kì Chiến tranh lạnh chịu ảnh hưởng sâu sắc nhất từ tình hình nào sau đây?
Câu 25 (NB): Một trong những ý nghĩa thắng lợi phong trào đấu tranh của nhân dân Môdămbích-Ănggôla năm 1975 là
Trang 7Câu 26 (NB): Hiệp ước Bali (2/1976) của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) đã
Câu 27 (NB): Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tình trạng Chiến tranh lạnh giữa hai siêu cường Xô – Mĩ là gì?
Câu 28 (VD): Sự xuất hiện hai xu hướng bạo động và cải cách ở Việt Nam đầu thế kỷ XX chứng tỏ các sĩ phu tiến bộ
Câu 29 (TH): Yếu tố nào không dẫn đến sự xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông - Tây (đầu những năm 70 của thế kỷ XX)?
Câu 30 (VD): Sự sụp đổ của chế độ phân biệt chủng tộc (A-pác-thai) ở Nam Phi (1993) chứng tỏ
Câu 31 (TH): Trong thập niên 60-70 của thế kỉ XX, Mĩ Latinh được mệnh danh là “Lục địa bùng cháy” vì
Câu 32 (NB): Một trong những yếu tố tác động đến sự hình thành trật tự thế giới giai đoạn sau Chiến tranh lạnh là
Câu 33 (VD): Nhận định nào dưới đây về chính sách đối ngoại của Liên Xô từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX là đúng:
Câu 34 (VDC): Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Liên hợp quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện nay?
B Là diễn đàn đi đầu trong việc bảo vệ các di sản thế giới, cứu trợ nhân đạo
Câu 35 (VD): Điểm khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi so với khu vực Mĩ latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
Câu 36 (VD): Kết quả của cuộc đấu tranh giành độc lập của các nước Đông Nam Á trong năm 1945 chứng tỏ
Câu 37 (NB): Sự ra đời khối quân sự NATO và Tổ chức VÁCSAVA tác động như thế nào đến quan hệ quốc tế?
Câu 38 (TH): Thành công lớn nhất của Mĩ trong việc thực hiện chiến lược toàn cầu là gì?
Câu 39 (VD): Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của Liên bang Nga và Mĩ sau Chiến tranh lạnh
là
Câu 40 (VD): Chiến tranh lạnh chấm dứt đã ảnh hưởng đến tình hình các nước Đông Nam Á như thế nào?
A thông qua quyết định kết nạp Mianma vào ASEAN
B tập hợp các nước Tây Âu và liên minh quân sự chống Liên Xô
C trở thành những con rồng kinh tế châu Á
D Sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc
E Đàn áp được phong trào giải phóng dân tộc, phong trào công nhân trên thế giới
F mở đầu thời kỳ đấu tranh giành độc lập ở châu Phi thế kỉ XX
G điều kiện khách quan giữa vai trò quyết định
H Hòa hoãn, tích cực
I Yêu cầu hợp tác giải quyết các vấn đề toàn cầu
J Vấn đề Campuchia từng bước được giải quyết
K Thành lập tổ chức Liên hợp quốc
L Mĩ là siêu cường mạnh nhất, muốn thiết lập trật tự thế giới đơn cực
M Đòi Pháp trả tự do cho Phan Bội Châu.
N nhiều cuộc chiến tranh cục bộ diễn ra ở một số khu vực
O tăng cường tính năng động của nền kinh tế
P cao trào đấu tranh vũ trang bùng nổ mạnh mẽ
Q Công nghiệp hàng tiêu dùng, công nghiệp điện hạt nhân
R có những nhận thức khác nhau về kẻ thù của dân tộc
S Lào
T xuất phát từ những truyền thống cứu nước khác nhau
U Nam Phi
V sự phát triển của các cường quốc và Liên minh châu Âu (EU)
W xu thế toàn cầu hóa
X tư bản tài chính xuất hiện và chi phối nền kinh tế thế giới
Y từng bước áp đặt hình thức chủ nghĩa thực dân kiểu mới ở châu Âu
Trang 8Z Pháp
A Việt Nam
B Tương quan lực lượng giữa các cường quốc trên thế giới
C có mậu dịch đối ngoại tăng trưởng nhanh
D Hòa bình, trung lập
E Thái Lan
F các nước Đông Âu
G Định ước Henxinki được kí kết giữa Mỹ, Canađa và nhiều nước châu Âu
H Sự hình thành của các trung tâm kinh tế Tây Âu và Nhật Bản
I Trung Hoa Dân quốc
J Khống chế, chi phối được các nước tư bản đồng minh Tây Âu, Nhật Bản
K Liên Xô và Mỹ kí Hiệp định hạn chế vũ khí tiến công chiến lược
L Đức
M Sự phát triển của xu thế liên kết khu vực trên thế giới
N Nhu cầu liên kết, hợp tác giữa các nước để cùng nhau phát triển
O chủ nghĩa thực dân mới bắt đầu khủng hoảng, suy yếu
P Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức
Q Tạo nên sự đối lập Đông Âu và Tây Âu
R "Chấn hưng nội hóa".
S Tây Âu
T Sự cải thiện quan hệ giữa Liên Xô và Mỹ
U xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước ASEAN
V thành công của cách mạng Cuba
W thành lập nước cộng hòa đầu tiên ở châu Phi
X sự ra đời các khối quân sự đối lập
Y Cả hai nước đều muốn làm bá chủ thế giới
Z Châu Phi
A điều kiện chủ quan giữa vai trò quyết định
B phát triển quốc phòng
C sử dụng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ”
D Sự gia tăng mạnh mẽ của xu thế toàn cầu hóa
E Tác động của xu thế toàn cầu hóa
F hội nhập quốc tế
G cả hai nước đều trở thành trụ cột trong trật tự thế giới hai cực
H Tinh thần tự lực, tự cường của nhân dân Liên Xô
I Nhật Bản
J tự do trong Liên bang Đông Dương
K cuộc đấu tranh vì hòa bình tiến bộ đã hoàn thành ở châu Phi
L chịu tác động của những bối cảnh thời đại khác nhau
M mục tiêu đấu tranh
N thành lập và phát triển Hội đồng tương trợ kinh tế
O cục diện “Chiến tranh lạnh”
P Huỳnh Thúc Kháng
Q lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định
R dân chủ, có chủ quyền
S sự bùng nổ dân số và vơi cạn tài nguyên thiên nhiên
T chịu ảnh hưởng của những hệ tư tưởng mới khác nhau
U Đặt nhân loại trước nguy cơ chiến tranh thế giới
V độc lập trong Liên bang Đông Dương
W Thoả thuận việc đóng quân và phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á
X tầng lớp trung gian đóng vai trò nòng cốt
Trang 9Y Châu Mĩ
Z Mĩ, Anh và Liên Xô
A Muốn liên kết lại để hạn chế ảnh hưởng của các nước lớn
B chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cơ bản bị tan rã
C Mĩ
D Trung lập, tích cực
E hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân cơ bản tan rã
F xoa dịu mâu thuẫn giữa các nước thuộc địa với các nước Tây Âu
G dẫn đầu thế giới về xuất khẩu gạo
H Tây Ban Nha
I ổn định chính trị
J Tích cực, tiến bộ
K Châu Âu
L Đi đầu trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền và quyền tự quyết của các dân tộc
M tuyên bố xây dựng thành công Cộng đồng ASEAN thống nhất, vững mạnh
N Sự bất lợi do tình trạng đối đầu giữa hai phe
O Là tổ chức có vai trò quyết định ngăn chặn đại dịch đe dọa sức khỏe của loài người
P Công nghiệp quốc phòng, công nghiệp vũ trụ
Q Đức, Pháp và Nhật Bản
R các trung tâm kinh tế - tài chính Tây Âu và Nhật Bản ra đời
S Công nghiệp nặng, chế tạo máy móc
T đều ra sức điều chỉnh chính sách đối ngoại của mình để mở rộng ảnh hưởng
U Anh
V sử dụng khẩu hiệu chống chủ nghĩa khủng bố
W Tập trung sản xuất và tư bản cao
X chống lại chủ nghĩa thực dân cũ
Y phát triển kinh tế
Z sự hình thành các liên minh kinh tế
A trở thành đồng minh, là nước lớn trong Hội đồng bảo an Liên hợp quốc
B độc lập, có chủ quyền
C người bạn lớn của EU, Trung Quốc và ASEAN
D nhiều quốc gia giành độc lập và trở thành thành viên của Liên hợp quốc
E giành được độc lập từ tay chủ nghĩa thực dân cũ
F Là nước thắng trận trong Chiến tranh thế giới thứ hai
G Các nước ASEAN kí Hiệp ước thân thiện và hợp tác
H Mĩ
I các nước phương Tây
J Châu Á
K Phan Bội Châu
L Mĩ La tinh
M do Đảng Cộng sản ở các nước trực tiếp lãnh đạo
N Anh
O sự xuất hiện và ngày càng mở rộng của các công ty độc quyền
P Thành lập khối Đồng minh chống phát xít
Q Các nước Đông Nam Á có điều kiện kiến thiết lại đất nước
R Công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân
S sự sụp đổ của chế độ độc tài Batixta
T Mĩ giàu lên nhờ buôn bán vũ khí cho các nước tham chiến
U hình thức đấu tranh chủ yếu là khởi nghĩa vũ trang
V Áp dụng những thành tựu của cách mạng khoa học – kĩ thuật
W Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới
Trang 10X chống lại chủ nghĩa thực dân mới
Y mâu thuẫn gay gắt giữa hai cường quốc Xô - Mĩ
Z Sự xuất hiện và ngày càng phát triển của các công ty độc quyền
A Đông Nam Á
B Liên Xô
C Mỹ và Liên Xô tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh
D Chống độc quyền cảng Sài Gòn.
E Hợp tác có hiệu quả với các nước Đông Âu
F lực lượng lãnh đạo
G Góp phần quan trọng làm sụp đổ chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu
H Đông Bắc Á
I Trở thành những nước công nghiệp mới
J khôi phục kinh tế và hàn gắn vết thương chiến tranh
K Inđônêxia
L xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc Apácthai
M tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật cho CNXH
N Các nước Đông Nam Á tham gia các khối liên minh quân sự
O thúc đẩy quá trình liên kết kinh tế - chính trị ở khu vực Tây Âu
P Lương Văn Can
Q Có lãnh thổ rộng lớn, giàu tài nguyên thiên nhiên
R Sự mở rộng không gian địa lý của hệ thống xã hội chủ nghĩa
S "Bài trừ ngoại hóa".
T một biện pháp thống trị của chủ nghĩa thực dân bị xóa bỏ
U Xác lập cục diện hai cực, hai phe
V thông qua quyết định kết nạp Brunây vào ASEAN
W phương pháp đấu tranh
X Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản
Y Góp phần làm chia cắt bán đảo Triều Tiên thành hai nhà nước riêng biệt
Z sử dụng lực lượng quân đội mạnh
A Là diễn đàn quốc tế vừa hợp tác, vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới
B Hy Lạp
C Đánh dấu chiến tranh lạnh bùng nổ
D Tài nguyên thiên nhiên phong phú, nhân lực dồi dào
Câu 47 Đặc điểm nổi bật của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam đầu thế kỉ XX là gì?
A sự phát triển mạnh mẽ của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản.
B sự chuyển biến về tư tưởng của giai cấp tiểu tư sản trước tác động của chủ nghĩa Mác- Lênin.
C Cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo giữa khuynh hướng CM vô sản và khuynh hướng CM dân chủ
tư sản
D sự phát triển của phong trào công nhân từ tự phát sang tự giác.
Câu 48 Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ (1954 - 1975), sự kiện nào đánh dấu cách mạng miền Nam
Việt Nam chuyển tử thể giữ gìn lực lượng sang thể tiến công?
A Chiến thắng Bình Giã.
B Chiến thắng Ấp Bắc.
C Phong trào “Đồng khởi”.
D Chiến thắng Vạn Tường
Câu 49 Nội dung nào sau đây không đúng với ý nghĩa của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu
Thân 1968?
A Buộc Mỹ tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược.
B Mĩ phải chấm dứt chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam.
C Buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pari.
D Làm lung lay ý chí xâm lược của Mĩ.
Câu 50 Hội nghị Ianta (2-1945) diễn ra trong hoàn cảnh nào?