Phòng GD Tỉnh Phú Yên TRƯỜNG THPT Trần Phú (Đề thi có trang) THI THỬ THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN LỊCH SỬ Thời gian làm bài phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 101 Câu 1 Hiệp đ[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Yên
TRƯỜNG THPT Trần Phú
-(Đề thi có _ trang)
THI THỬ THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: LỊCH SỬ
Thời gian làm bài: _ phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 101 Câu 1 Hiệp định nào đã công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của ba nước
Đông Dương?
A Hiệp định Giơnevơ 1954.
B Hiệp định Sơ bộ 1946.
C Hiệp định Pari 1973.
D Hiệp định Viêng Chăn 1973.
Câu 2 Chủ trương giải phóng miền Nam mà Bộ Chính trị đề ra cuối năm 1974 đầu năm 1975 là gì?
A Đánh từ Bắc đến Nam.
B Đánh chắc thắng chắC.
C Đánh nhanh thắng nhanh.
D Đánh từng gói nhỏ.
Câu 3 Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nền kinh tế Mỹ, Nhật, Tây Âu bị suy thoái từ nửa sau những
năm 70 của thế kỉ XX?
A Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.
B Phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh giành thắng lợi.
C Các nước đồng minh không có khả năng trả nợ cho Mĩ.
D Sự vươn lên của các nền kinh tế mới nổi.
Câu 4 Nhận định nào đúng nhất về mối quan hệ giữa chiến thắng Điện Biên Phủ với Hiệp định Giơ nevơ
năm 1954?
A Đó là sự phối hợp chặt chẽ giữa đấu tranh quân sự với đấu tranh ngoại giao.
B Cùng đưa đến sự kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
C Hiệp định Giơnevơ là biểu hiện sự lớn mạnh của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
D Thắng lợi ở Điện Biên Phủ buộc Pháp kí kết Hiệp định Giơnevơ.
Câu 5 Ngày 9/11/1946, Quốc hội khóa 1 nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã thông qua
A Bản Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam mới.
B Danh sách Hội đồng nhân dân các cấp.
C Danh sách Chính phủ liên hiệp kháng chiến.
D Danh sách Ủy ban hành chính các cấp.
Câu 6 Đặc điểm nổi bật của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam đầu thế kỉ XX là gì?
A Cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo giữa khuynh hướng CM vô sản và khuynh hướng CM dân chủ
tư sản
B sự chuyển biến về tư tưởng của giai cấp tiểu tư sản trước tác động của chủ nghĩa Mác- Lênin.
C sự phát triển của phong trào công nhân từ tự phát sang tự giác.
D sự phát triển mạnh mẽ của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản.
Câu 7 Hậu quả tiêu cực nhất của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ từ nửa sau thế kỉ XX là
A Gây các loại dịch bệnh mới.
B Tai nạn lao động và giao thông.
C Chế tạo vũ khí hủy diệt.
D Ô nhiễm môi trường.
Câu 8 Đâu là cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX
đầu thế kỉ XX ở Việt Nam?
A Khởi nghĩa Ba Đình.
B Khởi nghĩa Yên Thế.
C Khởi nghĩa Bãi Sậy.
Trang 2D Khởi nghĩa Hương Khê.
Câu 9 Chiến thuật “trực thăng vận”, “thiết xa vận" được Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam trong chiến
lược
A “Chiến tranh cục bộ”.
B “Chiến tranh đơn phương.
C “Chiến tranh đặc biệt”.
D “Việt Nam hóa chiến tranh”.
Câu 10 Nguyên nhân nào là cơ bản nhất thúc đẩy kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng sau Chiến
tranh thế giới thứ hai?
A Nhanh chóng áp dụng thành tựu khoa học kĩ thuật vào sản xuất.
B Con người được coi là vốn quý nhất, là nhân tố quyết định hàng đầu.
C Chi phí cho quốc phòng thấp nên có điều kiện tập trung cho kinh tế.
D Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của nhà nước.
Câu 11 "Thành cổ Quảng Trị" là địa danh được gắn liền với sự kiện nào sau đây?
A Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
C Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
D Trận "Điện Biên Phủ trên không" cuối 1972.
Câu 12 Sự kiện đánh dấu thời cơ cách mạng để Đảng Cộng sản Đông Dương quyết định phát lệnh Tổng
khởi nghĩa trong cả nước là
A Phát xít Đức đầu hàng Đồng minh vô điều kiện (9/5/1945).
B Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh vô điều kiện (15/8/1945).
C Mỹ ném hai quả bom nguyên tử xuống đất nước Nhật (ngày 6 và ngày 9/8/1945).
D Nhật đảo chính lật đổ Pháp trên toàn Đông Dương (9/3/1945).
Câu 13 Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản thực hiện chính sách đối ngoại trở về châu
Á dựa trên cơ sở nào?
A Lực lượng quân đội phát triển nhanh.
B Mỹ bắt đầu bảo trợ về vấn đề hạt nhân.
C Nền kinh tế đứng đầu thế giới.
D Tiềm lực kinh tế - tài chính hùng hậu.
Câu 14 Yếu tố nào dưới đây phản ánh không đúng nguyên nhân phát triển của nền kinh tế Mĩ sau Chiến
tranh thế giới thứ hai?
A Tài nguyên thiên phong phú.
B Áp dụng khoa học kỹ thuật.
C Chi phí cho quốc phòng thấp.
D Vai trò điều tiết của nhà nước.
Câu 15 Điểm khác biệt cơ bản của phong trào cách mạng 1930 - 1931 so với phong trào dân tộc dân chủ
trước năm 1930?
A Phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
B Hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn.
C Quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.
D Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.
Câu 16 Nguyên nhân nào là quan trọng nhất để Đảng ta chủ trương khi thì tạm thời hoà hoãn với Trung
Hoa Dân quốc để đánh Pháp, khi thì hoà hoãn với Pháp để đuổi Trung Hoa Dân quốc?
A Thực dân Pháp được sự giúp đỡ, hậu thuẫn của Anh.
B Tưởng có nhiều âm mưu chống phá cách mạng.
C Chính quyền của ta còn non trẻ, không thể cùng một lúc đối phó với nhiều kẻ thù.
D Tưởng dùng bọn tay sai Việt Quốc, Việt Cách để phá ta từ bên trong.
Câu 17 Điểm khác biệt cơ bản giữa con đường giải phóng dân tộc của Nguyễn Ái Quốc (hình thành
trong những năm 20 của thế kỉ XX) so với các con đường cứu nước trước đó là gì?
A Khuynh hướng cách mạng.
B Mục tiêu trước mắt.
Trang 3C Lực lượng cách mạng.
D Đối tượng cách mạng.
Câu 18 Tổ chức được xem là tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam là
A Việt Nam Quốc dân đảng.
B Tâm tâm xã.
C Cộng sản đoàn.
D Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
Câu 19 Sau thắng lợi của cách mạng tháng Mười, nhiệm vụ hàng đầu của chính quyền Xô viết Nga là
A Giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.
B Xây dựng bộ máy nhà nước mới của nhân dân lao động.
C Đưa nước Nga ra khỏi cuộc chiến tranh.
D Thực hiện nam nữ bình đẳng.
Câu 20 Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, sự kiện nào thể hiện quyền làm chủ của nhân dân Việt
Nam?
A Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên.
B Thành lập Quân đội quốc gia Việt Nam.
C Phát hành tiền Việt Nam thay cho tiền Đông Dương.
D Bản Hiến pháp đầu tiên được Quốc hội thông qua.
Câu 21 Hội nghị Ianta (2-1945) diễn ra trong hoàn cảnh nào?
A Sau khi Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.
B Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn kết thúc.
C Phát xít Đức đầu hàng quân Đồng minh không điều kiện.
D Phát xít Đức chuẩn bị tấn công Liên Xô.
Câu 22 Hội nghị lần thứ 15 của Ban Chấp hành Trung trời tháng 1/1959 xác định phương hướng cơ bản
của cách mạng miền Nam trong cuộc đấu tranh chống chính quyền Mĩ – Diệm là
A Đấu tranh vũ trang là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh chính trị.
B Đấu tranh vũ trang là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh ngoại giao.
C Đấu tranh chính trị là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh và trang.
D Đấu tranh ngoại giao là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh chính trị.
Câu 23 Vì sao Đại hội đại biểu lần II của Đảng quyết định tách Đảng Cộng sản Đông Dương để thành
lập ở mỗi nước Việt Nam, Lào, Campuchia một Đảng Mác - Lênin riêng?
A Cách mạng của ba nước đã giành được những thắng lợi quyết định buộc Pháp kết thúc chiến tranh.
B Việt Nam đã hoàn thành nhiệm vụ giải phóng dân tộc, tiếp tục tiến lên chủ nghĩa xã hội.
C Đối tượng và nhiệm vụ cách mạng của ba nước không giống nhau.
D Để có cương lĩnh phù hợp với đặc điểm phát triển của từng dân tộc.
Câu 24 Đâu là nội dung của kế hoạch Rơve?
A Phá tan cơ quan đầu não của cuộc kháng chiến, thiết lập hành lang Đông - Tây (Hải Phòng - Hà Nội
- Hòa Bình - Sơn La)
B Tăng cường hệ thống phòng ngự trên đường số 4, thiết lập “hành lang Đông - Tây” (Hải Phòng - Hà
Nội – Hòa Bình – Sơn La)
C Tăng cường hệ thống phòng ngự trên đường số 3, thiết lập “hành lang Đông - Tây” (Hải Phòng - Hà
Nội – Hòa Bình – Sơn La)
D Cố gắng giành thắng lợi quân sự để thiết lập Chính phủ bù nhìn trong toàn quốc.
Câu 25 Điểm giống nhau giữa Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương
(5/1941) với Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (11/1939) là
A Đều nêu khẩu hiệu tịch thu ruộng đất của bọn thực dân Pháp và địa chủ phản bội, chống tổ cao, lãi
nặng
B Đều chủ trương thành lập mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
C Đều chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc lên hàng đầu và tạm gác khẩu hiệu cách
mạng ruộng đất
D Đều nêu khẩu hiệu thành lập Chính phủ nhân dân của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
Trang 4Câu 26 Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5/1941) đã xác định kẻ thù
của cách mạng là
A Đế quốc phát xít Pháp và tay sai
B Đế quốc phát xít Nhật và tay sai
C Đế quốc phát xít Pháp - Nhật và tay sai.
D Đế quốc Pháp và bọn phản cách mạng
Câu 27 Vì sao trong những năm 1936 - 1939, ta lại có điều kiện để đấu tranh công khai, hợp pháp?
A Chính phủ Mặt trận nhân dân Pháp lên nắm quyền, cho phép nhân dân thuộc địa được tự do đấu
tranh
B Chủ nghĩa Phát xít xuất hiện, đe dọa nền hòa bình, an ninh thế giới.
C Chính phủ Mặt trận nhân dân lên nắm quyền ở Pháp đã cho thi hành một số chính sách tiến bộ ở
thuộc địa
D Bọn phát xít lên cầm quyền ở Pháp, thực hiện một số cải cách tiến bộ ở thuộc địa.
Câu 28 Sự kiện nào sau đây đánh dấu cách mạng nước ta đã hoàn thành mục tiêu "Nước Việt Nam là
một, dân tộc Việt Nam là một"?
A Mỹ ký Hiệp định Pari 1973 rút quân hoàn toàn về nước.
B Cả nước tiến lên xây dựng Chủ nghĩa xã hội.
C Đại thắng mùa Xuân năm 1975, giải phóng miền Nam.
D Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
Câu 29 Tình hình Liên bang Nga từ năm 2000 là
A Tình hình kinh tế - chính trị - xã hội không ổn định.
B Thực hiện chạy đua vũ trang.
C Vẫn phải đương đầu với nạn khủng bố.
D Kinh tế dần phục hồi và phát triển, tình hình chính trị - xã hội tương đối ổn định.
Câu 30 Đâu không phải là biện pháp cấp thời để giải quyết nạn đói ở nước ta sau Cách mạng tháng Tám
năm 1945?
A Đẩy mạnh phong trào thi đua tăng gia sản xuất.
B Nghiêm trị những người đầu cơ tích trữ gạo.
C Lập “Hũ gạo cứu đói", tổ chức “Ngày đồng tâm”.
D Tổ chức quyên góp, điều hòa thóc gạo giữa các địa phương.
Câu 31 Phong trào công nhân có một tổ chức lãnh đạo thống nhất, một đường lối cách mạng đúng đắn,
giai cấp công nhân Việt Nam hoàn toàn giác ngộ về sứ mệnh lịch sử của mình từ khi
A Các tổ chức cộng sản ở Việt Nam ra đời (1929).
B Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ra đời (1925).
C Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930).
D Cuộc bãi công của công nhân Ba Son nổ ra (8/1925).
Câu 32 Thực tế lịch sử nước ta trong năm đầu tiên sau Cách mạng tháng Tám đã làm rõ luận điểm nào
của Chủ nghĩa Mác - Lênin?
A Giải phóng dân tộc gắn liền với giải phóng giai cấp.
B Giành chính quyền đã khó, giữ chính quyền càng khó hơn.
C Sự nghiệp giải phóng dân tộc phải do dân tộc mình tự quyết định.
D Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
Câu 33 Ý nào sau đây không phải là điểm chung của chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất 1873 và chiến
thắng Cầu Giấy lần thứ hai 1883?
A Đều do nghĩa quân của Hoàng Tá Viêm và Lưu Vĩnh Phúc thực hiện.
B Đều khiến cho thực dân Pháp hoang mang, lo sợ và tìm cách thương lượng với triều đình Nguyễn.
C Đều giết chết được tướng giặc ngay tại trận.
D Đều thể hiện rõ quyết tâm tiêu diệt giặc của nhân dân ta.
Câu 34 Tổng thống nào của Mĩ đề ra chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" ở miền Nam Việt Nam?
A Ru-dơ-ven
B Giôn-xơn
C Ken-nơ-đi
Trang 5D Ai-xen-hao
Câu 35 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam, thái độ chính trị của
giai cấp tư sản dân tộc như thế nào?
A Có thái độ không kiên quyết dễ thỏa hiệp khi Pháp mạnh.
B Có thái độ phản đối đấu tranh cách mạng.
C Có tinh thần đấu tranh cách mạng triệt để.
D Có thái độ kiên quyết trong việc đấu tranh chống Pháp.
Câu 36 Việc tách Đảng Cộng sản Đông Dương để thành lập Đảng Mác - Lênin riêng ở mỗi nước Việt
Nam, Lào, Campuchia được quyết định tại
A Đại hội đại biểu lần thứ III của Đảng (9 – 1960).
B Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (5 – 1941).
C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1 - 1939).
D Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng (2 - 1951).
Câu 37 Nội dung nào sau đây không đúng với ý nghĩa của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu
Thân 1968?
A Mĩ phải chấm dứt chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam.
B Buộc Mỹ tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược.
C Làm lung lay ý chí xâm lược của Mĩ.
D Buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pari.
Câu 38 Phong trào nào dưới đây là phong trào đấu tranh tiêu biểu của tiểu tư sản Việt Nam trong những
năm 1919-1925?
Câu 1 (VD): Nguyên nhân nào là cơ bản nhất thúc đẩy nền kinh tế Mĩ phát triển nhanh chóng sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
Câu 2 (NB): Trước khi thực dân Pháp xâm lược (1858), Việt Nam là một quốc gia
Câu 3 (NB): Chiến tranh thế giới thứ hai không diễn ra ở châu lục nào?
Câu 4 (NB): Những ngành công nghiệp nào của Liên Xô đứng đầu thế giới giai đoạn (1950 đến những năm 70)?
Câu 5 (NB): Trong phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX, khuynh hướng bạo động gắn liền với nhân vật tiêu biểu nào?
C Phan Châu Trinh
Câu 6 (NB): Trong giai đoạn sau Chiến tranh lạnh, để xây dựng sức mạnh thực sự, các quốc gia trên thế giới đều tập trung vào
Câu 7 (NB): Nội dung nào dưới đây không phải là yếu tố dẫn đến sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?
Câu 8 (NB): Trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
Câu 9 (NB): Nội dung nào không phải là quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta (2 – 1945)?
Câu 10 (NB): Quốc gia đầu tiên ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai là Câu 11 (NB): Sau chiến tranh thế giới thứ II, nhân dân Ấn Độ đấu tranh chống lại ách thống trị của thực dân
Câu 12 (NB): Quá trình thực hiện chiến lược kinh tế hướng ngoại từ những năm 60-70 của thế kỉ XX, 5 nước sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) đều
Câu 13 (TH): Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, quốc gia nào ở châu Âu trở thành tâm điểm đối đầu giữa hai cực Xô - Mỹ?
Câu 14 (NB): Theo thỏa thuận của các cường quốc tại Hội nghị Ianta, Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của
Câu 15 (NB): Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là
Câu 16 (NB): Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô thực hiện nhiệm vụ trọng tâm là
D củng cố, hoàn thiện hệ thống chính trị của chủ nghĩa xã hội
Câu 17 (TH): Phong trào đấu tranh của nhân dân châu Á và nhân dân Mĩ Latinh sau Chiến tranh thứ hai
có sự khác biệt cơ bản về
C hình thức đấu tranh
Trang 6Câu 18 (NB): Yếu tố nào dưới đây tác động tới sự thành bại của Mỹ trong nỗ lực vươn lên xác lập trật tự thế giới đơn cực giai đoạn sau Chiến tranh lạnh?
Câu 19 (NB): Trong chiến lược “Cam kết và mở rộng” (thập niên 90 của thế kỷ XX), để can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác, Mĩ đã
Câu 20 (NB): Yếu tố nào dưới đây quyết định thành công của Liên Xô trong việc thực hiện kế hoạch 5 năm (1946 - 1950)?
Câu 21 (VD): Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới diễn ra đầu tiên ở khu vực nào?
Câu 22 (NB): Trong những năm 1947-1991, sự kiện nào đã tạo ra một cơ chế giải quyết những vấn đề liên quan đến hòa bình và an ninh châu Âu?
Câu 23 (NB): Một trong những mục đích của Mĩ khi thực hiện “Kế hoạch Macsan” sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
Câu 24 (VD): Hoạt động của Liên hợp quốc trong thời kì Chiến tranh lạnh chịu ảnh hưởng sâu sắc nhất từ tình hình nào sau đây?
Câu 25 (NB): Một trong những ý nghĩa thắng lợi phong trào đấu tranh của nhân dân Môdămbích-Ănggôla năm 1975 là
Câu 26 (NB): Hiệp ước Bali (2/1976) của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) đã
Câu 27 (NB): Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tình trạng Chiến tranh lạnh giữa hai siêu cường Xô – Mĩ là gì?
Câu 28 (VD): Sự xuất hiện hai xu hướng bạo động và cải cách ở Việt Nam đầu thế kỷ XX chứng tỏ các sĩ phu tiến bộ
Câu 29 (TH): Yếu tố nào không dẫn đến sự xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông - Tây (đầu những năm 70 của thế kỷ XX)?
Câu 30 (VD): Sự sụp đổ của chế độ phân biệt chủng tộc (A-pác-thai) ở Nam Phi (1993) chứng tỏ
Câu 31 (TH): Trong thập niên 60-70 của thế kỉ XX, Mĩ Latinh được mệnh danh là “Lục địa bùng cháy” vì
Câu 32 (NB): Một trong những yếu tố tác động đến sự hình thành trật tự thế giới giai đoạn sau Chiến tranh lạnh là
Câu 33 (VD): Nhận định nào dưới đây về chính sách đối ngoại của Liên Xô từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX là đúng:
Câu 34 (VDC): Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Liên hợp quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện nay?
B Là diễn đàn đi đầu trong việc bảo vệ các di sản thế giới, cứu trợ nhân đạo
Câu 35 (VD): Điểm khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi so với khu vực Mĩ latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
Câu 36 (VD): Kết quả của cuộc đấu tranh giành độc lập của các nước Đông Nam Á trong năm 1945 chứng tỏ
Câu 37 (NB): Sự ra đời khối quân sự NATO và Tổ chức VÁCSAVA tác động như thế nào đến quan hệ quốc tế?
Câu 38 (TH): Thành công lớn nhất của Mĩ trong việc thực hiện chiến lược toàn cầu là gì?
Câu 39 (VD): Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của Liên bang Nga và Mĩ sau Chiến tranh lạnh
là
Câu 40 (VD): Chiến tranh lạnh chấm dứt đã ảnh hưởng đến tình hình các nước Đông Nam Á như thế nào?
A Các nước ASEAN kí Hiệp ước thân thiện và hợp tác
B hình thức đấu tranh chủ yếu là khởi nghĩa vũ trang
C Các nước Đông Nam Á có điều kiện kiến thiết lại đất nước
D sự sụp đổ của chế độ độc tài Batixta
E Là diễn đàn quốc tế vừa hợp tác, vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới
F Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức
G tuyên bố xây dựng thành công Cộng đồng ASEAN thống nhất, vững mạnh
H tư bản tài chính xuất hiện và chi phối nền kinh tế thế giới
I Sự xuất hiện và ngày càng phát triển của các công ty độc quyền
J Nam Phi
Trang 7K hội nhập quốc tế
L xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc Apácthai
M Hòa hoãn, tích cực
N Đông Bắc Á
O Công nghiệp nặng, chế tạo máy móc
P tự do trong Liên bang Đông Dương
Q Tác động của xu thế toàn cầu hóa
R dẫn đầu thế giới về xuất khẩu gạo
S Thành lập khối Đồng minh chống phát xít
T tầng lớp trung gian đóng vai trò nòng cốt
U Đông Nam Á
V Phan Bội Châu
W Pháp
X sự phát triển của các cường quốc và Liên minh châu Âu (EU)
Y Nhật Bản
Z thành lập nước cộng hòa đầu tiên ở châu Phi
A cuộc đấu tranh vì hòa bình tiến bộ đã hoàn thành ở châu Phi
B lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định
C Đức, Pháp và Nhật Bản
D xoa dịu mâu thuẫn giữa các nước thuộc địa với các nước Tây Âu
E độc lập, có chủ quyền
F Trung Hoa Dân quốc
G Là tổ chức có vai trò quyết định ngăn chặn đại dịch đe dọa sức khỏe của loài người
H sự bùng nổ dân số và vơi cạn tài nguyên thiên nhiên
I khôi phục kinh tế và hàn gắn vết thương chiến tranh
J nhiều quốc gia giành độc lập và trở thành thành viên của Liên hợp quốc
K các nước phương Tây
L Tài nguyên thiên nhiên phong phú, nhân lực dồi dào
M cục diện “Chiến tranh lạnh”
N các nước Đông Âu
O Mỹ và Liên Xô tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh
P sử dụng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ”
Q thông qua quyết định kết nạp Brunây vào ASEAN
R sự xuất hiện và ngày càng mở rộng của các công ty độc quyền
S Công nghiệp hàng tiêu dùng, công nghiệp điện hạt nhân
T thông qua quyết định kết nạp Mianma vào ASEAN
U phương pháp đấu tranh
V Anh
W Vấn đề Campuchia từng bước được giải quyết
X Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản
Y Inđônêxia
Z Đi đầu trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền và quyền tự quyết của các dân tộc
A chống lại chủ nghĩa thực dân cũ
B sự hình thành các liên minh kinh tế
C mở đầu thời kỳ đấu tranh giành độc lập ở châu Phi thế kỉ XX
D Hòa bình, trung lập
E Sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc
F chịu tác động của những bối cảnh thời đại khác nhau
G chống lại chủ nghĩa thực dân mới
H các trung tâm kinh tế - tài chính Tây Âu và Nhật Bản ra đời
I Tích cực, tiến bộ
Trang 8J Lương Văn Can
K Sự mở rộng không gian địa lý của hệ thống xã hội chủ nghĩa
L Châu Á
M Đòi Pháp trả tự do cho Phan Bội Châu.
N mâu thuẫn gay gắt giữa hai cường quốc Xô - Mĩ
O hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân cơ bản tan rã
P thúc đẩy quá trình liên kết kinh tế - chính trị ở khu vực Tây Âu
Q Có lãnh thổ rộng lớn, giàu tài nguyên thiên nhiên
R Trung lập, tích cực
S có mậu dịch đối ngoại tăng trưởng nhanh
T trở thành đồng minh, là nước lớn trong Hội đồng bảo an Liên hợp quốc
U Huỳnh Thúc Kháng
V xuất phát từ những truyền thống cứu nước khác nhau
W Tương quan lực lượng giữa các cường quốc trên thế giới
X Lào
Y Mĩ giàu lên nhờ buôn bán vũ khí cho các nước tham chiến
Z Áp dụng những thành tựu của cách mạng khoa học – kĩ thuật
A Công nghiệp quốc phòng, công nghiệp vũ trụ
B Liên Xô
C giành được độc lập từ tay chủ nghĩa thực dân cũ
D Hy Lạp
E Thành lập tổ chức Liên hợp quốc
F Đánh dấu chiến tranh lạnh bùng nổ
G Thoả thuận việc đóng quân và phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á
H nhiều cuộc chiến tranh cục bộ diễn ra ở một số khu vực
I Các nước Đông Nam Á tham gia các khối liên minh quân sự
J sự ra đời các khối quân sự đối lập
K phát triển quốc phòng
L tăng cường tính năng động của nền kinh tế
M Đức
N chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cơ bản bị tan rã
O tập hợp các nước Tây Âu và liên minh quân sự chống Liên Xô
P ổn định chính trị
Q độc lập trong Liên bang Đông Dương
R cao trào đấu tranh vũ trang bùng nổ mạnh mẽ
S Mĩ La tinh
T Thái Lan
U Là nước thắng trận trong Chiến tranh thế giới thứ hai
V từng bước áp đặt hình thức chủ nghĩa thực dân kiểu mới ở châu Âu
W Mĩ, Anh và Liên Xô
X Sự hình thành của các trung tâm kinh tế Tây Âu và Nhật Bản
Y lực lượng lãnh đạo
Z điều kiện khách quan giữa vai trò quyết định
A Mĩ là siêu cường mạnh nhất, muốn thiết lập trật tự thế giới đơn cực
B Nhu cầu liên kết, hợp tác giữa các nước để cùng nhau phát triển
C Sự phát triển của xu thế liên kết khu vực trên thế giới
D sử dụng khẩu hiệu chống chủ nghĩa khủng bố
E Góp phần làm chia cắt bán đảo Triều Tiên thành hai nhà nước riêng biệt
F Tạo nên sự đối lập Đông Âu và Tây Âu
G Châu Mĩ
H Cả hai nước đều muốn làm bá chủ thế giới
Trang 9I thành lập và phát triển Hội đồng tương trợ kinh tế
J Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới
K chủ nghĩa thực dân mới bắt đầu khủng hoảng, suy yếu
L Công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân
M điều kiện chủ quan giữa vai trò quyết định
N đều ra sức điều chỉnh chính sách đối ngoại của mình để mở rộng ảnh hưởng
O mục tiêu đấu tranh
P xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước ASEAN
Q thành công của cách mạng Cuba
R Xác lập cục diện hai cực, hai phe
S Tây Ban Nha
T Chống độc quyền cảng Sài Gòn.
U cả hai nước đều trở thành trụ cột trong trật tự thế giới hai cực
V trở thành những con rồng kinh tế châu Á
W Tinh thần tự lực, tự cường của nhân dân Liên Xô
X Đặt nhân loại trước nguy cơ chiến tranh thế giới
Y chịu ảnh hưởng của những hệ tư tưởng mới khác nhau
Z Mĩ
A có những nhận thức khác nhau về kẻ thù của dân tộc
B "Bài trừ ngoại hóa".
C Muốn liên kết lại để hạn chế ảnh hưởng của các nước lớn
D Đàn áp được phong trào giải phóng dân tộc, phong trào công nhân trên thế giới
E Châu Phi
F tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật cho CNXH
G Mĩ
H Tây Âu
I Trở thành những nước công nghiệp mới
J Góp phần quan trọng làm sụp đổ chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu
K dân chủ, có chủ quyền
L Hợp tác có hiệu quả với các nước Đông Âu
M một biện pháp thống trị của chủ nghĩa thực dân bị xóa bỏ
N "Chấn hưng nội hóa".
O Khống chế, chi phối được các nước tư bản đồng minh Tây Âu, Nhật Bản
P Anh
Q Định ước Henxinki được kí kết giữa Mỹ, Canađa và nhiều nước châu Âu
R Sự gia tăng mạnh mẽ của xu thế toàn cầu hóa
S sử dụng lực lượng quân đội mạnh
T Yêu cầu hợp tác giải quyết các vấn đề toàn cầu
U xu thế toàn cầu hóa
V người bạn lớn của EU, Trung Quốc và ASEAN
W Liên Xô và Mỹ kí Hiệp định hạn chế vũ khí tiến công chiến lược
X do Đảng Cộng sản ở các nước trực tiếp lãnh đạo
Y Tập trung sản xuất và tư bản cao
Z Sự cải thiện quan hệ giữa Liên Xô và Mỹ
A Sự bất lợi do tình trạng đối đầu giữa hai phe
B phát triển kinh tế
C Việt Nam
D Châu Âu
Câu 39 Mục tiêu đấu tranh của phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam là gì?
A Chống đế quốc và phong kiến.
B Chống chế độ phản động thuộc địA.
Trang 10C Chống phát xít Nhật và tay sai.
D Chống đế quốc Pháp - phát xít Nhật.
Câu 40 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ và các nước Tây Âu thành lập khối quân sự NATO nhằm
mục đích
A Đàn áp phong trào cách mạng ở Châu Âu, chống các nước xã hội chủ nghĩa.
B Chuẩn bị một cuộc chiến tranh thế giới.
C Giúp đỡ các nước Tây Âu xây dựng hệ thống phòng thủ.
D Chống lại Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu.
Câu 41 Nội dung căn bản nhất trong quan hệ quốc tế từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến những năm
80 của thế kỷ XX là
A Chủ nghĩa khủng bố và chủ nghĩa li khai bùng phát.
B Chạy đua vũ trang chuẩn bị chiến tranh thế giới mới.
C Sự đối đầu căng thẳng, định cao là Chiến tranh lạnh.
D Xu thế toàn cầu hóa diễn ra mạnh mẽ.
Câu 42 Thất bại trong chiến lược chiến tranh nào buộc Mĩ phải chấp nhận ngồi vào bàn đàm phán với ta
ở hội nghị Pari?
A Trong chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai.
B Trong Việt Nam hóa chiến tranh.
C Trong chiến tranh cục bộ.
D Trong chiến tranh đặc biệt.
Câu 43 Đảng Cộng sản Đông Dương xác định mục tiêu đấu tranh trước mắt của nhân dân Đông Dương
trong thời kỳ 1936 - 1939 là
A Đòi nới rộng quyền dân sinh, dân chủ.
B Giành độc lập dân tộc.
C Chỉa ruộng đất cho dân cày.
D Đòi tự do, dân chủ, cơm áo và hòa bình.
Câu 44 Chiến lược “Chiến tranh cục bộ" (1965 - 1968), Mĩ đã tiến hành bằng lực lượng
A Quân đội Mỹ và quân đội Sài Gòn.
B Quân đội đồng minh của Mỹ và quân đội Sài Gòn.
C Quân Mỹ, quân đội một số nước đồng minh của Mĩ.
D Quân Mỹ, quân đồng minh của Mỹ và quân đội Sài Gòn.
Câu 45 Bài học kinh nghiệm quan trọng nhất của Đảng Cộng sản Việt Nam được rút ra trong việc lãnh
đạo Cách mạng tháng Tám năm 1945 là gì?
A Phải có chủ trương và biện pháp phù hợp với tình hình thực tiễn cách mạng.
B Phân hóa, cô lập cao độ kẻ thù để thực hiện các giải pháp cụ thể.
C Xây dựng khối liên minh công - nông và mặt trận dân tộc thống nhất.
D Tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh bằng nhiều hình thức.
Câu 46 Sau chiến tranh chống Nhật, từ năm 1946 – 1949 ở Trung Quốc đã diễn ra sự kiện lịch sử quan
trọng nào?
A Đảng Cộng sản và Quốc dân đảng hợp tác chống Nhật.
B Nội chiến giữa Đảng Cộng sản và Quốc dân đảng.
C Cách mạng Trung Quốc liên tiếp giành thắng lợi.
D Liên Xô và Trung Quốc kí hiệp ước hợp tác.
Câu 47 Trong nội dung Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp, nội dung nào là cốt yếu và cơ bản
nhất?
A Trường kỳ kháng chiến.
B Tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ quốc tế.
C Kháng chiến toàn dân.
D Kháng chiến toàn diện.
Câu 48 Vì sao việc thành lập mặt trận Việt Minh (5 - 1941) được coi là một chủ trương sáng tạo của
Đảng Cộng sản Đông Dương?
A Tập hợp hết thảy các lực lượng vào mặt trận đấu tranh chống đế quốc.