1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn thi thpt môn lịch sử (8)

14 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử THPT môn lịch sử năm học 2022-2023
Trường học Trường THPT Trần Phú - Phú Yên
Chuyên ngành Lịch Sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Phú Yên
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 38,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Yên TRƯỜNG THPT Trần Phú (Đề thi có trang) THI THỬ THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN LỊCH SỬ Thời gian làm bài phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 124 Câu 1 Hội ng[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Yên

TRƯỜNG THPT Trần Phú

-(Đề thi có _ trang)

THI THỬ THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: LỊCH SỬ

Thời gian làm bài: _ phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 124 Câu 1 Hội nghị lần thứ 15 của Ban Chấp hành Trung trời tháng 1/1959 xác định phương hướng cơ bản

của cách mạng miền Nam trong cuộc đấu tranh chống chính quyền Mĩ – Diệm là

A Đấu tranh vũ trang là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh chính trị.

B Đấu tranh chính trị là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh và trang.

C Đấu tranh vũ trang là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh ngoại giao.

D Đấu tranh ngoại giao là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh chính trị.

Câu 2 Vì sao từ thập kỷ 60, 70 của thế kỷ XX, nhóm 5 ngược sáng lập ASEAN thực hiện chiến của tể

hướng ngoại?

A Nền kinh tế suy thoái, khủng hoảng.

B Nền kinh tế đã được phục hồi và bắt đầu phát triển.

C Nền kinh tế còn nghèo nàn, lạc hậu.

D Chiến lược kinh tế hướng nội bộc lộ nhiều hạn chế.

Câu 3 Việc tách Đảng Cộng sản Đông Dương để thành lập Đảng Mác - Lênin riêng ở mỗi nước Việt

Nam, Lào, Campuchia được quyết định tại

A Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng (2 - 1951).

B Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1 - 1939).

C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (5 – 1941).

D Đại hội đại biểu lần thứ III của Đảng (9 – 1960).

Câu 4 Điểm giống nhau giữa Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương

(5/1941) với Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (11/1939) là

A Đều nêu khẩu hiệu tịch thu ruộng đất của bọn thực dân Pháp và địa chủ phản bội, chống tổ cao, lãi

nặng

B Đều chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc lên hàng đầu và tạm gác khẩu hiệu cách

mạng ruộng đất

C Đều nêu khẩu hiệu thành lập Chính phủ nhân dân của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

D Đều chủ trương thành lập mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

Câu 5 Điểm khác biệt cơ bản giữa con đường giải phóng dân tộc của Nguyễn Ái Quốc (hình thành trong

những năm 20 của thế kỉ XX) so với các con đường cứu nước trước đó là gì?

A Khuynh hướng cách mạng.

B Mục tiêu trước mắt.

C Đối tượng cách mạng.

D Lực lượng cách mạng.

Câu 6 Nhận định nào đúng nhất về mối quan hệ giữa chiến thắng Điện Biên Phủ với Hiệp định Giơ nevơ

năm 1954?

A Hiệp định Giơnevơ là biểu hiện sự lớn mạnh của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp

B Thắng lợi ở Điện Biên Phủ buộc Pháp kí kết Hiệp định Giơnevơ.

C Cùng đưa đến sự kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp

D Đó là sự phối hợp chặt chẽ giữa đấu tranh quân sự với đấu tranh ngoại giao.

Câu 7 Nguyên nhân nào là quan trọng nhất để Đảng ta chủ trương khi thì tạm thời hoà hoãn với Trung

Hoa Dân quốc để đánh Pháp, khi thì hoà hoãn với Pháp để đuổi Trung Hoa Dân quốc?

A Tưởng có nhiều âm mưu chống phá cách mạng.

B Chính quyền của ta còn non trẻ, không thể cùng một lúc đối phó với nhiều kẻ thù.

C Thực dân Pháp được sự giúp đỡ, hậu thuẫn của Anh.

D Tưởng dùng bọn tay sai Việt Quốc, Việt Cách để phá ta từ bên trong.

Trang 2

Câu 8 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ và các nước Tây Âu thành lập khối quân sự NATO nhằm

mục đích

A Chuẩn bị một cuộc chiến tranh thế giới.

B Chống lại Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu.

C Giúp đỡ các nước Tây Âu xây dựng hệ thống phòng thủ.

D Đàn áp phong trào cách mạng ở Châu Âu, chống các nước xã hội chủ nghĩa.

Câu 9 Đâu là cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX

đầu thế kỉ XX ở Việt Nam?

A Khởi nghĩa Ba Đình.

B Khởi nghĩa Yên Thế.

C Khởi nghĩa Hương Khê.

D Khởi nghĩa Bãi Sậy.

Câu 10 Ý nào sau đây không phải là điểm chung của chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất 1873 và chiến

thắng Cầu Giấy lần thứ hai 1883?

A Đều khiến cho thực dân Pháp hoang mang, lo sợ và tìm cách thương lượng với triều đình Nguyễn.

B Đều do nghĩa quân của Hoàng Tá Viêm và Lưu Vĩnh Phúc thực hiện.

C Đều thể hiện rõ quyết tâm tiêu diệt giặc của nhân dân ta.

D Đều giết chết được tướng giặc ngay tại trận.

Câu 11 Những địa phương giành được chính quyền sớm nhất trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm

1945 là

A Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam

B Quảng Ngãi, Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hóa

C Hà Tĩnh, Quảng Ngãi, Hà Giang, Cao Bằng

D Quảng Nam, Bình Định, Hải Dương, Hưng Yên

Câu 12 Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ (1954 - 1975), sự kiện nào đánh dấu cách mạng miền Nam

Việt Nam chuyển tử thể giữ gìn lực lượng sang thể tiến công?

A Chiến thắng Bình Giã.

B Chiến thắng Ấp Bắc.

C Phong trào “Đồng khởi”.

D Chiến thắng Vạn Tường

Câu 13 Đảng Cộng sản Đông Dương xác định mục tiêu đấu tranh trước mắt của nhân dân Đông Dương

trong thời kỳ 1936 - 1939 là

A Giành độc lập dân tộc.

B Đòi tự do, dân chủ, cơm áo và hòa bình.

C Chỉa ruộng đất cho dân cày.

D Đòi nới rộng quyền dân sinh, dân chủ.

Câu 14 Trong tiến trình cách mạng Việt Nam giai đoạn 1919 – 1945, sự kiện nào mở ra một kỉ nguyên

mới trong lịch sử dân tộc?

A Chính quyền Xô viết Nghệ Tĩnh được thành lập.

B Cách mạng Tháng Tám (1945) thành công.

C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần VIII được triệu tập.

D Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời.

Câu 15 Nguyên nhân nào là cơ bản nhất thúc đẩy kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng sau Chiến

tranh thế giới thứ hai?

A Nhanh chóng áp dụng thành tựu khoa học kĩ thuật vào sản xuất.

B Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của nhà nước.

C Chi phí cho quốc phòng thấp nên có điều kiện tập trung cho kinh tế.

D Con người được coi là vốn quý nhất, là nhân tố quyết định hàng đầu.

Câu 16 Nhân tố chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là gì?

A Cục diện "Chiến tranh lạnh".

B Xu thế toàn cầu hóA.

C Sự hình thành các liên minh khu vực.

Trang 3

D Sự ra đời các khối quân sự đối lập.

Câu 17 Hiệp định nào đã công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của ba nước

Đông Dương?

A Hiệp định Giơnevơ 1954.

B Hiệp định Pari 1973.

C Hiệp định Sơ bộ 1946.

D Hiệp định Viêng Chăn 1973.

Câu 18 Trong nội dung Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp, nội dung nào là cốt yếu và cơ bản

nhất?

A Kháng chiến toàn diện.

B Tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ quốc tế.

C Kháng chiến toàn dân.

D Trường kỳ kháng chiến.

Câu 19 Trận đánh gây tiếng vang lớn trong phong trào kháng chiến chống Pháp của quân dân ta từ năm

1873 - 1874 là

A Thắng lợi của quân dân ta trong trận Cầu Giấy lần thứ hai.

B Thắng lợi của quân dân ta trong trận Cầu Giấy lần thứ nhất.

C Khởi nghĩa của Trương Định tiếp tục giành thắng lợi gây cho Pháp khó khăn.

D Chiến công của Nguyễn Trung Trực trên sông Vàm Cỏ Đông.

Câu 20 Bài học kinh nghiệm quan trọng nhất của Đảng Cộng sản Việt Nam được rút ra trong việc lãnh

đạo Cách mạng tháng Tám năm 1945 là gì?

A Phân hóa, cô lập cao độ kẻ thù để thực hiện các giải pháp cụ thể.

B Tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh bằng nhiều hình thức.

C Phải có chủ trương và biện pháp phù hợp với tình hình thực tiễn cách mạng.

D Xây dựng khối liên minh công - nông và mặt trận dân tộc thống nhất.

Câu 21 Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản thực hiện chính sách đối ngoại trở về châu

Á dựa trên cơ sở nào?

A Nền kinh tế đứng đầu thế giới.

B Tiềm lực kinh tế - tài chính hùng hậu.

C Mỹ bắt đầu bảo trợ về vấn đề hạt nhân.

D Lực lượng quân đội phát triển nhanh.

Câu 22 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (2/1930) là sản phẩm của sự kết hợp giữa

A Chủ nghĩa nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân.

B Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.

C Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào dân chủ.

D Chủ nghĩa Mác - Lênin với tư tưởng Hồ Chí Minh.

Câu 23 Đâu là nội dung của kế hoạch Rơve?

A Cố gắng giành thắng lợi quân sự để thiết lập Chính phủ bù nhìn trong toàn quốc.

B Tăng cường hệ thống phòng ngự trên đường số 4, thiết lập “hành lang Đông - Tây” (Hải Phòng - Hà

Nội – Hòa Bình – Sơn La)

C Phá tan cơ quan đầu não của cuộc kháng chiến, thiết lập hành lang Đông - Tây (Hải Phòng - Hà Nội

- Hòa Bình - Sơn La)

D Tăng cường hệ thống phòng ngự trên đường số 3, thiết lập “hành lang Đông - Tây” (Hải Phòng - Hà

Nội – Hòa Bình – Sơn La)

Câu 24 Yếu tố nào dưới đây phản ánh không đúng nguyên nhân phát triển của nền kinh tế Mĩ sau Chiến

tranh thế giới thứ hai?

A Vai trò điều tiết của nhà nước.

B Áp dụng khoa học kỹ thuật.

C Chi phí cho quốc phòng thấp.

D Tài nguyên thiên phong phú.

Câu 25 Phong trào nào dưới đây là phong trào đấu tranh tiêu biểu của tiểu tư sản Việt Nam trong những

năm 1919-1925?

Trang 4

Câu 1 (VD): Nguyên nhân nào là cơ bản nhất thúc đẩy nền kinh tế Mĩ phát triển nhanh chóng sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

Câu 2 (NB): Trước khi thực dân Pháp xâm lược (1858), Việt Nam là một quốc gia

Câu 3 (NB): Chiến tranh thế giới thứ hai không diễn ra ở châu lục nào?

Câu 4 (NB): Những ngành công nghiệp nào của Liên Xô đứng đầu thế giới giai đoạn (1950 đến những năm 70)?

Câu 5 (NB): Trong phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX, khuynh hướng bạo động gắn liền với nhân vật tiêu biểu nào?

C Phan Châu Trinh

Câu 6 (NB): Trong giai đoạn sau Chiến tranh lạnh, để xây dựng sức mạnh thực sự, các quốc gia trên thế giới đều tập trung vào

Câu 7 (NB): Nội dung nào dưới đây không phải là yếu tố dẫn đến sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

Câu 8 (NB): Trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

Câu 9 (NB): Nội dung nào không phải là quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta (2 – 1945)?

Câu 10 (NB): Quốc gia đầu tiên ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai là Câu 11 (NB): Sau chiến tranh thế giới thứ II, nhân dân Ấn Độ đấu tranh chống lại ách thống trị của thực dân

Câu 12 (NB): Quá trình thực hiện chiến lược kinh tế hướng ngoại từ những năm 60-70 của thế kỉ XX, 5 nước sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) đều

Câu 13 (TH): Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, quốc gia nào ở châu Âu trở thành tâm điểm đối đầu giữa hai cực Xô - Mỹ?

Câu 14 (NB): Theo thỏa thuận của các cường quốc tại Hội nghị Ianta, Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của

Câu 15 (NB): Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là

Câu 16 (NB): Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô thực hiện nhiệm vụ trọng tâm là

D củng cố, hoàn thiện hệ thống chính trị của chủ nghĩa xã hội

Câu 17 (TH): Phong trào đấu tranh của nhân dân châu Á và nhân dân Mĩ Latinh sau Chiến tranh thứ hai

có sự khác biệt cơ bản về

C hình thức đấu tranh

Câu 18 (NB): Yếu tố nào dưới đây tác động tới sự thành bại của Mỹ trong nỗ lực vươn lên xác lập trật tự thế giới đơn cực giai đoạn sau Chiến tranh lạnh?

Câu 19 (NB): Trong chiến lược “Cam kết và mở rộng” (thập niên 90 của thế kỷ XX), để can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác, Mĩ đã

Câu 20 (NB): Yếu tố nào dưới đây quyết định thành công của Liên Xô trong việc thực hiện kế hoạch 5 năm (1946 - 1950)?

Câu 21 (VD): Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới diễn ra đầu tiên ở khu vực nào?

Câu 22 (NB): Trong những năm 1947-1991, sự kiện nào đã tạo ra một cơ chế giải quyết những vấn đề liên quan đến hòa bình và an ninh châu Âu?

Câu 23 (NB): Một trong những mục đích của Mĩ khi thực hiện “Kế hoạch Macsan” sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

Câu 24 (VD): Hoạt động của Liên hợp quốc trong thời kì Chiến tranh lạnh chịu ảnh hưởng sâu sắc nhất từ tình hình nào sau đây?

Câu 25 (NB): Một trong những ý nghĩa thắng lợi phong trào đấu tranh của nhân dân   Môdămbích-Ănggôla năm 1975 là

Câu 26 (NB): Hiệp ước Bali (2/1976) của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) đã

Câu 27 (NB): Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tình trạng Chiến tranh lạnh giữa hai siêu cường Xô – Mĩ là gì?

Câu 28 (VD): Sự xuất hiện hai xu hướng bạo động và cải cách ở Việt Nam đầu thế kỷ XX chứng tỏ các sĩ phu tiến bộ

Câu 29 (TH): Yếu tố nào không dẫn đến sự xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông - Tây (đầu những năm 70 của thế kỷ XX)?

Trang 5

Câu 30 (VD): Sự sụp đổ của chế độ phân biệt chủng tộc (A-pác-thai) ở Nam Phi (1993) chứng tỏ

Câu 31 (TH): Trong thập niên 60-70 của thế kỉ XX, Mĩ Latinh được mệnh danh là “Lục địa bùng cháy” vì

Câu 32 (NB): Một trong những yếu tố tác động đến sự hình thành trật tự thế giới giai đoạn sau Chiến tranh lạnh là

Câu 33 (VD): Nhận định nào dưới đây về chính sách đối ngoại của Liên Xô từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX là đúng:

Câu 34 (VDC): Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Liên hợp quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện nay?

B Là diễn đàn đi đầu trong việc bảo vệ các di sản thế giới, cứu trợ nhân đạo

Câu 35 (VD): Điểm khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi so với khu vực Mĩ latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

Câu 36 (VD): Kết quả của cuộc đấu tranh giành độc lập của các nước Đông Nam Á trong năm 1945 chứng tỏ

Câu 37 (NB): Sự ra đời khối quân sự NATO và Tổ chức VÁCSAVA tác động như thế nào đến quan hệ quốc tế?

Câu 38 (TH): Thành công lớn nhất của Mĩ trong việc thực hiện chiến lược toàn cầu là gì?

Câu 39 (VD): Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của Liên bang Nga và Mĩ sau Chiến tranh lạnh

Câu 40 (VD): Chiến tranh lạnh chấm dứt đã ảnh hưởng đến tình hình các nước Đông Nam Á như thế nào?

A lực lượng lãnh đạo

B Sự cải thiện quan hệ giữa Liên Xô và Mỹ

C phương pháp đấu tranh

D Có lãnh thổ rộng lớn, giàu tài nguyên thiên nhiên

E Thoả thuận việc đóng quân và phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á

F sự ra đời các khối quân sự đối lập

G sự hình thành các liên minh kinh tế

H Vấn đề Campuchia từng bước được giải quyết

I Liên Xô và Mỹ kí Hiệp định hạn chế vũ khí tiến công chiến lược

J Góp phần làm chia cắt bán đảo Triều Tiên thành hai nhà nước riêng biệt

K Thái Lan

L hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân cơ bản tan rã

M Mĩ La tinh

N "Bài trừ ngoại hóa".

O Đặt nhân loại trước nguy cơ chiến tranh thế giới

P cục diện “Chiến tranh lạnh”

Q cao trào đấu tranh vũ trang bùng nổ mạnh mẽ

R Pháp

S độc lập trong Liên bang Đông Dương

T cuộc đấu tranh vì hòa bình tiến bộ đã hoàn thành ở châu Phi

U Khống chế, chi phối được các nước tư bản đồng minh Tây Âu, Nhật Bản

V Mỹ và Liên Xô tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh

W Sự bất lợi do tình trạng đối đầu giữa hai phe

X Hy Lạp

Y Trở thành những nước công nghiệp mới

Z Hòa hoãn, tích cực

A Lương Văn Can

B Tập trung sản xuất và tư bản cao

C tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật cho CNXH

D hình thức đấu tranh chủ yếu là khởi nghĩa vũ trang

E mở đầu thời kỳ đấu tranh giành độc lập ở châu Phi thế kỉ XX

F Sự phát triển của xu thế liên kết khu vực trên thế giới

Trang 6

G Các nước ASEAN kí Hiệp ước thân thiện và hợp tác

H Phan Bội Châu

I chống lại chủ nghĩa thực dân cũ

J Tạo nên sự đối lập Đông Âu và Tây Âu

K Lào

L sự bùng nổ dân số và vơi cạn tài nguyên thiên nhiên

M tập hợp các nước Tây Âu và liên minh quân sự chống Liên Xô

N Công nghiệp hàng tiêu dùng, công nghiệp điện hạt nhân

O Đàn áp được phong trào giải phóng dân tộc, phong trào công nhân trên thế giới

P xuất phát từ những truyền thống cứu nước khác nhau

Q dân chủ, có chủ quyền

R nhiều quốc gia giành độc lập và trở thành thành viên của Liên hợp quốc

S độc lập, có chủ quyền

T Nhu cầu liên kết, hợp tác giữa các nước để cùng nhau phát triển

U Đông Bắc Á

V cả hai nước đều trở thành trụ cột trong trật tự thế giới hai cực

W phát triển quốc phòng

X dẫn đầu thế giới về xuất khẩu gạo

Y chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cơ bản bị tan rã

Z từng bước áp đặt hình thức chủ nghĩa thực dân kiểu mới ở châu Âu

A nhiều cuộc chiến tranh cục bộ diễn ra ở một số khu vực

B các trung tâm kinh tế - tài chính Tây Âu và Nhật Bản ra đời

C Thành lập tổ chức Liên hợp quốc

D Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức

E hội nhập quốc tế

F lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định

G Cả hai nước đều muốn làm bá chủ thế giới

H phát triển kinh tế

I thành lập và phát triển Hội đồng tương trợ kinh tế

J điều kiện chủ quan giữa vai trò quyết định

K thành công của cách mạng Cuba

L tư bản tài chính xuất hiện và chi phối nền kinh tế thế giới

M thúc đẩy quá trình liên kết kinh tế - chính trị ở khu vực Tây Âu

N Là diễn đàn quốc tế vừa hợp tác, vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới

O sự phát triển của các cường quốc và Liên minh châu Âu (EU)

P xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc Apácthai

Q tuyên bố xây dựng thành công Cộng đồng ASEAN thống nhất, vững mạnh

R xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước ASEAN

S ổn định chính trị

T Tích cực, tiến bộ

U Đức, Pháp và Nhật Bản

V Anh

W Là nước thắng trận trong Chiến tranh thế giới thứ hai

X sự xuất hiện và ngày càng mở rộng của các công ty độc quyền

Y Muốn liên kết lại để hạn chế ảnh hưởng của các nước lớn

Z Công nghiệp nặng, chế tạo máy móc

A do Đảng Cộng sản ở các nước trực tiếp lãnh đạo

B tăng cường tính năng động của nền kinh tế

C người bạn lớn của EU, Trung Quốc và ASEAN

D tự do trong Liên bang Đông Dương

E Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản

Trang 7

F xu thế toàn cầu hóa

G chịu tác động của những bối cảnh thời đại khác nhau

H Trung Hoa Dân quốc

I có mậu dịch đối ngoại tăng trưởng nhanh

J Sự mở rộng không gian địa lý của hệ thống xã hội chủ nghĩa

K Áp dụng những thành tựu của cách mạng khoa học – kĩ thuật

L Mĩ là siêu cường mạnh nhất, muốn thiết lập trật tự thế giới đơn cực

M Định ước Henxinki được kí kết giữa Mỹ, Canađa và nhiều nước châu Âu

N Tài nguyên thiên nhiên phong phú, nhân lực dồi dào

O tầng lớp trung gian đóng vai trò nòng cốt

P Đòi Pháp trả tự do cho Phan Bội Châu.

Q Đông Nam Á

R Nhật Bản

S khôi phục kinh tế và hàn gắn vết thương chiến tranh

T Nam Phi

U mục tiêu đấu tranh

V Đánh dấu chiến tranh lạnh bùng nổ

W chịu ảnh hưởng của những hệ tư tưởng mới khác nhau

X có những nhận thức khác nhau về kẻ thù của dân tộc

Y Các nước Đông Nam Á tham gia các khối liên minh quân sự

Z sử dụng khẩu hiệu chống chủ nghĩa khủng bố

A một biện pháp thống trị của chủ nghĩa thực dân bị xóa bỏ

B Tây Ban Nha

C Mĩ

D Tây Âu

E Châu Phi

F Châu Á

G giành được độc lập từ tay chủ nghĩa thực dân cũ

H Sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc

I Châu Mĩ

J mâu thuẫn gay gắt giữa hai cường quốc Xô - Mĩ

K sử dụng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ”

L Sự hình thành của các trung tâm kinh tế Tây Âu và Nhật Bản

M Đi đầu trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền và quyền tự quyết của các dân tộc

N Sự xuất hiện và ngày càng phát triển của các công ty độc quyền

O Thành lập khối Đồng minh chống phát xít

P Là tổ chức có vai trò quyết định ngăn chặn đại dịch đe dọa sức khỏe của loài người

Q điều kiện khách quan giữa vai trò quyết định

R Việt Nam

S trở thành đồng minh, là nước lớn trong Hội đồng bảo an Liên hợp quốc

T Inđônêxia

U Liên Xô

V chủ nghĩa thực dân mới bắt đầu khủng hoảng, suy yếu

W Yêu cầu hợp tác giải quyết các vấn đề toàn cầu

X Công nghiệp quốc phòng, công nghiệp vũ trụ

Y xoa dịu mâu thuẫn giữa các nước thuộc địa với các nước Tây Âu

Z Tác động của xu thế toàn cầu hóa

A Các nước Đông Nam Á có điều kiện kiến thiết lại đất nước

B Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới

C Tinh thần tự lực, tự cường của nhân dân Liên Xô

D Mĩ giàu lên nhờ buôn bán vũ khí cho các nước tham chiến

Trang 8

E chống lại chủ nghĩa thực dân mới

F Công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân

G Góp phần quan trọng làm sụp đổ chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu

H "Chấn hưng nội hóa".

I Hợp tác có hiệu quả với các nước Đông Âu

J đều ra sức điều chỉnh chính sách đối ngoại của mình để mở rộng ảnh hưởng

K Trung lập, tích cực

L các nước phương Tây

M sử dụng lực lượng quân đội mạnh

N Hòa bình, trung lập

O Mĩ

P Sự gia tăng mạnh mẽ của xu thế toàn cầu hóa

Q thông qua quyết định kết nạp Mianma vào ASEAN

R Chống độc quyền cảng Sài Gòn.

S thông qua quyết định kết nạp Brunây vào ASEAN

T Mĩ, Anh và Liên Xô

U sự sụp đổ của chế độ độc tài Batixta

V Châu Âu

W Anh

X thành lập nước cộng hòa đầu tiên ở châu Phi

Y Đức

Z các nước Đông Âu

A Tương quan lực lượng giữa các cường quốc trên thế giới

B Huỳnh Thúc Kháng

C trở thành những con rồng kinh tế châu Á

D Xác lập cục diện hai cực, hai phe

Câu 26 Điểm khác biệt cơ bản của phong trào cách mạng 1930 - 1931 so với phong trào dân tộc dân chủ

trước năm 1930?

A Hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn.

B Phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.

C Quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.

D Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.

Câu 27 Sự kiện nào đã đánh dấu Nguyễn Ái Quốc bước đầu tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho

dân tộc Việt Nam?

A Bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế Cộng sản (12/1920).

B Gửi Bản yêu sách 8 điểm đến Hội nghị Véc-xai (6/1919).

C Đọc Sơ thảo luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lênin (7/1920).

D Sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa ở Pari (1921).

Câu 28 Nhiệm vụ trọng tâm của các kế hoạch 5 năm ở Liên Xô từ 1950 đến những năm 1970 là gì?

A Xây dựng khối chủ nghĩa xã hội vững mạnh, đối trọng với Mĩ và Tây Âu.

B Tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.

C Xây dựng hợp tác hóa nông nghệp và quốc hữu hóa nền công nghiệp quốc gia.

D Viện trợ cho các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu.

Câu 29 Sự kiện nào sau đây đánh dấu cách mạng nước ta đã hoàn thành mục tiêu "Nước Việt Nam là

một, dân tộc Việt Nam là một"?

A Cả nước tiến lên xây dựng Chủ nghĩa xã hội.

B Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

C Mỹ ký Hiệp định Pari 1973 rút quân hoàn toàn về nước.

D Đại thắng mùa Xuân năm 1975, giải phóng miền Nam.

Câu 30 Bài học kinh nghiệm quan trọng nhất trong chỉ đạo Tổng khởi giành chính quyền năm 1945 của

Đảng ta là

Trang 9

A Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang, khởi nghĩa từng phần, giành chính quyền từng

bộ phận, kịp thời chớp thời cơ khởi nghĩa

B Phải có chủ trương, biện pháp phù hợp với tình hình thực tiễn cách mạng trong nước.

C Tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh công khai, hợp pháp, nửa hợp pháp.

D Xây dựng khối liên minh công - nông và mặt trận dân tộc thống nhất.

Câu 31 Đâu là một trong những biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa hiện nay?

A Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.

B Sự tăng trưởng cao của các nền kinh tế.

C Sự chuyển biến về cơ cấu kinh tế các nước trên thế giới.

D Sự phát triển và xã hội hóa lực lượng sản xuất.

Câu 32 Tại sao sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ và Liên Xô chuyển sang thể đối đầu và đi tới tình

trạng Chiến tranh lạnh?

A Do sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc.

B Do Mỹ lo ngại trước sự lớn mạnh của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.

C Do Liên Xô lo ngại âm mưu và tham vọng bá chủ thế giới của Mĩ.

D Vì Mĩ và Liên Xô nằm ở hai cực đối lập nhau trong trật tự thế giới mới.

Câu 33 Từ cuộc đấu tranh ngoại giao của ta sau cách mạng tháng Tám năm 1945 có thể rút ra bài học

kinh nghiệm gì cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền Tổ quốc hiện nay?

A Luôn mềm dẻo trong đấu tranh.

B Cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược.

C Nhân nhượng với kẻ thù.

D Cứng rắn về sách lược, mềm dẻo về nguyên tắc.

Câu 34 Hội nghị Ianta (2-1945) diễn ra trong hoàn cảnh nào?

A Phát xít Đức chuẩn bị tấn công Liên Xô.

B Sau khi Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.

C Phát xít Đức đầu hàng quân Đồng minh không điều kiện.

D Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn kết thúc.

Câu 35 Chiến thuật “trực thăng vận”, “thiết xa vận" được Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam trong

chiến lược

A “Chiến tranh đơn phương.

B “Việt Nam hóa chiến tranh”.

C “Chiến tranh cục bộ”.

D “Chiến tranh đặc biệt”.

Câu 36 Quốc gia nào được coi là lá cờ đầu của phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở Mĩ La Tinh

sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Cu Ba.

B Urugoay.

C Brazil.

D Mêhicô.

Câu 37 Chiến lược “Chiến tranh cục bộ" (1965 - 1968), Mĩ đã tiến hành bằng lực lượng

A Quân Mỹ, quân đội một số nước đồng minh của Mĩ.

B Quân đội Mỹ và quân đội Sài Gòn.

C Quân đội đồng minh của Mỹ và quân đội Sài Gòn.

D Quân Mỹ, quân đồng minh của Mỹ và quân đội Sài Gòn.

Câu 38 Vì sao trong những năm 1936 - 1939, ta lại có điều kiện để đấu tranh công khai, hợp pháp?

A Chính phủ Mặt trận nhân dân Pháp lên nắm quyền, cho phép nhân dân thuộc địa được tự do đấu

tranh

B Chính phủ Mặt trận nhân dân lên nắm quyền ở Pháp đã cho thi hành một số chính sách tiến bộ ở

thuộc địa

C Chủ nghĩa Phát xít xuất hiện, đe dọa nền hòa bình, an ninh thế giới.

D Bọn phát xít lên cầm quyền ở Pháp, thực hiện một số cải cách tiến bộ ở thuộc địa.

Trang 10

Câu 39 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam, thái độ chính trị của

giai cấp tư sản dân tộc như thế nào?

A Có thái độ không kiên quyết dễ thỏa hiệp khi Pháp mạnh.

B Có thái độ kiên quyết trong việc đấu tranh chống Pháp.

C Có tinh thần đấu tranh cách mạng triệt để.

D Có thái độ phản đối đấu tranh cách mạng.

Câu 40 Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, sự kiện nào thể hiện quyền làm chủ của nhân dân Việt

Nam?

A Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên.

B Phát hành tiền Việt Nam thay cho tiền Đông Dương.

C Thành lập Quân đội quốc gia Việt Nam.

D Bản Hiến pháp đầu tiên được Quốc hội thông qua.

Câu 41 Chủ trương giải phóng miền Nam mà Bộ Chính trị đề ra cuối năm 1974 đầu năm 1975 là gì?

A Đánh từ Bắc đến Nam.

B Đánh chắc thắng chắC.

C Đánh nhanh thắng nhanh.

D Đánh từng gói nhỏ.

Câu 42 Tháng 9/1945, Việt Nam Giải phóng quân đổi tên thành

A Quân đội Quốc gia Việt Nam.

B Vệ quốc đoàn.

C Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân.

D Cứu quốc quân.

Câu 43 Tổ chức được xem là tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam là

A Việt Nam Quốc dân đảng.

B Cộng sản đoàn.

C Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

D Tâm tâm xã.

Câu 44 Khó khăn lớn nhất của Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?

A Kinh tế kém phát triển.

B Nhân dân nổi dậy ở nhiều nhiều nơi.

C Các đảng phái tranh giành quyền lựC.

D Gánh chịu những hậu quả hết sức nặng nề.

Câu 45 Đâu là thắng lợi ngoại giao quan trọng của Việt Nam trong năm 1950?

A Mĩ ngày càng can thiệp sâu vào chiến trường Đông Dương.

B Các nước Đông Nam Á công nhận và đặt quan hệ ngoại giao.

C Các nước trong phe xã hội chủ nghĩa lần lượt công nhận và đặt quan hệ ngoại giao.

D Các nước Đông Âu và Nam Âu công nhận và đặt quan hệ ngoại giao.

Câu 46 Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nền kinh tế Mỹ, Nhật, Tây Âu bị suy thoái từ nửa sau những

năm 70 của thế kỉ XX?

A Các nước đồng minh không có khả năng trả nợ cho Mĩ.

B Sự vươn lên của các nền kinh tế mới nổi.

C Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.

D Phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh giành thắng lợi.

Câu 47 Phong trào công nhân có một tổ chức lãnh đạo thống nhất, một đường lối cách mạng đúng đắn,

giai cấp công nhân Việt Nam hoàn toàn giác ngộ về sứ mệnh lịch sử của mình từ khi

A Các tổ chức cộng sản ở Việt Nam ra đời (1929).

B Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ra đời (1925).

C Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930).

D Cuộc bãi công của công nhân Ba Son nổ ra (8/1925).

Câu 48 Nội dung nào sau đây không đúng với ý nghĩa của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu

Thân 1968?

A Mĩ phải chấm dứt chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam.

Ngày đăng: 17/04/2023, 22:48

w