1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn thi thpt môn lịch sử (7)

14 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thpt môn lịch sử (7)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Trần Phú, Phú Yên
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Phú Yên
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 38,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Yên TRƯỜNG THPT Trần Phú (Đề thi có trang) THI THỬ THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN LỊCH SỬ Thời gian làm bài phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 123 Câu 1 Yếu tố[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Yên

TRƯỜNG THPT Trần Phú

-(Đề thi có _ trang)

THI THỬ THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: LỊCH SỬ

Thời gian làm bài: _ phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 123 Câu 1 Yếu tố nào dưới đây phản ánh không đúng nguyên nhân phát triển của nền kinh tế Mĩ sau Chiến

tranh thế giới thứ hai?

A Vai trò điều tiết của nhà nước.

B Chi phí cho quốc phòng thấp.

C Tài nguyên thiên phong phú.

D Áp dụng khoa học kỹ thuật.

Câu 2 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ và các nước Tây Âu thành lập khối quân sự NATO nhằm

mục đích

A Giúp đỡ các nước Tây Âu xây dựng hệ thống phòng thủ.

B Chống lại Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu.

C Đàn áp phong trào cách mạng ở Châu Âu, chống các nước xã hội chủ nghĩa.

D Chuẩn bị một cuộc chiến tranh thế giới.

Câu 3 Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nền kinh tế Mỹ, Nhật, Tây Âu bị suy thoái từ nửa sau những

năm 70 của thế kỉ XX?

A Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.

B Phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh giành thắng lợi.

C Sự vươn lên của các nền kinh tế mới nổi.

D Các nước đồng minh không có khả năng trả nợ cho Mĩ.

Câu 4 Thất bại trong chiến lược chiến tranh nào buộc Mĩ phải chấp nhận ngồi vào bàn đàm phán với ta ở

hội nghị Pari?

A Trong chiến tranh cục bộ.

B Trong chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai.

C Trong Việt Nam hóa chiến tranh.

D Trong chiến tranh đặc biệt.

Câu 5 Tình hình Liên bang Nga từ năm 2000 là

A Tình hình kinh tế - chính trị - xã hội không ổn định.

B Vẫn phải đương đầu với nạn khủng bố.

C Thực hiện chạy đua vũ trang.

D Kinh tế dần phục hồi và phát triển, tình hình chính trị - xã hội tương đối ổn định.

Câu 6 Đặc điểm nổi bật của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam đầu thế kỉ XX là gì?

A sự phát triển mạnh mẽ của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản.

B sự chuyển biến về tư tưởng của giai cấp tiểu tư sản trước tác động của chủ nghĩa Mác- Lênin.

C sự phát triển của phong trào công nhân từ tự phát sang tự giác.

D Cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo giữa khuynh hướng CM vô sản và khuynh hướng CM dân chủ

tư sản

Câu 7 Trải qua 8 năm tiến hành cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam, thực dân Pháp lâm vào hoàn cảnh

như thế nào?

A Thiệt hại ngày càng nặng nề, vùng chiếm đóng bị thu hẹp.

B Vùng chiếm đóng ngày càng mở rộng.

C Bước đầu gặp những khó khăn về tài chính.

D Phụ thuộc hoàn toàn vào Mĩ.

Câu 8 Đánh giá nào sau đây đúng về công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng

Việt Nam từ 1911 – 1930?

A Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

Trang 2

B Soạn thảo và thông qua Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.

C Đến với chủ nghĩa Mác – Lênin tìm ra con đường cứu nước đúng đắn.

D Chuẩn bị về chính trị, tư tưởng và tổ chức cho sự thành lập Đảng Cộng sản.

Câu 9 Mục tiêu đấu tranh của phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam là gì?

A Chống chế độ phản động thuộc địA.

B Chống đế quốc và phong kiến.

C Chống đế quốc Pháp - phát xít Nhật.

D Chống phát xít Nhật và tay sai.

Câu 10 Đâu là thắng lợi ngoại giao quan trọng của Việt Nam trong năm 1950?

A Các nước Đông Nam Á công nhận và đặt quan hệ ngoại giao.

B Các nước trong phe xã hội chủ nghĩa lần lượt công nhận và đặt quan hệ ngoại giao.

C Mĩ ngày càng can thiệp sâu vào chiến trường Đông Dương.

D Các nước Đông Âu và Nam Âu công nhận và đặt quan hệ ngoại giao.

Câu 11 Phong trào nào dưới đây là phong trào đấu tranh tiêu biểu của tiểu tư sản Việt Nam trong những

năm 1919-1925?

Câu 1 (VD): Nguyên nhân nào là cơ bản nhất thúc đẩy nền kinh tế Mĩ phát triển nhanh chóng sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

Câu 2 (NB): Trước khi thực dân Pháp xâm lược (1858), Việt Nam là một quốc gia

Câu 3 (NB): Chiến tranh thế giới thứ hai không diễn ra ở châu lục nào?

Câu 4 (NB): Những ngành công nghiệp nào của Liên Xô đứng đầu thế giới giai đoạn (1950 đến những năm 70)?

Câu 5 (NB): Trong phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX, khuynh hướng bạo động gắn liền với nhân vật tiêu biểu nào?

C Phan Châu Trinh

Câu 6 (NB): Trong giai đoạn sau Chiến tranh lạnh, để xây dựng sức mạnh thực sự, các quốc gia trên thế giới đều tập trung vào

Câu 7 (NB): Nội dung nào dưới đây không phải là yếu tố dẫn đến sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

Câu 8 (NB): Trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

Câu 9 (NB): Nội dung nào không phải là quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta (2 – 1945)?

Câu 10 (NB): Quốc gia đầu tiên ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai là Câu 11 (NB): Sau chiến tranh thế giới thứ II, nhân dân Ấn Độ đấu tranh chống lại ách thống trị của thực dân

Câu 12 (NB): Quá trình thực hiện chiến lược kinh tế hướng ngoại từ những năm 60-70 của thế kỉ XX, 5 nước sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) đều

Câu 13 (TH): Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, quốc gia nào ở châu Âu trở thành tâm điểm đối đầu giữa hai cực Xô - Mỹ?

Câu 14 (NB): Theo thỏa thuận của các cường quốc tại Hội nghị Ianta, Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của

Câu 15 (NB): Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là

Câu 16 (NB): Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô thực hiện nhiệm vụ trọng tâm là

D củng cố, hoàn thiện hệ thống chính trị của chủ nghĩa xã hội

Câu 17 (TH): Phong trào đấu tranh của nhân dân châu Á và nhân dân Mĩ Latinh sau Chiến tranh thứ hai

có sự khác biệt cơ bản về

C hình thức đấu tranh

Câu 18 (NB): Yếu tố nào dưới đây tác động tới sự thành bại của Mỹ trong nỗ lực vươn lên xác lập trật tự thế giới đơn cực giai đoạn sau Chiến tranh lạnh?

Câu 19 (NB): Trong chiến lược “Cam kết và mở rộng” (thập niên 90 của thế kỷ XX), để can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác, Mĩ đã

Câu 20 (NB): Yếu tố nào dưới đây quyết định thành công của Liên Xô trong việc thực hiện kế hoạch 5 năm (1946 - 1950)?

Trang 3

Câu 21 (VD): Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới diễn ra đầu tiên ở khu vực nào?

Câu 22 (NB): Trong những năm 1947-1991, sự kiện nào đã tạo ra một cơ chế giải quyết những vấn đề liên quan đến hòa bình và an ninh châu Âu?

Câu 23 (NB): Một trong những mục đích của Mĩ khi thực hiện “Kế hoạch Macsan” sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

Câu 24 (VD): Hoạt động của Liên hợp quốc trong thời kì Chiến tranh lạnh chịu ảnh hưởng sâu sắc nhất từ tình hình nào sau đây?

Câu 25 (NB): Một trong những ý nghĩa thắng lợi phong trào đấu tranh của nhân dân   Môdămbích-Ănggôla năm 1975 là

Câu 26 (NB): Hiệp ước Bali (2/1976) của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) đã

Câu 27 (NB): Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tình trạng Chiến tranh lạnh giữa hai siêu cường Xô – Mĩ là gì?

Câu 28 (VD): Sự xuất hiện hai xu hướng bạo động và cải cách ở Việt Nam đầu thế kỷ XX chứng tỏ các sĩ phu tiến bộ

Câu 29 (TH): Yếu tố nào không dẫn đến sự xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông - Tây (đầu những năm 70 của thế kỷ XX)?

Câu 30 (VD): Sự sụp đổ của chế độ phân biệt chủng tộc (A-pác-thai) ở Nam Phi (1993) chứng tỏ

Câu 31 (TH): Trong thập niên 60-70 của thế kỉ XX, Mĩ Latinh được mệnh danh là “Lục địa bùng cháy” vì

Câu 32 (NB): Một trong những yếu tố tác động đến sự hình thành trật tự thế giới giai đoạn sau Chiến tranh lạnh là

Câu 33 (VD): Nhận định nào dưới đây về chính sách đối ngoại của Liên Xô từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX là đúng:

Câu 34 (VDC): Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Liên hợp quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện nay?

B Là diễn đàn đi đầu trong việc bảo vệ các di sản thế giới, cứu trợ nhân đạo

Câu 35 (VD): Điểm khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi so với khu vực Mĩ latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

Câu 36 (VD): Kết quả của cuộc đấu tranh giành độc lập của các nước Đông Nam Á trong năm 1945 chứng tỏ

Câu 37 (NB): Sự ra đời khối quân sự NATO và Tổ chức VÁCSAVA tác động như thế nào đến quan hệ quốc tế?

Câu 38 (TH): Thành công lớn nhất của Mĩ trong việc thực hiện chiến lược toàn cầu là gì?

Câu 39 (VD): Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của Liên bang Nga và Mĩ sau Chiến tranh lạnh

Câu 40 (VD): Chiến tranh lạnh chấm dứt đã ảnh hưởng đến tình hình các nước Đông Nam Á như thế nào?

A Tây Ban Nha

B thành công của cách mạng Cuba

C hình thức đấu tranh chủ yếu là khởi nghĩa vũ trang

D thông qua quyết định kết nạp Mianma vào ASEAN

E Châu Phi

F nhiều cuộc chiến tranh cục bộ diễn ra ở một số khu vực

G từng bước áp đặt hình thức chủ nghĩa thực dân kiểu mới ở châu Âu

H Công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân

I chịu ảnh hưởng của những hệ tư tưởng mới khác nhau

J khôi phục kinh tế và hàn gắn vết thương chiến tranh

K Tạo nên sự đối lập Đông Âu và Tây Âu

L Hòa bình, trung lập

M trở thành những con rồng kinh tế châu Á

N Tác động của xu thế toàn cầu hóa

O thúc đẩy quá trình liên kết kinh tế - chính trị ở khu vực Tây Âu

P Góp phần quan trọng làm sụp đổ chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu

Trang 4

Q cả hai nước đều trở thành trụ cột trong trật tự thế giới hai cực

R độc lập trong Liên bang Đông Dương

S lực lượng lãnh đạo

T thông qua quyết định kết nạp Brunây vào ASEAN

U Công nghiệp quốc phòng, công nghiệp vũ trụ

V Các nước Đông Nam Á tham gia các khối liên minh quân sự

W Lương Văn Can

X cao trào đấu tranh vũ trang bùng nổ mạnh mẽ

Y sự sụp đổ của chế độ độc tài Batixta

Z Đức

A Liên Xô

B Sự gia tăng mạnh mẽ của xu thế toàn cầu hóa

C dân chủ, có chủ quyền

D Tương quan lực lượng giữa các cường quốc trên thế giới

E Đòi Pháp trả tự do cho Phan Bội Châu.

F chống lại chủ nghĩa thực dân mới

G Liên Xô và Mỹ kí Hiệp định hạn chế vũ khí tiến công chiến lược

H trở thành đồng minh, là nước lớn trong Hội đồng bảo an Liên hợp quốc

I sự xuất hiện và ngày càng mở rộng của các công ty độc quyền

J Đặt nhân loại trước nguy cơ chiến tranh thế giới

K xuất phát từ những truyền thống cứu nước khác nhau

L Áp dụng những thành tựu của cách mạng khoa học – kĩ thuật

M tuyên bố xây dựng thành công Cộng đồng ASEAN thống nhất, vững mạnh

N điều kiện chủ quan giữa vai trò quyết định

O Trung Hoa Dân quốc

P Tây Âu

Q giành được độc lập từ tay chủ nghĩa thực dân cũ

R Trở thành những nước công nghiệp mới

S Là tổ chức có vai trò quyết định ngăn chặn đại dịch đe dọa sức khỏe của loài người

T Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản

U Mĩ là siêu cường mạnh nhất, muốn thiết lập trật tự thế giới đơn cực

V hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân cơ bản tan rã

W Vấn đề Campuchia từng bước được giải quyết

X chịu tác động của những bối cảnh thời đại khác nhau

Y Pháp

Z tầng lớp trung gian đóng vai trò nòng cốt

A Thái Lan

B tăng cường tính năng động của nền kinh tế

C Châu Á

D có những nhận thức khác nhau về kẻ thù của dân tộc

E Sự cải thiện quan hệ giữa Liên Xô và Mỹ

F thành lập và phát triển Hội đồng tương trợ kinh tế

G xoa dịu mâu thuẫn giữa các nước thuộc địa với các nước Tây Âu

H ổn định chính trị

I phát triển kinh tế

J phương pháp đấu tranh

K Khống chế, chi phối được các nước tư bản đồng minh Tây Âu, Nhật Bản

L Việt Nam

M độc lập, có chủ quyền

N Công nghiệp nặng, chế tạo máy móc

O cục diện “Chiến tranh lạnh”

Trang 5

P người bạn lớn của EU, Trung Quốc và ASEAN

Q tự do trong Liên bang Đông Dương

R Sự bất lợi do tình trạng đối đầu giữa hai phe

S Công nghiệp hàng tiêu dùng, công nghiệp điện hạt nhân

T Định ước Henxinki được kí kết giữa Mỹ, Canađa và nhiều nước châu Âu

U Inđônêxia

V tư bản tài chính xuất hiện và chi phối nền kinh tế thế giới

W sự bùng nổ dân số và vơi cạn tài nguyên thiên nhiên

X Đông Bắc Á

Y Xác lập cục diện hai cực, hai phe

Z Đi đầu trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền và quyền tự quyết của các dân tộc

A Sự xuất hiện và ngày càng phát triển của các công ty độc quyền

B Tích cực, tiến bộ

C Muốn liên kết lại để hạn chế ảnh hưởng của các nước lớn

D Thành lập khối Đồng minh chống phát xít

E Thành lập tổ chức Liên hợp quốc

F sử dụng khẩu hiệu chống chủ nghĩa khủng bố

G Chống độc quyền cảng Sài Gòn.

H Mỹ và Liên Xô tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh

I Có lãnh thổ rộng lớn, giàu tài nguyên thiên nhiên

J Mĩ

K sử dụng lực lượng quân đội mạnh

L Đông Nam Á

M Anh

N Nhật Bản

O xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước ASEAN

P Anh

Q có mậu dịch đối ngoại tăng trưởng nhanh

R điều kiện khách quan giữa vai trò quyết định

S Châu Âu

T Mĩ, Anh và Liên Xô

U Lào

V tập hợp các nước Tây Âu và liên minh quân sự chống Liên Xô

W chủ nghĩa thực dân mới bắt đầu khủng hoảng, suy yếu

X Mĩ giàu lên nhờ buôn bán vũ khí cho các nước tham chiến

Y các nước Đông Âu

Z Các nước ASEAN kí Hiệp ước thân thiện và hợp tác

A Tập trung sản xuất và tư bản cao

B sự ra đời các khối quân sự đối lập

C Thoả thuận việc đóng quân và phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á

D Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức

E đều ra sức điều chỉnh chính sách đối ngoại của mình để mở rộng ảnh hưởng

F Mĩ

G thành lập nước cộng hòa đầu tiên ở châu Phi

H Góp phần làm chia cắt bán đảo Triều Tiên thành hai nhà nước riêng biệt

I "Bài trừ ngoại hóa".

J Là nước thắng trận trong Chiến tranh thế giới thứ hai

K một biện pháp thống trị của chủ nghĩa thực dân bị xóa bỏ

L Sự phát triển của xu thế liên kết khu vực trên thế giới

M hội nhập quốc tế

N cuộc đấu tranh vì hòa bình tiến bộ đã hoàn thành ở châu Phi

Trang 6

O Là diễn đàn quốc tế vừa hợp tác, vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới

P Trung lập, tích cực

Q Sự hình thành của các trung tâm kinh tế Tây Âu và Nhật Bản

R Yêu cầu hợp tác giải quyết các vấn đề toàn cầu

S Hợp tác có hiệu quả với các nước Đông Âu

T sử dụng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ”

U sự hình thành các liên minh kinh tế

V dẫn đầu thế giới về xuất khẩu gạo

W Sự mở rộng không gian địa lý của hệ thống xã hội chủ nghĩa

X Đức, Pháp và Nhật Bản

Y tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật cho CNXH

Z Huỳnh Thúc Kháng

A phát triển quốc phòng

B Châu Mĩ

C các trung tâm kinh tế - tài chính Tây Âu và Nhật Bản ra đời

D Sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc

E Phan Bội Châu

F mở đầu thời kỳ đấu tranh giành độc lập ở châu Phi thế kỉ XX

G mục tiêu đấu tranh

H Đánh dấu chiến tranh lạnh bùng nổ

I lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định

J chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cơ bản bị tan rã

K Các nước Đông Nam Á có điều kiện kiến thiết lại đất nước

L xu thế toàn cầu hóa

M Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới

N chống lại chủ nghĩa thực dân cũ

O Cả hai nước đều muốn làm bá chủ thế giới

P do Đảng Cộng sản ở các nước trực tiếp lãnh đạo

Q xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc Apácthai

R các nước phương Tây

S Mĩ La tinh

T "Chấn hưng nội hóa".

U Hòa hoãn, tích cực

V mâu thuẫn gay gắt giữa hai cường quốc Xô - Mĩ

W nhiều quốc gia giành độc lập và trở thành thành viên của Liên hợp quốc

X sự phát triển của các cường quốc và Liên minh châu Âu (EU)

Y Hy Lạp

Z Tinh thần tự lực, tự cường của nhân dân Liên Xô

A Nhu cầu liên kết, hợp tác giữa các nước để cùng nhau phát triển

B Đàn áp được phong trào giải phóng dân tộc, phong trào công nhân trên thế giới

C Nam Phi

D Tài nguyên thiên nhiên phong phú, nhân lực dồi dào

Câu 12 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam, thái độ chính trị của

giai cấp tư sản dân tộc như thế nào?

A Có tinh thần đấu tranh cách mạng triệt để.

B Có thái độ không kiên quyết dễ thỏa hiệp khi Pháp mạnh.

C Có thái độ kiên quyết trong việc đấu tranh chống Pháp.

D Có thái độ phản đối đấu tranh cách mạng.

Câu 13 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (2/1930) là sản phẩm của sự kết hợp giữa

A Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.

B Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào dân chủ.

Trang 7

C Chủ nghĩa Mác - Lênin với tư tưởng Hồ Chí Minh.

D Chủ nghĩa nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân.

Câu 14 Mục tiêu của chiến lược kinh tế hướng nội đối với nhóm 5 nước sáng lập ASEAN là

A Xây dựng nền kinh tế giàu mạnh, cải thiện đời sống nhân dân.

B Xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ.

C Tầng cường tính cạnh tranh với các nước ngoài khu vực.

D Nâng cao đời sống nhân dân, thúc đẩy nền kinh tế phát triển nhanh.

Câu 15 Tháng 9/1945, Việt Nam Giải phóng quân đổi tên thành

A Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân.

B Vệ quốc đoàn.

C Quân đội Quốc gia Việt Nam.

D Cứu quốc quân.

Câu 16 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (11/1939) đã xác định kẻ thù

chủ yếu của cách mạng là

A Đế quốc Pháp - phát xít Nhật.

B Đế quốc Pháp và tay sai.

C Phát xít Nhật và tay sai.

D Đế quốc Pháp - phát xít Nhật và tay sai.

Câu 17 Trong cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam (1946 – 1954)

chiến thắng nào đã làm phá sản "kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh"?

A Chiến thắng Hòa Bình.

B Chiến thắng Việt Bắc.

C Chiến thắng Biên giới.

D Chiến thắng Điện Biên Phủ.

Câu 18 Vì sao từ thập kỷ 60, 70 của thế kỷ XX, nhóm 5 ngược sáng lập ASEAN thực hiện chiến của tể

hướng ngoại?

A Nền kinh tế đã được phục hồi và bắt đầu phát triển.

B Nền kinh tế còn nghèo nàn, lạc hậu.

C Chiến lược kinh tế hướng nội bộc lộ nhiều hạn chế.

D Nền kinh tế suy thoái, khủng hoảng.

Câu 19 Sau cuộc kháng chiến chống pháp kết thúc, Miền Bắc đã căn bản hoàn thành cuộc cánh mạng

nào?

A Cách mạng xanh trong nông nghiệp.

B Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

C Cách mạng ruộng đất.

D Cách mạng xã hội chủ nghĩA.

Câu 20 Hiệp định nào đã công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của ba nước

Đông Dương?

A Hiệp định Giơnevơ 1954.

B Hiệp định Viêng Chăn 1973.

C Hiệp định Pari 1973.

D Hiệp định Sơ bộ 1946.

Câu 21 Nội dung nào sau đây không đúng với ý nghĩa của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu

Thân 1968?

A Làm lung lay ý chí xâm lược của Mĩ.

B Mĩ phải chấm dứt chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam.

C Buộc Mỹ tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược.

D Buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pari.

Câu 22 Chiến thuật “trực thăng vận”, “thiết xa vận" được Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam trong

chiến lược

A “Chiến tranh đơn phương.

B “Chiến tranh đặc biệt”.

Trang 8

C “Việt Nam hóa chiến tranh”.

D “Chiến tranh cục bộ”.

Câu 23 Hội nghị Ianta (2-1945) diễn ra trong hoàn cảnh nào?

A Phát xít Đức chuẩn bị tấn công Liên Xô.

B Sau khi Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.

C Phát xít Đức đầu hàng quân Đồng minh không điều kiện.

D Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn kết thúc.

Câu 24 Khó khăn lớn nhất của Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?

A Các đảng phái tranh giành quyền lựC.

B Nhân dân nổi dậy ở nhiều nhiều nơi.

C Gánh chịu những hậu quả hết sức nặng nề.

D Kinh tế kém phát triển.

Câu 25 Sự kiện nào đã đánh dấu Nguyễn Ái Quốc bước đầu tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho

dân tộc Việt Nam?

A Bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế Cộng sản (12/1920).

B Gửi Bản yêu sách 8 điểm đến Hội nghị Véc-xai (6/1919).

C Đọc Sơ thảo luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lênin (7/1920).

D Sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa ở Pari (1921).

Câu 26 Hội nghị lần thứ 15 của Ban Chấp hành Trung trời tháng 1/1959 xác định phương hướng cơ bản

của cách mạng miền Nam trong cuộc đấu tranh chống chính quyền Mĩ – Diệm là

A Đấu tranh chính trị là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh và trang.

B Đấu tranh vũ trang là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh ngoại giao.

C Đấu tranh ngoại giao là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh chính trị.

D Đấu tranh vũ trang là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh chính trị.

Câu 27 Nhận định nào đúng nhất về mối quan hệ giữa chiến thắng Điện Biên Phủ với Hiệp định Giơ

nevơ năm 1954?

A Hiệp định Giơnevơ là biểu hiện sự lớn mạnh của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp

B Thắng lợi ở Điện Biên Phủ buộc Pháp kí kết Hiệp định Giơnevơ.

C Đó là sự phối hợp chặt chẽ giữa đấu tranh quân sự với đấu tranh ngoại giao.

D Cùng đưa đến sự kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp

Câu 28 Quốc gia nào được coi là lá cờ đầu của phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở Mĩ La Tinh

sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Mêhicô.

B Urugoay.

C Brazil.

D Cu Ba.

Câu 29 Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, sự kiện nào thể hiện quyền làm chủ của nhân dân Việt

Nam?

A Thành lập Quân đội quốc gia Việt Nam.

B Bản Hiến pháp đầu tiên được Quốc hội thông qua.

C Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên.

D Phát hành tiền Việt Nam thay cho tiền Đông Dương.

Câu 30 Trong tiến trình cách mạng Việt Nam giai đoạn 1919 – 1945, sự kiện nào mở ra một kỉ nguyên

mới trong lịch sử dân tộc?

A Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần VIII được triệu tập.

B Chính quyền Xô viết Nghệ Tĩnh được thành lập.

C Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời.

D Cách mạng Tháng Tám (1945) thành công.

Câu 31 Sau thắng lợi của cách mạng tháng Mười, nhiệm vụ hàng đầu của chính quyền Xô viết Nga là

A Giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.

B Xây dựng bộ máy nhà nước mới của nhân dân lao động.

C Thực hiện nam nữ bình đẳng.

Trang 9

D Đưa nước Nga ra khỏi cuộc chiến tranh.

Câu 32 Nhiệm vụ trọng tâm của các kế hoạch 5 năm ở Liên Xô từ 1950 đến những năm 1970 là gì?

A Xây dựng khối chủ nghĩa xã hội vững mạnh, đối trọng với Mĩ và Tây Âu.

B Viện trợ cho các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu.

C Tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.

D Xây dựng hợp tác hóa nông nghệp và quốc hữu hóa nền công nghiệp quốc gia.

Câu 33 Đến cuối thập kỷ 90 của thế kỉ XX, Liên minh châu Âu (EU) trở thành tổ chức liên kết khu vực

lớn nhất hành tinh về

A Quân sự và kinh tế.

B Quân sự và chính trị.

C Kinh tế và văn hóa.

D Chính trị và kinh tế.

Câu 34 Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5/1941) đã xác định kẻ thù

của cách mạng là

A Đế quốc phát xít Pháp - Nhật và tay sai.

B Đế quốc Pháp và bọn phản cách mạng

C Đế quốc phát xít Pháp và tay sai

D Đế quốc phát xít Nhật và tay sai

Câu 35 Trong nội dung Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp, nội dung nào là cốt yếu và cơ bản

nhất?

A Tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ quốc tế.

B Kháng chiến toàn dân.

C Trường kỳ kháng chiến.

D Kháng chiến toàn diện.

Câu 36 Tổ chức được xem là tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam là

A Tâm tâm xã.

B Việt Nam Quốc dân đảng.

C Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

D Cộng sản đoàn.

Câu 37 "Thành cổ Quảng Trị" là địa danh được gắn liền với sự kiện nào sau đây?

A Trận "Điện Biên Phủ trên không" cuối 1972.

B Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

C Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

Câu 38 Ngày 9/11/1946, Quốc hội khóa 1 nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã thông qua

A Danh sách Hội đồng nhân dân các cấp.

B Bản Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam mới.

C Danh sách Ủy ban hành chính các cấp.

D Danh sách Chính phủ liên hiệp kháng chiến.

Câu 39 Tại sao sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ và Liên Xô chuyển sang thể đối đầu và đi tới tình

trạng Chiến tranh lạnh?

A Do Mỹ lo ngại trước sự lớn mạnh của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.

B Do Liên Xô lo ngại âm mưu và tham vọng bá chủ thế giới của Mĩ.

C Vì Mĩ và Liên Xô nằm ở hai cực đối lập nhau trong trật tự thế giới mới.

D Do sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc.

Câu 40 Điểm chung về hoạt động quân sự của quân dân Việt Nam trong các chiến dịch Việt Bắc thu -

đông năm 1947, Biên giới thu - đông năm 1950 và Điện Biên Phủ năm 1954 là có sự kết hợp giữa

A Chiến trường chính và vùng sau lưng địch.

B Tiến công quân sự và nổi dậy của nhân dân.

C Bao vây, đánh lấn và đánh công kiên.

D Đánh điểm, diệt viện và đánhvận động.

Trang 10

Câu 41 Ý nào sau đây không phải là điểm chung của chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất 1873 và chiến

thắng Cầu Giấy lần thứ hai 1883?

A Đều thể hiện rõ quyết tâm tiêu diệt giặc của nhân dân ta.

B Đều giết chết được tướng giặc ngay tại trận.

C Đều do nghĩa quân của Hoàng Tá Viêm và Lưu Vĩnh Phúc thực hiện.

D Đều khiến cho thực dân Pháp hoang mang, lo sợ và tìm cách thương lượng với triều đình Nguyễn Câu 42 Tổ chức nào dưới đây là hạt nhân đưa tới sự ra đời của Đông Dương Cộng sản Đảng (6-1929)?

A Việt Nam Quốc dân đảng.

B Tân Việt Cách mạng đảng.

C Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

D Hội Việt Nam Nghĩa đoàn.

Câu 43 Tư tưởng cốt lõi của Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng là

A Độc lập dân tộc.

B Người cày có ruộng.

C Độc lập và tự do.

D Dân sinh dân chủ.

Câu 44 Năm 1975, với thắng lợi của cách mạng Ănggola và Môdămbich, nhân dân các nước châu Phi đã

hoàn thành cơ bản nhiệm vụ đấu tranh đánh đổ

A Nền thống trị chủ nghĩa thực dân mới.

B Chế độ độc tài thân Mĩ.

C Nền thống trị chủ nghĩa thực dân cũ.

D Chế độ A-pác-thai.

Câu 45 Chủ trương giải phóng miền Nam mà Bộ Chính trị đề ra cuối năm 1974 đầu năm 1975 là gì?

A Đánh từ Bắc đến Nam.

B Đánh chắc thắng chắC.

C Đánh từng gói nhỏ.

D Đánh nhanh thắng nhanh.

Câu 46 Nội dung căn bản nhất trong quan hệ quốc tế từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến những năm

80 của thế kỷ XX là

A Chủ nghĩa khủng bố và chủ nghĩa li khai bùng phát.

B Xu thế toàn cầu hóa diễn ra mạnh mẽ.

C Sự đối đầu căng thẳng, định cao là Chiến tranh lạnh.

D Chạy đua vũ trang chuẩn bị chiến tranh thế giới mới.

Câu 47 Vì sao sự ra đời các Xô viết ở Nghệ - Tĩnh được đánh giá là đỉnh cao của phong trào cách mạng

1930 - 1931?

A Đã hoàn thành mục tiêu đề ra trong Luận cương chính trị của Đảng (10 - 1930).

B Đây là mốc đánh dấu sự tan rã của bộ máy chính quyền thực dân, phong kiến.

C Giải quyết được những vấn đề cơ bản của một cuộc cách mạng xã hội.

D Đây là hình thức chính quyền giống các Xô Viết ở nước Nga (1917).

Câu 48 Đâu là cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ

XIX đầu thế kỉ XX ở Việt Nam?

A Khởi nghĩa Hương Khê.

B Khởi nghĩa Bãi Sậy.

C Khởi nghĩa Ba Đình.

D Khởi nghĩa Yên Thế.

Câu 49 Chủ trương của Đảng là giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc, tạm gác khẩu hiệu cách mạng

ruộng đất trong giai đoạn 1939 - 1945 đã chứng tỏ điều gì?

A Đáp ứng đúng nguyện vọng số một của giai cấp nông dân Việt Nam.

B Tập trung giải quyết mâu thuẫn cơ bản hàng đầu của xã hội Việt Nam.

C Bắt đầu nhận ra khả năng chống đế quốc của trung và tiểu địa chủ.

D Thực hiện đúng chủ trương của Luận cương chính trị tháng 10 - 1930.

Ngày đăng: 17/04/2023, 22:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w