Phòng GD Tỉnh Phú Yên TRƯỜNG THPT Trần Phú (Đề thi có trang) THI THỬ THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN LỊCH SỬ Thời gian làm bài phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 118 Câu 1 Ý nào[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Yên
TRƯỜNG THPT Trần Phú
-(Đề thi có _ trang)
THI THỬ THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: LỊCH SỬ
Thời gian làm bài: _ phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 118 Câu 1 Ý nào sau đây không phải là điểm chung của chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất 1873 và chiến
thắng Cầu Giấy lần thứ hai 1883?
A Đều do nghĩa quân của Hoàng Tá Viêm và Lưu Vĩnh Phúc thực hiện.
B Đều khiến cho thực dân Pháp hoang mang, lo sợ và tìm cách thương lượng với triều đình Nguyễn.
C Đều thể hiện rõ quyết tâm tiêu diệt giặc của nhân dân ta.
D Đều giết chết được tướng giặc ngay tại trận.
Câu 2 Nguyên nhân nào là quan trọng nhất để Đảng ta chủ trương khi thì tạm thời hoà hoãn với Trung
Hoa Dân quốc để đánh Pháp, khi thì hoà hoãn với Pháp để đuổi Trung Hoa Dân quốc?
A Tưởng có nhiều âm mưu chống phá cách mạng.
B Chính quyền của ta còn non trẻ, không thể cùng một lúc đối phó với nhiều kẻ thù.
C Tưởng dùng bọn tay sai Việt Quốc, Việt Cách để phá ta từ bên trong.
D Thực dân Pháp được sự giúp đỡ, hậu thuẫn của Anh.
Câu 3 Nhận định nào đúng nhất về mối quan hệ giữa chiến thắng Điện Biên Phủ với Hiệp định Giơ nevơ
năm 1954?
A Hiệp định Giơnevơ là biểu hiện sự lớn mạnh của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
B Đó là sự phối hợp chặt chẽ giữa đấu tranh quân sự với đấu tranh ngoại giao.
C Thắng lợi ở Điện Biên Phủ buộc Pháp kí kết Hiệp định Giơnevơ.
D Cùng đưa đến sự kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
Câu 4 Vì sao việc thành lập mặt trận Việt Minh (5 - 1941) được coi là một chủ trương sáng tạo của Đảng
Cộng sản Đông Dương?
A Tập hợp hết thảy các lực lượng vào mặt trận đấu tranh chống đế quốc.
B Giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
C Hạn chế tối đa sự chống phá của các thế lực thù địch.
D Giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương.
Câu 5 Nhiệm vụ trọng tâm của các kế hoạch 5 năm ở Liên Xô từ 1950 đến những năm 1970 là gì?
A Xây dựng hợp tác hóa nông nghệp và quốc hữu hóa nền công nghiệp quốc gia.
B Xây dựng khối chủ nghĩa xã hội vững mạnh, đối trọng với Mĩ và Tây Âu.
C Tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.
D Viện trợ cho các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu.
Câu 6 Sự kiện nào dưới đây có ảnh hưởng tích cực đến phong trào cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX?
A Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.
B Pháp bị thiệt hại nặng nề trong chiến tranh.
C Cách mạng tháng Mười Nga 1917 thành công.
D Trật tự Véc xai - Oa sin tơn thiết lập.
Câu 7 Điểm chung về hoạt động quân sự của quân dân Việt Nam trong các chiến dịch Việt Bắc thu -
đông năm 1947, Biên giới thu - đông năm 1950 và Điện Biên Phủ năm 1954 là có sự kết hợp giữa
A Đánh điểm, diệt viện và đánhvận động.
B Chiến trường chính và vùng sau lưng địch.
C Bao vây, đánh lấn và đánh công kiên.
D Tiến công quân sự và nổi dậy của nhân dân.
Câu 8 Vì sao Đại hội đại biểu lần II của Đảng quyết định tách Đảng Cộng sản Đông Dương để thành lập
ở mỗi nước Việt Nam, Lào, Campuchia một Đảng Mác - Lênin riêng?
A Việt Nam đã hoàn thành nhiệm vụ giải phóng dân tộc, tiếp tục tiến lên chủ nghĩa xã hội.
B Để có cương lĩnh phù hợp với đặc điểm phát triển của từng dân tộc.
Trang 2C Đối tượng và nhiệm vụ cách mạng của ba nước không giống nhau.
D Cách mạng của ba nước đã giành được những thắng lợi quyết định buộc Pháp kết thúc chiến tranh Câu 9 "Thành cổ Quảng Trị" là địa danh được gắn liền với sự kiện nào sau đây?
A Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
C Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
D Trận "Điện Biên Phủ trên không" cuối 1972.
Câu 10 Từ cuộc đấu tranh ngoại giao của ta sau cách mạng tháng Tám năm 1945 có thể rút ra bài học
kinh nghiệm gì cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền Tổ quốc hiện nay?
A Nhân nhượng với kẻ thù.
B Cứng rắn về sách lược, mềm dẻo về nguyên tắc.
C Luôn mềm dẻo trong đấu tranh.
D Cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược.
Câu 11 Mục tiêu đấu tranh của phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam là gì?
A Chống phát xít Nhật và tay sai.
B Chống đế quốc Pháp - phát xít Nhật.
C Chống đế quốc và phong kiến.
D Chống chế độ phản động thuộc địA.
Câu 12 Hiệp định nào đã công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của ba nước
Đông Dương?
A Hiệp định Sơ bộ 1946.
B Hiệp định Pari 1973.
C Hiệp định Viêng Chăn 1973.
D Hiệp định Giơnevơ 1954.
Câu 13 Việc tách Đảng Cộng sản Đông Dương để thành lập Đảng Mác - Lênin riêng ở mỗi nước Việt
Nam, Lào, Campuchia được quyết định tại
A Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng (2 - 1951).
B Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1 - 1939).
C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (5 – 1941).
D Đại hội đại biểu lần thứ III của Đảng (9 – 1960).
Câu 14 Đâu không phải là biện pháp cấp thời để giải quyết nạn đói ở nước ta sau Cách mạng tháng Tám
năm 1945?
A Đẩy mạnh phong trào thi đua tăng gia sản xuất.
B Nghiêm trị những người đầu cơ tích trữ gạo.
C Tổ chức quyên góp, điều hòa thóc gạo giữa các địa phương.
D Lập “Hũ gạo cứu đói", tổ chức “Ngày đồng tâm”.
Câu 15 Đâu là thắng lợi ngoại giao quan trọng của Việt Nam trong năm 1950?
A Các nước Đông Nam Á công nhận và đặt quan hệ ngoại giao.
B Các nước Đông Âu và Nam Âu công nhận và đặt quan hệ ngoại giao.
C Các nước trong phe xã hội chủ nghĩa lần lượt công nhận và đặt quan hệ ngoại giao.
D Mĩ ngày càng can thiệp sâu vào chiến trường Đông Dương.
Câu 16 Thực tế lịch sử nước ta trong năm đầu tiên sau Cách mạng tháng Tám đã làm rõ luận điểm nào
của Chủ nghĩa Mác - Lênin?
A Sự nghiệp giải phóng dân tộc phải do dân tộc mình tự quyết định.
B Giành chính quyền đã khó, giữ chính quyền càng khó hơn.
C Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
D Giải phóng dân tộc gắn liền với giải phóng giai cấp.
Câu 17 Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5/1941) đã xác định kẻ thù
của cách mạng là
A Đế quốc phát xít Pháp - Nhật và tay sai.
B Đế quốc phát xít Pháp và tay sai
C Đế quốc phát xít Nhật và tay sai
Trang 3D Đế quốc Pháp và bọn phản cách mạng
Câu 18 Đâu là cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ
XIX đầu thế kỉ XX ở Việt Nam?
A Khởi nghĩa Hương Khê.
B Khởi nghĩa Ba Đình.
C Khởi nghĩa Bãi Sậy.
D Khởi nghĩa Yên Thế.
Câu 19 Nội dung căn bản nhất trong quan hệ quốc tế từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến những năm
80 của thế kỷ XX là
A Chủ nghĩa khủng bố và chủ nghĩa li khai bùng phát.
B Xu thế toàn cầu hóa diễn ra mạnh mẽ.
C Chạy đua vũ trang chuẩn bị chiến tranh thế giới mới.
D Sự đối đầu căng thẳng, định cao là Chiến tranh lạnh.
Câu 20 Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, sự kiện nào thể hiện quyền làm chủ của nhân dân Việt
Nam?
A Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên.
B Bản Hiến pháp đầu tiên được Quốc hội thông qua.
C Thành lập Quân đội quốc gia Việt Nam.
D Phát hành tiền Việt Nam thay cho tiền Đông Dương.
Câu 21 Trong cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam (1946 – 1954)
chiến thắng nào đã làm phá sản "kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh"?
A Chiến thắng Việt Bắc.
B Chiến thắng Hòa Bình.
C Chiến thắng Điện Biên Phủ.
D Chiến thắng Biên giới.
Câu 22 Chiến lược “Chiến tranh cục bộ" (1965 - 1968), Mĩ đã tiến hành bằng lực lượng
A Quân Mỹ, quân đồng minh của Mỹ và quân đội Sài Gòn.
B Quân Mỹ, quân đội một số nước đồng minh của Mĩ.
C Quân đội đồng minh của Mỹ và quân đội Sài Gòn.
D Quân đội Mỹ và quân đội Sài Gòn.
Câu 23 Khó khăn lớn nhất của Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A Các đảng phái tranh giành quyền lựC.
B Gánh chịu những hậu quả hết sức nặng nề.
C Nhân dân nổi dậy ở nhiều nhiều nơi.
D Kinh tế kém phát triển.
Câu 24 Hội nghị lần thứ 15 của Ban Chấp hành Trung trời tháng 1/1959 xác định phương hướng cơ bản
của cách mạng miền Nam trong cuộc đấu tranh chống chính quyền Mĩ – Diệm là
A Đấu tranh chính trị là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh và trang.
B Đấu tranh vũ trang là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh ngoại giao.
C Đấu tranh vũ trang là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh chính trị.
D Đấu tranh ngoại giao là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh chính trị.
Câu 25 Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nền kinh tế Mỹ, Nhật, Tây Âu bị suy thoái từ nửa sau những
năm 70 của thế kỉ XX?
A Sự vươn lên của các nền kinh tế mới nổi.
B Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.
C Phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh giành thắng lợi.
D Các nước đồng minh không có khả năng trả nợ cho Mĩ.
Câu 26 Điểm khác biệt cơ bản của phong trào cách mạng 1930 - 1931 so với phong trào dân tộc dân chủ
trước năm 1930?
A Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.
B Hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn.
C Quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.
Trang 4D Phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
Câu 27 Đâu là nội dung của kế hoạch Rơve?
A Tăng cường hệ thống phòng ngự trên đường số 3, thiết lập “hành lang Đông - Tây” (Hải Phòng - Hà
Nội – Hòa Bình – Sơn La)
B Phá tan cơ quan đầu não của cuộc kháng chiến, thiết lập hành lang Đông - Tây (Hải Phòng - Hà Nội
- Hòa Bình - Sơn La)
C Tăng cường hệ thống phòng ngự trên đường số 4, thiết lập “hành lang Đông - Tây” (Hải Phòng - Hà
Nội – Hòa Bình – Sơn La)
D Cố gắng giành thắng lợi quân sự để thiết lập Chính phủ bù nhìn trong toàn quốc.
Câu 28 Sau thắng lợi của cách mạng tháng Mười, nhiệm vụ hàng đầu của chính quyền Xô viết Nga là
A Đưa nước Nga ra khỏi cuộc chiến tranh.
B Xây dựng bộ máy nhà nước mới của nhân dân lao động.
C Giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.
D Thực hiện nam nữ bình đẳng.
Câu 29 Trận đánh gây tiếng vang lớn trong phong trào kháng chiến chống Pháp của quân dân ta từ năm
1873 - 1874 là
A Khởi nghĩa của Trương Định tiếp tục giành thắng lợi gây cho Pháp khó khăn.
B Chiến công của Nguyễn Trung Trực trên sông Vàm Cỏ Đông.
C Thắng lợi của quân dân ta trong trận Cầu Giấy lần thứ hai.
D Thắng lợi của quân dân ta trong trận Cầu Giấy lần thứ nhất.
Câu 30 Nhân tố chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là gì?
A Sự hình thành các liên minh khu vực.
B Cục diện "Chiến tranh lạnh".
C Sự ra đời các khối quân sự đối lập.
D Xu thế toàn cầu hóA.
Câu 31 Hậu quả tiêu cực nhất của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ từ nửa sau thế kỉ XX là
A Chế tạo vũ khí hủy diệt.
B Tai nạn lao động và giao thông.
C Gây các loại dịch bệnh mới.
D Ô nhiễm môi trường.
Câu 32 Bài học kinh nghiệm quan trọng nhất trong chỉ đạo Tổng khởi giành chính quyền năm 1945 của
Đảng ta là
A Tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh công khai, hợp pháp, nửa hợp pháp.
B Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang, khởi nghĩa từng phần, giành chính quyền từng
bộ phận, kịp thời chớp thời cơ khởi nghĩa
C Phải có chủ trương, biện pháp phù hợp với tình hình thực tiễn cách mạng trong nước.
D Xây dựng khối liên minh công - nông và mặt trận dân tộc thống nhất.
Câu 33 Quốc gia nào được coi là lá cờ đầu của phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở Mĩ La Tinh
sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Mêhicô.
B Brazil.
C Cu Ba.
D Urugoay.
Câu 34 Mục tiêu của chiến lược kinh tế hướng nội đối với nhóm 5 nước sáng lập ASEAN là
A Xây dựng nền kinh tế giàu mạnh, cải thiện đời sống nhân dân.
B Xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ.
C Nâng cao đời sống nhân dân, thúc đẩy nền kinh tế phát triển nhanh.
D Tầng cường tính cạnh tranh với các nước ngoài khu vực.
Câu 35 Điểm khác biệt cơ bản giữa con đường giải phóng dân tộc của Nguyễn Ái Quốc (hình thành
trong những năm 20 của thế kỉ XX) so với các con đường cứu nước trước đó là gì?
A Đối tượng cách mạng.
B Khuynh hướng cách mạng.
Trang 5C Lực lượng cách mạng.
D Mục tiêu trước mắt.
Câu 36 Nội dung nào sau đây không đúng với ý nghĩa của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu
Thân 1968?
A Mĩ phải chấm dứt chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam.
B Buộc Mỹ tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược.
C Buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pari.
D Làm lung lay ý chí xâm lược của Mĩ.
Câu 37 Thất bại trong chiến lược chiến tranh nào buộc Mĩ phải chấp nhận ngồi vào bàn đàm phán với ta
ở hội nghị Pari?
A Trong chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai.
B Trong chiến tranh cục bộ.
C Trong chiến tranh đặc biệt.
D Trong Việt Nam hóa chiến tranh.
Câu 38 Chiến thuật “trực thăng vận”, “thiết xa vận" được Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam trong
chiến lược
A “Chiến tranh đơn phương.
B “Chiến tranh đặc biệt”.
C “Chiến tranh cục bộ”.
D “Việt Nam hóa chiến tranh”.
Câu 39 Đặc điểm nổi bật của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam đầu thế kỉ XX là gì?
A Cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo giữa khuynh hướng CM vô sản và khuynh hướng CM dân chủ
tư sản
B sự phát triển của phong trào công nhân từ tự phát sang tự giác.
C sự phát triển mạnh mẽ của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản.
D sự chuyển biến về tư tưởng của giai cấp tiểu tư sản trước tác động của chủ nghĩa Mác- Lênin.
Câu 40 Sau chiến tranh chống Nhật, từ năm 1946 – 1949 ở Trung Quốc đã diễn ra sự kiện lịch sử quan
trọng nào?
A Liên Xô và Trung Quốc kí hiệp ước hợp tác.
B Nội chiến giữa Đảng Cộng sản và Quốc dân đảng.
C Cách mạng Trung Quốc liên tiếp giành thắng lợi.
D Đảng Cộng sản và Quốc dân đảng hợp tác chống Nhật.
Câu 41 Bài học kinh nghiệm quan trọng nhất của Đảng Cộng sản Việt Nam được rút ra trong việc lãnh
đạo Cách mạng tháng Tám năm 1945 là gì?
A Tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh bằng nhiều hình thức.
B Xây dựng khối liên minh công - nông và mặt trận dân tộc thống nhất.
C Phải có chủ trương và biện pháp phù hợp với tình hình thực tiễn cách mạng.
D Phân hóa, cô lập cao độ kẻ thù để thực hiện các giải pháp cụ thể.
Câu 42 Nguyên nhân nào là cơ bản nhất thúc đẩy kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng sau Chiến
tranh thế giới thứ hai?
A Con người được coi là vốn quý nhất, là nhân tố quyết định hàng đầu.
B Chi phí cho quốc phòng thấp nên có điều kiện tập trung cho kinh tế.
C Nhanh chóng áp dụng thành tựu khoa học kĩ thuật vào sản xuất.
D Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của nhà nước.
Câu 43 Chủ trương của Đảng là giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc, tạm gác khẩu hiệu cách mạng
ruộng đất trong giai đoạn 1939 - 1945 đã chứng tỏ điều gì?
A Đáp ứng đúng nguyện vọng số một của giai cấp nông dân Việt Nam.
B Thực hiện đúng chủ trương của Luận cương chính trị tháng 10 - 1930.
C Bắt đầu nhận ra khả năng chống đế quốc của trung và tiểu địa chủ.
D Tập trung giải quyết mâu thuẫn cơ bản hàng đầu của xã hội Việt Nam.
Câu 44 Đánh giá nào sau đây đúng về công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng
Việt Nam từ 1911 – 1930?
Trang 6A Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
B Chuẩn bị về chính trị, tư tưởng và tổ chức cho sự thành lập Đảng Cộng sản.
C Đến với chủ nghĩa Mác – Lênin tìm ra con đường cứu nước đúng đắn.
D Soạn thảo và thông qua Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.
Câu 45 Trong tiến trình cách mạng Việt Nam giai đoạn 1919 – 1945, sự kiện nào mở ra một kỉ nguyên
mới trong lịch sử dân tộc?
A Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời.
B Cách mạng Tháng Tám (1945) thành công.
C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần VIII được triệu tập.
D Chính quyền Xô viết Nghệ Tĩnh được thành lập.
Câu 46 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (11/1939) đã xác định kẻ thù
chủ yếu của cách mạng là
A Đế quốc Pháp - phát xít Nhật.
B Đế quốc Pháp và tay sai.
C Phát xít Nhật và tay sai.
D Đế quốc Pháp - phát xít Nhật và tay sai.
Câu 47 Tổng thống nào của Mĩ đề ra chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" ở miền Nam Việt Nam?
A Giôn-xơn
B Ai-xen-hao
C Ken-nơ-đi
D Ru-dơ-ven
Câu 48 Vì sao từ thập kỷ 60, 70 của thế kỷ XX, nhóm 5 ngược sáng lập ASEAN thực hiện chiến của tể
hướng ngoại?
A Nền kinh tế đã được phục hồi và bắt đầu phát triển.
B Chiến lược kinh tế hướng nội bộc lộ nhiều hạn chế.
C Nền kinh tế suy thoái, khủng hoảng.
D Nền kinh tế còn nghèo nàn, lạc hậu.
Câu 49 Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản thực hiện chính sách đối ngoại trở về châu
Á dựa trên cơ sở nào?
A Nền kinh tế đứng đầu thế giới.
B Mỹ bắt đầu bảo trợ về vấn đề hạt nhân.
C Tiềm lực kinh tế - tài chính hùng hậu.
D Lực lượng quân đội phát triển nhanh.
Câu 50 Tư tưởng cốt lõi của Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng là
A Độc lập và tự do.
B Dân sinh dân chủ.
C Người cày có ruộng.
D Độc lập dân tộc.
Câu 51 Yếu tố nào dưới đây phản ánh không đúng nguyên nhân phát triển của nền kinh tế Mĩ sau Chiến
tranh thế giới thứ hai?
A Chi phí cho quốc phòng thấp.
B Tài nguyên thiên phong phú.
C Vai trò điều tiết của nhà nước.
D Áp dụng khoa học kỹ thuật.
Câu 52 Vì sao sự ra đời các Xô viết ở Nghệ - Tĩnh được đánh giá là đỉnh cao của phong trào cách mạng
1930 - 1931?
A Đây là hình thức chính quyền giống các Xô Viết ở nước Nga (1917).
B Đã hoàn thành mục tiêu đề ra trong Luận cương chính trị của Đảng (10 - 1930).
C Đây là mốc đánh dấu sự tan rã của bộ máy chính quyền thực dân, phong kiến.
D Giải quyết được những vấn đề cơ bản của một cuộc cách mạng xã hội.
Câu 53 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam, thái độ chính trị của
giai cấp tư sản dân tộc như thế nào?
Trang 7A Có thái độ phản đối đấu tranh cách mạng.
B Có thái độ kiên quyết trong việc đấu tranh chống Pháp.
C Có thái độ không kiên quyết dễ thỏa hiệp khi Pháp mạnh.
D Có tinh thần đấu tranh cách mạng triệt để.
Câu 54 Sự kiện nào sau đây đánh dấu cách mạng nước ta đã hoàn thành mục tiêu "Nước Việt Nam là
một, dân tộc Việt Nam là một"?
A Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
B Cả nước tiến lên xây dựng Chủ nghĩa xã hội.
C Đại thắng mùa Xuân năm 1975, giải phóng miền Nam.
D Mỹ ký Hiệp định Pari 1973 rút quân hoàn toàn về nước.
Câu 55 Trải qua 8 năm tiến hành cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam, thực dân Pháp lâm vào hoàn
cảnh như thế nào?
A Phụ thuộc hoàn toàn vào Mĩ.
B Bước đầu gặp những khó khăn về tài chính.
C Thiệt hại ngày càng nặng nề, vùng chiếm đóng bị thu hẹp.
D Vùng chiếm đóng ngày càng mở rộng.
Câu 56 Tại sao sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ và Liên Xô chuyển sang thể đối đầu và đi tới tình
trạng Chiến tranh lạnh?
A Vì Mĩ và Liên Xô nằm ở hai cực đối lập nhau trong trật tự thế giới mới.
B Do sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc.
C Do Liên Xô lo ngại âm mưu và tham vọng bá chủ thế giới của Mĩ.
D Do Mỹ lo ngại trước sự lớn mạnh của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.
Câu 57 Đến cuối thập kỷ 90 của thế kỉ XX, Liên minh châu Âu (EU) trở thành tổ chức liên kết khu vực
lớn nhất hành tinh về
A Chính trị và kinh tế.
B Quân sự và chính trị.
C Quân sự và kinh tế.
D Kinh tế và văn hóa.
Câu 58 Phong trào nào dưới đây là phong trào đấu tranh tiêu biểu của tiểu tư sản Việt Nam trong những
năm 1919-1925?
Câu 1 (VD): Nguyên nhân nào là cơ bản nhất thúc đẩy nền kinh tế Mĩ phát triển nhanh chóng sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
Câu 2 (NB): Trước khi thực dân Pháp xâm lược (1858), Việt Nam là một quốc gia
Câu 3 (NB): Chiến tranh thế giới thứ hai không diễn ra ở châu lục nào?
Câu 4 (NB): Những ngành công nghiệp nào của Liên Xô đứng đầu thế giới giai đoạn (1950 đến những năm 70)?
Câu 5 (NB): Trong phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX, khuynh hướng bạo động gắn liền với nhân vật tiêu biểu nào?
C Phan Châu Trinh
Câu 6 (NB): Trong giai đoạn sau Chiến tranh lạnh, để xây dựng sức mạnh thực sự, các quốc gia trên thế giới đều tập trung vào
Câu 7 (NB): Nội dung nào dưới đây không phải là yếu tố dẫn đến sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?
Câu 8 (NB): Trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
Câu 9 (NB): Nội dung nào không phải là quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta (2 – 1945)?
Câu 10 (NB): Quốc gia đầu tiên ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai là Câu 11 (NB): Sau chiến tranh thế giới thứ II, nhân dân Ấn Độ đấu tranh chống lại ách thống trị của thực dân
Câu 12 (NB): Quá trình thực hiện chiến lược kinh tế hướng ngoại từ những năm 60-70 của thế kỉ XX, 5 nước sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) đều
Câu 13 (TH): Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, quốc gia nào ở châu Âu trở thành tâm điểm đối đầu giữa hai cực Xô - Mỹ?
Trang 8Câu 14 (NB): Theo thỏa thuận của các cường quốc tại Hội nghị Ianta, Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của
Câu 15 (NB): Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là
Câu 16 (NB): Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô thực hiện nhiệm vụ trọng tâm là
D củng cố, hoàn thiện hệ thống chính trị của chủ nghĩa xã hội
Câu 17 (TH): Phong trào đấu tranh của nhân dân châu Á và nhân dân Mĩ Latinh sau Chiến tranh thứ hai
có sự khác biệt cơ bản về
C hình thức đấu tranh
Câu 18 (NB): Yếu tố nào dưới đây tác động tới sự thành bại của Mỹ trong nỗ lực vươn lên xác lập trật tự thế giới đơn cực giai đoạn sau Chiến tranh lạnh?
Câu 19 (NB): Trong chiến lược “Cam kết và mở rộng” (thập niên 90 của thế kỷ XX), để can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác, Mĩ đã
Câu 20 (NB): Yếu tố nào dưới đây quyết định thành công của Liên Xô trong việc thực hiện kế hoạch 5 năm (1946 - 1950)?
Câu 21 (VD): Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới diễn ra đầu tiên ở khu vực nào?
Câu 22 (NB): Trong những năm 1947-1991, sự kiện nào đã tạo ra một cơ chế giải quyết những vấn đề liên quan đến hòa bình và an ninh châu Âu?
Câu 23 (NB): Một trong những mục đích của Mĩ khi thực hiện “Kế hoạch Macsan” sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
Câu 24 (VD): Hoạt động của Liên hợp quốc trong thời kì Chiến tranh lạnh chịu ảnh hưởng sâu sắc nhất từ tình hình nào sau đây?
Câu 25 (NB): Một trong những ý nghĩa thắng lợi phong trào đấu tranh của nhân dân Môdămbích-Ănggôla năm 1975 là
Câu 26 (NB): Hiệp ước Bali (2/1976) của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) đã
Câu 27 (NB): Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tình trạng Chiến tranh lạnh giữa hai siêu cường Xô – Mĩ là gì?
Câu 28 (VD): Sự xuất hiện hai xu hướng bạo động và cải cách ở Việt Nam đầu thế kỷ XX chứng tỏ các sĩ phu tiến bộ
Câu 29 (TH): Yếu tố nào không dẫn đến sự xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông - Tây (đầu những năm 70 của thế kỷ XX)?
Câu 30 (VD): Sự sụp đổ của chế độ phân biệt chủng tộc (A-pác-thai) ở Nam Phi (1993) chứng tỏ
Câu 31 (TH): Trong thập niên 60-70 của thế kỉ XX, Mĩ Latinh được mệnh danh là “Lục địa bùng cháy” vì
Câu 32 (NB): Một trong những yếu tố tác động đến sự hình thành trật tự thế giới giai đoạn sau Chiến tranh lạnh là
Câu 33 (VD): Nhận định nào dưới đây về chính sách đối ngoại của Liên Xô từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX là đúng:
Câu 34 (VDC): Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Liên hợp quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện nay?
B Là diễn đàn đi đầu trong việc bảo vệ các di sản thế giới, cứu trợ nhân đạo
Câu 35 (VD): Điểm khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi so với khu vực Mĩ latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
Câu 36 (VD): Kết quả của cuộc đấu tranh giành độc lập của các nước Đông Nam Á trong năm 1945 chứng tỏ
Câu 37 (NB): Sự ra đời khối quân sự NATO và Tổ chức VÁCSAVA tác động như thế nào đến quan hệ quốc tế?
Câu 38 (TH): Thành công lớn nhất của Mĩ trong việc thực hiện chiến lược toàn cầu là gì?
Câu 39 (VD): Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của Liên bang Nga và Mĩ sau Chiến tranh lạnh
là
Câu 40 (VD): Chiến tranh lạnh chấm dứt đã ảnh hưởng đến tình hình các nước Đông Nam Á như thế nào?
A ổn định chính trị
B phương pháp đấu tranh
Trang 9C Công nghiệp hàng tiêu dùng, công nghiệp điện hạt nhân
D hội nhập quốc tế
E thúc đẩy quá trình liên kết kinh tế - chính trị ở khu vực Tây Âu
F Trở thành những nước công nghiệp mới
G Anh
H Mĩ La tinh
I Chống độc quyền cảng Sài Gòn.
J Công nghiệp nặng, chế tạo máy móc
K Châu Mĩ
L Sự xuất hiện và ngày càng phát triển của các công ty độc quyền
M Góp phần quan trọng làm sụp đổ chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu
N tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật cho CNXH
O sự xuất hiện và ngày càng mở rộng của các công ty độc quyền
P từng bước áp đặt hình thức chủ nghĩa thực dân kiểu mới ở châu Âu
Q Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức
R cao trào đấu tranh vũ trang bùng nổ mạnh mẽ
S Sự hình thành của các trung tâm kinh tế Tây Âu và Nhật Bản
T Thành lập tổ chức Liên hợp quốc
U Định ước Henxinki được kí kết giữa Mỹ, Canađa và nhiều nước châu Âu
V Đức, Pháp và Nhật Bản
W chủ nghĩa thực dân mới bắt đầu khủng hoảng, suy yếu
X Công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân
Y tầng lớp trung gian đóng vai trò nòng cốt
Z xu thế toàn cầu hóa
A do Đảng Cộng sản ở các nước trực tiếp lãnh đạo
B Tinh thần tự lực, tự cường của nhân dân Liên Xô
C Là tổ chức có vai trò quyết định ngăn chặn đại dịch đe dọa sức khỏe của loài người
D Thành lập khối Đồng minh chống phát xít
E sự sụp đổ của chế độ độc tài Batixta
F sử dụng khẩu hiệu chống chủ nghĩa khủng bố
G Tương quan lực lượng giữa các cường quốc trên thế giới
H chống lại chủ nghĩa thực dân cũ
I cục diện “Chiến tranh lạnh”
J Châu Á
K Các nước Đông Nam Á tham gia các khối liên minh quân sự
L trở thành những con rồng kinh tế châu Á
M sử dụng lực lượng quân đội mạnh
N nhiều cuộc chiến tranh cục bộ diễn ra ở một số khu vực
O có mậu dịch đối ngoại tăng trưởng nhanh
P Lương Văn Can
Q Inđônêxia
R người bạn lớn của EU, Trung Quốc và ASEAN
S phát triển kinh tế
T mâu thuẫn gay gắt giữa hai cường quốc Xô - Mĩ
U Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới
V độc lập trong Liên bang Đông Dương
W phát triển quốc phòng
X Muốn liên kết lại để hạn chế ảnh hưởng của các nước lớn
Y Tây Ban Nha
Z một biện pháp thống trị của chủ nghĩa thực dân bị xóa bỏ
A chịu ảnh hưởng của những hệ tư tưởng mới khác nhau
Trang 10B độc lập, có chủ quyền
C Tạo nên sự đối lập Đông Âu và Tây Âu
D Vấn đề Campuchia từng bước được giải quyết
E Cả hai nước đều muốn làm bá chủ thế giới
F xoa dịu mâu thuẫn giữa các nước thuộc địa với các nước Tây Âu
G Góp phần làm chia cắt bán đảo Triều Tiên thành hai nhà nước riêng biệt
H Đánh dấu chiến tranh lạnh bùng nổ
I Công nghiệp quốc phòng, công nghiệp vũ trụ
J Hy Lạp
K thành công của cách mạng Cuba
L sự bùng nổ dân số và vơi cạn tài nguyên thiên nhiên
M Trung lập, tích cực
N Tác động của xu thế toàn cầu hóa
O "Chấn hưng nội hóa".
P Sự bất lợi do tình trạng đối đầu giữa hai phe
Q tuyên bố xây dựng thành công Cộng đồng ASEAN thống nhất, vững mạnh
R sử dụng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ”
S xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước ASEAN
T Tích cực, tiến bộ
U Đức
V Đông Bắc Á
W Áp dụng những thành tựu của cách mạng khoa học – kĩ thuật
X Châu Âu
Y Xác lập cục diện hai cực, hai phe
Z Là diễn đàn quốc tế vừa hợp tác, vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới
A Lào
B Đòi Pháp trả tự do cho Phan Bội Châu.
C "Bài trừ ngoại hóa".
D dẫn đầu thế giới về xuất khẩu gạo
E các nước phương Tây
F nhiều quốc gia giành độc lập và trở thành thành viên của Liên hợp quốc
G Tài nguyên thiên nhiên phong phú, nhân lực dồi dào
H Liên Xô và Mỹ kí Hiệp định hạn chế vũ khí tiến công chiến lược
I sự ra đời các khối quân sự đối lập
J các trung tâm kinh tế - tài chính Tây Âu và Nhật Bản ra đời
K Mĩ
L thành lập và phát triển Hội đồng tương trợ kinh tế
M Châu Phi
N Đi đầu trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền và quyền tự quyết của các dân tộc
O Phan Bội Châu
P điều kiện chủ quan giữa vai trò quyết định
Q điều kiện khách quan giữa vai trò quyết định
R Hòa hoãn, tích cực
S Hợp tác có hiệu quả với các nước Đông Âu
T cả hai nước đều trở thành trụ cột trong trật tự thế giới hai cực
U Thái Lan
V Tập trung sản xuất và tư bản cao
W thông qua quyết định kết nạp Brunây vào ASEAN
X Sự cải thiện quan hệ giữa Liên Xô và Mỹ
Y sự phát triển của các cường quốc và Liên minh châu Âu (EU)
Z Các nước ASEAN kí Hiệp ước thân thiện và hợp tác