Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Thị xã Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 000 Câu 1 Đâ[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Thọ
Trường THPT Thị xã Phú Thọ
-(Đề thi có _ trang)
Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 000 Câu 1 Đâu được xem là nét độc đáo của cuộc khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền tháng 8 năm 1945 ở
Việt Nam?
A Khởi nghĩa giành chính quyền bằng lực lượng chính trị là chủ yếu, có sự phối hợp của lực lượng vũ trang.
B Khởi nghĩa giành chính quyền bằng lực lượng chính trị cách mạng.
C Khởi nghĩa giành chính quyền bằng lực lượng vũ trang cách mạng.
D Khởi nghĩa từng phần, giành chính quyền từng bộ phận.
Câu 2 Nét mới của phong trào cách mạng 1930 - 1931 so với phong trào yêu nước trước năm 1930 là
A lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.
B quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.
C hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để.
D phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
Câu 3 Đặc trưng nổi bật, chi phối nền chính trị thế giới và các quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau
thế kỉ XX là
A xu thế toàn cầu hóa diễn ra ngày càng mạnh mẽ trên toàn thế giới.
B cuộc chạy đua vũ trang giữa NaTO và Vác xa va.
C thế giới phân chia thành 2 phe - XHCN và TBCN do Liên Xô và Mĩ đứng đầu.
D các quốc gia trên thế giới cùng tồn tại hòa bình, vừa đấu tranh vừa hợp tác.
Câu 4 Trong chiến cuộc Đông – Xuân 1953 – 1954 ta chủ trương tấn công vào những vị trí quan trọng
nhằm thực hiện mục tiêu có ý nghĩa chiến lược quan trọng nhất đó là gì?
A Nhằm tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực địch.
B Để chiếm giữ những địa bàn chiến lược quan trọng.
C Buộc địch phân tán lực lượng để đối phó với ta trên những địa bàn xung yếu.
D Để giải phóng những vùng đất đai rộng lớn, đông dân cư.
Câu 5 Điểm mới của Hội nghị tháng 5 - 1941 so với Hội nghị tháng 11-1939 của Ban Chấp hành Trung
ương Đảng cộng sản Đông Dương là
A thành lập mặt trận dân tộc rộng rãi để chống đế quốc và tay sai.
B chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương.
C đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến.
D tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức.
Câu 6 Cách mạng Trung Quốc thắng lợi (1949), đã ảnh hưởng sâu sắc tới phong trào giải phóng dân tộc
trên thế giới, đó là
A tăng cường lực lượng cho phe xã hội chủ nghĩa, chủ nghĩa xã hội trở thành một hệ thống trên thế giới.
B tác động tích cực tới phong trào giải phóng dân tộc, đặc biệt là phong trào giải phóng dân tộc ở
châu Á
C tăng cường lực lượng cho phe xã hội chủ nghĩa, cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
Trang 2D để lại nhiều bài học kinh nghiệm cho cách mạng Việt Nam và các nước đang tiếp tục sự nghiệp giải
phóng dân tộc
Câu 7 Con đường cách mạng Việt nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên do đồng chí
Nguyễn Ái Quốc khởi thảo là:
A Làm cách mạng tư sản dân quyền và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản.
B Thực hiện cách mạng ruộng đất cho triệt để.
C Tịch thu hết sản nghiệp của bọn đế quốc.
D Đánh đổ địa chủ phong kiến, làm cách mạng thổ địa sau đó làm cách mạng dân tộc.
Câu 8 Sau chiến tranh thế giới I, mâu thuẫn nào trở thành mâu thuẫn cơ bản, cấp bách hàng đầu của cách
mạng Việt nam?
A Công nhân và Tư sản.
B Nông dân và địa chủ.
C Địa chủ và Tư sản.
D Nhân dân Việt nam với đế quốc Pháp và tay sai.
Câu 9 Vai trò quan trọng nhất của Mặt trận Việt Minh đó là
A tích cực tham gia xây dựng căn cứ địa cách mạng.
B tập dượt quần chúng đấu tranh, chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa giành chính quyền.
C tạo điều kiện để xây dựng lực lượng vũ trang cách mạng.
D xây dựng lực lượng chính trị cho Cách mạng tháng Tám.
Câu 10 Yêu cầu số một của nông dân Việt Nam dưới ách thống trị của thực dân Pháp và tay sai là
A ruộng đất.
B giảm tô thuế.
C độc lập dân tộc.
D quyền tự do, dân chủ.
Câu 11 Ngày 13/8/1945, khi được tin Nhật sắp đầu hàng Đồng minh, Đảng cộng sản Đông Dương đã có
một quyết định vô cùng quan trọng Quyết định đó là
A tạm gác vấn đề ruộng đất, đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
B thành lập Uỷ ban Khởi nghĩa toàn quốc và ban bố lệnh Tổng khởi nghĩa.
C thống nhất các lực lượng vũ trang thành Việt Nam Giải phóng quân.
D quyết định khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội.
Câu 12 Bài học kinh nghiệm lớn nhất, xuyên suốt của cách mạng Việt Nam từ năm 1930 đến năm 2000
là
A sự nghiệp cách mạng là của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân.
B không ngừng củng cố, tăng cường đoàn kết toàn Đảng, toàn dân.
C nắm vững được ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.
D sử dụng bạo lực cách mạng của quần chúng
Câu 13 Đặc điểm nào mang tính khách quan, quyết định sứ mệnh lãnh đạo cách mạng Việt Nam của giai
cấp công nhân?
A Có quan hệ gắn bó tự nhiên với giai cấp nông dân.
B Có ý thức tổ chức, kỉ luật cao.
C Sống tập trung ở nhà máy, xí nghiệp, đồn điền.
D Đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến.
Câu 14 Tại hội nghị Ban Chấp hành Trung ương tháng 11/1939, Đảng Cộng sản Đông Dương đã thành
lập tổ chức mặt trận nào?
A Mặt trận phản đế Đông Dương
Trang 3B Mặt trậnThống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
C Mặt trậnThống nhất dân tộc phản đế Đông Dương
D Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
Câu 15 " hàng vạn nhân dân nội, ngoại thành xuống đường biểu dương lực lượng Quần chúng cách
mạng có sự hổ trợ của các đội tự vệ chiến đấu, lần lượt chiếm Phủ Khâm sai Bắc bộ, Sở cảnh sát Trung ương, Sở Bưu điện, Trại Bảo an binh " Đây là không khí từ cuộc mít tinh chuyển thành khởi nghĩa giành chính quyền ở
A Huế (23-8-1945).
B Hà Nội (19-8-1945).
C Bắc Giang, Hải Dương (18-8-1945).
D Sài Gòn (25-8-1945).
Câu 16 "Đi đầu trong cuộc cách mạng khoa hoc – kỉ thuật hiện đại, áp dụng những thành tựu khoa học –
kĩ thuật vào sản xuất, hạ giá thành sản phẩm " là nguyên nhân cơ bản giúp nền kinh tế nước nào phát triển mạnh mẽ sau chiến tranh thế giới thứ hai?
A Mĩ.
B Nhật.
C Pháp.
D Anh.
Câu 17 Trong các nguyên nhân sau đây, nhân tố nào quan trọng nhất quyết định thắng lợi của Cách
mạng Tháng Tám năm 1945?
A Quá trình chuẩn bị lâu dài, chu đáo, rút kinh nghiệm qua thực tiễn đấu tranh.
B Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện, tạo thời cơ cho cách mạng.
C Dân tộc Việt Nam vốn có truyền thống yêu nước, đấu tranh giải phóng dân tộc.
D Sự lãnh đạo đúng đắn, sáng tạo của Đảng do Hồ Chí Minh đứng đầu.
Câu 18 Khó khăn nghiêm trọng nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau ngày Cách mạng tháng
Tám thành công là
A nạn đói, nạn dốt và những khó khăn về tài chính.
B sự bao vây của các thế lực ngoại xâm và nội phản.
C chính quyền cách mạng non trẻ vừa mới được thành lập.
D lực lượng vũ trang non yếu, trang bị thiếu thốn.
Câu 19 Nội dung nào trong đường lối cải cách – mở cửa (từ năm 1978) của Trung Quốc khẳng định:
Trung Quốc thay đổi để hòa nhập chứ không hòa tan?
A Tiến hành cải cách - mở cửa, tăng cường hợp tác kinh tế với các nước xã hội chủ nghĩa.
B Tiến hành cải cách kinh tế nhằm hiện đại hóa và xây dựng chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc.
C Biến Trung Quốc thành quốc gia giàu mạnh, dân chủ và văn minh.
D Tiến hành cải cách - mở cửa, tăng cường hợp tác kinh tế với tất cả các nước trên thế giới Câu 20 Trong các sự kiện sau đây, sự kiện nào có ý nghĩa quan trọng nhất, ảnh hưởng mạnh mẽ nhất đến
quá trình phát triển lịch sử cách mạng Việt nam?
A Sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam năm 1930.
B Nguyễn Ái Quốc tìm ra con đường cứu nước đúng đắn (năm 1920).
C Thắng lợi của cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945.
D Sự thành lập nước Việt Nam dân chủ cộng hòa (2/9/1945).
Câu 21 Sự kiện chính trị có ý nghĩa quan trọng nhất, thúc đẩy cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
xâm lược của nhân dân Việt Nam (1946 - 1954) đi đến thắng lợi là
A Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng cộng sản Đông Dương (2/1951).
B Hội nghị đại biểu thành lập Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào (3/1951).
Trang 4C Đại hội toàn quốc thống nhất Mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt (3/1951).
D Đại hội Chiến sĩ thi đua và Cán bộ gương mẫu toàn quốc lần thứ nhất (1/5/1952).
Câu 22 Những quy định của Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương đã có tác động như thế nào
đến tình hình đất nước ta?
A Đất nước ta đã hoàn toàn giải phóng.
B Ta đã hoàn thành thắng lợi sự nghiệp thống nhất đất nước.
C Đất nước ta tạm thời chia cắt làm hai miền Nam - Bắc.
D Đất nước ta bị chia cắt thành hai quốc gia riêng biệt.
Câu 23 Thỏa thuận nào sau đây của hội nghị Ianta (2/1945) đã tạo điều kiện cho thực dân Pháp quay trở
lại xâm lược Việt Nam?
A Thỏa thuận thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
B Thỏa thuận về việc Liên Xô sẽ tham chiến chống Nhật ở châu Á.
C Thỏa thuận mục tiêu chung là tiêu diệt tận gốc Chủ nghĩa phát xít Đức và Nhật Bản.
D Các nước Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh hưởng truyền thống của các nước Phương Tây Câu 24 Điều kiện nào sau đây có ý nghĩa quyết định nhất, thúc đẩy bước phát triển của cách mạng Việt
Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất?
A Ảnh hưởng của cách mạng tháng Mười Nga năm 1917.
B Chuyển biến kinh tế Việt Nam do tác động của chương trình khai thác của thực dân Pháp.
C Sự thành lập của tổ chức Quốc tế Cộng sản (3/1919).
D Sự ra đời và phát triển của các lực lượng xã hội mới ở Việt Nam.
Câu 25 Bước chuyển biến quan trọng nhất về mặt kinh tế của các nước Đông Âu sau năm 1945 là:
A Khắc phục hậu quả chiến tranh, khôi phục và phát triển kinh tế.
B Từ những nước nghèo, đã trở thành các quốc gia công – nông nghiệp.
C Dành độc lập dân tộc và tiến lên xây dựng kinh tế Chủ nghĩa Xã hội.
D Nâng sản lượng công nghiệp lên gấp hàng chục lần.
Câu 26 Những thành tựu công nghiệp của Liên Xô từ năm 1950 đến nữa đầu những năm 70 đã đưa vị trí
công nghiệp của Liên Xô đứng thứ mấy trên thế giới?
A Thứ ba
B Thứ nhất
C Thứ tư
D Thứ hai
Câu 27 Trong cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược (1946 - 1954), thắng lợi nào đã giáng đòn quyết
định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp, làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương?
A Chiến dịch Điện Biên Phủ Xuân-Hè 1954.
B Hiệp định Giơ - ne - vơ năm 1954.
C Cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953-1954.
D Chiến dịch Biên giới Thu đông 1950.
Câu 28 Thực trạng kinh tế của Liên bang Nga từ năm 1991 đến trước năm 2000 là
A tốc độ tăng trưởng bình quân hằng năm của GDP là 9%.
B tốc độ tăng trưởng bình quân hằng năm của GDP là 0,6%.
C tốc độ tăng trưởng bình quân hằng năm của GDP là âm.
D tốc độ tăng trưởng bình quân hằng năm của GDP là 0,5%.
Câu 29 Nghệ thuật kết thúc chiến tranh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt
Nam (1945 - 1954) thể hiện rõ mối quan hệ giữa
A đấu tranh quân sự và đấu tranh ngoại giao.
Trang 5B đấu tranh chính trị và đấu tranh ngoại giao.
C đấu tranh quân sự và đấu tranh chính trị.
D đấu tranh quân sự, đấu tranh chính trị và đấu tranh ngoại giao.
Câu 30 Thuận lợi lớn nhất, cơ bản nhất mà cách mạng Việt Nam có được sau Cách mạng tháng Tám
năm 1945 là
A nhân dân bước đầu được hưởng quyền lợi, phấn khởi, một lòng tin tưởng tuyệt đối và gắn bó với chế độ.
B thực dân Pháp đã suy yếu sau Chiến tranh thế giới thứ hai.
C hệ thống xã hội chủ nghĩa đang hình thành, hậu thuẫn cho cách mạng thuộc địa.
D phong trào Giải phóng dân tộc trên thế giới ngày một lên cao.
Câu 31 Vấn đề quan trọng nhất được các Hội nghị Ban chấp hành Trung ương tháng 11/1939 và tháng
5/1941 đề cập đến là
A tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.
B đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu
C thành lập Chính phủ dân chủ cộng hòa.
D thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi để chống đế quốc.
Câu 32 Trong các nguyên nhân sau, nguyên nhân nào là nguyên nhân khách quan dẫn tới sự tan rã của
chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu?
A Tiến hành cải tổ lại phạm phải nhiều sai lầm trên nhiều mặt.
B Do đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí
C Không bắt kịp bước phát triển của khoa học – kỉ thuật tiên tiến.
D Sự chống phá của các thế lực thù địch ở trong và ngoài nước.
Câu 33 Trước chiến tranh thế giới thứ hai, hầu hết các nước Đông nam Á là thuộc địa của các nước Âu –
Mĩ, chỉ có một nước giữ được nền độc lập, đó là nước nào?
A Indonexia.
B Philippin.
C Xingapo.
D Thái Lan.
Câu 34 Cùng với hiệp định Pari về Việt Nam được kí kết (27/1/1973), hiệp định Viên Chăn về Lào được
kí kết vào thời gian nào?
A Ngày 21 tháng 4 năm 1973.
B Ngày 21 tháng 2 năm 1973.
C Ngày 21 tháng 3 năm 1973.
D Ngày 21 tháng 1 năm 1973.
Câu 35 Thắng lợi lớn nhất mà quân dân ta đạt được trong chiến dịch Biên giới Thu - Đông 1950 là gì?
A Đã tiêu diệt nhiều sinh lực địch, mở rộng và củng cố căn cứ Việt Bắc.
B Khai thông biện giới Việt Trung với chiều dài 750km.
C Nối liền căn cứ địa Việt Bắc với đồng bằng liên khu III, IV.
D Ta đã giành quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ.
Câu 36 Nguyên nhân cơ bản dẫn tới bán đảo Triều Tiên bị chia cắt từ năm 1948 cho tới nay?
A Do bối cảnh của chiến tranh lạnh.
B Do nội chiến kéo dài.
C Do hậu quả của chiến tranh thế giới thứ hai.
D Do sự khác biệt giữa hai miền đất nước.
Câu 37 Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về những hạn chế của Luận cương chính trị
(10/1930) do đồng chí Trần Phú soạn thảo?
Trang 6A Đánh giá không đúng khả năng cách mạng của giai cấp tiểu tư sản.
B Chưa vạch rõ được mâu thuẫn chủ yếu của một xã hội thuộc địa.
C Chưa xác định được vấn đề chiến lược và sách lược của cách mạng Đông Dương.
D Không thấy được khả năng phân hóa và lôi kéo một bộ phận giai cấp địa chủ.
Câu 38 Chiến dịch nào dưới đây là chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt
nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1946 - 1954)?
A Chiến dịch Việt Bắc (Thu - Đông 1947).
B Chiến dịch Biên giới (Thu - Đông 1950).
C Chiến dịch Thượng Lào (1954).
D Chiến dịch Điện Biên Phủ (Xuân – Hè 1954).
Câu 39 Nội dung nào sau đây không nằm trong bước 1 của kế hoạc Na va (từ thu-đông 1953 đến xuân
1954)?
A Giữ thế phòng ngự chiến lược ở Bắc bộ, tránh giao chiến với chủ lực của ta.
B Tập trung binh lực để xây dựng lực lượng cơ động chiến lược mạnh.
C Tiến công chiến lược ở Bắc bộ, giành thắng lợi quân sự quyết định.
D Tiến công chiến lược ở chiến trường Trung bộ và Nam Đông Dương.
Câu 40 Cho các sự kiện sau:
(1) Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thành lập
(2) Cuộc bãi công của công nhân Ba Son
(3) Đông Dương Cộng sản đảng ra đời
Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian
A (2), (3), (1).
B (1), (2), (3).
C (3), (2), (1).
D (2), (1), (3).
Câu 41 Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của Cách mạng tháng Tám 1945?
A 2,3,1,4
A Phá tan xiềng xích nô lệ của Nhật – Pháp và phong kiến, lập nên nước Việt Nam Dân chủ Cộng
hòa
B Góp phần vào chiến thắng chủ nghĩa phát xít trong cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai.
C Buộc Pháp công nhận độc lập chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.
D Mở đầu kỉ nguyên mới của dân tộc: độc lập, tự do; nhân dân lao động nắm chính quyền, làm chủ
đất nước
E 1,2,3,4
F 4,2,3,1
G 2,1,4,3
Câu 42 Nội dung quan trọng nhất của Hiệp định Pari năm 1973 là
A Hoa Kì cam kết góp phần vào hàn gắn vết thương chiến tranh ở Việt Nam và Đông Dương, thiết lập
quan hệ bình thường cùng có lợi
B Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh về nước, hủy bỏ các căn cứ quân sự.
C nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị của mình thông qua tổng tuyển cử
tự do, không có sự can thiệp của nước ngoài
D Hoa Kì và các nước cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt
Nam
E 2, 3, 1, 4.
F 2, 1, 4, 3.
Trang 7G 1, 4, 2, 3.
H 1, 2, 3, 4.
Câu 43 Kẻ thù nguy hiểm nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trong năm đầu sau Cách mạng
tháng Tám năm 1945 là
A Trung Hoa Dân quốc.
B thực dân Pháp
C thực dân Anh.
D phát xít Nhật.
Câu 44 Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là
A sự ra đời các khối quân sự đối lập.
B xu thế toàn cầu hóa.
C cục diện "Chiến tranh lạnh".
D sự hình thành các liên minh kinh tế.
Câu 45 Việc Mĩ kí với Pháp Hiệp định phòng thủ chung Đông Dương (12 – 1950) đã chứng tỏ điều gì?
A Mĩ hất cẳng Pháp độc chếm Đông Dương.
B Mĩ đã bước đầu dòm ngó Đông Dương.
C Mĩ chính thức xâm lược Đông Dương.
D Mĩ từng bước thay Pháp ở Đông Dương
Câu 46 "Ấp chiến lược" được coi là "xương sống" của chiến lược chiến tranh nào của Mĩ thực hiện ở
miền Nam Việt Nam từ 1961-1965?
A "Đông Dương hóa chiến tranh".
B "Chiến tranh cục bộ".
C "Việt Nam hóa chiến tranh".
D "Chiến tranh đặc biệt".
Câu 47 Sự khác biệt cơ bản về lực lượng của chiến lược "Chiến tranh cục bộ" so với chiến lược "Chiến
tranh đặc biệt" là gì?
A Lực lượng quân đội Sài Gòn giữ vai trò quan trọng nhất.
B Lực lượng quân đồng minh của Mĩ giữ vai trò quyết định.
C Sử dụng vũ khí, trang thiết bị của Mĩ.
D Lực lượng quân đội viễn chinh Mĩ giữ vai trò quan trọng nhất
Câu 48 Dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp, xã hội Việt Nam bị
phân hóa thành những giai cấp nào?
A Nông dân, công nhân, tiểu tư sản, đại dịa chủ, tư sản.
B Nông dân, công nhân, địa chủ, tư sản, tiểu tư sản.
C Nông dân, công nhân, địa chủ, tiểu tư sản, tư sản mại bản.
D Nông dân, công nhân, địa chủ, tư sản dân tộc, tiểu tư sản.
Câu 49 Trong những sự kiện dưới đây sự kiện nào đánh dấu sự khởi sắc và hoạt động có hiệu quả của tổ
chức ASEAN?
A Việt Nam gia nhập vào tổ chức năm 1995.
B Hiệp ước Ba-li được kí kết năm 1976.
C Vấn đề Cam-pu-chia được giải quyết năm 1989.
D 10 nước Đông Nam Á tham gia vào tổ chức năm 1999.
Câu 50 Chỉ thị "Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" đã xác định kẻ thù chính của dân tộc
Việt Nam lúc này là
A phát xít Nhật.
B thực dân Pháp.
C đế quốc Mĩ.
D thực dân Pháp và phát xít Nhật.
E (1) trận "Điện Biên phủ trên không"; (2) buộc Pháp; (3) Hiệp định Pari; (4) hòa bình ở Việt Nam.
F (1) trận "Điện Biên Phủ trên không", (2) buộc Mĩ; (3) Hiệp định Pari; (4) hòa bình ở Đông Dương.
G (1) trận Điện Biên Phủ trên không", (2) buộc Pháp; (3) Hiệp định Giơnevơ; (4) hòa bình ở Đông
Dương
Trang 8H (1) trận "Điện Biên Phủ trên không"; (2) buộc Mĩ; (3) Hiệp định Pari; (4) hòa bình ở Việt Nam Câu 51 Nội dung nào không phải là ý nghĩa của phong trào "Đồng khởi" (1959 – 1960)?
A Mĩ thừa nhận thất bại trong chiến lược chiến tranh thực dân mới ở miền Nam.
B Làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm.
C Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang tiến công.
D Giáng đòn nặng vào chính sách thực dân mới của Mĩ.
Câu 52 Sự kiện nào dưới đây được xem là "Năm châu Phi"?
A Hiến pháp Nam Phi ra đời.
B Nhân dân Môdămbích và Ănggôla giành độc lập.
C 17 nước châu Phi được trao trả độc lập
D Binh lính và sĩ quan yêu nước Ai Cập nổi dậy.
Câu 53 Các cuộc hành quân chủ yếu trong mùa khô 1965-1966 của Mĩ và quân đội Sài Gòn nhằm vào
hai hướng chính là
A Đông Nam Bộ và Nam Trung Bộ.
B Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
C Đông Nam Bộ và Liên khu V.
D Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.
Câu 54 Điểm mới của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 - 1941
so với Hội nghị tháng 11 – 1939 là
A thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi chống đế quốc.
B đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến.
C giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương.
D tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức.
Câu 55 Tư tưởng cốt lõi của Cương lĩnh chính trị do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo được thông qua tại Hội
nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam đầu năm 1930 là
A độc lập và dân tộc.
B độc lập và dân chủ.
C tự do và bình đẳng.
D độc lập và tự do
Câu 56 Tình hình kinh tế Mĩ trong thời gian 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A bước vào giai đoạn phát triển về mọi mặt.
B bước vào giai đoạn suy thoái, khủng hoảng.
C bị kinh tế Tây Âu, Nhật Bản cạnh tranh.
D trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới
Câu 57 Thắng lợi của chiến dịch Tây Nguyên đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của nhân
dân ta sang giai đoạn
A tiến công chiến lược ở thành thị giải phóng các đô thị lớn.
B tiến công chiến lược ở Tây Nguyên.
C từ tiến công chiến lược ở Tây Nguyên phát triển thành tổng tiến công chiến lược trên toàn miền
Nam
D tiến công chiến lược ở nông thôn và thành thị, giải phóng hoàn toàn miền Nam.
Câu 58 Đặc điểm lớn nhất của cuộc Cách mạng khoa học - kĩ thuật sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học.
B đạt được thành tựu kì diệu trên các lĩnh vực khoa học- kĩ thuật.
C kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
D khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
Câu 59 Tổ chức nào dưới đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?
A Diễn đàn hợp tác Á – Âu (ASEM).
B Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO).
C Khu vực Thương mại tự do ASEAN (AFTA).
D Hiệp ước Thương mại tự do Bắc Mĩ (NAFTA).
Câu 60 Nguyễn Ái Quốc đã lựa chọn những thanh niên ưu tú để lập ra Cộng sản đoàn từ tổ chức nào?
Trang 9A Tâm tâm xã.
B Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
C Việt Nam quốc dân đảng.
D Tân Việt cách mạng đảng.
Câu 61 Chiến dịch tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống
thực dân Pháp (1945 – 1954) là chiến dịch
A Điện Biên Phủ năm 1954.
B Biên giới thu – đông 1950
C Việt Bắc thu – đông 1947.
D Thượng Lào năm 1954.
Câu 62 Ba phòng tuyến mạnh nhất của địch bị ta chọc thủng trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972
là
A Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ
B Quảng Trị, Xuân Lộc, Phước Long.
C Đồng Bằng Sông Cửu Long, Nam Bộ, Tây Nguyên.
D Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng.
Câu 63 Nội dung đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của ta không được thể hiện trong văn kiện
nào dưới đây?
A Bản chỉ thị "Toàn dân kháng chiến"của Ban Thường vụ Trung ương Đảng.
B Tác phẩm "kháng chiến nhất định thắng lợi" của Tổng Bí thư Trường Chinh.
C "Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến" của Chủ tịch Chí Minh.
D Chỉ thị phải "phá tan cuộc tiến công mùa đông của của giặc Pháp" của Đảng.
Câu 64 Chủ tịch Hồ Chí Minh đã kêu gọi nhân dân làm gì để giải quyết nạn đói trước mắt trong những
năm 1945 – 1946?
A Tăng gia sản xuất.
B Bãi bỏ thuế thân.
C Nhường cơm sẻ áo.
D Giảm tô 25%.
Câu 65 Nhật Bản thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt nam vào năm nào?
A 1972
B 1973
C 1975
D 1970
Câu 66 Điểm giống nhau cơ bản giữa "Cương lĩnh chính trị đầu tiên" của Đảng (đầu năm 1930) với
"Luận cương chính trị" (10-1930) là
A xác định đúng đắn mâu thuẫn trong xã hội Đông Dương.
B xác định đúng đắn giai cấp lãnh đạo cách mạng.
C xác định đúng đắn nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam.
D xác định đúng đắn khả năng tham gia cách mạng của các giai cấp.
Câu 67 Điểm giống nhau giữa chiến lược "Chiến tranh cục bộ" và "Chiến lược Việt Nam hóa chiến
tranh" là
A đều là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới của Mĩ.
B đều thực hiện ở ba nước Đông Dương.
C đều sử dụng quân đội Mĩ là chủ yếu.
D đều thực hiện âm mưu "Dùng người Việt đánh người Việt".
Câu 68 Dưới tác dộng của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp, xã hội Việt Nam có
những mâu thuẫn cơ bản nào?
A Dân tộc Việt Nam - thực dân Pháp; nông dân - địa chủ phong kiến.
B Vô sản - tư sản; nông dân - địa chủ phong kiến.
C Dân tộc Việt Nam - thực dân Pháp; vô sản - tư sản.
D Vô sản - tư sản; nông dân - địa chủ phong kiến.
Trang 10Câu 69 Vấn đề nào dưới đây các cường quốc Đồng minh không đặt ra để giải quyết trong Hội nghị
Ianta?
A Phân chia thành quả giữa các nước thắng trận.
B Tổ chức lại trật tự thế giới sau chiến tranh.
C Nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nứơc phát xít.
D Phát triển kinh tế các cường quốc sau chiến tranh.
Câu 70 Đêm 19 -12 - 1946, ở Hà Nội diễn ra sự kiện quan trọng nào?
A Ban Thường vụ Trung ương Đảng ra chỉ thị "Toàn dân kháng chiến".
B Pháp gởi tối hậu thư đòi chính phủ ta phải giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu.
C Chủ tịch Hồ Chí Minh ra "Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến".
D Ban Thường vụ Trung ương Đảng quyết định cả nước kháng chiến.
Câu 71 Nguyên nhân nào có tính chất quyết định đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu
nước của nhân dân Việt Nam?
A Ta có hậu phương vững chắc ở miền Bắc chi viện.
B Nhân dân ba nước Đông Dương đoàn kết, các nước XHCN giúp đỡ.
C Sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng
D Nhân dân có truyền thống yêu nước nồng nàn.
Câu 72 "Lục địa bùng cháy" là tên gọi của khu vực nào trong cuộc đấu tranh giành độc lập sau Chiến
tranh thế giới thứ hai?
A Châu Phi.
B Mĩ Latinh.
C Châu Á.
D Trung Đông.
Câu 73 Tổ chức liên kết chính trị - kinh tế lớn nhất hành tinh vào cuối thập kỉ 90 của thế kỉ XX là
A Liên minh châu Âu
B Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
C Liên hợp quốc.
D tổ chức thống nhất châu Phi.
Câu 74 Chiến thắng nào của quân và dân miền Nam đánh dấu sự phá sản về cơ bản của "Chiến tranh đặc
biệt" (1961-1965) của Mĩ?
A An Lão.
B Ba Gia.
C Ấp Bắc.
D Bình Giã
Câu 75 Theo hiến chương thành lập tổ chức ASEAN thì mục tiêu của tổ chức này là
A phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự ảnh hưởng giữa các nước thành viên
B phát triển kinh tế và văn hoá dựa vào sức mạnh quân sự giữa các nước thành viên
C phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự nổ lực hợp tác giữa các nước thành viên
D phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự đóng góp giữa các nước thành viên
Câu 76 Trước ngày 6 – 3 – 1946, Đảng và Chính phủ cách mạng đã thực hiện chủ trương, sách lược như
thế nào đối với thực dân Pháp và Trung Hoa Dân quốc?
A Hòa với quân Trung Hoa Dân quốc để chống thực dân Pháp.
B Chiến đấu với thực dân pháp và Trung Hoa Dân quốc để bảo vệ độc lập.
C Hòa với thực dân Pháp và quân Trung Hoa Dân quốc để chuẩn bị lực lượng.
D Hòa với thực dân Pháp để đuổi quân Trung Hoa Dân quốc về nước.
Câu 77 Thắng lợi nào của quân dân miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố "Mĩ hóa" trở lại chiến tranh
xâm lược?
A Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
C Thắng lợi trong trận "Điện Biên Phủ trên không" năm 1972.
D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
Câu 78 Tại sao Pháp lại chấp nhận đàm phán với ta ở Hội nghị Giơnevơ năm 1954?