Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 111 Câu 1[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Thọ
Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ
-(Đề thi có _ trang)
Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 111 Câu 1 Điều khoản nào trong Hiệp định Sơ bộ 6-3-1946 có lợi thực tế cho ta?
A Pháp công nhận Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là một quốc gia tự do
B Pháp công nhận ta có chính phủ, nghị viện, quân đội và tài chính riêng nằm trong khối Liên hiệp
Pháp
C Chính phủ Việt Nam thỏa thuận cho 15.000 quân Pháp vào miền Bắc thay quân Tưởng
D Hai bên ngừng bắn ngay ở Nam Bộ
Câu 2 Chiến dịch Biên giới (thu - đông 1950) và chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) của Việt Nam đều
nhằm
A Giữ vững thế chủ động chiến lược trên chiến trường.
B Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực đối phưong.
C Phá vỡ âm mưu bình định, lấn chiếm của thực dân Pháp.
D Làm cho quân Pháp phải phân tán lực lượng để đối phó.
Câu 3 Lực lượng chính trị có vai trò như thế nào đối với thành công của cuộc Tổng khởi nghĩa tháng
Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A Quyết định thắng lợi của Tổng khởi nghĩa,
B Hỗ trợ lực lượng vũ trang giành chính quyền.
C Lực lượng xung kích trong Tổng khởi nghĩa.
D Lực lượng nòng cốt trong Tổng khởi nghĩa.
Câu 4 Từ ngày 6 - 3 - 1946 đến trước ngày 19 - 12 - 1946, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
nhân nhượng cho thực dân Pháp một số quyền lợi với nguyên tắc cao nhất là
C đảm bảo sự phát triển lực lượng chính trị
A đảm bảo an ninh quốc gia.
B giữ vững chủ quyền dân tộc.
C Đảng Cộng sản được hoạt động công khai.
Câu 5 Nội dung nào không nằm trong nghị quyết Hội nghị Trung ương Đảng tháng 11/1939?
A Dùng bạo lực cách mạng để giành chính quyền
B Xác định phát xít Nhật là kẻ thù chủ yếu
C Tạm gác nhiệm vụ cách mạng ruộng đất
D Đưa vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu
Câu 6 Cuộc Tiến công chiến lược của ta trong Đông – Xuân 1953 – 1954 đã
A làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava, buộc Pháp phải ngồi vào bàn đàm phán với ta tại Giơnevơ.
B làm cho Mĩ tuyên bố cắt giảm viện trợ cho Pháp để trực tiếp can thiệp vào cuộc chiến tranh xâm
lược Việt Nam
C buộc Pháp phải tuyên bố chấm dứt chiến tranh xâm lược Đông Dương.
D làm cho kế hoạch Nava bước đầu bị phá sản, buộc quân chủ lực của chúng bị động, phân tán Câu 7 Việc Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm 1949 đã:
A Chứng tỏ KH – KT quân sự và chinh phục vũ trụ của Liên Xô đã đạt tới đỉnh cao.
Trang 2B Đánh dấu bước phát triển nhanh chống của KH – KT phá vở thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ.
C Đánh dấu bước phát triển vượt bậc c ủa Liên Xô trong lĩnh vực công nghiệp điện hạt nhân nguyên
tử
D Chứng tỏ Liên Xô đạt được thế cân bằng chiến lược về sức mạnh quân sự so với Mĩ và các nước
Đồng minh
Câu 8 Mâu thuẫn bao trùm trong xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX là gì
A Mâu thuẫn giữa nhân dân lao động với đế quốc, phong kiến
B Mâu thuẫn giữa toàn thể nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp và tay sai.
C Mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ phong kiến
D Mâu thuẫn giữa công nhân và nông dân với đế quốc và phong kiến tay sai
Câu 9 Âm mưu và hành động mới của Pháp – Mĩ từ sau thất bại ở chiến dịch Biên giới thu – đông năm
1950 là gì?
A Thực hiện kế hoạch Nava.
B Thực hiện kế hoạch Bôlae.
C Thực hiện kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.
D Thực hiện kế hoạch Rơ ve.
Câu 10 Tính chất của Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam là cách mạng
A dân tộc dân chủ
B dân chủ tư sản
C Dân tộc dân chủ nhân dân
D xã hội chủ nghĩa
Câu 11 Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam đã đi vào lịch sử thế giới như một chiến công vĩ đại của
thế kỷ XX, một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thòi đại sâu sắc?
A Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954).
B Trận “Điện Biên Phủ trên không” (năm 1972).
C Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975).
D Chiến dịch Điện Biên Phủ (năm 1954).
Câu 12 Sự tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và các nước Đông Âu tác động như thế nào đến
quan hệ quốc tế?
A Trật tự đa cực được thiết lập.
B Trật tự hai cực Ianta sụp đổ.
C Trật tự đon cực được xác lập.
D Trật tự nhiều trung tâm ra đòi.
Câu 13 Điểm giống nhau giữa Hiêp đinh Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương và Hiệp định Pari năm
1973 về Việt Nam là
A Được ký kết trong bối cảnh có sự hòa hoãn giữa các nước lớn.
B Có sự tham gia đàm phán và cùng ký kết của các cường quốc.
C Quân đội nước ngoài rút khỏi Việt Nam từ ngày ký hiệp định.
D Quy định việc tập kết, chuyển quân và chuyển giao khu vực.
Câu 14 Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A phát triển mạnh mẽ, vươn lên hàng thứ hai thế giới (sau Liên Xô).
B bị suy thoái nghiêm trọng do hậu quả nặng nề của Chiến tranh thế giới thứ hai.
C phát triển mạnh mẽ, trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.
D bị suy giảm nghiêm trọng vì gánh nặng chi phí quân sự, chạy đua vũ trang.
Trang 3Câu 15 Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản đua ra chính sách đối ngoại mới chủ yếu là
do
A Có tiềm lực kinh tế - quốc phòng vuợt trội.
B Có tiềm lực kinh tế - tài chính lớn mạnh,
C Mỹ cắt giảm dần sự bảo trợ về an ninh.
D Tác động của cục diện Chiến tranh lạnh.
Câu 16 Từ năm 1952 đến năm 1973, khoa học - kỹ thuật và công nghệ của Nhật Bản chủ yếu tập trung
vào lĩnh vực
A Chinh phục vũ trụ.
B Sản xuất ứng dụng dân dụng.
C Khoa học co bản.
D Công nghiệp quốc phòng,
Câu 17 Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam (1897 - 1914) dẫn đến sự ra
đời
A Các giai cấp công nhân, tu sản và tiểu tu sản.
B Giai cấp công nhân.
C Các giai cấp công nhân và tư sản.
D Các giai cấp tư sản và tiểu tư sản.
Câu 18 Chủ nghĩa xã hội đã trở thành hệ thống thế giới với thắng lợi của
A cách mạng Trung Quốc với sự ra đời của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (1949)
B cách mạng Việt Nam với sự ra đời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945).
C các cuộc cách mạng dân chủ nhân dân ở Đông Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai
D cách mạng Cuba với sự thành lập nước Cộng hòa Cuba (1959)
Câu 19 Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ các nước Tây Âu liên minh chặt chẽ với Mĩ về mặt quân sự?
A Tham gia tổ chức Hiệp ước Vacsava
B Tham gia khối quân sự NATO
C Thành gia khối quân sự ANZUS
D Thành lập Liên minh châu Âu (EU).
Câu 20 Thời cơ khách quan nào dẫn đến Cách mạng tháng Tám 1945 thắng lợi nhanh chóng?
A Dân tộc Việt Nam vốn có truyền thống yêu nước, đã đấu tranh kiên cường bất khuất.
B Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh đánh bại phát xít Nhật.
C Có khối liên minh công - nông vững chắc, tập hợp được lực lượng trong mặt trận thống nhất.
D Sự lãnh đạo tài tình của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.
Câu 21 Để thực hiện tham vọng làm bá chủ thế giới Mĩ đã triển khai
A Học thuyết Rigan
B Kế hoạch Macsan
C Chiến lược Cam kết và mở rộng
D Chiến lược toàn cầu
Câu 22 Sự khác biệt lớn nhất giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc Chiến tranh thế giới đã qua là
A diễn ra trên phạm vi toàn cầu
B thế giới luôn trong tình trạng căng thẳng.
C không có xung đột quân sự trực tiếp giữa Mĩ và Liên Xô
D diễn ra dai dẳng, không phân thắng bại
Câu 23 An Nam Cộng sản đảng ra đời (8 - 1929) từ sự phân hóa của
Trang 4A Việt Nam Quốc dân đảng.
B Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
C Tân Việt Cách mạng đảng.
D Đảng Lập hiến.
Câu 24 Ý nào dưới đây phản ánh không đúng về phong trào cần Vưong 1885 - 1888?
A Phong trào đặt dưới sự chỉ huy của vua Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết
B Bộ chỉ huy phong trào đóng tại vùng rừng núi phía Tây của hai tỉnh Quảng Bình và Hà Tĩnh
C Hình thành những trung tâm lớn hoạt động chủ yếu ở vùng trung du, miền núi
D Phong trào diễn ra trên phạm vi rộng lớn với hàng trăm cuộc khởi nghĩa lớn nhỏ
Câu 25 Trong Cách mạng tháng Tám 1945, khởi nghĩa tại các đô thị thắng lợi lại có ý nghĩa quyết định
nhất vì đây là nơi
A có đông đảo quần chúng giác ngộ cách mạng.
B có nhiều thực dân, đế quốc.
C đặt cơ quan đầu não chỉ huy của lực lượng cách mạng.
D tập trung các trung tâm kinh tế, chính trị của kẻ thù.
Câu 26 Hai xu hướng trong phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam đầu thế
kỷ XX có sự khác nhau về
A Phưong pháp.
B Tầng lóp lãnh đạo.
C Tư tưởng.
D Mục đích,
Câu 27 Luận cưong chính trị tháng 10 - 1930 của Đảng Cộng sản Đông Dưong không đưa ngọn cờ dân
tộc lên hàng đầu mà nặng về đấu tranh giai cấp là do
A Chưa xác định được mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Đông Dưong thuộc địa.
B Chưa xác định được mâu thuẫn co bản trong xã hội Đông Dương thuộc địa.
C Đánh giá chưa đúng khả năng chống đế quốc và phong kiến của tư sản dân tộc.
D Chịu sự chi phối của tư tưởng hữu khuynh từ các đảng cộng sản trên thế giới.
Câu 28 Trong những năm 1950 - 1973, nước Tây Âu nào dưới đây đã phản đối việc trang bị vũ khí hạt
nhân cho Cộng hòa Liên bang Đức
A Phần Lan
B Pháp
C Thụy Điển
D Anh
Câu 29 Sự sụp đổ của chế độ phân biệt chủng tộc (Apácthai) ở Nam Phi (1993) chứng tỏ
A Một biện pháp thống trị của chủ nghĩa thực dân bị xóa bỏ.
B Hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân co bản bị tan rã.
C Cuộc đấu tranh vì tiến bộ xã hội đã hoàn thành ở châu Phi.
D Chủ nghĩa thực dân mới bắt đầu khủng hoảng và suy yếu
Câu 30 Một trong những bài học kinh nghiệm rút ra từ thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 có
thể vận dụng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam hiện nay là
A Kết hợp đấu tranh quân sự vói đấu tranh chính trị, ngoại giao.
B Tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dưong.
C Kết hợp sức mạnh của dân tộc vói sức mạnh của thòi đại.
D Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu.
Câu 31 Cơ sở cho sự ra đời của đội ngũ công nhân Việt Nam là
Trang 5A tình trạng khốn khổ, bần cùng của nông dân Việt Nam
B chính sách cướp đất, lập đồn điền của thực dân Pháp
C sự xuất hiện của tầng lớp tư sản Việt Nam
D nền công nghiệp thuộc địa mới hình thành dưới tác động của chính sách khai thác thuộc địa
Câu 32 Để đẩy mạnh công tác chuẩn bị khởi nghĩa, ngày 7-5-1944, Tổng bộ Việt Minh ra chỉ thị
A Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.
B “Sửa soạn khởi nghĩa”.
C Thành lập tổ chức ủy ban Dân tộc Giải phóng Việt Nam
D “Sắm vũ khí đuổi thù chung”
Câu 33 Phong trào 1930-1931 bùng nổ và chính quyền Xô Viết thành lập đã khẳng định được điều gì?
A Đường lối đúng đắn của Đảng và quyền lãnh đạo của giai cấp công nhân
B Sự trưởng thành của giai cấp công nhân.
C Đường lối đúng đắn của Đảng và sự lớn mạnh của giai cấp nông dân.
D Sự lớn mạnh của giai cấp nông dân.
Câu 34 Tháng 6 - 1912, Phan Bội Châu và những người củng chí hướng thành lập tổ chức nào dưới đây?
A Hội Duy tân.
B Việt Nam nghĩa đoàn.
C Việt Nam Quang phục hội.
D Hội Phục Việt.
Câu 35 Chọn từ, cụm từ đúng nhất điền vào chỗ trống trong câu sau: "Một dân tộc là một tộc ” (Hồ
Chí Minh)
A không học tập dốt
B không học tập… không thể làm chủ đất nước mình
C ít học……….dốt
D dốt… yếu
Câu 36 Âm mưu cơ bản của “Chiến tranh đặc biệt” mà Mĩ áp dụng ở miền Nam Việt Nam là gì?
A Đưa cố vấn Mĩ ào ạt vào miền Nam.
B Đưa quân Mĩ ào ạt vào miền Nam.
C Đưa quân chư hầu vào miền Nam Việt Nam.
D “Dùng người Việt đánh người Việt”.
Câu 37 Chỉ thị “Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” đã xác định kẻ thù duy nhất và trước
mắt của nhân dân Việt Nam là
A Thực dân Pháp.
B Trung Hoa Dân quốc.
C Bọn Việt gian.
D Phát xít Nhật.
Câu 38 Thắng lợi nào đã đánh bại các chiến thuật “trực thăng vận” và “thiết xa vận” của Mỹ
A Chiến thắng Ấp Bắc
B Chiến thắng An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài
C Chiến thắng Vạn Tường
D Chiến thắng Bình Giã
Câu 39 Chính sách tiến bộ nhất về chính trị mà chính quyền Xô viết Nghệ - Tĩnh thực hiện là
A quần chúng nhân dân được tự do ngôn luận, tự do học tập
B thả những tù chính trị bị bắt trong phong trào 1930 – 1931
Trang 6C quần chúng nhân dân được tự do tôn giáo, tự do ngôn luận
D quần chúng nhân dân được tự do tham gia các đoàn thể cách mạng, tự do hội họp
Câu 40 Những lực lượng xã hội mới được hình thành trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của
thực dân Pháp ở Việt Nam là
A công nhân, sĩ phu tư sản hóa, tiểu tư sản
B công nhân, tư sản, tiểu tư sản
C công nhân, sĩ phu tư sản hóa, tiểu tư sản thành thị
D công nhân, nông dân, tiểu tư sản
Câu 41 Con đường cứu nước Nguyễn Ái Quốc lựa chọn khác với các bậc tiền bối Đó là con đường
A dựa vào Pháp để lật đổ chế độ phong kiến
B cách mạng vô sản
C dựa vào Nhật Bản để đánh đuổi thực dân Pháp
D từ chủ nghĩa yêu nước đến chủ nghĩa cộng sản
Câu 42 Sự kiện ngày 11 - 9 - 2001 ở nước Mỹ cho thấy
A Hòa bình, hợp tác không phải là xu thế chủ đạo của quan hệ quốc tế.
B Nhân loại đang phải đối mặt với một nguy co và thách thức lớn.
C Cục diện hai cực trong quan hệ quốc tế chưa hoàn toàn chấm dứt.
D Tình trạng Chiến tranh lạnh vẫn còn tiếp diễn ở nhiều noi.
Câu 43 Nguyên nhân co bản dẫn đến cuộc chiến tranh thế giói thứ nhất là
A Do thái độ và hành động hiếu chiến của đế quốc Đức
B Do mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa
C Do sự hình thành hai khối quân sự đối đầu nhau ỏ châu Âu vào cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX
D Do mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc
Câu 44 Năm 1967, tổ chức nào sau đây được thành lập ở châu Âu
A Cộng đồng than thép châu Âu
B Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC)
C Liên minh châu Âu (EU)
D Cộng đồng châu Âu (EC)
Câu 45 Chủ trương của Đảng trong Đông Xuân 1953 – 1954 là
A buộc địch vào thế bị động.
B đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava.
C phân tán, tiêu hao sinh lực địch.
D buộc Pháp kí hiệp định Giơnevơ
Câu 46 Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt
nhà nước ở Việt Nam sau đại thắng Xuân 1975?
A Tạo điều kiện để hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
B Tạo những khả năng to lớn để bảo vệ Tổ quốc và mở rộng quan hệ đối ngoại.
C Tạo điều kiện chính trị co bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước.
D Tạo những điều kiện thuận lợi để đưa cả nước tiến lên chủ nghĩa xã hội.
Câu 47 Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của các nước tư bản sau chiến
tranh thế giới thứ hai để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
A Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên
B ứng dụng các thành tựu khoa học - kĩ thuật
C Tăng cường xuất khẩu công nghệ phần mềm.
D Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao đông
Trang 7Câu 48 Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn
A Nguyễn Ái Quốc thành lập tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên (6-1925).
B Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (12-1920).
C Nguyễn Ái Quốc đưa yêu sách đến hội nghị Vécxai (18-6-1919).
D Nguyễn Ái Quốc đọc sơ thảo luận cương của Lê nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7-1920) Câu 49 Nguyên nhân quyết định nhất dẫn đến sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế các nước Tây
Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A tận dụng tốt các cơ hội bên ngoài để phát triển
B dựa vào viện trợ của Mĩ theo “kế hoạch Macsan”
C vai trò quản lí, điều tiết nền kinh tế của nhà nước
D áp dụng có hiệu quả những thành tựu cách mạng khoa học - kĩ thuật
Câu 50 Theo nội dung Hiệp định Giơnevơ, cách mạng nước ta gặp phải khó khăn gì?
A Đất nước tạm thời chia cắt làm hai miền Nam – Bắc.
B Chỉ mới giải phóng được miền Nam.
C Mĩ được thay chân Pháp quản lý Đông Dương.
D Pháp chưa rút khỏi nước ta.
Câu 51 Tại sao đến năm 1965, Mĩ phải chuyển sang thực hiện chiến lược “Chiến tranh cục bộ”?
A Mĩ muốn mở rộng và quốc tế hóa chiến tranh Việt Nam.
B Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” đã bị phá sản hoàn toàn.
C Mĩ muốn nhanh chóng kết thúc chiến tranh Việt Nam.
D Mĩ lo ngại ủng hộ của Trung Quốc và Liên Xô cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
Câu 52 Ngày 6-6-1969 đã diễn ra sự kiện lịch sử nào?
A Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương.
B Thành lập Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam.
C Quân giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời.
D Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam ra đời.
Câu 53 Thực hiện kế hoạch Nava, từ thu - đông 1953 thực dân Pháp tập trung 44 tiểu đoàn quân cơ động
ở đâu?
A Nam Đông Duong.
B Tây Bắc.
C Tây Nguyên.
D Đồng bằng Bắc Bộ.
Câu 54 Điểm mới căn bản giữa hội nghị 5/1941 so với Hội nghị tháng 11/1939 của BCH Trung ương
Đảng Cộng sản Đông Dưong là
A tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức
B thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi chống đế quốc
C đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến
D giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương
Câu 55 Trong chiến lược Cam kết và mở rộng Mĩ đã sử dụng khẩu hiệu nào để can thiệp vào công việc
nội bộ của các nước?
A Thúc đẩy dân chủ
B Bình đẳng
C Tự do
D Chủ quyền
Trang 8Câu 56 Phong trào đấu tranh nào của nhân dân ta được đánh giá là cuộc tập dượt lần thứ hai cho Tổng
khởi nghĩa tháng Tám năm 1945?
A Phong trào cách mạng 1930 – 1931
B Phong trào dân chủ 1936 – 1939
C Cao trào kháng Nhật cứu nước từ tháng 3 đến tháng 8 năm 1945
D Phong trào giải phóng dân tộc 1939 – 1945
Câu 57 Nét nổi bật nhất của cuộc vận động dân chủ 1936-1939 là gì?
A Tập hợp được một lực lượng công - nông hùng mạnh để đấu tranh chống Pháp giành độc lập dân
tộc
B Đảng đã tập hợp được một lực lượng chính trị của quần chúng đông đảo và sử dụng hình thức, phương pháp đấu tranh phong phú.
C Tư tưởng và chủ trương của Đảng được phổ biến, trình độ chính trị và công tác của đảng viên được
nâng cao
D Uy tín và ảnh hưởng của Đảng được mở rộng và ăn sâu trong quần chúng nhân dân.
Câu 58 Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở nước Nga đã
A Giải phóng người lao động khỏi mọi sự áp bức.
B Lật đổ Chính phủ tư sản lâm thời.
C Lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế.
D Đưa nhân dân lao động lên làm chủ đất nước,
Câu 59 Yếu tố nào không dẫn đến sự xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông - Tây (đầu những năm 70 của thế
kỷ XX)?
A Sự cải thiện quan hệ giữa Liên Xô và Mỹ.
B Sự bất lợi do tình trạng đối đầu giữa hai phe.
C Sự gia tăng mạnh mẽ của xu thế toàn cầu hóa.
D Yêu cầu hợp tác giải quyết các vấn đề toàn cầu.
Câu 60 Hiệp ước nào sau đây đã chấm dứt chế độ chiếm đóng của Đồng minh ở Nhật Bản
A Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật
B Hiệp ước Ball
C Hiệp ước hòa bình Xan Phanranxixcô
D Hiệp ước Maxtrich
Câu 61 Con đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc lựa chọn khác với các bậc tiền bối Đó là con đường
A từ chủ nghĩa yêu nước đến với chủ nghĩa cộng sản.
B dựa vào Nhật Bản để đánh đổ đế quốc Pháp.
C dựa vào Pháp để lật đổ chế độ phong kiến.
D cách mạng vô sản.
Câu 62 Biện pháp hòa hoãn với Trung Hoa Dân quốc đã đem lại kết quả gì?
A Hạn chế sự chống phá tài chính, kinh tế của Trung Hoa Dân quốc và tay sai.
B Hạn chế âm mưu chống phá kinh tế, quân sự của Trung Hoa Dân quốc và tay sai.
C Hạn chế thấp nhất các hoạt động chống phá của quân Trung Hoa Dân quốc và tay sai.
D Hạn chế sự chống phá về kinh tế của Trung Hoa Dân quốc và tay sai.
Câu 63 Lực lượng thực hiện những cải cách dân chủ ở Nhật Bản trong những năm 1945 - 1952 là
A Nghị viện Nhật Bản
B Bộ chỉ huy tối cao lực lượng Đồng minh
C Thiên hoàng
Trang 9D Chính phủ Nhật Bàn
Câu 64 Tổ chức nào đã ra đời ở châu Âu trong năm 1951?
A Cộng đồng than - thép châu Ãu
B Cộng đồng châu Âu
C Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu
D Cộng đồng kinh tế châu Âu
Câu 65 Ý nào không phản ánh ý nghĩa quốc tế của Cách mạng tháng Mười Nga?
A Làm thay đổi căn bản cục diện thế giới
B Làm thay đổi tổng quan lực lượng giữa các nước đế quốc,
C Cổ vũ mạnh mẽ phong trào cách mạng thế giới
D Nhân dân lao động và các dân tộc bị áp bức trong đế quốc Nga được giải phóng
Câu 66 Hãy đánh giá về vai trò của Liên Hợp Quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện
nay?
A Ngăn chặn các đại dịch đe dọa sức khỏe loài người.
B Bảo vệ các di sản thế giới, cứu trợ nhân đạo.
C Thúc đẩy các mối quan hệ giao lưu, hợp tác giữa các nước thành viên trên nhiều lĩnh vực.
D Liên Hợp Quốc thực sự đã trở thành một diễn đàn vừa hợp tác vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
Câu 67 Nội dung gây nhiều tranh cãi nhất giữa ba cường quốc Liên Xô, Mỹ, Anh tai Hôi nghi
̣Ianta (Liên Xô):
A Thành lâp tổ chứ c quốc tế - Liên Hơp Quốc.
B Giải quyết các hâu quả chiến tranh, phân chia chiến lơị phẩm.
C Kết thúc chiến tranh thế giới thứ hai để tiêu diêṭ tân gốc chủ nghia Nhât phát xít Đức và chủ nghĩa
quân phiệt
D Phân chia khu vưc chiêḿ đóng và pham vi ảnh hưởng của các cường quốc thắng trân,
Câu 68 Sự chuyển biến về kinh tế và sự chuyển biến về xã hội ở Việt Nam đầu thế kỉ XX có mối quan
hệ như thế nào?
A Chuyển biến về xã hội kéo theo sự biến đổi về kinh tế
B Chuyển biến về kinh tế kéo theo những chuyển biến xã hội tích cực
C Chuyển biến về kinh tế dẫn đến những tác động xấu về mặt xã hội
D Chuyển biến về kinh tế kéo theo sự biến đổi về mặt xã hội
Câu 69 Điểm mới trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ nữa sau những năm 70 so với giai đoạn
trước đó là gì?
A Coi trọng quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa.
B Coi trọng quan hệ ngoại giao với các nước phương Tây
C Tăng cường quan hệ ngoại giao với khu vực Đông Nam Á
D Liên minh chặt chẽ với Mĩ.
Câu 70 Việc ba tổ chức cộng sản có sự chia rẽ, sau đó được hợp nhất thành Đảng Cộng sản Việt Nam
(đầu năm 1930) để lại kinh nghiệm gì cho cách mạng Việt Nam?
A Kết hợp hài hòa vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp.
B Xây dựng mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi.
C Luôn chú trọng đấu tranh chống tư tưởng cục bộ.
D Xây dựng khối liên minh công nông vững chắc.
Câu 71 Năm 1858, liên quân Pháp - Tây Ban Nha mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam ở
A Đà Nằng.
Trang 10B Gia Định,
C Hà Nội.
D Huế.
Câu 72 Chọn một câu trả lời đúng để điền vào chỗ trống hoàn thiện đoạn tư liệu nói về ý nghĩa của Cách
mạng tháng Tám năm 1945? “Cách mạng tháng Tám mở ra bước ngoặt lớn trong lịch sử dân tộc ta Nó đã phá tan hai tầng xiềng xích nô lệ của hơn 80 năm và ách thống trị của………gần 5 năm, lật nhào ngai vàng phong kiến ngự trị ngót chục thế kỉ ở nước ta, lập nên nước…… ”
A Đế quốc Mĩ - phát xít Nhật - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
B Thực dân Pháp - đế quốc Mĩ - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
C Thực dân Pháp - phát xít Nhật - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
D Phát xít Nhật - thực dân Pháp - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
Câu 73 Việt Nam gia nhập ASEAN có ý nghĩa là:
A Chứng tỏ sự đối đầu về ý thực hệ tư tưởng – chính trị - quân sự.
B mở ra triển vọng cho sự liên kết toàn khu vực Đông Nam Á.
C Chứng tỏ sự hợp tác giữa các thành viên ASEAN ngày càng có hiệu quả.
D ASEAN đã trở thành một liên minh kinh tế - chính trị.
Câu 74 Bài học chủ yếu nào có thể rút ra cho công cuộc bảo vệ hòa bình thế giới từ cuộc Chiến tranh thế
giới thứ hai?
A Toàn thể nhân loại chung tay đoàn kết trong các cuộc chiến tranh chống xâm lược
B Không sử dụng các loại vũ khí hủy diệt trong xung đột quân sự
C Toàn thể nhân loại chung tay đoàn kết ngăn ngừa nguy cơ chiến tranh,
D Các nước lớn phải có sự liên kết, phối hợp hành động
Câu 75 Sự sáp nhập và hợp nhất các công ty thành những tập đoàn lớn (từ đầu những năm 80 của thế kỷ
XX) là biểu hiện của xu thế nào?
A Đa dạng hóa.
B Toàn cầu hóa.
C Đa phương hóa.
D Nhất thể hóa.
Câu 76 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế của Mĩ phát triển như thế nào?
A Thần kì
B Nhanh chóng
C Ổn đinh
D Mạnh mẽ
Câu 77 Bước vào Đông – Xuân 1953 – 1954, âm mưu của Pháp, Mĩ là
A giành thắng lợi quân sự để tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
B giành thắng lợi quân sự quyết định nhằm “kết thúc chiến tranh trong danh dự”.
C giành thắng lợi quân sự để tiếp tục cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.
D giành lại quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính.
Câu 78 Trong năm đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đứng
trước những khó khăn, thử thách nào?
A Các đảng phái trong nuớc đều câu kết với quân Trung Hoa Dân quốc.
B Nạn đói, nạn dốt, khó khăn về tài chính, giặc ngoại xâm và nội phản.
C Khối đoàn kết dân tộc bị chia rẽ sâu sắc, lực lượng chính trị suy yếu.
D Quân Pháp trở lại Đông Duong theo quy định của Hội nghị Pốtxđam.
Câu 79 Cuôc chiên đấu của quân dân Hà Nội (từ ngày 19 - 12 - 1946 đến ngày 17 - 2 - 1947) đã