Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 106 Câu 1[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Thọ
Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ
-(Đề thi có _ trang)
Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo
danh: Mã đề 106
Câu 1 Yếu tố nào không dẫn đến sự xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông - Tây (đầu những năm 70 của thế
kỷ XX)?
A Sự bất lợi do tình trạng đối đầu giữa hai phe.
B Sự gia tăng mạnh mẽ của xu thế toàn cầu hóa.
C Sự cải thiện quan hệ giữa Liên Xô và Mỹ.
D Yêu cầu hợp tác giải quyết các vấn đề toàn cầu.
Câu 2 Sự kiện ngày 11 - 9 - 2001 ở nước Mỹ cho thấy
A Nhân loại đang phải đối mặt với một nguy co và thách thức lớn.
B Tình trạng Chiến tranh lạnh vẫn còn tiếp diễn ở nhiều noi.
C Hòa bình, hợp tác không phải là xu thế chủ đạo của quan hệ quốc tế.
D Cục diện hai cực trong quan hệ quốc tế chưa hoàn toàn chấm dứt.
Câu 3 Bước vào đông – xuân 1953 - 1954, Pháp – Mĩ âm mưu giành một thắng lợi quân sự quyết định
nhằm
A "kết thúc chiến tranh trong danh dự".
B "kết thúc nhanh chóng chiến tranh ở Việt Nam".
C "giành thế chủ động trên chiến trường Đông Dương"
D "nhanh chóng kiểm soát tình hình chiến trường"
Câu 4 Tại sao đến năm 1965, Mĩ phải chuyển sang thực hiện chiến lược “Chiến tranh cục bộ”?
A Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” đã bị phá sản hoàn toàn.
B Mĩ muốn nhanh chóng kết thúc chiến tranh Việt Nam.
C Mĩ lo ngại ủng hộ của Trung Quốc và Liên Xô cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
D Mĩ muốn mở rộng và quốc tế hóa chiến tranh Việt Nam.
Câu 5 Xu thế chung trong quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh là
A tăng cường liên kết khu vực để tăng sức mạnh kinh tế, quân sự.
B hòa bình, hợp tác để cùng nhau phát triển.
C chống lại các tổ chức khủng bố, nhà nước Hồi giáo cực đoan.
D cạnh tranh khốc liệt để tồn tại.
Câu 6 Điểm mới căn bản giữa hội nghị 5/1941 so với Hội nghị tháng 11/1939 của BCH Trung ương
Đảng Cộng sản Đông Dưong là
A đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến
B giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương
C thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi chống đế quốc
D tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức
Câu 7 Những lực lượng xã hội mới được hình thành trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực
dân Pháp ở Việt Nam là
A công nhân, nông dân, tiểu tư sản
B công nhân, sĩ phu tư sản hóa, tiểu tư sản
C công nhân, tư sản, tiểu tư sản
Trang 2D công nhân, sĩ phu tư sản hóa, tiểu tư sản thành thị
Câu 8 Nét nổi bật trong nghệ thuật chỉ đạo cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 của Đảng Lao
động Việt Nam là
A Kết hợp tiến công quân sự vói nổi dậy của các lực lượng vũ trang.
B Kết hợp tiến công và nổi dậy thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng.
C Quyết định tổng công kích, tạo thời cơ để tổng khởi nghĩa thắng lợi.
D Bám sát tình hình, ra quyết định chính xác, linh hoạt, đúng thòi cơ.
Câu 9 Đảng lập hiến ra đòi năm 1923 là tổ chức chính trị do
A Một số công nhân giác ngộ lý luận cách mạng thành lập
B Một số thành viên tiêu biểu của Tân Việt thành lập
C Một số tiểu tư sản trí thức thành lập
D Một số tư sản và địa chủ lớn ở Nam Kì thành lập
Câu 10 Trước ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng chung trên toàn thế giới trong những năm 70 của thế kỉ
XX, Liên Xô đã làm gì?
A Chậm tiến hành những cải cách cần thiết về kinh tê và xã hội.
B Tiến hành cải cách kinh tế, chịnh trị, xã hội cho phù hợp.
C Kịp thời thay đổi để thích ứng với tình hình thế giới.
D Có sửa đổi nhưng chưa triệt để.
Câu 11 Phong trào đấu tranh nào của nhân dân ta được đánh giá là cuộc tập dượt lần thứ hai cho Tổng
khởi nghĩa tháng Tám năm 1945?
A Phong trào giải phóng dân tộc 1939 – 1945
B Phong trào dân chủ 1936 – 1939
C Cao trào kháng Nhật cứu nước từ tháng 3 đến tháng 8 năm 1945
D Phong trào cách mạng 1930 – 1931
Câu 12 Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian
1 Thành lập Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân
2 Mặt trận Việt Minh ra đời
3 Khu giải phóng Việt Bắc chính thức thành lập
A 3,2,1
B 1,2,3
C 2,1,3
D 3,1,2
Câu 13 Mục tiêu của khởi nghĩa Yên Thế là
A chống chính sách cướp bóc, bình định của thực dân Pháp, giữ đất, giữ làng
B chống thực dân Pháp, chống phong kiến đầu hàng, khôi phục nhà nước phong kiến độc lập
C chống đế quốc Pháp và tay sai giành độc lập cho dân tộc
D chống đế quốc Pháp giành độc lập dân tộc, thiết lập thể chế chính trị mới ở Việt Nam
Câu 14 Phát biểu nào dưới đây đúng nhất về lí do phong trào dân chủ 1936 - 1939 được coi là cuộc tập
dượt thứ hai chuẩn bị cho Cách mạng tháng Tám (1945)?
A Phong trào đã kết nối cách mạng Việt Nam với cách mạng thế giới.
B Phong trào đã để lại bài học về xây dựng mặt trận dân tộc thống nhất.
C Phong trào đã sử dụng phương pháp đấu tranh hiệu quả.
D Phong trào đã xác định đúng kẻ thù
Trang 3Câu 15 Theo nội dung Hiệp định Giơnevơ, cách mạng nước ta gặp phải khó khăn gì?
A Chỉ mới giải phóng được miền Nam.
B Đất nước tạm thời chia cắt làm hai miền Nam – Bắc.
C Mĩ được thay chân Pháp quản lý Đông Dương.
D Pháp chưa rút khỏi nước ta.
Câu 16 Một trong những bài học kinh nghiệm rút ra từ thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 có
thể vận dụng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam hiện nay là
A Kết hợp đấu tranh quân sự vói đấu tranh chính trị, ngoại giao.
B Tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dưong.
C Kết hợp sức mạnh của dân tộc vói sức mạnh của thòi đại.
D Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu.
Câu 17 Tháng 6 - 1912, Phan Bội Châu và những người củng chí hướng thành lập tổ chức nào dưới đây?
A Hội Phục Việt.
B Việt Nam nghĩa đoàn.
C Việt Nam Quang phục hội.
D Hội Duy tân.
Câu 18 Vì sao Nhật đảo chính Pháp ngày 9-3-1945 ở Đông Dương?
A Mâu thuẫn Nhật - Pháp trở lên gay gắt
B Phong trào cách mạng dâng cao gây cho Nhật nhiều khó khăn
C Thất bại gần kề của phe phát xít nói chung và của Nhật nói riêng
D Nhật Bản tiến hành theo kế hoạch chung của phe phát xít
Câu 19 Năm 1963, quân dân miền Nam Việt Nam giành thắng lợi trong trận
A Ba Gia (Quảng Ngãi).
B Ấp Bắc (Mĩ Tho).
C Đồng Xoài (Bình Phuớc).
D Bình Giã (Bà Rịa).
Câu 20 Quốc gia nào ở khu vực Tây Âu luôn luôn liên minh chặt chẽ với Mĩ sau chiến tranh thế gới thứ
hai
A Anh.
B Pháp
C Đức
D I-ta-li-a.
Câu 21 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7/1936 chủ trưong
thành lập
A Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương
B Mặt trận Liên Việt
C Mặt trận Dân chủ Đông Dương
D Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh
Câu 22 Đâu không phải là ý nghĩa thắng lợi của cuộc Tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 - 1954 và
chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ năm 1954?
A Làm thất bại hoàn toàn kế hoạch Rơve
B Đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava của Pháp - Mĩ
C Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương
D Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của Pháp.
Trang 4Câu 23 Mĩ đề ra “Chiến lược toàn cầu” trong thời gian diễn ra Chiến tranh lạnh không nhằm mục tiêu cơ
bản nào?
A Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, phong trào cộng sản và công nhân quốc tế.
B Dùng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ” can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác.
C Ngăn chặn, đẩy lùi, tiến tới tiêu diệt các nước xã hội chủ nghĩa trên thế giới.
D Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, chi phối các nước đồng minh của Mĩ.
Câu 24 Tại Hội nghị Chính trị đặc biệt (3/1964), Chủ tịch Hồ Chí Minh đã nói "Trong 10 năm qua, miền
Bắc đã tiến những bươc dài chưa từng thấy trong lịch sử dân tộc Đất nước, xã hội và con người đều đổi mới" để nhấn mạnh những thành tựu của miền Bắc trong
A 10 năm đầu xây dựng sau ngày giải phóng miền Nam 1975.
B 10 năm đầu sau Hiệp định Giơ-ne-vơ.
C 10 năm đầu sau ngày cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công
D tiến hành cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc 1930 - 1945.
Câu 25 Chủ trương của Đảng ta đối với vấn đề thù trong giặc ngoài từ tháng 9/1945 đến trước
19/12/1946 được đánh giá là
A cứng rắn về sách lược, mềm dẻo về nguyên tắc.
B vừa cứng rắn, vừa mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược.
C cứng rắn về nguyên tắc và sách lược.
D cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược.
Câu 26 Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thòi gian:
1 Phan Bội Châu bị trục xuất khỏi Nhật Bản
2 Phan Bội Châu thành lập Việt Nam Quang Phục hội
3 Phan Châu Trinh mở cuộc vận động duy tân ở Trung Kì
4 Phan Châu Trinh bị chính quyền thực dân đưa sang Pháp
A 3,1,2,4
B 3,1,4,2
C 3,2,1,4
D 2,1,3,4
Câu 27 Nét nổi bật nhất của cuộc vận động dân chủ 1936-1939 là gì?
A Tư tưởng và chủ trương của Đảng được phổ biến, trình độ chính trị và công tác của đảng viên được
nâng cao
B Uy tín và ảnh hưởng của Đảng được mở rộng và ăn sâu trong quần chúng nhân dân.
C Đảng đã tập hợp được một lực lượng chính trị của quần chúng đông đảo và sử dụng hình
thức, phương pháp đấu tranh phong phú.
D Tập hợp được một lực lượng công - nông hùng mạnh để đấu tranh chống Pháp giành độc lập dân
tộc
Câu 28 Sự phát triển và thắng lợi của cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc ở các nước Á, Phi, Mỹ Latinh
sau Chiến tranh thế giới thứ hai có ý nghĩa như thế nào?
A Hơn 100 nước thuộc địa và phụ thuộc giành được độc lập dân tộc.
B Các quốc gia độc lập trẻ tuổi đạt nhiều thành tựu về kinh tế - xã hội.
C Làm cho thế kỷ XX trở thành thế kỷ giải trừ chủ nghĩa thực dân.
D Xóa bỏ ách thống trị của chủ nghĩa thực dân Âu - Mỹ ở các thuộc địa.
Câu 29 Cơ sở cho sự ra đời của đội ngũ công nhân Việt Nam là
Trang 5A nền công nghiệp thuộc địa mới hình thành dưới tác động của chính sách khai thác thuộc địa
B chính sách cướp đất, lập đồn điền của thực dân Pháp
C sự xuất hiện của tầng lớp tư sản Việt Nam
D tình trạng khốn khổ, bần cùng của nông dân Việt Nam
Câu 30 Hãy đánh giá về vai trò của Liên Hợp Quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện
nay?
A Ngăn chặn các đại dịch đe dọa sức khỏe loài người.
B Bảo vệ các di sản thế giới, cứu trợ nhân đạo.
C Liên Hợp Quốc thực sự đã trở thành một diễn đàn vừa hợp tác vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
D Thúc đẩy các mối quan hệ giao lưu, hợp tác giữa các nước thành viên trên nhiều lĩnh vực.
Câu 31 Năm 1858, liên quân Pháp - Tây Ban Nha mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam ở
A Hà Nội.
B Gia Định,
C Đà Nằng.
D Huế.
Câu 32 Dưới đây có những phát biểu nào đúng về cuộc vận động giải phóng dân tộc đầu thế kỉ XX?
1 Gắn cứu nước với duy tân đất nước và thay đổi chế độ xã hội
2 Lãnh đạo là các văn thân, sĩ phu yêu nước
3 Là một phong trào duy tân đất nước rầm rộ, sôi nổi từ bắc chí nam
4 Xuất hiện hiện tượng một khuynh hướng cứu nước phân hóa thành những xu hướng khác nhau
A 1,2,3
B 1,3,4
C 1,2,4
D 2,3,4.
Câu 33 Sự sụp đổ của chế độ phân biệt chủng tộc (Apácthai) ở Nam Phi (1993) chứng tỏ
A Chủ nghĩa thực dân mới bắt đầu khủng hoảng và suy yếu
B Cuộc đấu tranh vì tiến bộ xã hội đã hoàn thành ở châu Phi.
C Hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân co bản bị tan rã.
D Một biện pháp thống trị của chủ nghĩa thực dân bị xóa bỏ.
Câu 34 Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam đã đi vào lịch sử thế giới như một chiến công vĩ đại của
thế kỷ XX, một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thòi đại sâu sắc?
A Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975).
B Chiến dịch Điện Biên Phủ (năm 1954).
C Trận “Điện Biên Phủ trên không” (năm 1972).
D Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954).
Câu 35 Hai xu hướng trong phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam đầu thế
kỷ XX có sự khác nhau về
A Tư tưởng.
B Tầng lóp lãnh đạo.
C Phưong pháp.
D Mục đích,
Trang 6Câu 36 Nội dung nào phản ánh đúng và đủ tính chất các cuộc kháng chiến của nhân dân Việt Nam chống
thực dân Pháp (1945 - 1954) và đế quốc Mỹ xâm lược (1954 - 1975)?
A Giữ nước và dựng nước,
B Giải phóng dân tộc.
C Giải phóng và giữ nước.
D Bảo vệ Tổ quốc.
Câu 37 Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước đã mang lại ý nghĩa gì đối với sự nghiệp
cách mạng nước ta sau khi ta thực hiện quyết tâm “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một”?
A Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước đã phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước,
tăng cường sức mạnh bảo vệ tổ quốc
B Phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước, tạo điều kiện thuận lợi để cả nước đi lên CNXH, tăng cường sức mạnh bảo vệ tổ quốc và mở rộng quan hệ quốc tế.
C Tạo điều kiện thuận lợi để cả nước đi lên CNXH, mở rộng quan hệ quốc tế, đưa nhân dân chính
thức làm chủ đất nước
D Phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước, mở rộng quan hệ quốc tế, bảo vệ tổ quốc, đưa nhân dân
chính thức làm chủ đất nước
Câu 38 Sự chuyển biến về kinh tế và sự chuyển biến về xã hội ở Việt Nam đầu thế kỉ XX có mối quan
hệ như thế nào?
A Chuyển biến về xã hội kéo theo sự biến đổi về kinh tế
B Chuyển biến về kinh tế kéo theo những chuyển biến xã hội tích cực
C Chuyển biến về kinh tế dẫn đến những tác động xấu về mặt xã hội
D Chuyển biến về kinh tế kéo theo sự biến đổi về mặt xã hội
Câu 39 An Nam Cộng sản đảng ra đời (8 - 1929) từ sự phân hóa của
A Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
B Tân Việt Cách mạng đảng.
C Đảng Lập hiến.
D Việt Nam Quốc dân đảng.
Câu 40 Đường lối thể hiện sự sáng tạo, độc đáo của Đảng trong thời kì chống Mĩ cứu nước là gì?
A Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam, thống nhất nước nhà.
B Miền Bắc xây dựng CNXH, miền Nam tiến hành cách mạng dân chủ nhân dân, thực hiện thống
nhất nước nhà
C Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc, thống nhất nước nhà.
D Tiến hành đồng thời cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam và cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc.
Câu 41 Việt Nam gia nhập ASEAN có ý nghĩa là:
A Chứng tỏ sự đối đầu về ý thực hệ tư tưởng – chính trị - quân sự.
B Chứng tỏ sự hợp tác giữa các thành viên ASEAN ngày càng có hiệu quả.
C mở ra triển vọng cho sự liên kết toàn khu vực Đông Nam Á.
D ASEAN đã trở thành một liên minh kinh tế - chính trị.
Câu 42 Cuôc chiên đấu của quân dân Hà Nội (từ ngày 19 - 12 - 1946 đến ngày 17 - 2 - 1947) đã
A Đẩy quân Pháp rơi vào tình thế phòng ngự bị động.
B Buộc thực dân Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài.
C Giải phóng đuợc một địa bàn chiến luợc quan trọng.
D Tiêu diệt đuợc một bộ phận sinh lực của quân Pháp,
Trang 7Câu 43 Trong năm đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đứng
trước những khó khăn, thử thách nào?
A Các đảng phái trong nuớc đều câu kết với quân Trung Hoa Dân quốc.
B Nạn đói, nạn dốt, khó khăn về tài chính, giặc ngoại xâm và nội phản.
C Quân Pháp trở lại Đông Duong theo quy định của Hội nghị Pốtxđam.
D Khối đoàn kết dân tộc bị chia rẽ sâu sắc, lực lượng chính trị suy yếu.
Câu 44 Chọn từ, cụm từ đúng nhất điền vào chỗ trống trong câu sau: "Một dân tộc là một tộc ” (Hồ
Chí Minh)
A ít học……….dốt
B không học tập dốt
C dốt… yếu
D không học tập… không thể làm chủ đất nước mình
Câu 45 Nguyên nhân co bản dẫn đến cuộc chiến tranh thế giói thứ nhất là
A Do mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa
B Do mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc
C Do thái độ và hành động hiếu chiến của đế quốc Đức
D Do sự hình thành hai khối quân sự đối đầu nhau ỏ châu Âu vào cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX
Câu 46 Thực tiễn 30 năm chiến tranh cách mạng Việt Nam (1945 - 1975) cho thấy: Hậu phưong của
chiến tranh nhân dân
A Ở phía sau và phân biệt rạch ròi với tiền tuyến bằng yếu tố không gian,
B Là đối xứ của tiền tuyến, thực hiện nhiệm vụ chi viện cho tiền tuyến.
C Luôn ở phía sau và bảo đảm cung cấp sức người, sức của cho tiền tuyến.
D Không thể phân biệt rạch ròi vói tiền tuyến chỉ bằng yếu tố không gian.
Câu 47 Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ các nước Tây Âu liên minh chặt chẽ với Mĩ về mặt quân sự?
A Thành lập Liên minh châu Âu (EU).
B Thành gia khối quân sự ANZUS
C Tham gia khối quân sự NATO
D Tham gia tổ chức Hiệp ước Vacsava
Câu 48 “Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (12 - 3 - 1945) là bản chỉ thị của
A Ban Thuòng vụ Trung uong Đảng Cộng sản Đông Duơng.
B Tổng bộ Việt Minh.
C Ban Chấp hành Trung uong Đảng Cộng sản Đông duơng.
D Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc.
Câu 49 Bài học chủ yếu nào có thể rút ra cho công cuộc bảo vệ hòa bình thế giới từ cuộc Chiến tranh thế
giới thứ hai?
A Toàn thể nhân loại chung tay đoàn kết trong các cuộc chiến tranh chống xâm lược
B Không sử dụng các loại vũ khí hủy diệt trong xung đột quân sự
C Các nước lớn phải có sự liên kết, phối hợp hành động
D Toàn thể nhân loại chung tay đoàn kết ngăn ngừa nguy cơ chiến tranh,
Câu 50 Mâu thuẫn bao trùm trong xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX là gì
A Mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ phong kiến
B Mâu thuẫn giữa toàn thể nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp và tay sai.
C Mâu thuẫn giữa nhân dân lao động với đế quốc, phong kiến
D Mâu thuẫn giữa công nhân và nông dân với đế quốc và phong kiến tay sai
Trang 8Câu 51 Đảng và Nhà nước Trung Quốc xác định trọng tâm của “Đường lối chung” trong công cuộc cải
cách là
A lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm.
B tiến hành đồng thời đổi mới kinh tế và đổi mới chính trị.
C lấy đổi mới chính trị làm trọng tâm.
D đổi mới chính trị là nền tảng để đổi mới kinh tế.
Câu 52 Điều khoản nào trong Hiệp định Sơ bộ 6-3-1946 có lợi thực tế cho ta?
A Chính phủ Việt Nam thỏa thuận cho 15.000 quân Pháp vào miền Bắc thay quân Tưởng
B Hai bên ngừng bắn ngay ở Nam Bộ
C Pháp công nhận Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là một quốc gia tự do
D Pháp công nhận ta có chính phủ, nghị viện, quân đội và tài chính riêng nằm trong khối Liên hiệp
Pháp
Câu 53 Nội dung nào không phải là ý nghĩa của sự ra đời Đảng Cộng sản Việt Nam?
A là sản phẩm của sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào
yêu nước ở Việt Nam trong thời đại mới
B là một xu thế khách quan của cuộc vận động giải phóng dân tộc theo con đường cách mạng vô sản.
C là bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử cách mạng Việt Nam
D là sự chuẩn bị tất yếu đầu tiên có tính chất quyết định cho bước phát triển nhảy vọt mới trong lịch
sử dân tộc Việt Nam
Câu 54 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là bước ngoặt vĩ đại của cách mạng Việt Nam là
A đã mở ra kỉ nguyên độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội cho dân tộc
B đã mở ra kỉ nguyên mới – kỉ nguyên độc lập tự do cho dân tộc
C đã thống nhất được các tổ chức cộng sản thành một chính đảng duy nhất
D đã chấm dứt thời kì khủng hoảng về giai cấp lãnh đạo và đường lối cứu nước,
Câu 55 Sự thất bại của các khuynh huớng trong phong trào yêu nước Việt Nam cuối thế kỷ XIX - đầu
thế kỷ XX đặt ra yêu cầu bức thiết là phải
A Thành lập một chính đảng của giai cấp tiên tiến.
B Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
C Xây dựng một mặt trận thống nhất dân tộc.
D Tìm ra con đuờng cứu nuớc mới cho dân tộc.
Câu 56 Đảng và chính phủ, Chủ tịch Hồ Chí Minh kêu gọi đồng bào hưởng ứng cuộc vận động "Quỹ
độc lập", "Tuần lễ vàng" nhằm mục đích gì?
A Giải quyết khó khăn về tài chính của đất nước.
B Hỗ trợ giải quyết nạn đói sau cách mạng.
C Quyên góp tiền của để xây dựng đất nước.
D Quyên góp vàng bạc để phát triển đất nước.
Câu 57 Lực lượng chính trị có vai trò như thế nào đối với thành công của cuộc Tổng khởi nghĩa tháng
Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A Lực lượng nòng cốt trong Tổng khởi nghĩa.
B Lực lượng xung kích trong Tổng khởi nghĩa.
C Hỗ trợ lực lượng vũ trang giành chính quyền.
D Quyết định thắng lợi của Tổng khởi nghĩa,
Câu 58 "Không! chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu
làm nô lệ." Câu văn trên trích trong văn bản nào?
Trang 9A Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.
B Toàn quốc kháng chiến.
C Tuyên ngôn độc lập.
D Kháng chiến nhất định thắng lợi.
Câu 59 Để đẩy mạnh công tác chuẩn bị khởi nghĩa, ngày 7-5-1944, Tổng bộ Việt Minh ra chỉ thị
A “Sắm vũ khí đuổi thù chung”
B Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.
C Thành lập tổ chức ủy ban Dân tộc Giải phóng Việt Nam
D “Sửa soạn khởi nghĩa”.
Câu 60 Bước sang thế kỷ XXI xu thế chung của thế giới ngày nay là
A cùng tồn tại trong hoà bình,các bên cùng có lợi.
B hoà nhập nhưng không hoà tan.
C xu thế hoà hoãn và hoà dịu trong quan hệ quốc tế.
D hoà bình ổn định và hợp tác phát triển.
Câu 61 Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản đua ra chính sách đối ngoại mới chủ yếu là
do
A Có tiềm lực kinh tế - quốc phòng vuợt trội.
B Có tiềm lực kinh tế - tài chính lớn mạnh,
C Tác động của cục diện Chiến tranh lạnh.
D Mỹ cắt giảm dần sự bảo trợ về an ninh.
Câu 62 Điểm nổi bật trong con đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc là gì?
A Đi theo con đường của cách mạng tháng Mười Nga, kết hợp độc lập dân tộc với chủ nghĩa xã hội.
B Bôn ba khắp nơi trên thế giới để tìm đường cứu nước.
C Ði từ chủ nghĩa yêu nước đến với chủ nghĩa Mác - Lênin, kết hợp độc lập dân tộc với chủ
nghĩa xã hội.
D Đi sang phương Tây tìm đường cứu nước.
Câu 63 Nội dung nào không nằm trong nghị quyết Hội nghị Trung ương Đảng tháng 11/1939?
A Xác định phát xít Nhật là kẻ thù chủ yếu
B Tạm gác nhiệm vụ cách mạng ruộng đất
C Đưa vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu
D Dùng bạo lực cách mạng để giành chính quyền
Câu 64 Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12 - 1986), Đảng Cộng sản Viêt Nam chủ trương
thực hiện chính sách đối ngoai
A Hòa bình, mở rộng hợp tác về văn hóa.
B Hòa bình, hữu nghị, trung lập.
C Hữu nghị, coi trọng hợp tác kinh tế.
D Hòa bình, hữu nghị, hợp tác.
Câu 65 Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở nước Nga đã
A Lật đổ Chính phủ tư sản lâm thời.
B Giải phóng người lao động khỏi mọi sự áp bức.
C Đưa nhân dân lao động lên làm chủ đất nước,
D Lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế.
Câu 66 Sau Cách mạng tháng Tám, để giải quyết căn bản nạn đói có tính chất lâu dài Chủ tịch Hồ Chí
Minh đã kêu gọi
A bãi bỏ các thứ thuế vô lý của chế độ cũ, giảm tô 25%.
Trang 10B "Tăng gia sản xuất! tăng gia sản xuất ngay! Tăng gia sản xuất nữa!"
C thành lập "Hũ gạo cứu đói", tổ chức "ngày đồng tâm".
D "Tấc đất tấc vàng", "không một tấc đất bỏ hoang".
Câu 67 Sự tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và các nước Đông Âu tác động như thế nào đến
quan hệ quốc tế?
A Trật tự đon cực được xác lập.
B Trật tự nhiều trung tâm ra đòi.
C Trật tự hai cực Ianta sụp đổ.
D Trật tự đa cực được thiết lập.
Câu 68 Nguyên nhân nào là cơ bản nhất quyết định sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930 - 1931?
A Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩa Yên Bái.
B Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933.
C Đảng cộng sản Việt Nam ra đời, kịp thời lãnh đạo phong trào đấu tranh của quần chúng rộng khắp cả nước.
D Địa chủ phong kiến cấu kết với thực dân Pháp đàn áp, bóc lột nhân dân.
Câu 69 Tại sao sau chiến tranh thế giới thứ hai Mĩ và Liên Xô từ đồng minh chuyển sang đối đầu?
A Đối lập mục tiêu, chiến lược.
B Đối lập chính trị.
C Đối lập kinh tế.
D Đối lập quân sự.
Câu 70 Sự khác biệt lớn nhất giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc Chiến tranh thế giới đã qua là
A diễn ra trên phạm vi toàn cầu
B thế giới luôn trong tình trạng căng thẳng.
C không có xung đột quân sự trực tiếp giữa Mĩ và Liên Xô
D diễn ra dai dẳng, không phân thắng bại
Câu 71 Nội dung nào không phải là ý nghĩa của chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho) ngày 2/1/2963?
A Bước đầu đánh bại các chiến thuật "trực thăng vận", "thiết xa vận" của Mĩ.
B Mở đầu cao trào "Tìm Mĩ mà đánh, tìm nguy mà diệt" trên toàn miền Nam.
C Mở ra khả năng đánh bại chiến lược "chiến tranh đặc biệt" của Mĩ.
D Góp phần đẩy nhanh quá trình suy sụp của chính quyền Ngô Đình Diệm.
Câu 72 Hội nghị Ban Chấp hành Trung uơng Đảng Cộng sản Đông Duơng (7 - 1936) xác định nhiệm vụ
trực tiếp, truớc mắt của cách mạng là gì?
A Chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh.
B Đánh đổ chủ nghĩa đế quốc Pháp và tay sai, đánh đổ chế độ phong kiến.
C Đánh đuổi đế quốc Pháp và Nhật, giành chính quyền về tay nhân dân.
D Lật đổ ách thống trị của đế quốc Pháp và tay sai, giành độc lập dân tộc.
Câu 73 Chủ nghĩa xã hội đã trở thành hệ thống thế giới với thắng lợi của
A cách mạng Việt Nam với sự ra đời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945).
B cách mạng Trung Quốc với sự ra đời của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (1949)
C các cuộc cách mạng dân chủ nhân dân ở Đông Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai
D cách mạng Cuba với sự thành lập nước Cộng hòa Cuba (1959)
Câu 74 Những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, mối lo ngại lớn nhất của Mĩ là gì?
A Nội chiến Quốc - Cộng kết thúc, nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời.
B Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử, phá thế độc quyền của Mĩ.