Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trung tâm KTTH HN tỉnh Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 115 Đề 7[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Thọ
Trung tâm KTTH-HN tỉnh Phú Thọ
-(Đề thi có _ trang)
Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 115
Đề 7: Luyện thi THPTQG môn Sử năm 2018 Đề gồm 40 câu hỏi, các em học sinh làm trong thời gian 50 phút Khi làm xong, các em sẽ biết số điểm của mình và đáp án các câu hỏi Hãy nhấn chữ bắt đầu ở phía dưới
Câu 1 Sự kiện nào dưới đây được xem là sự kiện khởi đầu cuộc "Chiến tranh lạnh"?
A Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman
B Diễn văn của ngoại trưởng Mĩ Macsan
C Chiến lược toàn cầu của Tổng thống Mĩ Rudơven
D Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ
Câu 2 Khi thực dân Pháp mở cuộc tiến công lên Việt Bắc năm 1947, Trung ương Đảng ra chỉ thị nào?
A Chủ động giữ thế phòng ngự chiến lược trên chiến trường
B Phải chủ động đón đánh địch ở mọi nơi chúng xuất hiện
C Phải phá tan cuộc tiến công mùa đông của giặc Pháp
D Nhanh chóng triển khai lực lượng tiêu diệt sinh lực địch
Câu 3 Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến phong trào Đồng khởi 1959–1960 là gì?
A Mĩ – Diệm phá hoại Hiệp định Giơ-ne-vơ, thực hiện chính sách "tố cộng", "diệt cộng".
B Do nhân dân miền Nam căm thù Mĩ-Diệm sâu sắc.
C Có nghị quyết Hội nghị lần thứ 15 của Đảng về đường lối cách mạng miền Nam.
D Do chính sách cai trị của Mĩ–Diệm làm cho cách mạng miền Nam bị tổn thất nặng nề.
Câu 4 Trong những năm 1991 - 2000, nước Mỹ có vai trò chi phối
A Tất cả các tổ chức liên kết khu vực trên thế giới
B Các công ty xuyên quốc gia trên thế giới
C Tất cả các tổ chức quân sự trên thế giới
D Hầu hết các tổ chức kinh tế - tài chính quốc tế
Câu 5 Nguyên nhân cơ bản dẫn đến hai nước Xô - Mĩ chấm dứt cuộc Chiến tranh lạnh là gì
A Nhân dân các nước thuộc địa phản đối
B Cuộc chạy đua vũ trang làm Xô - Mĩ quá tốn kém và suy giảm về nhiều mặt
C Nhân dân hai nước phản đối
D Liên hợp quốc yêu cầu chấm dứt
Câu 6 Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản đã xác định kẻ thù và nhiệm vụ trước mắt của cách
mạng thế giới là
A chống chủ nghĩa phát xít, bảo vệ hòa bình thế giới.
B chống chủ nghĩa phát xít, giành ruộng đất cho nông dân.
C chống chủ nghĩa đế quốc, phát xít và phong kiến tay sai.
D chống chủ nghĩa đế quốc, giành độc lập dân tộc.
Câu 7 Nguồn gốc dẫn đến tình trạng "chiến tranh lạnh" giữa hai siêu cường Xô-Mĩ là gì?
A Mĩ tự cho mình có quyền lãnh đạo thế giới.
B Liên Xô trở thành chỗ dựa của phong trào cách mạng thế giới.
Trang 2C Sự đối lập về mục tiêu và chiến lược của hai cường quốc Liên Xô và Mỹ.
D CNXH trở thành hệ thống.
Câu 8 Chiến dịch nào dưới đây là chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt
Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954)?
A Thượng Lào năm 1954
B Điện Biên Phủ năm 1954
C Việt Bắc thu - đông năm 1947
D Biên giới thu - đông năm 1950
Câu 9 Một trong những mục đích của tổ chức Liên hợp quốc là
A Duy trì hòa bình và an ninh thế giới
B Thúc đẩy quan hệ thương mại tự do
C Trừng trị các hoạt động gây chiến tranh
D Ngăn chặn tình trạng ô nhiễm môi trường
Câu 10 Thành tựu nổi bật nhất của các nước Đông Nam Á từ giữa thế kỷ XX đến nay là:
A Trở thành khu vực năng động và phát triển nhất trên thế giới.
B Trở thành một khu vực hòa bình, hợp tác, hữu nghị.
C Trở thành các nước độc lập, đạt được những thành tựu to lớn về kinh tế, xã hội
D Đạt thành tựu to lớn trong công cuộc xây dựng đất nước.
Câu 11 Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn?
A Nguyễn Ái Quốc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
B Nguyễn Ái Quốc thành lập tổ chức Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
C Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp.
D Nguyễn Ái Quốc đọc sơ thảo luận cương của Lê nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa.
Câu 12 Để khắc phục điểm hạn chế về nhiệm vụ cách mạng trong Luận cương chính trị (10/1930), thời
kì 1939-1945, Đảng đã chủ trương
A Đều là trung tâm kinh tế-tài chính lớn của thế giới.
B đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu, tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.
C giảm tô, giảm thuế, chia ruộng đất công, tiến tới thực hiện người cày có ruộng. Đều không chịu tác
động của khủng hoảng kinh tế
D thay khẩu hiệu thành lập chính phủ xô viết công-nông-binh bằng khẩu hiệu lập chính phủ dân chủ
cộng hòa
Câu 13 Tính chất của cách mạng tháng Tám năm 1945?
A Cách mạng dân tộc dân chủ
B Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
C Cách mạng vô sản.
D Cách mạng dân chủ nhân dân
Câu 14 Từ năm 1983 đến năm 1991, kinh tế Mĩ có đặc điểm nào dưới đây
A Phát triển không ổn định.
B Phục hồi và phát triển trở lại.
C Khủng hoảng suy thoái
D Phát triển nhanh chóng
Câu 15 Chiến thắng Điên Biên Phủ của Viêṭ Nam ảnh hưởng maṇh mẽ nhất đến phong trào giải phóng
dân tôc ở nước nào của châu Phi?
A Tuy-ni-di
B Ăng-gô-la
Trang 3C An-giê-ri
D Ai Cập
Câu 16 Bài học kinh nghiệm nào là chung nhất của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1930 - 1945?
A Bài học về giành và giữ chính quyền.
B Bài học về liên minh công – nông.
C Bài học về khởi nghĩa vũ trang.
D Bài học về phân hóa và cô lập kẻ thù.
Câu 17 Năm 1967, tổ chức nào sau đây được thành lập ở châu Âu
A Liên minh châu Âu (EU)
B Cộng đồng than thép châu Âu
C Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC)
D Cộng đồng châu Âu (EC)
Câu 18 Nét nổi bật nhất của cuộc vận động dân chủ 1936 - 1939 là gì?
A Tư tưởng, chủ trương của Đảng được phổ biến, trình độ chính trị và công tác của Đảng viên được
nâng cao
B Tập hợp được một lực lượng công - nông hùng mạnh.
C Uy tín và ảnh hưởng của Đảng được mở rộng và ăn sâu trong quần chúng nhân dân.
D Đảng đã tập hợp được một lực lượng chính trị của quần chúng đông đảo và sử dụng hình thức, phương pháp đấu tranh phong phú.
Câu 19 Sự kiện đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang tự
giác là:
A Công nhân Ba Son bãi công (8-1925).
B Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thực hiện “vô sản hóa” (1928).
C Công nhân nhà máy xi măng Hải Phòng bãi công (1928).
D Công nhân đồn điền cao su Phú Riềng bãi công (1929).
Câu 20 Khó khăn nghiêm trọng nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám
năm 1945 là
A Nạn đói
B Giặc dốt
C Tài chính
D Giặc ngoại xâm
Câu 21 Tư tưởng cốt lõi trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là
A Ruộng đất cho dân cày
B Tự do và dân chủ
C Đoàn kết với cách mạng thế giới
D Độc lập và tự do
Câu 22 Sự kiện nào đánh dấu sự sụp đổ căn bản của chủ nghĩa thực dân cũ ở Châu Phi?
A Nước Cộng hòa Nam Phi được thành lập.
B Cách mạng An-giê-ri giành thắng lợi.
C Cách mạng Mô-dăm-bích và Ăng-gô-la thắng lợi.
D Sự ra đời của nhà nước Dim-ba-bu-ê và Na-mi-bi-a.
Câu 23 Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố "phi Mĩ hóa" chiến
tranh xâm lược?
A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968
B Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972
Trang 4C Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975
D Trận "Điện Biên Phủ trên không" năm 1972
Câu 24 Nền kinh tế Nhật Bản đạt tới sự phát triển “thần kì” trong những năm
A 1952- 1973
B 1973- 1991
C 1960- 1973
D 1952- 1960
Câu 25 Dưới đây là những sự kiện biểu hiện cho xu thế hòa hoãn Đông - Tây và Chiến tranh lạnh chấm
dứt
1 M.Goócbachốp và G Busơ (cha) chính thức cùng tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh
2 Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức được ký kết
3 Hiệp ước về việc hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa
4 Định ước Henxinki được ký kết
Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian
A 3, 4, 2, 1
B 2, 4, 3, 1
C 2, 3, 4, 1
D 3, 2, 4,1
Câu 26 Từ cuộc đấu tranh ngoại giao sau Cách mạng tháng Tám 1945 có thể rút ra bài học kinh nghiệm
gì cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền Tổ quốc hiện nay?
A Cương quyết trong đấu tranh, cứng rắn về sách lược.
B Luôn mềm dẻo trong đấu tranh và trong sách lược.
C Mềm dẻo về sách lược, cương quyết trong đấu tranh.
D Luôn nhân nhượng với kẻ thù để có được môi trường hòa bình.
Câu 27 Trong phong trào yêu nước công khai, sự kiện nào nổi bật trong năm 1925?
A Đám tang Phan Châu Trinh
B Cuộc đấu tranh đòi thả Phan Bội Châu
C Xuất bản tác phẩm "Bản án chế độ thực dân Pháp"
D Thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
Câu 28 Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của phong trào “Đồng Khởi”?
A Giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ ở miền Nam.
B Làm phá sản chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của đế quốc Mĩ ở miền Nam.
C Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.
D Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
Câu 29 Sự kiện nào sau đây là nguyên nhân làm cho Đảng ta thay đổi chủ trương từ hòa hoãn với Tưởng
để chống Pháp sang hòa hoãn với Pháp để đuổi Tưởng?
A Hiệp ước Hoa - Pháp (28-2-1946).
B Tạm ước Việt - Pháp (14-9-1946).
C Quốc hội khóa I (2-3-1946) nhường cho Tưởng một số ghế trong quốc hội.
D Hiệp định sơ bộ Việt - Pháp (6-3-1946).
Câu 30 Nội dung nào sau đây thuộc về chủ trương của Đảng ta trong Đông–Xuân 1953 – 1954?
Trang 5A Tránh giao chiến ở miền Bắc với địch để chuẩn bị đàm phán.
B Tập trung lực lượng tấn công vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu.
C Giành thắng lợi nhanh chóng về quân sự trong Đông – Xuân 1953 – 1954.
D Chuyển bại thành thắng trong vòng 18 tháng.
Câu 31 Trong chiến lược Cam kết và mở rộng Mĩ đã sử dụng khẩu hiệu nào để can thiệp vào công việc
nội bộ của các nước?
A Chủ quyền
B Tự do
C Bình đẳng
D Thúc đẩy dân chủ
Câu 32 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Tây Âu đã khôi phục kinh tế nhờ vào sự viện trợ của
Mĩ trong kế hoạch
A Maobatton
B Mácsan
C Nava
D Rơve
Câu 33 Dưới đây là những sự kiện được coi là Khởi đầu cho chiến tranh lạnh
1 Tổ chức Hiệp ước Vacsava ra đời
2 Hội đồng tương trợ kinh tế thành lập
3 Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương ra đời
4 Kế hoạch Mácsan ra đời
Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian:
A 4, 3, 2, 1
B 1, 3, 2, 4
C 4, 2, 3, 1
D 1, 2, 3, 4
Câu 34 Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự bùng nổ của cuộc cách mạng khoa học – kỹ thuật hiện đại là
A Do sự vơi cạn của các nguồn tài nguyên thiên nhiên
B Do những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất
C Yêu cầu sản xuất các loại vũ khí mới, hiện đại
D Do tình trạng bùng nổ của dân số thế giới
Câu 35 Xu thế toàn cầu hoá trên thế giới là hệ quả của
A Sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia
B Cuộc cách mạng khoa học – công nghệ
C Sự phát triển quan hệ thương mại quốc tế
D Quá trình thống nhất thị trường thế giới
Câu 36 Nhân tố chủ yếu chi phối các quan hệ quốc tế trong hon bốn thập kỉ nửa sau thế kỉ XX là
A Xu thế toàn cầu hóa
B Sự ra đời các khối quân sự đối lập
C Sự hình thành các liên minh kinh tế
D Cục diện “Chiến tranh lạnh”
Trang 6Câu 37 Luận cương chính trị (10-1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương xác định giai cấp lãnh đạo
cách mạng là
A Nông dân
B Công nhân
C Tư sản dân tộc
D Tiểu tư sản trí thức
Câu 38 Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật hiện đại là
A Cuộc cách mạng công nghệ trở thành cốt lõi
B Tạo ra các công cụ sản xuất mới
C Công nghệ thông tin phát triển mạnh mẽ
D Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
Câu 39 Những thắng lợi nào của quân dân Việt Nam đã kết thúc cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
xâm lược (1945 – 1954)?
A Cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954 và chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
B Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
C Cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 -1954 và Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương.
D Chiến thắng Điện Biên Phủ và Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương năm 1954.
Câu 40 Mục tiêu đấu tranh của phong trào công nhân từ năm 1919 đến năm 1924 chủ yếu là gì?
A Chống thực dân Pháp để giải phóng dân tộc.
B Đòi quyền lợi về kinh tế
C Đòi quyền lợi về chính trị
D Đòi quyền lợi về kinh tế - chính trị.
Câu 41 Hiệp ước nào sau đây đã chấm dứt chế độ chiếm đóng của Đồng minh ở Nhật Bản
A Hiệp ước Ball
B Hiệp ước hòa bình Xan Phanranxixcô
C Hiệp ước Maxtrich
D Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật
Câu 42 Sự kiện nào được xem là hiệu lệnh mở đầu cho cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân
Pháp?
A Công nhân nhà máy điện Yên Phụ phá máy.
B Thực dâm Pháp tấn công phố Hàng Bún-Hà Nội.
C Quân dân Hà Nội phá nhà máy xe lửa Gia Lâm.
D Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chủ Tịch
Câu 43 Trong khoảng 3 thập niên đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Liên Xô là nước đi đầu trong lĩnh
vực nào?
A Công nghiệp vũ trụ, khai thác dầu khí.
B Công nghiệp nặng, công nghiệp dệt.
C Công nghiệp dầu mỏ, công nghiệp dịch vụ.
D Công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân.
Câu 44 Thực chất hành động phá hoại Hiệp định Pa-ri của chính quyền Sài Gòn là
A thực hiện chiến lược phòng ngự "quét và giữ".
B hỗ trợ cho "chiến tranh đặc biệt tăng cương" ở Lào.
C tiếp tục chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh" của Ních xơn.
D củng cố niềm tin cho binh lính Sài Gòn.
Câu 45 Nước khởi đầu cho cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là
Trang 7A Mĩ
B Trung Quốc
C CHLB Đức
D Nhật Bản
Câu 46 Ý nào không đúng khi đánh giá về hiệu quả thực hiện phương hướng chiến lược của quân dân
Việt Nam trong Đông – Xuân 1953 – 1954?
A Khoét sâu vào mâu thuẫn giữa tập trung và phân tán binh lực của thực dân Pháp.
B Làm kế hoạch Nava không thể thực hiện được theo dự kiến.
C Buộc Nava phải điều chỉnh kế hoạch, tập trung lực lượng lên miền núi.
D Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava.
Câu 47 Nguyên nhân quyết định nhất dẫn đến sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế các nước Tây
Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A áp dụng có hiệu quả những thành tựu cách mạng khoa học - kĩ thuật
B vai trò quản lí, điều tiết nền kinh tế của nhà nước
C tận dụng tốt các cơ hội bên ngoài để phát triển
D dựa vào viện trợ của Mĩ theo “kế hoạch Macsan”
Câu 48 Cuộc bầu cử Quốc hội ngày 6/1/1946 của nước Việt Nam dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng
tháng Tám đã để lại bài học kinh nghiệm nào sau đây?
A Phát huy sức mạnh làm chủ đất nước của nhân dân.
B Phải biết phân hóa, cô lập kẻ thù.
C Mềm dẻo trong sách lược đấu tranh.
D Nhân nhượng có giới hạn, có nguyên tắc.
Câu 49 Hội nghị Ianta (2-1945) diễn ra khi cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai
A Bùng nổ và ngày càng lan rộng
B Đã hoàn toàn kết thúc
C Đang diễn ra vô cùng ác liệt
D Bước vào giai đoạn kết thúc
Câu 50 Thắng lợi nào của quân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống đế quốc Mĩ
(1954 – 1975) đã buộc Mĩ phải ngồi vào bàn đàm phán ở Pari?
A Chiến thắng trong mùa khô 1966 - 1967.
B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968.
C Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” cuối năm 1972.
D Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
Câu 51 Cuộc khởi nghĩa Yên Bái (2-1930) do tổ chức nào dưới đây lãnh đạo?
A Việt Nam nghĩa đoàn
B Việt Nam Quốc dân Đảng
C Đảng Thanh niên
D Đảng Lập hiến
Câu 52 Những quốc gia Đông Nam Á tuyên bố độc lập trong năm 1945 là
A Campuchia, Malaixia, Brunây
B Miến Điện, Việt Nam, Philippin
C Inđônêxia, Xingapo, Malaixia
D Inđônêxia, Việt Nam, Lào
Câu 53 Nội dung nào đúng nhất về viêc xác định lực lượng cách maṇg của phong trào 1936 – 1939?
A Chủ yếu là công nhân và nông dân.
Trang 8B Mọi người Việt Nam có lòng yêu nước.
C Công nhân và nông dân.
D Đông đảo các giai cấp, tầng lớp và những người Pháp tiến bộ ở Đông Dương.
Câu 54 Vì sao Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam?
A Khôi phục nền kinh tế Việt Nam.
B Để thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở Việt Nam.
C Bù đắp tổn thất do quá trình xâm lược Việt Nam.
D Để bù đắp thiệt hại do chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra.
Câu 55 Thuận lợi nào là chủ yếu giúp Liên Xô xây dựng đất nước sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Tinh thần tự cường của nhân dân Liên Xô.
B Tính ưu việt của chủ nghĩa xã hội.
C Thành tựu xây dựng CNXH trước chiến tranh.
D Sự ủng hộ của phong trào cách mạng thế giới.
Câu 56 Tờ báo nào dưới đây là của tiểu tư sản trí thức ở Việt Nam giai đoạn 1919-1925?
A Tin tức
B Dân chúng
C Tiền phong
D Người nhà quê
Câu 57 Tai sao trong giai đoan 1936 – 1939, Đảng lại đưa một số cán bộ của Đảng ra hoat động công
khai?
A Tı̀nh hı̀nh trong nước thay đổi, lực lượng cách mạng lớn mạnh
B Tı̀nh hı̀nh thế giới thay đổi có lợi
C Thực hiện Nghi ̣quyết của Quốc tế Cộng sản
D Chı́nh phủ Pháp thi hành một số chı́nh sách tiến bộ ở thuôc điạ
Câu 58 Trong những năm 1950 - 1973, nước Tây Âu nào dưới đây đã phản đối việc trang bị vũ khí hạt
nhân cho Cộng hòa Liên bang Đức
A Phần Lan
B Pháp
C Thụy Điển
D Anh
Câu 59 Ý nào phản ánh đúng nhất về chiếu Cần vương (13/7/1885):
A Kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cùng triều đình kháng chiến.
B Kêu gọi văn thân sĩ phu kháng chiến.
C Kêu gọi văn thân, sĩ phu đứng lên cùng triều đình kháng chiến.
D Kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cả nước đúng lên vì vua mà kháng chiến.
Câu 60 Để thoát khỏi tình trạng khủng hoảng toàn diện của đất nước, vào giữa thế kỉ XIX, Nhật Bản đã:
A Duy trì chế độ phong kiến
B Thiết lập chế độ Mạc Phủ mới.
C Tiến hành cải cách tiến bộ.
D Nhờ sự giúp đỡ của các nước tư bản phương Tây
Câu 61 Điều gì chứng tỏ rằng: Từ tháng 9/1930 trở đi phong trào cách mạng 1930-1931 phát triển đạt
đỉnh cao?
A Sử dụng hình thức vũ trang khởi nghĩa và thành lập Xô viết.
B Giải quyết triệt để vấn đề ruộng đất cho nông dân.
C Phong trào diễn ra khắp cả nước.
Trang 9D Thực hiện liên minh công-nông bền vững.
Câu 62 Để thực hiện tham vọng làm bá chủ thế giới Mĩ đã triển khai
A Kế hoạch Macsan
B Chiến lược toàn cầu
C Học thuyết Rigan
D Chiến lược Cam kết và mở rộng
Câu 63 Thắng lợi lớn nhất của quân và dân miền Bắc trong trận "Điện Biên Phủ trên không" là
A đánh bại âm mưu ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc cho miền Nam, Lào, Campuchia.
B buộc Mĩ kí hiệp định Pa-ri về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam.
C buộc Mĩ phải tuyên bố ngừng hẳn các hoạt động chống phá miền Bắc.
D đánh bại âm mưu phá hoại công cuộc xây dựng CNXH ở miền Bắc.
Câu 64 Mở đầu cuộc Tiến công chiến lược 1972, quân ta tấn công vào đâu?
A Tây Nguyên.
B Đông Nam Bộ.
C Quảng Trị.
D Nam Trung Bộ.
Câu 65 Chính sách đối ngoại của Liên bang Nga từ năm 1991 đến năm 2000 là ngả về phương Tây, khôi
phục và phát triển quan hệ với các nước ở
A Châu Á
B Châu Mĩ
C Châu Phi
D Châu Âu
Câu 66 Ngày 12-12-1946, Ban Thường vụ Trung ương Đảng ra Chỉ thị
A Kháng chiến kiến quốc
B Kháng chiến toàn diện
C Toàn dân kháng chiến
D Trường kì kháng chiến
Câu 67 Trong các nội dung sau, nội dung nào không nằm trong hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954?
A Các nước tham dự hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản là độc lập, thống nhất, chủ
quyền và toàn vẹn lãnh thổ của nhân dân Việt Nam, Lào, Campuchia
B Hai bên ngừng bắn ở Nam Bộ để giải quyết vấn đề Đông Dương bằng con đường hòa bình.
C Việt Nam sẽ thực hiện thống nhất bằng cuộc tổng tuyển cử tự do vào tháng 7/1956.
D Trách nhiệm thi hành hiệp định thuộc về những người đã ký kết và những người kế tục
Câu 68 Điểm giống nhau giữa cách mạng Tân Hợi 1911 ở Trung Quốc và Cách mạng tháng Hai 1917 ở
Nga là:
A Tạo điều kiện cho chủ nghĩa tư bản phát triển.
B Đánh đổ chế độ phong kiến.
C Lãnh đạo là giai cấp tư sản.
D Đánh đổ chính quyền của tư sản.
Câu 69 Việt Nam gia nhập ASEAN có ý nghĩa gì?
A ASEAN đã trở thành một liên minh kinh tế - chính trị.
B Chứng tỏ sự đối đầu về ý thức hệ tư tưởng - chính trị - quân sự.
C Chứng tỏ sự hợp tác giữa các thành viên ASEAN ngày càng có hiệu quả.
D Mở ra triển vọng cho sự liên kết toàn khu vực Đông Nam Á.
Trang 10Câu 70 Đường lối thể hiện sự sáng tạo, độc đáo của Đảng trong thời kì chống Mĩ cứu nước:
A Đồng thời thực hiện cách mạng dân tộc dân chủ ở miền Nam và cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc.
B Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam
C Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc, cách mạng tư sản ở miền Nam
D Thực hiện cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc
Câu 71 Mục tiêu của liên minh châu Âu EU là
A Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế, tiền tệ
B Hợp tác liên minh trong lĩnh vực chính trị, đối ngoại
C Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế tiền tệ, chính trị, đối ngoại, an ninh chung
D Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế, quân sự
Câu 72 Cho các sự kiện sau:
1 Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện
2 Quân Nhật vượt biên giới Việt-Trung, tiến vào miền Bắc Việt Nam
3 Nhật đảo chính lật đổ Pháp ở Đông Dương
Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian
A 3, 2, 1
B 1, 2, 3
C 2, 3 ,1
D 1, 3, 2
Câu 73 Người đã công bố Chính sách mới và cũng là người duy nhất trong lịch sử nước Mĩ trúng cử
Tổng thống 4 nhiệm kì liên tiếp là:
A Oa-sinh-tơn
B Tơ-ru-man
C Ru-dơ-ven
D Giôn-xơn
Câu 74 Từ cuối 1953 đến đầu 1954, ta phân tán lực lượng địch ra những vùng nào?
A Điện Biên Phủ, Thà Khẹt, Plâycu, Luôngphabăng.
B Lai Châu, Điện Biên Phủ, Sênô, Luôngphabăng.
C Điện Biên Phủ, Sênô, Luôngphabăng, Plâycu.
D Điện Biên Phủ, Sênô, Plâycu, Sầm Nưa.
Câu 75 Yếu tố nào quyết định sự bùng nổ của phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam?
A Nghị quyết Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản (7-1935).
B Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp (6-1936).
C Sự xuất hiện chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh thế giới mới (những năm 30 của thế kỉ XX).
D Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7-1936) Câu 76 Sắp xếp các sự kiện sau đây theo đúng trình tự thời gian trong công tác chuẩn bị cho cuộc Tổng
khởi nghĩa tháng Tám năm 1945
1 Mặt trận Việt Minh được thành lập
2 Khu giải phóng Việt Bắc ra đời