Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trung tâm KTTH HN tỉnh Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 111 Đề 7[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Thọ
Trung tâm KTTH-HN tỉnh Phú Thọ
-(Đề thi có _ trang)
Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 111
Đề 7: Luyện thi THPTQG môn Sử năm 2018 Đề gồm 40 câu hỏi, các em học sinh làm trong thời gian 50 phút Khi làm xong, các em sẽ biết số điểm của mình và đáp án các câu hỏi Hãy nhấn chữ bắt đầu ở phía dưới
Câu 1 Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến phong trào Đồng khởi 1959–1960 là gì?
A Có nghị quyết Hội nghị lần thứ 15 của Đảng về đường lối cách mạng miền Nam.
B Do chính sách cai trị của Mĩ–Diệm làm cho cách mạng miền Nam bị tổn thất nặng nề.
C Do nhân dân miền Nam căm thù Mĩ-Diệm sâu sắc.
D Mĩ – Diệm phá hoại Hiệp định Giơ-ne-vơ, thực hiện chính sách "tố cộng", "diệt cộng".
Câu 2 Từ năm 1983 đến năm 1991, kinh tế Mĩ có đặc điểm nào dưới đây
A Khủng hoảng suy thoái
B Phát triển nhanh chóng
C Phát triển không ổn định.
D Phục hồi và phát triển trở lại.
Câu 3 Trong chiến lược Cam kết và mở rộng Mĩ đã sử dụng khẩu hiệu nào để can thiệp vào công việc
nội bộ của các nước?
A Tự do
B Chủ quyền
C Bình đẳng
D Thúc đẩy dân chủ
Câu 4 Nguyên nhân quyết định nhất dẫn đến sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế các nước Tây Âu
sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A vai trò quản lí, điều tiết nền kinh tế của nhà nước
B tận dụng tốt các cơ hội bên ngoài để phát triển
C dựa vào viện trợ của Mĩ theo “kế hoạch Macsan”
D áp dụng có hiệu quả những thành tựu cách mạng khoa học - kĩ thuật
Câu 5 Quân lệnh số 1 của Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc Việt Nam có viết: “Hỡi quốc dân đồng bào! …
Phát xít Nhật đã đầu hàng Đồng minh, quân Nhật đã bị tan rã tại khắp các mặt trận, kẻ thù chúng ta đã ngã gục …” Đoạn trích trên cho biết:
A thời kì tiền khởi nghĩa đã bắt đầu.
B thời cơ cách mạng đang đến gần.
C thời cơ cách mạng đã chín muồi.
D Cách mạng tháng Tám đã thành công.
Câu 6 Nguồn gốc dẫn đến tình trạng "chiến tranh lạnh" giữa hai siêu cường Xô-Mĩ là gì?
A Mĩ tự cho mình có quyền lãnh đạo thế giới.
B CNXH trở thành hệ thống.
C Liên Xô trở thành chỗ dựa của phong trào cách mạng thế giới.
D Sự đối lập về mục tiêu và chiến lược của hai cường quốc Liên Xô và Mỹ.
Câu 7 "Chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ "
là lời của Chủ tịch Hồ Chí Minh trong
Trang 2A Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945)
B Lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến (1946)
C Báo cáo chính trị tại Đại hội lần thứ hai của Đảng (1951)
D Lời kêu gọi chống Mĩ cứu nước (1966)
Câu 8 Nội dung nào sau đây trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo
thể hiện tính đúng đắn và sáng tạo?
A Đặt vấn đề giai cấp lên hàng đầu, đánh giá đúng khả năng cách mạng của các giai cấp trong xã hội
Việt Nam
B Đặt vấn đề dân tộc lên hàng đầu, đánh giá đúng khả năng cách mạng của các giai cấp trong
xã hội Việt Nam
C Đặt vấn đề giai cấp lên hàng đầu, thấy được khả năng cách mạng của giai cấp công nhân và nông
dân
D Đặt vấn đề dân tộc lên hàng đầu, đánh giá đúng khả năng cách mạng của giai cấp công nhân và
nông dân
Câu 9 Cuộc khởi nghĩa Yên Bái (2-1930) do tổ chức nào dưới đây lãnh đạo?
A Đảng Thanh niên
B Việt Nam Quốc dân Đảng
C Đảng Lập hiến
D Việt Nam nghĩa đoàn
Câu 10 Tờ báo nào dưới đây là của tiểu tư sản trí thức ở Việt Nam giai đoạn 1919-1925?
A Tin tức
B Tiền phong
C Dân chúng
D Người nhà quê
Câu 11 Điều gì chứng tỏ rằng: Từ tháng 9/1930 trở đi phong trào cách mạng 1930-1931 phát triển đạt
đỉnh cao?
A Phong trào diễn ra khắp cả nước.
B Sử dụng hình thức vũ trang khởi nghĩa và thành lập Xô viết.
C Giải quyết triệt để vấn đề ruộng đất cho nông dân.
D Thực hiện liên minh công-nông bền vững.
Câu 12 Sự kiện 33 nước châu Âu cùng Mĩ và Cannada ký kết Định ước Henxinki (1975) đã
A Chứng tỏ tình trang đối đầu giữa phe TBCN và XHCN ngày càng phát triển
B Tạo nên một cơ chế giải quyết các vấn đề liên quan đến hòa bình, an ninh ở châu Âu
C Mở ra chiều hướng và điều kiện giải quyết hòa bình các vụ tranh chấp
D Chứng tỏ Mĩ đoàn kết với các nước phương Tây để chống lại các nước XHCN
Câu 13 Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản đã xác định kẻ thù và nhiệm vụ trước mắt của cách
mạng thế giới là
A chống chủ nghĩa đế quốc, giành độc lập dân tộc.
B chống chủ nghĩa đế quốc, phát xít và phong kiến tay sai.
C chống chủ nghĩa phát xít, bảo vệ hòa bình thế giới.
D chống chủ nghĩa phát xít, giành ruộng đất cho nông dân.
Câu 14 Thuận lợi nào là chủ yếu giúp Liên Xô xây dựng đất nước sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Thành tựu xây dựng CNXH trước chiến tranh.
B Sự ủng hộ của phong trào cách mạng thế giới.
C Tính ưu việt của chủ nghĩa xã hội.
Trang 3D Tinh thần tự cường của nhân dân Liên Xô.
Câu 15 Từ cuối 1953 đến đầu 1954, ta phân tán lực lượng địch ra những vùng nào?
A Lai Châu, Điện Biên Phủ, Sênô, Luôngphabăng.
B Điện Biên Phủ, Sênô, Plâycu, Sầm Nưa.
C Điện Biên Phủ, Sênô, Luôngphabăng, Plâycu.
D Điện Biên Phủ, Thà Khẹt, Plâycu, Luôngphabăng.
Câu 16 Thành tựu nổi bật nhất của các nước Đông Nam Á từ giữa thế kỷ XX đến nay là:
A Trở thành một khu vực hòa bình, hợp tác, hữu nghị.
B Trở thành các nước độc lập, đạt được những thành tựu to lớn về kinh tế, xã hội
C Đạt thành tựu to lớn trong công cuộc xây dựng đất nước.
D Trở thành khu vực năng động và phát triển nhất trên thế giới.
Câu 17 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, ý chí đấu tranh giữ gìn hòa bình của các dân tộc được đề cao
hơn bao giờ hết bởi vì
A Họ muốn tạo ra môi trường, điều kiện thúc đẩy các mối quan hệ hợp tác
B Hòa bình là điều kiện thúc đẩy các mối quan hệ hợp tác
C Hòa bình thế giới là kết quả của một quá trình đấu tranh
D Họ vừa mới trải qua hai cuộc chiến tranh thế giới trong vòng chưa đầy nửa thế kỷ
Câu 18 Luận cương chính trị (10-1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương xác định giai cấp lãnh đạo
cách mạng là
A Tư sản dân tộc
B Tiểu tư sản trí thức
C Nông dân
D Công nhân
Câu 19 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Tây Âu đã khôi phục kinh tế nhờ vào sự viện trợ của
Mĩ trong kế hoạch
A Rơve
B Mácsan
C Nava
D Maobatton
Câu 20 Từ giữa những năm 70 của thế kỉ XX đến nay, cuộc cách mạng nào giữ vị trí then chốt đối với
sự phát triển của thế giới?
A Cách mạng công nghiệp
B Cách mạng xanh trong nông nghiệp
C Cách mạng khoa học công nghệ
D Cách mạng chất xám
Câu 21 Lực lượng thực hiện những cải cách dân chủ ở Nhật Bản trong những năm 1945 - 1952 là
A Nghị viện Nhật Bản
B Chính phủ Nhật Bàn
C Bộ chỉ huy tối cao lực lượng Đồng minh
D Thiên hoàng
Câu 22 Vì sao nói cuộc kháng chiến chống Mĩ của nhân dân ta là một cuộc đụng đầu lịch sử?
A Vì đây là một cuộc chiến tranh kéo dài, ác liệt với quy mô lớn chống lại một nước đế quốc hùng
mạnh
B Vì đây là một cuộc chiến tranh chống chủ nghĩa thực dân mới của Mĩ, thực hiện giải phóng dân tộc,
thống nhất đất nước đầu tiên giành thắng lợi
Trang 4C Vì đây là một cuộc chiến tranh phản ánh tập trung những mâu thuẫn cơ bản của thời đại.
D Vì đây là cuộc đấu tranh của một dân tộc nhược tiểu chống lại một đế quốc số 1 thế giới.
Câu 23 Điểm khác nhau trong viêc xác định nhiệm vụ cách mạng trước mắt giai đoạn 1936 - 1939 so với
giai đoạn 1930 - 1931 là?
A Chống đế quốc và chống phong kiến.
B Chống đế quốc, phản động tay sai.
C Chống chế độ phản động thuôc điạ, chống phát xít, chống chiến tranh.
D Chống chế độ phản động thuôc địa và tay sai.
Câu 24 Dưới đây là những sự kiện biểu hiện cho xu thế hòa hoãn Đông - Tây và Chiến tranh lạnh chấm
dứt
1 M.Goócbachốp và G Busơ (cha) chính thức cùng tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh
2 Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức được ký kết
3 Hiệp ước về việc hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa
4 Định ước Henxinki được ký kết
Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian
A 3, 4, 2, 1
B 2, 4, 3, 1
C 3, 2, 4,1
D 2, 3, 4, 1
Câu 25 Điểm khác nhau giữa “Chiến tranh cục bộ” và “Chiến tranh đặc biệt” là gì?
A Dưới sự chỉ huy của một hệ thống cố vấn quân sự Mĩ.
B Biến miền Nam trở thành thuộc địa kiểu mới.
C Có lực lượng quân Mĩ trực tiếp chiến đấu.
D Hình thức chiến tranh thực dân mới của Mĩ.
Câu 26 Lý do nào sau đây không đúng khi nói về việc ta chọn Điện Biên Phủ làm điểm quyết chiến
chiến lược với Pháp?
A Ta cho rằng Điện Biên Phủ nằm trong kế hoạch dự định trước của Nava.
B Pháp cho rằng ta không đủ sức đương đầu với chúng ở Điện Biên Phủ.
C Điện Biên Phủ có tầm quan trọng đối với miền Bắc Đông Dương.
D Quân ta có đủ điều kiện đánh địch ở Điện Biên Phủ.
Câu 27 Mĩ đã giữ vị trí về kinh tế - tài chính như thế nào trên thế giới trong khoảng 20 năm đầu sau
chiến tranh thế giới thứ hai?
A Trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới
B Một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới
C Một trong những trung tâm kinh tế -tài chính lớn của thế giới
D Trung tâm kinh tế - tài chính lớn trên thế giới
Câu 28 Yếu tố nào quyết định sự bùng nổ của phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam?
A Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp (6-1936).
B Sự xuất hiện chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh thế giới mới (những năm 30 của thế kỉ XX).
C Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7-1936).
D Nghị quyết Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản (7-1935).
Trang 5Câu 29 Việc ba tổ chức cộng sản có sự chia rẽ, sau đó được hợp nhất thành Đảng Cộng sản Việt Nam
(đầu năm 1930) để lại kinh nghiệm gì cho cách mạng Việt Nam?
A Luôn chú trọng đấu tranh chống tư tưởng cục bộ.
B Kết hợp hài hòa vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp.
C Xây dựng mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi.
D Xây dựng khối liên minh công nông vững chắc.
Câu 30 Điểm mới của phong trào cách mạng 1930–1931 so với các phong trào đấu tranh chống thực dân
Pháp và tay sai của nhân dân ta trước đó là
A Thu hút được đông đảo mọi tầng lớp nhân dân tham gia.
B Hình thức đấu tranh quyết liệt, chủ yếu sử dụng hình thức đấu tranh vũ trang.
C Lần đầu tiên công nhân và nông dân đoàn kết trong đấu tranh cách mạng.
D Quy mô phong trào rộng lớn, hình thức đấu tranh quyết liệt.
Câu 31 Ý nào không đúng khi đánh giá về hiệu quả thực hiện phương hướng chiến lược của quân dân
Việt Nam trong Đông – Xuân 1953 – 1954?
A Làm kế hoạch Nava không thể thực hiện được theo dự kiến.
B Buộc Nava phải điều chỉnh kế hoạch, tập trung lực lượng lên miền núi.
C Khoét sâu vào mâu thuẫn giữa tập trung và phân tán binh lực của thực dân Pháp.
D Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava.
Câu 32 Mặt trận dân tộc thống nhất đầu tiên của riêng Việt Nam là:
A Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
B Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
C Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
D Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
Câu 33 Nước khởi đầu cho cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là
A Mĩ
B Trung Quốc
C Nhật Bản
D CHLB Đức
Câu 34 Việt Nam gia nhập ASEAN có ý nghĩa gì?
A Chứng tỏ sự đối đầu về ý thức hệ tư tưởng - chính trị - quân sự.
B Mở ra triển vọng cho sự liên kết toàn khu vực Đông Nam Á.
C Chứng tỏ sự hợp tác giữa các thành viên ASEAN ngày càng có hiệu quả.
D ASEAN đã trở thành một liên minh kinh tế - chính trị.
Câu 35 Hãy đánh giá về vai trò của Liên Hợp Quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện
nay?
A Bảo vệ các di sản thế giới, cứu trợ nhân đạo.
B Ngăn chặn các đại dịch đe dọa sức khỏe loài người.
C Thúc đẩy các mối quan hệ giao lưu, hợp tác giữa các nước thành viên trên nhiều lĩnh vực.
D Liên Hợp Quốc thực sự đã trở thành một diễn đàn vừa hợp tác vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
Câu 36 Trong phong trào yêu nước công khai, sự kiện nào nổi bật trong năm 1925?
A Đám tang Phan Châu Trinh
B Cuộc đấu tranh đòi thả Phan Bội Châu
C Thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
D Xuất bản tác phẩm "Bản án chế độ thực dân Pháp"
Trang 6Câu 37 Tính chất của cách mạng tháng Tám năm 1945?
A Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
B Cách mạng vô sản.
C Cách mạng dân tộc dân chủ
D Cách mạng dân chủ nhân dân
Câu 38 Từ nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX, Nhật Bản đã vươn lên thành
A Siêu cường tài chính số một thế giới
B Cường quốc chính trị của thế giới
C Một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới
D Trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới
Câu 39 Nguyên nhân cơ bản dẫn đến hai nước Xô - Mĩ chấm dứt cuộc Chiến tranh lạnh là gì
A Cuộc chạy đua vũ trang làm Xô - Mĩ quá tốn kém và suy giảm về nhiều mặt
B Nhân dân các nước thuộc địa phản đối
C Liên hợp quốc yêu cầu chấm dứt
D Nhân dân hai nước phản đối
Câu 40 Tổ chức nào đã ra đời ở châu Âu trong năm 1951?
A Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu
B Cộng đồng kinh tế châu Âu
C Cộng đồng châu Âu
D Cộng đồng than - thép châu Ãu
Câu 41 Thực chất hành động phá hoại Hiệp định Pa-ri của chính quyền Sài Gòn là
A củng cố niềm tin cho binh lính Sài Gòn.
B hỗ trợ cho "chiến tranh đặc biệt tăng cương" ở Lào.
C thực hiện chiến lược phòng ngự "quét và giữ".
D tiếp tục chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh" của Ních xơn.
Câu 42 Tại sao Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 05/1941 lại chủ trương thành lập Mặt trận Việt
Nam độc lập đồng minh?
A Vì để chuẩn bị cho khởi nghĩa vũ trang.
B Vì muốn giúp việc thành lập mặt trận ở các nước Lào và Camphuchia.
C Vì muốn tập hợp đoàn kết các lực lượng yêu nước chống kẻ thù chung.
D Vì muốn giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương.
Câu 43 Sau khi "Chiến tranh lạnh" chấm dứt, Mĩ muốn thiết lập một trật tự thế giới như thế nào?
A Đa cực
B Đơn cực
C Đa cực nhiều trung tâm
D Một cực nhiều trung tâm
Câu 44 Từ cuộc đấu tranh ngoại giao sau Cách mạng tháng Tám 1945 có thể rút ra bài học kinh nghiệm
gì cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền Tổ quốc hiện nay?
A Luôn nhân nhượng với kẻ thù để có được môi trường hòa bình.
B Cương quyết trong đấu tranh, cứng rắn về sách lược.
C Mềm dẻo về sách lược, cương quyết trong đấu tranh.
D Luôn mềm dẻo trong đấu tranh và trong sách lược.
Câu 45 Tổ chức nào dưới đây đã cổ vũ mạnh mẽ cho sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
(ASEAN)?
Trang 7A Tổ chức thống nhất Châu Phi (OAU)
B Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC)
C Liên minh châu Âu (EU)
D Cộng đồng châu Âu (EC)
Câu 46 Ý nào sau đây là nguyên nhân chung dẫn đến sự phát triển kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản sau
Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Yếu tố con người được coi là vốn quý nhất.
B Áp dụng khoa học - kĩ thuật vào sản xuất
C Lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên thiên nhiên phong phú.
D Chi phí cho quốc phòng thấp.
Câu 47 Xu thế toàn cầu hoá trên thế giới là hệ quả của
A Sự phát triển quan hệ thương mại quốc tế
B Cuộc cách mạng khoa học – công nghệ
C Quá trình thống nhất thị trường thế giới
D Sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia
Câu 48 Vị Tổng thống nào của nước Mĩ đã quyết định áp dụng chiến lược "Chiến tranh cục bộ" ở miền
Nam Việt Nam?
A Kennơđi.
B Aixenhao.
C Níchxơn.
D Giônxơn.
Câu 49 Sự kiện nào dưới đây được xem là sự kiện khởi đầu cuộc "Chiến tranh lạnh"?
A Chiến lược toàn cầu của Tổng thống Mĩ Rudơven
B Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman
C Diễn văn của ngoại trưởng Mĩ Macsan
D Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ
Câu 50 Khoa học - kĩ thuật và công nghệ Nhật Bản chủ yếu tập trung vào lĩnh vực
A Chinh phục vũ trụ
B Công nghệ phần mềm
C Công cụ sản xuất mới
D Sản xuất ứng dụng dân dụng
Câu 51 Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian.
1 Chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho)
2 Phong trào "Đồng khởi"
3 Chiến thắng Bình Giã (Bà Rịa)
4 Chính quyền Ngô Đình Diệm bị sụp đổ
A 2, 1, 4, 3.
B 1, 4, 2, 3.
C 1, 2, 3, 4.
D 1, 3, 2, 4.
Câu 52 Cho các sự kiện sau:
1 Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện
Trang 82 Quân Nhật vượt biên giới Việt-Trung, tiến vào miền Bắc Việt Nam.
3 Nhật đảo chính lật đổ Pháp ở Đông Dương
Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian
A 2, 3 ,1
B 1, 2, 3
C 1, 3, 2
D 3, 2, 1
Câu 53 Sự phát triển nhanh chóng của khoa học - kı ̃ thuật hiện đại dẫn đến hiện tượng gì?
A Sự bùng nổ thông tin
B Mọi phát minh về kỹ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học
C Đầu tư vào khoa học cho lãi cao nhất
D Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
Câu 54 Nội dung nào dưới đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa ngày nay
A Sự sáp nhập và hợp nhất các công ti thành những tập đoàn lớn
B Sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia
C Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế
D Sự hình thành ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới
Câu 55 Chiến thắng Điên Biên Phủ của Viêṭ Nam ảnh hưởng maṇh mẽ nhất đến phong trào giải phóng
dân tôc ở nước nào của châu Phi?
A Ăng-gô-la
B Tuy-ni-di
C An-giê-ri
D Ai Cập
Câu 56 Tư tưởng cốt lõi trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là
A Ruộng đất cho dân cày
B Đoàn kết với cách mạng thế giới
C Tự do và dân chủ
D Độc lập và tự do
Câu 57 Cuộc bầu cử Quốc hội ngày 6/1/1946 của nước Việt Nam dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng
tháng Tám đã để lại bài học kinh nghiệm nào sau đây?
A Mềm dẻo trong sách lược đấu tranh.
B Nhân nhượng có giới hạn, có nguyên tắc.
C Phải biết phân hóa, cô lập kẻ thù.
D Phát huy sức mạnh làm chủ đất nước của nhân dân.
Câu 58 Điểm giống nhau giữa cách mạng Tân Hợi 1911 ở Trung Quốc và Cách mạng tháng Hai 1917 ở
Nga là:
A Tạo điều kiện cho chủ nghĩa tư bản phát triển.
B Đánh đổ chế độ phong kiến.
C Lãnh đạo là giai cấp tư sản.
D Đánh đổ chính quyền của tư sản.
Câu 59 Sắp xếp các sự kiện sau đây theo đúng trình tự thời gian trong công tác chuẩn bị cho cuộc Tổng
khởi nghĩa tháng Tám năm 1945
Trang 92 Khu giải phóng Việt Bắc ra đời.
3 Hội nghị Quân sự cách mạng Bắc Kì được triệu tập
A 1, 3, 2.
B 2, 3, 1.
C 3, 1, 2.
D 1, 2, 3.
Câu 60 Hội nghị Potxdam đã có quyết định nào gây khó khăn cho cách mạng Việt Nam khi chiến tranh
thế giới thứ hai kết thúc?
A Các nước phương Tây vẫn được duy trì phạm vi ảnh hưởng tại các thuộc địa truyền thống của
mình
B Đồng minh cho quân Anh và quân Trung hoa dân quốc vào Đông Dương làm nhiệm vụ giải giáp quân đội Nhật.
C Một vài đảng phái thân Trung hoa dân quốc được phép tham gia chính phủ Việt Nam.
D Liên xô không được đưa quân vào Đông Dương.
Câu 61 Nhân tố quyết định dẫn đến sự phát triển nền kinh tế Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A Vai trò lãnh đạo quản lí của nhà nước
B Con người
C Áp dụng các thành tựu khoa học
D Chi phí cho quốc phòng thấp
Câu 62 Sự kiện nào đánh dấu sự sụp đổ căn bản của chủ nghĩa thực dân cũ ở Châu Phi?
A Nước Cộng hòa Nam Phi được thành lập.
B Sự ra đời của nhà nước Dim-ba-bu-ê và Na-mi-bi-a.
C Cách mạng Mô-dăm-bích và Ăng-gô-la thắng lợi.
D Cách mạng An-giê-ri giành thắng lợi.
Câu 63 Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn?
A Nguyễn Ái Quốc thành lập tổ chức Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
B Nguyễn Ái Quốc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
C Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp.
D Nguyễn Ái Quốc đọc sơ thảo luận cương của Lê nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa.
Câu 64 Trong những năm 1950 - 1973, nước Tây Âu nào dưới đây đã phản đối việc trang bị vũ khí hạt
nhân cho Cộng hòa Liên bang Đức
A Pháp
B Phần Lan
C Anh
D Thụy Điển
Câu 65 Đường lối thể hiện sự sáng tạo, độc đáo của Đảng trong thời kì chống Mĩ cứu nước:
A Thực hiện cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc
B Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc, cách mạng tư sản ở miền Nam
C Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam
D Đồng thời thực hiện cách mạng dân tộc dân chủ ở miền Nam và cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc.
Câu 66 Khó khăn nghiêm trọng nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám
năm 1945 là
A Tài chính
Trang 10B Nạn đói
C Giặc dốt
D Giặc ngoại xâm
Câu 67 Sự kiện nào dưới đây được xem là khởi đầu cho Chiến tranh lạnh
A Sự ra đời của Tồ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dưong
B Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman tại Quốc hội Mĩ
C Sự ra đời của Hội đồng tuơng trợ kinh tế
D Mĩ triển khai kế hoạch Mácsan, viện trợ kinh tế cho Tây Âu
Câu 68 Sai lầm cơ bản cũng là nguyên nhân chủ yếu dẫn đến thất bại của cuộc vận động Duy tân (do
Phan Châu Trinh lãnh đạo) là:
A Không xác định được kẻ thù chủ yếu của dân tộc là Pháp
B Không nhận thức đúng về bản chất của chủ nghĩa đế quốc
C Chưa có sự chuẩn bị chu đáo về mọi mặt
D Nội dung cải cách không gần với nhân dân
Câu 69 "Không! Chúng ta thà hy sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu
làm nô lệ" được trích trong văn bản nào?
A Lời kêu gọi nhân ngày thành lập Đảng
B Tuyên ngôn độc lập.
C Chỉ thị toàn dân kháng chiến
D Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.
Câu 70 Hình thức đấu tranh chủ yếu chống chế độ Mĩ-Diệm của nhân dân miền Nam trong những ngày
đầu sau Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 là gì?
A Dùng bạo lực cách mạng.
B Khởi nghĩa giành lại quyền làm chủ.
C Đấu tranh vũ trang.
D Đấu tranh chính trị, hòa bình.
Câu 71 Để thực hiện tham vọng làm bá chủ thế giới Mĩ đã triển khai
A Chiến lược toàn cầu
B Chiến lược Cam kết và mở rộng
C Kế hoạch Macsan
D Học thuyết Rigan
Câu 72 Thắng lợi lớn nhất của quân và dân miền Bắc trong trận "Điện Biên Phủ trên không" là
A buộc Mĩ kí hiệp định Pa-ri về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam.
B buộc Mĩ phải tuyên bố ngừng hẳn các hoạt động chống phá miền Bắc.
C đánh bại âm mưu ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc cho miền Nam, Lào, Campuchia.
D đánh bại âm mưu phá hoại công cuộc xây dựng CNXH ở miền Bắc.
Câu 73 Trong những năm 1991 - 2000, nước Mỹ có vai trò chi phối
A Tất cả các tổ chức quân sự trên thế giới
B Tất cả các tổ chức liên kết khu vực trên thế giới
C Các công ty xuyên quốc gia trên thế giới
D Hầu hết các tổ chức kinh tế - tài chính quốc tế
Câu 74 Sự kiện nào sau đây là nguyên nhân làm cho Đảng ta thay đổi chủ trương từ hòa hoãn với Tưởng
để chống Pháp sang hòa hoãn với Pháp để đuổi Tưởng?
A Hiệp ước Hoa - Pháp (28-2-1946).