Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trung tâm KTTH HN tỉnh Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 109 Đề 7[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Thọ
Trung tâm KTTH-HN tỉnh Phú Thọ
-(Đề thi có _ trang)
Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 109
Đề 7: Luyện thi THPTQG môn Sử năm 2018 Đề gồm 40 câu hỏi, các em học sinh làm trong thời gian 50 phút Khi làm xong, các em sẽ biết số điểm của mình và đáp án các câu hỏi Hãy nhấn chữ bắt đầu ở phía dưới
Câu 1 Sự kiện nào đánh dấu sự sụp đổ căn bản của chủ nghĩa thực dân cũ ở Châu Phi?
A Cách mạng An-giê-ri giành thắng lợi.
B Sự ra đời của nhà nước Dim-ba-bu-ê và Na-mi-bi-a.
C Cách mạng Mô-dăm-bích và Ăng-gô-la thắng lợi.
D Nước Cộng hòa Nam Phi được thành lập.
Câu 2 Sai lầm cơ bản cũng là nguyên nhân chủ yếu dẫn đến thất bại của cuộc vận động Duy tân (do
Phan Châu Trinh lãnh đạo) là:
A Chưa có sự chuẩn bị chu đáo về mọi mặt
B Không xác định được kẻ thù chủ yếu của dân tộc là Pháp
C Không nhận thức đúng về bản chất của chủ nghĩa đế quốc
D Nội dung cải cách không gần với nhân dân
Câu 3 Để thực hiện tham vọng làm bá chủ thế giới Mĩ đã triển khai
A Chiến lược toàn cầu
B Học thuyết Rigan
C Kế hoạch Macsan
D Chiến lược Cam kết và mở rộng
Câu 4 Khu vực được các cường quốc rất quan tâm trong việc phân chia phạm vi ảnh hưởng tại Hội nghị
Ianta là:
A Châu Âu, Mĩ latinh.
B Châu Á, Mĩ latinh.
C Châu Á, châu Âu.
D Châu Á, châu Phi.
Câu 5 Nội dung nào sau đây trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo
thể hiện tính đúng đắn và sáng tạo?
A Đặt vấn đề giai cấp lên hàng đầu, đánh giá đúng khả năng cách mạng của các giai cấp trong xã hội
Việt Nam
B Đặt vấn đề giai cấp lên hàng đầu, thấy được khả năng cách mạng của giai cấp công nhân và nông
dân
C Đặt vấn đề dân tộc lên hàng đầu, đánh giá đúng khả năng cách mạng của các giai cấp trong
xã hội Việt Nam
D Đặt vấn đề dân tộc lên hàng đầu, đánh giá đúng khả năng cách mạng của giai cấp công nhân và
nông dân
Câu 6 "Chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ "
là lời của Chủ tịch Hồ Chí Minh trong
A Lời kêu gọi chống Mĩ cứu nước (1966)
Trang 2B Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945)
C Lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến (1946)
D Báo cáo chính trị tại Đại hội lần thứ hai của Đảng (1951)
Câu 7 Nội dung nào dưới đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa ngày nay
A Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế
B Sự sáp nhập và hợp nhất các công ti thành những tập đoàn lớn
C Sự hình thành ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới
D Sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia
Câu 8 Ý nào không đúng khi đánh giá về hiệu quả thực hiện phương hướng chiến lược của quân dân
Việt Nam trong Đông – Xuân 1953 – 1954?
A Làm kế hoạch Nava không thể thực hiện được theo dự kiến.
B Buộc Nava phải điều chỉnh kế hoạch, tập trung lực lượng lên miền núi.
C Khoét sâu vào mâu thuẫn giữa tập trung và phân tán binh lực của thực dân Pháp.
D Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava.
Câu 9 Từ cuối 1953 đến đầu 1954, ta phân tán lực lượng địch ra những vùng nào?
A Lai Châu, Điện Biên Phủ, Sênô, Luôngphabăng.
B Điện Biên Phủ, Sênô, Plâycu, Sầm Nưa.
C Điện Biên Phủ, Sênô, Luôngphabăng, Plâycu.
D Điện Biên Phủ, Thà Khẹt, Plâycu, Luôngphabăng.
Câu 10 Năm 1967, tổ chức nào sau đây được thành lập ở châu Âu
A Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC)
B Cộng đồng châu Âu (EC)
C Liên minh châu Âu (EU)
D Cộng đồng than thép châu Âu
Câu 11 Chiến dịch nào dưới đây là chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt
Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954)?
A Việt Bắc thu - đông năm 1947
B Điện Biên Phủ năm 1954
C Biên giới thu - đông năm 1950
D Thượng Lào năm 1954
Câu 12 Tờ báo nào dưới đây là của tiểu tư sản trí thức ở Việt Nam giai đoạn 1919-1925?
A Tiền phong
B Người nhà quê
C Dân chúng
D Tin tức
Câu 13 Tổ chức nào dưới đây đã cổ vũ mạnh mẽ cho sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
(ASEAN)?
A Liên minh châu Âu (EU)
B Tổ chức thống nhất Châu Phi (OAU)
C Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC)
D Cộng đồng châu Âu (EC)
Câu 14 Cuộc khởi nghĩa Yên Bái (2-1930) do tổ chức nào dưới đây lãnh đạo?
A Đảng Lập hiến
B Việt Nam Quốc dân Đảng
C Đảng Thanh niên
Trang 3D Việt Nam nghĩa đoàn
Câu 15 Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của phong trào “Đồng Khởi”?
A Làm phá sản chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của đế quốc Mĩ ở miền Nam.
B Giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ ở miền Nam.
C Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
D Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.
Câu 16 Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật hiện đại là
A Tạo ra các công cụ sản xuất mới
B Cuộc cách mạng công nghệ trở thành cốt lõi
C Công nghệ thông tin phát triển mạnh mẽ
D Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
Câu 17 Một trong những mục đích của tổ chức Liên hợp quốc là
A Ngăn chặn tình trạng ô nhiễm môi trường
B Trừng trị các hoạt động gây chiến tranh
C Duy trì hòa bình và an ninh thế giới
D Thúc đẩy quan hệ thương mại tự do
Câu 18 Hội nghị nào đã xác định hình thái khởi nghĩa của cách mạng tháng Tám là đi từ khởi nghĩa từng
phần tiến lên tổng khởi nghĩa?
A Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 08/1945.
B Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 05/1941.
C Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 11/1939.
D Hội nghị quân sự Bắc kì tháng 04/1945.
Câu 19 Dưới đây là những sự kiện được coi là Khởi đầu cho chiến tranh lạnh
1 Tổ chức Hiệp ước Vacsava ra đời
2 Hội đồng tương trợ kinh tế thành lập
3 Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương ra đời
4 Kế hoạch Mácsan ra đời
Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian:
A 1, 2, 3, 4
B 4, 2, 3, 1
C 1, 3, 2, 4
D 4, 3, 2, 1
Câu 20 Thành tựu nổi bật nhất của các nước Đông Nam Á từ giữa thế kỷ XX đến nay là:
A Trở thành khu vực năng động và phát triển nhất trên thế giới.
B Đạt thành tựu to lớn trong công cuộc xây dựng đất nước.
C Trở thành một khu vực hòa bình, hợp tác, hữu nghị.
D Trở thành các nước độc lập, đạt được những thành tựu to lớn về kinh tế, xã hội
Câu 21 Điểm chung trong kế hoạch Rơve năm 1949, kế hoạch Đờ lát đơ Tátxinhi năm 1950 và kế hoạch
Nava năm 1953 là?
A Tiếp tục thống trị Việt Nam lâu dài.
B Muốn xoay chuyển cục diện chiến tranh.
Trang 4C Phô trương thanh thế, tiềm lực, sức mạnh.
D Kết thúc chiến tranh trong danh dự.
Câu 22 Để thoát khỏi tình trạng khủng hoảng toàn diện của đất nước, vào giữa thế kỉ XIX, Nhật Bản đã:
A Tiến hành cải cách tiến bộ.
B Duy trì chế độ phong kiến
C Thiết lập chế độ Mạc Phủ mới.
D Nhờ sự giúp đỡ của các nước tư bản phương Tây
Câu 23 Thắng lợi nào của quân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống đế quốc Mĩ
(1954 – 1975) đã buộc Mĩ phải ngồi vào bàn đàm phán ở Pari?
A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968.
B Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
C Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” cuối năm 1972.
D Chiến thắng trong mùa khô 1966 - 1967.
Câu 24 “Bất kì đàn ông, đàn bà, bất kì người già, người trẻ, không chia tôn giáo, đảng phái, dân tôc
Hễ là người Việt Nam thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để cứu Tổ Quốc”. Đoạn trích trên đây trong
“Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Chủ tịch Hồ Chí Minh thể hiện nội dung nào của đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng ta?
A Toàn dân kháng chiến.
B Trường kì kháng chiến.
C Tự lực cánh sinh.
D Toàn diện kháng chiến.
Câu 25 Cho các sự kiện sau:
1 Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện
2 Quân Nhật vượt biên giới Việt-Trung, tiến vào miền Bắc Việt Nam
3 Nhật đảo chính lật đổ Pháp ở Đông Dương
Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian
A 3, 2, 1
B 1, 2, 3
C 2, 3 ,1
D 1, 3, 2
Câu 26 Sự kiện nào dưới đây diễn ra liên quan đến Nhật Bản vào năm 1956
A Nhật Bản thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam
B Nhật Bản chấm dứt chế độ chiếm đóng của Đồng minh
C Nhật Bản gia nhập Liên hợp quốc
D Tuyên bố kéo dài vĩnh viễn Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật
Câu 27 Việc ba tổ chức cộng sản có sự chia rẽ, sau đó được hợp nhất thành Đảng Cộng sản Việt Nam
(đầu năm 1930) để lại kinh nghiệm gì cho cách mạng Việt Nam?
A Xây dựng khối liên minh công nông vững chắc.
B Luôn chú trọng đấu tranh chống tư tưởng cục bộ.
C Kết hợp hài hòa vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp.
D Xây dựng mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi.
Câu 28 Hình thức đấu tranh chủ yếu chống chế độ Mĩ-Diệm của nhân dân miền Nam trong những ngày
đầu sau Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 là gì?
Trang 5A Khởi nghĩa giành lại quyền làm chủ.
B Dùng bạo lực cách mạng.
C Đấu tranh chính trị, hòa bình.
D Đấu tranh vũ trang.
Câu 29 Mĩ đã giữ vị trí về kinh tế - tài chính như thế nào trên thế giới trong khoảng 20 năm đầu sau
chiến tranh thế giới thứ hai?
A Một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới
B Trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới
C Một trong những trung tâm kinh tế -tài chính lớn của thế giới
D Trung tâm kinh tế - tài chính lớn trên thế giới
Câu 30 Việt Nam gia nhập ASEAN có ý nghĩa gì?
A Chứng tỏ sự đối đầu về ý thức hệ tư tưởng - chính trị - quân sự.
B Mở ra triển vọng cho sự liên kết toàn khu vực Đông Nam Á.
C ASEAN đã trở thành một liên minh kinh tế - chính trị.
D Chứng tỏ sự hợp tác giữa các thành viên ASEAN ngày càng có hiệu quả.
Câu 31 Sự kiện nào sau đây là nguyên nhân làm cho Đảng ta thay đổi chủ trương từ hòa hoãn với Tưởng
để chống Pháp sang hòa hoãn với Pháp để đuổi Tưởng?
A Tạm ước Việt - Pháp (14-9-1946).
B Hiệp định sơ bộ Việt - Pháp (6-3-1946).
C Quốc hội khóa I (2-3-1946) nhường cho Tưởng một số ghế trong quốc hội.
D Hiệp ước Hoa - Pháp (28-2-1946).
Câu 32 Mục tiêu chiến lược của ta khi quyết định mở Chiến dịch Biên giới 1950 là nhằm:
A tiêu diệt một bộ phận lực lượng địch, khai thông biên giới Việt-Trung, mở rộng và củng cố căn cứ địa cách mạng.
B để đánh bại kế hoạch tấn công lên Việt Bắc lần thứ nhất của thực dân Pháp.
C khai thông đường biên giới biên giới Việt - Trung.
D tạo điều kiện để thúc đẩy cuộc kháng chiến của ta tiến lên một bước.
Câu 33 Mục tiêu đấu tranh của phong trào công nhân từ năm 1919 đến năm 1924 chủ yếu là gì?
A Đòi quyền lợi về kinh tế - chính trị.
B Đòi quyền lợi về kinh tế
C Đòi quyền lợi về chính trị
D Chống thực dân Pháp để giải phóng dân tộc.
Câu 34 Trong chiến lược Cam kết và mở rộng Mĩ đã sử dụng khẩu hiệu nào để can thiệp vào công việc
nội bộ của các nước?
A Thúc đẩy dân chủ
B Bình đẳng
C Chủ quyền
D Tự do
Câu 35 Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố "phi Mĩ hóa" chiến
tranh xâm lược?
A Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972
B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968
C Trận "Điện Biên Phủ trên không" năm 1972
D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975
Câu 36 Từ nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX, Nhật Bản đã vươn lên thành
Trang 6A Một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới
B Cường quốc chính trị của thế giới
C Trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới
D Siêu cường tài chính số một thế giới
Câu 37 Sự kiện đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang tự
giác là:
A Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thực hiện “vô sản hóa” (1928).
B Công nhân nhà máy xi măng Hải Phòng bãi công (1928).
C Công nhân đồn điền cao su Phú Riềng bãi công (1929).
D Công nhân Ba Son bãi công (8-1925).
Câu 38 Những thắng lợi nào của quân dân Việt Nam đã kết thúc cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
xâm lược (1945 – 1954)?
A Chiến thắng Điện Biên Phủ và Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương năm 1954.
B Cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954 và chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
C Cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 -1954 và Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương.
D Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
Câu 39 Từng là đồng minh trong Chiến tranh thế giới thứ hai, tại sao sau chiến tranh Mĩ và Liên Xô lại
chuyển sang đối đầu?
A Vì bất đồng trong việc giải quyết các vấn đề quốc tế: vấn đề Ápganixtan, Campuchia, Namibia…
B Vì Mĩ và Liên Xô mâu thuẫn về lợi ích ở nhiều khu vực trên thế giới.
C Vì mục tiêu chiến lược của 2 nước đối lập nhau: Liên Xô chủ trương duy trì hòa bình an ninh thế giới, Mĩ muốn làm bá chủ thế giới
D Vì Liên Xô và Mĩ đều muốn khẳng định ưu thế của mình và muốn vươn lên làm bá chủ thế giới Câu 40 Từ giữa những năm 70 của thế kỉ XX đến nay, cuộc cách mạng nào giữ vị trí then chốt đối với
sự phát triển của thế giới?
A Cách mạng chất xám
B Cách mạng khoa học công nghệ
C Cách mạng xanh trong nông nghiệp
D Cách mạng công nghiệp
Câu 41 Tổ chức nào đã ra đời ở châu Âu trong năm 1951?
A Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu
B Cộng đồng than - thép châu Ãu
C Cộng đồng châu Âu
D Cộng đồng kinh tế châu Âu
Câu 42 Nước khởi đầu cho cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là
A Mĩ
B Trung Quốc
C CHLB Đức
D Nhật Bản
Câu 43 Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến phong trào Đồng khởi 1959–1960 là gì?
A Do chính sách cai trị của Mĩ–Diệm làm cho cách mạng miền Nam bị tổn thất nặng nề.
B Có nghị quyết Hội nghị lần thứ 15 của Đảng về đường lối cách mạng miền Nam.
C Do nhân dân miền Nam căm thù Mĩ-Diệm sâu sắc.
D Mĩ – Diệm phá hoại Hiệp định Giơ-ne-vơ, thực hiện chính sách "tố cộng", "diệt cộng".
Câu 44 Chiến thắng Điên Biên Phủ của Viêṭ Nam ảnh hưởng maṇh mẽ nhất đến phong trào giải phóng
dân tôc ở nước nào của châu Phi?
Trang 7A An-giê-ri
B Ai Cập
C Ăng-gô-la
D Tuy-ni-di
Câu 45 Trong những năm 1991 - 2000, nước Mỹ có vai trò chi phối
A Tất cả các tổ chức liên kết khu vực trên thế giới
B Tất cả các tổ chức quân sự trên thế giới
C Các công ty xuyên quốc gia trên thế giới
D Hầu hết các tổ chức kinh tế - tài chính quốc tế
Câu 46 Đến cuối thập kỉ 90, tổ chức liên kết chính trị - kinh tế lớn nhất hành tình là
A NATO
B ASEAN
C Liên hợp quốc
D Liên minh châu Âu
Câu 47 Sự kiện 33 nước châu Âu cùng Mĩ và Cannada ký kết Định ước Henxinki (1975) đã
A Tạo nên một cơ chế giải quyết các vấn đề liên quan đến hòa bình, an ninh ở châu Âu
B Mở ra chiều hướng và điều kiện giải quyết hòa bình các vụ tranh chấp
C Chứng tỏ Mĩ đoàn kết với các nước phương Tây để chống lại các nước XHCN
D Chứng tỏ tình trang đối đầu giữa phe TBCN và XHCN ngày càng phát triển
Câu 48 Thắng lợi của ta trong chiến dịch Việt Bắc - thu đông 1947 có ý nghĩa gì?
A Làm thay đổi cục diện chiến tranh, ta nắm quyền chủ động chiến lược trên chiến trường.
B Buộc địch cơ cụm về thế phòng ngự bị động
C Làm thất bại chiến lược "đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp, bảo vệ vững chắc căn cứ địa Việt Bắc.
D Làm lung lay ý chí xâm lược của thực dân Pháp.
Câu 49 Vì sao nói cuộc kháng chiến chống Mĩ của nhân dân ta là một cuộc đụng đầu lịch sử?
A Vì đây là một cuộc chiến tranh chống chủ nghĩa thực dân mới của Mĩ, thực hiện giải phóng dân tộc,
thống nhất đất nước đầu tiên giành thắng lợi
B Vì đây là một cuộc chiến tranh kéo dài, ác liệt với quy mô lớn chống lại một nước đế quốc hùng
mạnh
C Vì đây là cuộc đấu tranh của một dân tộc nhược tiểu chống lại một đế quốc số 1 thế giới.
D Vì đây là một cuộc chiến tranh phản ánh tập trung những mâu thuẫn cơ bản của thời đại Câu 50 Xu thế toàn cầu hoá trên thế giới là hệ quả của
A Sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia
B Quá trình thống nhất thị trường thế giới
C Cuộc cách mạng khoa học – công nghệ
D Sự phát triển quan hệ thương mại quốc tế
Câu 51 Nét nổi bật nhất của cuộc vận động dân chủ 1936 - 1939 là gì?
A Tư tưởng, chủ trương của Đảng được phổ biến, trình độ chính trị và công tác của Đảng viên được
nâng cao
B Tập hợp được một lực lượng công - nông hùng mạnh.
C Đảng đã tập hợp được một lực lượng chính trị của quần chúng đông đảo và sử dụng hình thức, phương pháp đấu tranh phong phú.
D Uy tín và ảnh hưởng của Đảng được mở rộng và ăn sâu trong quần chúng nhân dân.
Trang 8Câu 52 Sự khác nhau cơ bản nhất của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên so với Việt Nam Quốc dân
đảng là
A đối tượng cách mạng đánh đổ.
B khuynh hướng cách mạng.
C địa bàn hoạt động.
D thành phần tham gia.
Câu 53 Điểm giống nhau cơ bản về kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản từ những năm 70 đến năm 2000 là
gì?
A Đều là siêu cường kinh tế của thế giới.
B Đều chịu sự cạnh tranh của các nước XHCN.
C Đều là trung tâm kinh tế-tài chính lớn của thế giới.
D Đều không chịu tác động của khủng hoảng kinh tế.
Câu 54 Trong khoảng 3 thập niên đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Liên Xô là nước đi đầu trong lĩnh
vực nào?
A Công nghiệp dầu mỏ, công nghiệp dịch vụ.
B Công nghiệp vũ trụ, khai thác dầu khí.
C Công nghiệp nặng, công nghiệp dệt.
D Công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân.
Câu 55 Tính chất của cách mạng tháng Tám năm 1945?
A Cách mạng dân chủ nhân dân
B Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
C Cách mạng dân tộc dân chủ
D Cách mạng vô sản.
Câu 56 Nhân tố chủ yếu chi phối các quan hệ quốc tế trong hon bốn thập kỉ nửa sau thế kỉ XX là
A Sự hình thành các liên minh kinh tế
B Sự ra đời các khối quân sự đối lập
C Cục diện “Chiến tranh lạnh”
D Xu thế toàn cầu hóa
Câu 57 Nội dung nào đúng nhất về viêc xác định lực lượng cách maṇg của phong trào 1936 – 1939?
A Chủ yếu là công nhân và nông dân.
B Đông đảo các giai cấp, tầng lớp và những người Pháp tiến bộ ở Đông Dương.
C Công nhân và nông dân.
D Mọi người Việt Nam có lòng yêu nước.
Câu 58 Đặc điểm nổi bật nhất của kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000 là
A Phát triển nhanh nhưng không ổn định
B Vị trí kinh tế Mĩ ngày càng giảm sút trên toàn thế giới
C Mĩ bị các nước Tây Âu và Nhật Bản cạnh tranh quyết liệt
D Đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất thế giới
Câu 59 Điều gì chứng tỏ rằng: Từ tháng 9/1930 trở đi phong trào cách mạng 1930-1931 phát triển đạt
đỉnh cao?
A Thực hiện liên minh công-nông bền vững.
B Giải quyết triệt để vấn đề ruộng đất cho nông dân.
C Sử dụng hình thức vũ trang khởi nghĩa và thành lập Xô viết.
D Phong trào diễn ra khắp cả nước.
Trang 9Câu 60 Tại sao Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 05/1941 lại chủ trương thành lập Mặt trận Việt
Nam độc lập đồng minh?
A Vì muốn giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương.
B Vì muốn giúp việc thành lập mặt trận ở các nước Lào và Camphuchia.
C Vì để chuẩn bị cho khởi nghĩa vũ trang.
D Vì muốn tập hợp đoàn kết các lực lượng yêu nước chống kẻ thù chung.
Câu 61 Người đã công bố Chính sách mới và cũng là người duy nhất trong lịch sử nước Mĩ trúng cử
Tổng thống 4 nhiệm kì liên tiếp là:
A Ru-dơ-ven
B Oa-sinh-tơn
C Giôn-xơn
D Tơ-ru-man
Câu 62 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Tây Âu đã khôi phục kinh tế nhờ vào sự viện trợ của
Mĩ trong kế hoạch
A Rơve
B Maobatton
C Mácsan
D Nava
Câu 63 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, ý chí đấu tranh giữ gìn hòa bình của các dân tộc được đề cao
hơn bao giờ hết bởi vì
A Họ muốn tạo ra môi trường, điều kiện thúc đẩy các mối quan hệ hợp tác
B Hòa bình là điều kiện thúc đẩy các mối quan hệ hợp tác
C Hòa bình thế giới là kết quả của một quá trình đấu tranh
D Họ vừa mới trải qua hai cuộc chiến tranh thế giới trong vòng chưa đầy nửa thế kỷ
Câu 64 "Không! Chúng ta thà hy sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu
làm nô lệ" được trích trong văn bản nào?
A Lời kêu gọi nhân ngày thành lập Đảng
B Tuyên ngôn độc lập.
C Chỉ thị toàn dân kháng chiến
D Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.
Câu 65 Từ năm 1983 đến năm 1991, kinh tế Mĩ có đặc điểm nào dưới đây
A Phát triển không ổn định.
B Phát triển nhanh chóng
C Phục hồi và phát triển trở lại.
D Khủng hoảng suy thoái
Câu 66 Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản đã xác định kẻ thù và nhiệm vụ trước mắt của cách
mạng thế giới là
A chống chủ nghĩa phát xít, giành ruộng đất cho nông dân.
B chống chủ nghĩa đế quốc, phát xít và phong kiến tay sai.
C chống chủ nghĩa đế quốc, giành độc lập dân tộc.
D chống chủ nghĩa phát xít, bảo vệ hòa bình thế giới.
Câu 67 Sự kiện nào dưới đây được xem là sự kiện khởi đầu cuộc "Chiến tranh lạnh"?
A Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ
B Chiến lược toàn cầu của Tổng thống Mĩ Rudơven
C Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman
Trang 10D Diễn văn của ngoại trưởng Mĩ Macsan
Câu 68 Hãy đánh giá về vai trò của Liên Hợp Quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện
nay?
A Bảo vệ các di sản thế giới, cứu trợ nhân đạo.
B Thúc đẩy các mối quan hệ giao lưu, hợp tác giữa các nước thành viên trên nhiều lĩnh vực.
C Ngăn chặn các đại dịch đe dọa sức khỏe loài người.
D Liên Hợp Quốc thực sự đã trở thành một diễn đàn vừa hợp tác vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
Câu 69 Xô viết Nghệ - Tĩnh là đỉnh cao của phong trào cách mạng 1930 – 1931 vì:
A Đây là một hình thức chính quyền kiểu mới, của dân, do dân và vì dân.
B Đã đánh đổ thực dân Pháp và phong kiến tay sai.
C Đã làm lung lay tận gốc chế độ phong kiến ở nông thôn trên cả nước.
D Đã khẳng định quyền làm chủ của nông dân.
Câu 70 Trong các nội dung sau, nội dung nào không nằm trong hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954?
A Hai bên ngừng bắn ở Nam Bộ để giải quyết vấn đề Đông Dương bằng con đường hòa bình.
B Các nước tham dự hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản là độc lập, thống nhất, chủ
quyền và toàn vẹn lãnh thổ của nhân dân Việt Nam, Lào, Campuchia
C Việt Nam sẽ thực hiện thống nhất bằng cuộc tổng tuyển cử tự do vào tháng 7/1956.
D Trách nhiệm thi hành hiệp định thuộc về những người đã ký kết và những người kế tục
Câu 71 Vì sao Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam?
A Để thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở Việt Nam.
B Để bù đắp thiệt hại do chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra.
C Khôi phục nền kinh tế Việt Nam.
D Bù đắp tổn thất do quá trình xâm lược Việt Nam.
Câu 72 Nguyên nhân quyết định nhất dẫn đến sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế các nước Tây
Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A dựa vào viện trợ của Mĩ theo “kế hoạch Macsan”
B vai trò quản lí, điều tiết nền kinh tế của nhà nước
C tận dụng tốt các cơ hội bên ngoài để phát triển
D áp dụng có hiệu quả những thành tựu cách mạng khoa học - kĩ thuật
Câu 73 Thực chất hành động phá hoại Hiệp định Pa-ri của chính quyền Sài Gòn là
A thực hiện chiến lược phòng ngự "quét và giữ".
B tiếp tục chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh" của Ních xơn.
C hỗ trợ cho "chiến tranh đặc biệt tăng cương" ở Lào.
D củng cố niềm tin cho binh lính Sài Gòn.
Câu 74 Từ năm 1973 đến năm 1982, nền kinh tế Mĩ có đặc điểm nào dưới đây
A Phục hồi
B Suy thoái
C Phát triển nhanh
D Phát triển chậm
Câu 75 Thắng lợi lớn nhất của quân và dân miền Bắc trong trận "Điện Biên Phủ trên không" là
A đánh bại âm mưu ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc cho miền Nam, Lào, Campuchia.
B buộc Mĩ kí hiệp định Pa-ri về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam.
C buộc Mĩ phải tuyên bố ngừng hẳn các hoạt động chống phá miền Bắc.