1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thpt quốc gia môn lịch sử 2023 (1)

19 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt quốc gia môn lịch sử 2023 (1)
Trường học Trung tâm KTTH-HN tỉnh Phú Thọ
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 152,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trung tâm KTTH HN tỉnh Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 108 Đề 7[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trung tâm KTTH-HN tỉnh Phú Thọ

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 108

Đề 7: Luyện thi THPTQG môn Sử năm 2018 Đề gồm 40 câu hỏi, các em học sinh làm trong thời gian 50 phút Khi làm xong, các em sẽ biết số điểm của mình và đáp án các câu hỏi Hãy nhấn chữ bắt đầu ở phía dưới

Câu 1 Sự kiện nào dưới đây được xem là sự kiện khởi đầu cuộc "Chiến tranh lạnh"?

A Chiến lược toàn cầu của Tổng thống Mĩ Rudơven

B Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman

C Diễn văn của ngoại trưởng Mĩ Macsan

D Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ

Câu 2 Ngày 12-12-1946, Ban Thường vụ Trung ương Đảng ra Chỉ thị

A Kháng chiến toàn diện

B Trường kì kháng chiến

C Toàn dân kháng chiến

D Kháng chiến kiến quốc

Câu 3 Sự khác nhau cơ bản nhất của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên so với Việt Nam Quốc dân

đảng là

A địa bàn hoạt động.

B thành phần tham gia.

C khuynh hướng cách mạng.

D đối tượng cách mạng đánh đổ.

Câu 4 Mặt trận dân tộc thống nhất đầu tiên của riêng Việt Nam là:

A Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

B Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.

C Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

D Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.

Câu 5 Trong khoảng 3 thập niên đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Liên Xô là nước đi đầu trong lĩnh

vực nào?

A Công nghiệp nặng, công nghiệp dệt.

B Công nghiệp dầu mỏ, công nghiệp dịch vụ.

C Công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân.

D Công nghiệp vũ trụ, khai thác dầu khí.

Câu 6 Chiến dịch nào dưới đây là chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt

Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954)?

A Thượng Lào năm 1954

B Điện Biên Phủ năm 1954

C Biên giới thu - đông năm 1950

D Việt Bắc thu - đông năm 1947

Câu 7 Nội dung nào dưới đây không phải là thay đổi to lớn và phức tạp của thế giới từ sau những năm

1991?

Trang 2

A Xu thế toàn cầu hóa

B Mĩ có lợi thế tạm thòi nên ra sức thiết lập trật tự thế giới “một cực”

C Các quốc gia tập trung vào phát triển kinh tế

D Trật tự thế giới mới đang trong quá trình hình thành

Câu 8 Chiến tranh lạnh chỉ thực sự kết thúc khi nào

A Chế độ xã hội chủ nghĩa ở các nước Đòng Âu tan rã

B Tổ chức Hiệp ưóc Vacsava bị giải thể

C Mĩ và Liên Xô đã được thỏa thuận về cắt giảm vũ khí chiến lược

D Liên bang Xô viết tan rã, trật tự hai cực Ianta sụp đổ

Câu 9 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế của Mĩ phát triển như thế nào?

A Ổn đinh

B Nhanh chóng

C Mạnh mẽ

D Thần kì

Câu 10 Điểm giống nhau cơ bản về kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản từ những năm 70 đến năm 2000 là

gì?

A Đều là siêu cường kinh tế của thế giới.

B Đều không chịu tác động của khủng hoảng kinh tế.

C Đều là trung tâm kinh tế-tài chính lớn của thế giới.

D Đều chịu sự cạnh tranh của các nước XHCN.

Câu 11 Anh và Pháp phải chịu một phần trách nhiệm về sự bùng nổ cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai

(1939 - 1945) vì:

A thực hiện chính sách hòa bình, trung lập.

B không tham gia khối Đồng minh chống phát xít.

C ngăn cản việc thành lập liên minh chống phát xít.

D thực hiện chính sách nhượng bộ phát xít.

Câu 12 Nhân tố chủ yếu chi phối các quan hệ quốc tế trong hon bốn thập kỉ nửa sau thế kỉ XX là

A Sự hình thành các liên minh kinh tế

B Xu thế toàn cầu hóa

C Sự ra đời các khối quân sự đối lập

D Cục diện “Chiến tranh lạnh”

Câu 13 Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian.

1 Chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho)

2 Phong trào "Đồng khởi"

3 Chiến thắng Bình Giã (Bà Rịa)

4 Chính quyền Ngô Đình Diệm bị sụp đổ

A 1, 3, 2, 4.

B 1, 2, 3, 4.

C 1, 4, 2, 3.

D 2, 1, 4, 3.

Câu 14 Thành tựu nổi bật nhất của các nước Đông Nam Á từ giữa thế kỷ XX đến nay là:

A Trở thành các nước độc lập, đạt được những thành tựu to lớn về kinh tế, xã hội

Trang 3

B Trở thành khu vực năng động và phát triển nhất trên thế giới.

C Đạt thành tựu to lớn trong công cuộc xây dựng đất nước.

D Trở thành một khu vực hòa bình, hợp tác, hữu nghị.

Câu 15 Thắng lợi lớn nhất của quân và dân miền Bắc trong trận "Điện Biên Phủ trên không" là

A buộc Mĩ phải tuyên bố ngừng hẳn các hoạt động chống phá miền Bắc.

B buộc Mĩ kí hiệp định Pa-ri về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam.

C đánh bại âm mưu ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc cho miền Nam, Lào, Campuchia.

D đánh bại âm mưu phá hoại công cuộc xây dựng CNXH ở miền Bắc.

Câu 16 Quân lệnh số 1 của Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc Việt Nam có viết: “Hỡi quốc dân đồng bào! …

Phát xít Nhật đã đầu hàng Đồng minh, quân Nhật đã bị tan rã tại khắp các mặt trận, kẻ thù chúng ta đã ngã gục …” Đoạn trích trên cho biết:

A Cách mạng tháng Tám đã thành công.

B thời cơ cách mạng đang đến gần.

C thời cơ cách mạng đã chín muồi.

D thời kì tiền khởi nghĩa đã bắt đầu.

Câu 17 Khoa học - kĩ thuật và công nghệ Nhật Bản chủ yếu tập trung vào lĩnh vực

A Công cụ sản xuất mới

B Sản xuất ứng dụng dân dụng

C Công nghệ phần mềm

D Chinh phục vũ trụ

Câu 18 Đến cuối thập kỉ 90, tổ chức liên kết chính trị - kinh tế lớn nhất hành tình là

A ASEAN

B Liên hợp quốc

C Liên minh châu Âu

D NATO

Câu 19 Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố "phi Mĩ hóa" chiến

tranh xâm lược?

A Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972

B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975

C Trận "Điện Biên Phủ trên không" năm 1972

D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968

Câu 20 Chính sách đối ngoại của Liên bang Nga từ năm 1991 đến năm 2000 là ngả về phương Tây, khôi

phục và phát triển quan hệ với các nước ở

A Châu Á

B Châu Phi

C Châu Âu

D Châu Mĩ

Câu 21 Thắng lợi nào của quân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống đế quốc Mĩ

(1954 – 1975) đã buộc Mĩ phải ngồi vào bàn đàm phán ở Pari?

A Chiến thắng trong mùa khô 1966 - 1967.

B Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” cuối năm 1972.

C Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968.

Câu 22 Ý nào phản ánh đúng nhất về chiếu Cần vương (13/7/1885):

A Kêu gọi văn thân, sĩ phu đứng lên cùng triều đình kháng chiến.

Trang 4

B Kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cả nước đúng lên vì vua mà kháng chiến.

C Kêu gọi văn thân sĩ phu kháng chiến.

D Kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cùng triều đình kháng chiến.

Câu 23 Hội nghị nào đã xác định hình thái khởi nghĩa của cách mạng tháng Tám là đi từ khởi nghĩa từng

phần tiến lên tổng khởi nghĩa?

A Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 11/1939.

B Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 08/1945.

C Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 05/1941.

D Hội nghị quân sự Bắc kì tháng 04/1945.

Câu 24 Vị Tổng thống nào của nước Mĩ đã quyết định áp dụng chiến lược "Chiến tranh cục bộ" ở miền

Nam Việt Nam?

A Aixenhao.

B Kennơđi.

C Giônxơn.

D Níchxơn.

Câu 25 Dưới đây là những sự kiện được coi là Khởi đầu cho chiến tranh lạnh

1 Tổ chức Hiệp ước Vacsava ra đời

2 Hội đồng tương trợ kinh tế thành lập

3 Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương ra đời

4 Kế hoạch Mácsan ra đời

Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian:

A 1, 3, 2, 4

B 1, 2, 3, 4

C 4, 2, 3, 1

D 4, 3, 2, 1

Câu 26 Cuộc khởi nghĩa Yên Bái (2-1930) do tổ chức nào dưới đây lãnh đạo?

A Việt Nam nghĩa đoàn

B Việt Nam Quốc dân Đảng

C Đảng Thanh niên

D Đảng Lập hiến

Câu 27 Tính chất của cách mạng tháng Tám năm 1945?

A Cách mạng dân tộc dân chủ

B Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

C Cách mạng vô sản.

D Cách mạng dân chủ nhân dân

Câu 28 Đặc điểm nổi bật nhất của kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000 là

A Đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất thế giới

B Mĩ bị các nước Tây Âu và Nhật Bản cạnh tranh quyết liệt

C Vị trí kinh tế Mĩ ngày càng giảm sút trên toàn thế giới

D Phát triển nhanh nhưng không ổn định

Câu 29 Để thực hiện tham vọng làm bá chủ thế giới Mĩ đã triển khai

Trang 5

A Kế hoạch Macsan

B Chiến lược Cam kết và mở rộng

C Chiến lược toàn cầu

D Học thuyết Rigan

Câu 30 Trong phong trào yêu nước công khai, sự kiện nào nổi bật trong năm 1925?

A Thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên

B Cuộc đấu tranh đòi thả Phan Bội Châu

C Xuất bản tác phẩm "Bản án chế độ thực dân Pháp"

D Đám tang Phan Châu Trinh

Câu 31 Người đã công bố Chính sách mới và cũng là người duy nhất trong lịch sử nước Mĩ trúng cử

Tổng thống 4 nhiệm kì liên tiếp là:

A Tơ-ru-man

B Ru-dơ-ven

C Oa-sinh-tơn

D Giôn-xơn

Câu 32 Dưới đây là những sự kiện biểu hiện cho xu thế hòa hoãn Đông - Tây và Chiến tranh lạnh chấm

dứt

1 M.Goócbachốp và G Busơ (cha) chính thức cùng tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh

2 Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức được ký kết

3 Hiệp ước về việc hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa

4 Định ước Henxinki được ký kết

Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian

A 2, 3, 4, 1

B 3, 2, 4,1

C 3, 4, 2, 1

D 2, 4, 3, 1

Câu 33 Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, cách mạng Việt Nam đã tiếp thu luồng tư tưởng cách mạng vô

sản dựa trên cơ sở xã hội nào?

A Sự chuyển biến của các giai cấp trong xã hội.

B Phong trào yêu nước.

C Sự chuyển biến về tư tưởng.

D Phong trào công nhân.

Câu 34 Mĩ đã giữ vị trí về kinh tế - tài chính như thế nào trên thế giới trong khoảng 20 năm đầu sau

chiến tranh thế giới thứ hai?

A Trung tâm kinh tế - tài chính lớn trên thế giới

B Một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới

C Trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới

D Một trong những trung tâm kinh tế -tài chính lớn của thế giới

Câu 35 Từ năm 1983 đến năm 1991, kinh tế Mĩ có đặc điểm nào dưới đây

A Khủng hoảng suy thoái

B Phục hồi và phát triển trở lại.

C Phát triển nhanh chóng

Trang 6

D Phát triển không ổn định.

Câu 36 Tờ báo nào dưới đây là của tiểu tư sản trí thức ở Việt Nam giai đoạn 1919-1925?

A Người nhà quê

B Dân chúng

C Tin tức

D Tiền phong

Câu 37 Sự kiện 33 nước châu Âu cùng Mĩ và Cannada ký kết Định ước Henxinki (1975) đã

A Chứng tỏ tình trang đối đầu giữa phe TBCN và XHCN ngày càng phát triển

B Chứng tỏ Mĩ đoàn kết với các nước phương Tây để chống lại các nước XHCN

C Mở ra chiều hướng và điều kiện giải quyết hòa bình các vụ tranh chấp

D Tạo nên một cơ chế giải quyết các vấn đề liên quan đến hòa bình, an ninh ở châu Âu

Câu 38 Thuận lợi nào là chủ yếu giúp Liên Xô xây dựng đất nước sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Tính ưu việt của chủ nghĩa xã hội.

B Tinh thần tự cường của nhân dân Liên Xô.

C Thành tựu xây dựng CNXH trước chiến tranh.

D Sự ủng hộ của phong trào cách mạng thế giới.

Câu 39 Từ cuộc đấu tranh ngoại giao sau Cách mạng tháng Tám 1945 có thể rút ra bài học kinh nghiệm

gì cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền Tổ quốc hiện nay?

A Mềm dẻo về sách lược, cương quyết trong đấu tranh.

B Cương quyết trong đấu tranh, cứng rắn về sách lược.

C Luôn mềm dẻo trong đấu tranh và trong sách lược.

D Luôn nhân nhượng với kẻ thù để có được môi trường hòa bình.

Câu 40 Nền tảng chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000 là

A Liên minh chặt chẽ với Mĩ

B Mở rộng hoạt động đối ngoại với các đối tác trên phạm vi toàn cầu

C Tăng cường hợp tác vói các nước châu Âu

D Tăng cường hợp tác với các nước châu Á

Câu 41 Để khắc phục điểm hạn chế về nhiệm vụ cách mạng trong Luận cương chính trị (10/1930), thời

kì 1939-1945, Đảng đã chủ trương

A thay khẩu hiệu thành lập chính phủ xô viết công-nông-binh bằng khẩu hiệu lập chính phủ dân chủ

cộng hòa

B Đều là trung tâm kinh tế-tài chính lớn của thế giới.

C đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu, tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.

D giảm tô, giảm thuế, chia ruộng đất công, tiến tới thực hiện người cày có ruộng. Đều không chịu tác

động của khủng hoảng kinh tế

Câu 42 Cách mạng miền Nam có vai trò như thế nào trong việc đánh đổ ách thống trị của đế quốc Mĩ và

tay sai, giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước?

A Có vai trò cơ bản nhất.

B Có vai trò quan trọng nhất.

C Có vai trò quyết định nhất.

D Có vai trò quyết định trực tiếp.

Câu 43 Việt Nam gia nhập ASEAN có ý nghĩa gì?

A Chứng tỏ sự đối đầu về ý thức hệ tư tưởng - chính trị - quân sự.

B ASEAN đã trở thành một liên minh kinh tế - chính trị.

C Chứng tỏ sự hợp tác giữa các thành viên ASEAN ngày càng có hiệu quả.

Trang 7

D Mở ra triển vọng cho sự liên kết toàn khu vực Đông Nam Á.

Câu 44 Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật hiện đại là

A Tạo ra các công cụ sản xuất mới

B Công nghệ thông tin phát triển mạnh mẽ

C Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

D Cuộc cách mạng công nghệ trở thành cốt lõi

Câu 45 Ý nào không đúng khi đánh giá về hiệu quả thực hiện phương hướng chiến lược của quân dân

Việt Nam trong Đông – Xuân 1953 – 1954?

A Làm kế hoạch Nava không thể thực hiện được theo dự kiến.

B Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava.

C Buộc Nava phải điều chỉnh kế hoạch, tập trung lực lượng lên miền núi.

D Khoét sâu vào mâu thuẫn giữa tập trung và phân tán binh lực của thực dân Pháp.

Câu 46 Tại sao Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 05/1941 lại chủ trương thành lập Mặt trận Việt

Nam độc lập đồng minh?

A Vì muốn giúp việc thành lập mặt trận ở các nước Lào và Camphuchia.

B Vì muốn giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương.

C Vì muốn tập hợp đoàn kết các lực lượng yêu nước chống kẻ thù chung.

D Vì để chuẩn bị cho khởi nghĩa vũ trang.

Câu 47 “Bất kì đàn ông, đàn bà, bất kì người già, người trẻ, không chia tôn giáo, đảng phái, dân tôc

Hễ là người Việt Nam thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để cứu Tổ Quốc”. Đoạn trích trên đây trong

“Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Chủ tịch Hồ Chí Minh thể hiện nội dung nào của đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng ta?

A Tự lực cánh sinh.

B Toàn diện kháng chiến.

C Toàn dân kháng chiến.

D Trường kì kháng chiến.

Câu 48 Trong giai đoạn 1950 - 1973, nhiều thuộc địa của Anh, Pháp, Hà Lan tuyên bố độc lập đánh dấu

thời kì

A Khủng hoảng của chủ nghĩa thực dân

B Thực dân hóa trên phạm vi thế giới

C Phi thực dân hóa trên phạm vi thế giới

D Thức tỉnh của các dân tộc thuộc địa

Câu 49 Sự ra đời của tổ chức Hiêp ước Bắc Đại Tây Dương và tổ chức Hiệp ước Vácsava đã

A Chứng tỏ mâu thuẫn Đông - Tây, Xô - Mĩ đã lên đến đỉnh điểm

B Đặt thế giới đứng trước nguy cơ một cuộc chiến tranh thế giới

C Đánh dấu sự xác lập của cục diện hai cực, hai phe

D Thể hiện cuộc chạy đua vũ trang giữa Mĩ và Liên Xô lên đến đỉnh điểm

Câu 50 Nước khởi đầu cho cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là

A Trung Quốc

B Nhật Bản

C Mĩ

D CHLB Đức

Câu 51 Xô viết Nghệ - Tĩnh là đỉnh cao của phong trào cách mạng 1930 – 1931 vì:

A Đã làm lung lay tận gốc chế độ phong kiến ở nông thôn trên cả nước.

B Đây là một hình thức chính quyền kiểu mới, của dân, do dân và vì dân.

Trang 8

C Đã khẳng định quyền làm chủ của nông dân.

D Đã đánh đổ thực dân Pháp và phong kiến tay sai.

Câu 52 Tình thế của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trong năm đầu tiên sau Cách mạng tháng Tám

1945 như thế nào?

A Bị các nước đế quốc bao vây, cô lập.

B Được sự giúp đỡ của Liên Xô, Trung Quốc.

C Vô cùng khó khăn, như “ngàn cân treo sợi tóc”.

D Đất nước hỗn loạn do Pháp trở lại xâm lược.

Câu 53 Ý nào sau đây là nguyên nhân chung dẫn đến sự phát triển kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản sau

Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Chi phí cho quốc phòng thấp.

B Áp dụng khoa học - kĩ thuật vào sản xuất

C Yếu tố con người được coi là vốn quý nhất.

D Lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên thiên nhiên phong phú.

Câu 54 Thực chất hành động phá hoại Hiệp định Pa-ri của chính quyền Sài Gòn là

A củng cố niềm tin cho binh lính Sài Gòn.

B thực hiện chiến lược phòng ngự "quét và giữ".

C hỗ trợ cho "chiến tranh đặc biệt tăng cương" ở Lào.

D tiếp tục chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh" của Ních xơn.

Câu 55 Đường lối thể hiện sự sáng tạo, độc đáo của Đảng trong thời kì chống Mĩ cứu nước:

A Thực hiện cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc

B Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam

C Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc, cách mạng tư sản ở miền Nam

D Đồng thời thực hiện cách mạng dân tộc dân chủ ở miền Nam và cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc.

Câu 56 Nội dung nào sau đây thuộc về chủ trương của Đảng ta trong Đông–Xuân 1953 – 1954?

A Tránh giao chiến ở miền Bắc với địch để chuẩn bị đàm phán.

B Tập trung lực lượng tấn công vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu.

C Chuyển bại thành thắng trong vòng 18 tháng.

D Giành thắng lợi nhanh chóng về quân sự trong Đông – Xuân 1953 – 1954.

Câu 57 Nguồn gốc dẫn đến tình trạng "chiến tranh lạnh" giữa hai siêu cường Xô-Mĩ là gì?

A Sự đối lập về mục tiêu và chiến lược của hai cường quốc Liên Xô và Mỹ.

B Mĩ tự cho mình có quyền lãnh đạo thế giới.

C CNXH trở thành hệ thống.

D Liên Xô trở thành chỗ dựa của phong trào cách mạng thế giới.

Câu 58 Sự thất bại của các khuynh hướng trong phong trào yêu nước Việt Nam cuối thế kỷ XIX - đầu

thế kỷ XX đặt ra yêu cầu bức thiết là phải

A đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu

B xây dựng một mặt trận thống nhất dân tộc.

C tìm ra con đường cứu nước mới cho dân tộc.

D thành lập một chính đảng của giai cấp tiên tiến.

Câu 59 Nguyên nhân cơ bản dẫn đến hai nước Xô - Mĩ chấm dứt cuộc Chiến tranh lạnh là gì

A Liên hợp quốc yêu cầu chấm dứt

B Cuộc chạy đua vũ trang làm Xô - Mĩ quá tốn kém và suy giảm về nhiều mặt

Trang 9

C Nhân dân các nước thuộc địa phản đối

D Nhân dân hai nước phản đối

Câu 60 Để thoát khỏi tình trạng khủng hoảng toàn diện của đất nước, vào giữa thế kỉ XIX, Nhật Bản đã:

A Tiến hành cải cách tiến bộ.

B Duy trì chế độ phong kiến

C Nhờ sự giúp đỡ của các nước tư bản phương Tây

D Thiết lập chế độ Mạc Phủ mới.

Câu 61 Khu vực được các cường quốc rất quan tâm trong việc phân chia phạm vi ảnh hưởng tại Hội nghị

Ianta là:

A Châu Á, châu Âu.

B Châu Âu, Mĩ latinh.

C Châu Á, Mĩ latinh.

D Châu Á, châu Phi.

Câu 62 Một trong những mục đích của tổ chức Liên hợp quốc là

A Duy trì hòa bình và an ninh thế giới

B Thúc đẩy quan hệ thương mại tự do

C Ngăn chặn tình trạng ô nhiễm môi trường

D Trừng trị các hoạt động gây chiến tranh

Câu 63 Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn?

A Nguyễn Ái Quốc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

B Nguyễn Ái Quốc thành lập tổ chức Hội Việt Nam cách mạng thanh niên

C Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp.

D Nguyễn Ái Quốc đọc sơ thảo luận cương của Lê nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa.

Câu 64 Hiệp ước nào sau đây đã chấm dứt chế độ chiếm đóng của Đồng minh ở Nhật Bản

A Hiệp ước hòa bình Xan Phanranxixcô

B Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật

C Hiệp ước Maxtrich

D Hiệp ước Ball

Câu 65 Lực lượng thực hiện những cải cách dân chủ ở Nhật Bản trong những năm 1945 - 1952 là

A Thiên hoàng

B Nghị viện Nhật Bản

C Chính phủ Nhật Bàn

D Bộ chỉ huy tối cao lực lượng Đồng minh

Câu 66 Lý do nào sau đây không đúng khi nói về việc ta chọn Điện Biên Phủ làm điểm quyết chiến

chiến lược với Pháp?

A Ta cho rằng Điện Biên Phủ nằm trong kế hoạch dự định trước của Nava.

B Quân ta có đủ điều kiện đánh địch ở Điện Biên Phủ.

C Pháp cho rằng ta không đủ sức đương đầu với chúng ở Điện Biên Phủ.

D Điện Biên Phủ có tầm quan trọng đối với miền Bắc Đông Dương.

Câu 67 Tư tưởng cốt lõi trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là

A Ruộng đất cho dân cày

B Tự do và dân chủ

C Đoàn kết với cách mạng thế giới

D Độc lập và tự do

Trang 10

Câu 68 Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến phong trào Đồng khởi 1959–1960 là gì?

A Do chính sách cai trị của Mĩ–Diệm làm cho cách mạng miền Nam bị tổn thất nặng nề.

B Do nhân dân miền Nam căm thù Mĩ-Diệm sâu sắc.

C Có nghị quyết Hội nghị lần thứ 15 của Đảng về đường lối cách mạng miền Nam.

D Mĩ – Diệm phá hoại Hiệp định Giơ-ne-vơ, thực hiện chính sách "tố cộng", "diệt cộng".

Câu 69 Cuộc bầu cử Quốc hội ngày 6/1/1946 của nước Việt Nam dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng

tháng Tám đã để lại bài học kinh nghiệm nào sau đây?

A Phát huy sức mạnh làm chủ đất nước của nhân dân.

B Mềm dẻo trong sách lược đấu tranh.

C Nhân nhượng có giới hạn, có nguyên tắc.

D Phải biết phân hóa, cô lập kẻ thù.

Câu 70 Sự kiện nào được xem là hiệu lệnh mở đầu cho cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân

Pháp?

A Công nhân nhà máy điện Yên Phụ phá máy.

B Thực dâm Pháp tấn công phố Hàng Bún-Hà Nội.

C Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chủ Tịch

D Quân dân Hà Nội phá nhà máy xe lửa Gia Lâm.

Câu 71 Điểm khác nhau trong viêc xác định nhiệm vụ cách mạng trước mắt giai đoạn 1936 - 1939 so với

giai đoạn 1930 - 1931 là?

A Chống đế quốc, phản động tay sai.

B Chống chế độ phản động thuôc địa và tay sai.

C Chống đế quốc và chống phong kiến.

D Chống chế độ phản động thuôc điạ, chống phát xít, chống chiến tranh.

Câu 72 Nội dung nào đúng nhất về viêc xác định lực lượng cách maṇg của phong trào 1936 – 1939?

A Mọi người Việt Nam có lòng yêu nước.

B Đông đảo các giai cấp, tầng lớp và những người Pháp tiến bộ ở Đông Dương.

C Công nhân và nông dân.

D Chủ yếu là công nhân và nông dân.

Câu 73 Từ nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX, Nhật Bản đã vươn lên thành

A Cường quốc chính trị của thế giới

B Trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới

C Một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới

D Siêu cường tài chính số một thế giới

Câu 74 Năm 1967, tổ chức nào sau đây được thành lập ở châu Âu

A Cộng đồng châu Âu (EC)

B Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC)

C Cộng đồng than thép châu Âu

D Liên minh châu Âu (EU)

Câu 75 Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của phong trào “Đồng Khởi”?

A Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

B Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.

C Giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ ở miền Nam.

D Làm phá sản chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của đế quốc Mĩ ở miền Nam.

Câu 76 Sự kiện nào sau đây là nguyên nhân làm cho Đảng ta thay đổi chủ trương từ hòa hoãn với Tưởng

để chống Pháp sang hòa hoãn với Pháp để đuổi Tưởng?

Ngày đăng: 17/04/2023, 20:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w