Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Vũ Thê Lang (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 122 Câu 1 Mục t[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Thọ
Trường THPT Vũ Thê Lang
-(Đề thi có _ trang)
Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 122 Câu 1 Mục tiêu chiến lược của ta khi quyết định mở Chiến dịch Biên giới 1950 là nhằm:
A tạo điều kiện để thúc đẩy cuộc kháng chiến của ta tiến lên một bước.
B tiêu diệt một bộ phận lực lượng địch, khai thông biên giới Việt-Trung, mở rộng và củng cố căn cứ địa cách mạng.
C để đánh bại kế hoạch tấn công lên Việt Bắc lần thứ nhất của thực dân Pháp.
D khai thông đường biên giới biên giới Việt - Trung.
Câu 2 Cố gắng cao nhất của thực dân Pháp trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương được thể hiện
qua kế hoạch quân sự nào?
A Kế hoạch Bôlae.
B Kế hoạch Nava.
C Kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.
D Kế hoạch Rơve.
Câu 3 Yếu tố khách quan nào đã tạo thuận lợi cho cuộc đấu tranh của nhân dân ta trong những năm 1936
– 1939?
A Quốc tế Cộng sản tổ chức Đại hội lần thứ VII.
B Chủ nghĩa phát xít xuất hiện, chuẩn bị gây chiến tranh thế giới thứ hai.
C Ở Đông Dương có Toàn quyền mới.
D Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp.
Câu 4 Điểm khác nhau giữa “Chiến tranh cục bộ” và “Chiến tranh đặc biệt” là gì?
A Hình thức chiến tranh thực dân mới của Mĩ.
B Dưới sự chỉ huy của một hệ thống cố vấn quân sự Mĩ.
C Biến miền Nam trở thành thuộc địa kiểu mới.
D Có lực lượng quân Mĩ trực tiếp chiến đấu.
Câu 5 Kẻ thù nguy hiểm nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trong năm đầu sau ngày Cách
mạng tháng Tám (1945) thành công là
A Đ ế quốc Anh
B Thực dân Pháp
C Trung Hoa Dân Quốc
D Phát xít Nhật
Câu 6 Nội dung nào sau đây trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo
thể hiện tính đúng đắn và sáng tạo?
A Đặt vấn đề dân tộc lên hàng đầu, đánh giá đúng khả năng cách mạng của giai cấp công nhân và
nông dân
B Đặt vấn đề giai cấp lên hàng đầu, đánh giá đúng khả năng cách mạng của các giai cấp trong xã hội
Việt Nam
C Đặt vấn đề giai cấp lên hàng đầu, thấy được khả năng cách mạng của giai cấp công nhân và nông
dân
Trang 2D Đặt vấn đề dân tộc lên hàng đầu, đánh giá đúng khả năng cách mạng của các giai cấp trong
xã hội Việt Nam
Câu 7 Trong thời kì 1954-1975, phong trào nào là mốc đánh dấu bước phát triển của cách mạng ở miền
Nam Việt Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?
A "Tìm Mỹ mà đánh, lùng ngụy mà diệt"
B "Đồng khởi"
C "Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công"
D Phá "ấp chiến lược"
Câu 8 Thắng lợi nào của quân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống đế quốc Mĩ (1954
– 1975) đã buộc Mĩ phải ngồi vào bàn đàm phán ở Pari?
A Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” cuối năm 1972.
B Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
C Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968.
D Chiến thắng trong mùa khô 1966 - 1967.
Câu 9 Trong cơ cấu tổ chức của Liên hợp quốc, cơ quan giữ vai trò trọng yếu trong việc duy trì hòa bình
và an ninh thế giới là?
A Đại hội đồng.
B Tòa án quốc tế.
C Hội đồng bảo an.
D Ban thư kí.
Câu 10 Tình thế của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trong năm đầu tiên sau Cách mạng tháng Tám
1945 như thế nào?
A Bị các nước đế quốc bao vây, cô lập.
B Đất nước hỗn loạn do Pháp trở lại xâm lược.
C Vô cùng khó khăn, như “ngàn cân treo sợi tóc”.
D Được sự giúp đỡ của Liên Xô, Trung Quốc.
Câu 11 Điều khoản nào của Hiệp định Pari năm 1973 có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của
cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước?
A Nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị
B Hoa Kì rút hết quân viễn chinh và quân các nước đồng minh
C Các bên thừa nhận thực tế ở miền Nam có hai chính quyền
D Hai bên ngừng bắn và giữ nguyên vị trí ở miền Nam
Câu 12 Ý nào sau đây không phản ánh được điểm mới của “chiến lược Việt Nam hoá chiến tranh” so với
các chiến lược trước đó?
A Gắn “Việt Nam hoá chiến tranh” với “Đông Dương hoá chiến tranh”
B Là hình thức chiến tranh xâm lược mới của Mĩ ở miền Nam
C Tìm cách chia rẽ Việt Nam với các nước Xã hội chủ nghĩa
D Được tiến hành bằng lực lượng quân đội Sài Gòn là chủ yếu có sự phối hợp với quân Mĩ.
Câu 13 Nước cộng hòa da đen đầu tiên được thành lập ở khu vực Mĩ Latinh đầu thế kỉ XIX là?
A Braxin.
B Mê – hi – cô.
C Hai –i – ti.
D Ác – hen – ti – na.
Câu 14 Sự kiện đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang tự
giác là:
Trang 3A Công nhân đồn điền cao su Phú Riềng bãi công (1929).
B Công nhân Ba Son bãi công (8-1925).
C Công nhân nhà máy xi măng Hải Phòng bãi công (1928).
D Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thực hiện “vô sản hóa” (1928).
Câu 15 Chiến thắng Việt Bắc năm 1947 của quân dân Việt Nam đã buộc thực dân Pháp phải chuyển từ
chiến lược đánh nhanh thắng nhanh sang
A Đánh phân tán
B Phòng ngự
C Đánh tiêu hao
D Đánh lâu dài
Câu 16 Nước nào được coi là “Lá cờ đầu” trong phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh sau Chiến
tranh thế giới thứ hai?
A Pê – ru.
B Cuba.
C Mê – hi – cô.
D Ác – hen – ti – na.
Câu 17 Nguyên nhân sâu xa dẫn tới sự bùng nổ của cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918) là?
A Mâu thuẫn giữa chủ nghĩa tư bản với chủ nghĩa xã hội.
B Mâu thuẫn giữa nhân dân các nước thuộc địa với các nước đế quốc.
C Mâu thuẫn giữa các cường quốc tư bản với các nước phát xít.
D Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa.
Câu 18 Tác động tích cực nào sau đây không phải của xu thế toàn cầu hóa?
A Tăng năng suất lao động, nâng cao mức sống của con người.
B Sự thúc đẩy nhanh, mạnh việc phát triển và xã hội hóa lực lượng sản xuất.
C Góp phần chuyển biến cơ cấu kinh tế.
D Đòi hỏi tiến hành cải cách sâu rộng để nâng cao sức cạnh tranh và hiệu quả kinh tế.
Câu 19 Nét nổi bật nhất của cuộc vận động dân chủ 1936 - 1939 là gì?
A Tập hợp được một lực lượng công - nông hùng mạnh.
B Tư tưởng, chủ trương của Đảng được phổ biến, trình độ chính trị và công tác của Đảng viên được
nâng cao
C Đảng đã tập hợp được một lực lượng chính trị của quần chúng đông đảo và sử dụng hình thức, phương pháp đấu tranh phong phú.
D Uy tín và ảnh hưởng của Đảng được mở rộng và ăn sâu trong quần chúng nhân dân.
Câu 20 Giai đoạn phát triển thần kì của kinh tế Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945)
là giai đoạn?
A Từ năm 1952 đến năm 1973.
B Từ năm 1945 đến năm 1952.
C Từ năm 1952 đến năm 1960.
D Từ năm 1960 đến năm 1973.
Câu 21 Đặc điểm của kinh tế Mĩ từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 1973 là?
A Kinh tế phát triển nhanh.
B Kinh tế phát triển chậm chạp.
C Kinh tế phát triển xen lẫn với những giai đoạn suy thoái ngắn.
D Kinh tế bị chiến tranh tàn phá nặng nề.
Câu 22 Bài học kinh nghiệm rút ra cho Việt Nam từ sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô là?
Trang 4A Kiên định con đường tư bản chủ nghĩa, giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng.
B Kiên định con đường xã hội chủ nghĩa, giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản.
C Thừa nhận chế độ đa nguyên, đa đảng.
D Tập trung cải cách hệ thống chính trị và đổi mới tư tưởng.
Câu 23 Giai đoạn khởi nghĩa từng phần (từ tháng 3 đến giữa tháng 8/1945) của cách mạng nước ta còn
được gọi là?
A Cao trào đánh đuổi phát xít Nhật.
B Phong trào chống Nhật cứu nước.
C Cao trào kháng Nhật cứu nước.
D Phong trào kháng Pháp đuổi Nhật.
Câu 24 Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là
A Cục diện "Chiến tranh lạnh"
B Xu thế toàn cầu hóa
C Sự hình thành các liên minh kinh tế
D Sự ra đời các khối quân sự đối lập
Câu 25 Sự thất bại của các khuynh hướng trong phong trào yêu nước Việt Nam cuối thế kỷ XIX - đầu
thế kỷ XX đặt ra yêu cầu bức thiết là phải
A xây dựng một mặt trận thống nhất dân tộc.
B thành lập một chính đảng của giai cấp tiên tiến.
C đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu
D tìm ra con đường cứu nước mới cho dân tộc.
Câu 26 Lực lượng nắm giữ vai trò lãnh đạo cuộc đấu tranh ở Ấn Độ là
A Công nhân.
B Sĩ phu phong kiến.
C Tiểu tư sản trí thức.
D Tư sản.
Câu 27 Nguyên tắc nào cơ bản nhất để chỉ đạo hoạt động của Liên hợp quốc?
A Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào.
B Chung sống hòa bình và có sự nhất trí giữa 5 cường quốc lớn.
C Tôn trọng quyền bình đẳng, chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.
D Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước.
Câu 28 Chính sách đối ngoại của Liên bang Nga từ năm 1991 đến năm 2000 là ngả về phương Tây, khôi
phục và phát triển quan hệ với các nước ở
A Châu Mĩ
B Châu Á
C Châu Âu
D Châu Phi
Câu 29 Lí luận nào sau đây đã được cán bộ của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên truyền bá vào Việt
Nam?
A Lí luận Mác - Lênin
B Lí luận giải phóng dân tộc
C Lí luận đấu tranh giai cấp
D Lí luận cách mạng vô sản
Câu 30 Một trong những mục đích của tổ chức Liên hợp quốc là
A Ngăn chặn tình trạng ô nhiễm môi trường
Trang 5B Thúc đẩy quan hệ thương mại tự do
C Trừng trị các hoạt động gây chiến tranh
D Duy trì hòa bình và an ninh thế giới
Câu 31 “Đó là một sự kiện có ý nghĩa lịch sử to lớn đối với nước Nga – chế độ Nga hoàng chuyên chế
thống trị nhân dân từ bao đời nay đã bị sụp đổ chỉ trong vòng 8 ngày”
Những câu nói trên của Lê-nin nói về sự kiện nào?
A Cách mạng 1905-1907
B Cách mạng tháng Mười
C Cách mạng tháng Hai
D Chính sách kinh tế mới
Câu 32 Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự tan rã của chế độ CNXH ở Liên Xô
và các nước Đông Âu?
A Hoạt động chống phá của các thế lực chống chủ nghĩa xã hội ở trong và ngoài nước
B Xây dựng một mô hình về chủ nghĩa xã hội chưa đúng đắn, chưa khoa học.
C Tác động của cuộc khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới năm 1973.
D Chậm sửa chữa, thay đổi trước những biến động lớn của tình hình thế giới
Câu 33 Mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Việt Nam trước Cách mạng tháng Tám năm 1945 là mâu thuẫn
giữa
A Nhân dân lao động với thực dân Pháp và các giai cấp bóc lột
B Giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ phong kiến
C Toàn thể nhân dân với đế quốc xâm lược và phản động tay sai
D Giai cấp vô sản với giai cấp tư sản
Câu 34 Những quốc gia Đông Nam Á tuyên bố độc lập trong năm 1945 là
A Inđônêxia, Xingapo, Malaixia
B Miến Điện, Việt Nam, Philippin
C Campuchia, Malaixia, Brunây
D Inđônêxia, Việt Nam, Lào
Câu 35 Ý nào phản ánh đúng nhất về chiếu Cần vương (13/7/1885):
A Kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cùng triều đình kháng chiến.
B Kêu gọi văn thân sĩ phu kháng chiến.
C Kêu gọi văn thân, sĩ phu đứng lên cùng triều đình kháng chiến.
D Kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cả nước đúng lên vì vua mà kháng chiến.
Câu 36 Thắng lợi của ta trong chiến dịch Việt Bắc - thu đông 1947 có ý nghĩa gì?
A Buộc địch cơ cụm về thế phòng ngự bị động
B Làm thất bại chiến lược "đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp, bảo vệ vững chắc căn cứ địa Việt Bắc.
C Làm thay đổi cục diện chiến tranh, ta nắm quyền chủ động chiến lược trên chiến trường.
D Làm lung lay ý chí xâm lược của thực dân Pháp.
Câu 37 Hai khẩu hiệu “Độc lập dân tộc” và “Ruộng đất dân cày” được thể hiện rõ nét nhất trong giai
đoạn nào của cách mạng Việt Nam?
A 1945-1946.
B 1936-1939.
C 1939-1945.
D 1930-1931.
Trang 6Câu 38 Nguyên nhân chính dẫn tới sự đối đầu căng thẳng giữa các nước ASEAN và ba nước Đông
Dương từ năm 1979 đến cuối những năm 80 là
A Vấn đề Campuchia.
B Các nước ASEAN là đồng minh của Mĩ.
C Các nước Đông Dương đóng cửa nền kinh tế.
D Tác động của Chiến tranh lạnh.
Câu 39 Việc Liên Xô tạo thành công bom nguyên tử (1949) có ý nghĩa như thế nào?
A Làm suy giảm uy tín của nước Mĩ.
B Phá thế độc quyền nguyên tử của Mĩ.
C Làm Mĩ lo sợ và phát động Chiến tranh lạnh chống Liên Xô.
D Buộc Mĩ phải thực hiện chiến lược toàn cầu.
Câu 40 Ý nào sau đây là nguyên nhân chung dẫn đến sự phát triển kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản sau
Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Áp dụng khoa học - kĩ thuật vào sản xuất
B Chi phí cho quốc phòng thấp.
C Yếu tố con người được coi là vốn quý nhất.
D Lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên thiên nhiên phong phú.
Câu 41 Sự kiện nào là mốc đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến của dân tộc Việt Nam chống thực dân
Pháp xâm lược (1945-1954)?
A Quân Pháp xuống tàu rút khỏi Hải Phòng
B Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương được kí kết
C Thắng lợi của chiến dịch Điện Biên Phủ
D Bộ đội Việt Nam tiến vào tiếp quản Hà Nội
Câu 42 Những nước nào sau đây thuộc khối Liên minh được hình thành vào cuối thế kỉ XIX?
A Anh, Pháp, Bồ Đào Nha.
B Anh, Pháp, Nga.
C Anh, Pháp, Đức.
D Đức, Áo – Hung, Italia.
Câu 43 Nhật Bản được mệnh danh là một “đế quốc kinh tế” là vì?
A Hàng hóa Nhật Bản len lỏi, xâm nhập và cạnh tranh tốt trên thị trường thế giới.
B Nhật Bản là nước có nguồn vốn viện trợ lớn nhất cho các nước bên ngoài.
C Nhật Bản là cường quốc kinh tế đứng thứ hai thế giới sau Mĩ.
D Đồng tiền Nhật Bản có giá trị lớn trên toàn thế giới.
Câu 44 Phương hướng chiến lược của quân đội và nhân dân Việt Nam trong Đông - Xuân 1953-1954 là
tiến công vào
A Những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu
B Điện Biên Phủ, trung tâm điểm của kế hoạch quân sự Nava
C Toàn bộ các chiến trường ở Việt Nam, Lào và Campuchia
D Vùng đồng bằng Bắc bộ, nơi tập trung quân cơ động của Pháp
Câu 45 Sau khi "Chiến tranh lạnh" chấm dứt, Mĩ muốn thiết lập một trật tự thế giới như thế nào?
A Đa cực nhiều trung tâm
B Một cực nhiều trung tâm
C Đa cực
D Đơn cực
Câu 46 Sự kiện nào dưới đây được xem là sự khởi đầu của Chiến tranh lạnh?
Trang 7A Sự thành lập của Tổ chức Hiệp ước Vác – sa – va (1955).
B Sự ra đời của “Kế hoạch Mác – san” (1947).
C Thông điệp của Tổng thống Truman gửi tới Quốc hội Mĩ (1947).
D Sự thành lập của Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO) năm 1949.
Câu 47 Tờ báo nào dưới đây là của tiểu tư sản trí thức ở Việt Nam giai đoạn 1919-1925?
A Dân chúng
B Người nhà quê
C Tiền phong
D Tin tức
Câu 48 Anh và Pháp phải chịu một phần trách nhiệm về sự bùng nổ cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai
(1939 - 1945) vì:
A không tham gia khối Đồng minh chống phát xít.
B ngăn cản việc thành lập liên minh chống phát xít.
C thực hiện chính sách nhượng bộ phát xít.
D thực hiện chính sách hòa bình, trung lập.
Câu 49 Trong các nội dung dưới đây, đâu là điểm chung trong nội dung của Hiệp ước Bali (1976) và
Định ước Hen-xin-ki (1975)?
A Khẳng định sự bền vững của đường biên giới giữa các quốc gia.
B Xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.
C Hợp tác có hiệu quả trong kinh tế, chính trị, văn hóa.
D Tăng cường sự hợp tác giữa các nước về khoa học – kĩ thuật.
Câu 50 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về điều kiện của Liên Xô khi bước vào công cuộc khôi phục
kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Thu được nhiều vũ khí từ Đức, Nhật Bản.
B Thu được nhiều lợi nhuận từ việc buôn bán vũ khí.
C Là nước thắng trận, chiếm được nhiều thuộc địa.
D Bị chiến tranh tàn phá nặng nề.
Câu 51 Điểm mới của Hội nghị tháng 5-1941 so với Hội nghị tháng 11-1939 Ban Chấp hành Trung
ương Đảng Cộng sản Đông Dương là
A Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức
B Giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương
C Đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến
D Thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi để chống đế quốc
Câu 52 Lực lượng lãnh đạo cuộc vận động Duy tân (1898) ở Trung Quốc là?
A Nông dân.
B Tư sản.
C Công nhân.
D Quan lại phong kiến.
Câu 53 Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của phong trào “Đồng Khởi”?
A Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.
B Làm phá sản chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của đế quốc Mĩ ở miền Nam.
C Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
D Giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ ở miền Nam.
Câu 54 Quân lệnh số 1 của Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc Việt Nam có viết: “Hỡi quốc dân đồng bào! …
Phát xít Nhật đã đầu hàng Đồng minh, quân Nhật đã bị tan rã tại khắp các mặt trận, kẻ thù chúng ta đã ngã gục …” Đoạn trích trên cho biết:
Trang 8A thời cơ cách mạng đã chín muồi.
B Cách mạng tháng Tám đã thành công.
C thời kì tiền khởi nghĩa đã bắt đầu.
D thời cơ cách mạng đang đến gần.
Câu 55 Tình trạng chính trị của nước Nga sau thắng lợi của Cách mạng tháng Hai là?
A Quân đội cũ nổi dậy chống phá.
B Nhiều đảng phái phản động nổi dậy chống phá cách mạng.
C Các nước đế quốc can thiệp vào nước Nga.
D Xuất hiện tình trạng hai chính quyền song song tồn tại.
Câu 56 Điểm chung trong kế hoạch Rơve năm 1949, kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi năm 1950 và kế
hoạch Nava năm 1953 là
A Kết thúc chiến tranh trong danh dự
B Muốn xoay chuyển cục diện chiến tranh
C Bảo vệ chính quyền Bảo Đại do Pháp lập ra
D Phô trương thanh thế, tiềm lực, sức mạnh
Câu 57 Để thoát khỏi tình trạng khủng hoảng toàn diện của đất nước, vào giữa thế kỉ XIX, Nhật Bản đã:
A Thiết lập chế độ Mạc Phủ mới.
B Duy trì chế độ phong kiến
C Nhờ sự giúp đỡ của các nước tư bản phương Tây
D Tiến hành cải cách tiến bộ.
Câu 58 Cuộc khởi nghĩa Yên Bái (2-1930) do tổ chức nào dưới đây lãnh đạo?
A Việt Nam Quốc dân Đảng
B Đảng Thanh niên
C Việt Nam nghĩa đoàn
D Đảng Lập hiến
Câu 59 Vì sao Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam?
A Khôi phục nền kinh tế Việt Nam.
B Để thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở Việt Nam.
C Bù đắp tổn thất do quá trình xâm lược Việt Nam.
D Để bù đắp thiệt hại do chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra.
Câu 60 Theo nguyên tắc nhất trí giữa 5 nước Ủy viên thường trực của Hội đồng bảo an Liên hợp quốc,
một quyết định của Hội đồng bảo an chỉ được thông qua khi?
A Chỉ có một nước bỏ phiếu chống.
B Không có nước nào bỏ phiếu trắng.
C Không có nước nào bỏ phiếu chống.
D Phần lớn các nước bỏ phiếu thuận.
Câu 61 Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A Sự bùng nổ của các lĩnh vực khoa học - công nghệ
B Mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất
C Kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
D Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
Câu 62 Nền tảng chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ năm 1951 đến năm 2000 là
A Liên minh chặt chẽ với Mĩ
B Cải thiện quan hệ với Liên Xô
Trang 9C Hướng mạnh về Đông Nam Á
D Hướng về các nước châu Á
Câu 63 Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (1-1959) quyết định
để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng là do
A Không thể tiếp tục sử dụng biện pháp hoà bình được nữa
B Đã có lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang lớn mạnh
C Mĩ và chính quyền Sài Gòn phá hoại Hiệp định Giơnevơ
D Các lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển
Câu 64 Đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Nhật Bản đầu thế kỉ XX là?
A Đế quốc quân phiệt hiếu chiến.
B Đế quốc cho vay nặng lãi.
C Đế quốc thực dân.
D Đế quốc phong kiến quân phiệt.
Câu 65 Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của các nước tư bản sau Chiến
tranh thế giới thứ hai để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
A Ứng dụng các thành tựu khoa học - kĩ thuật
B Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên
C Tăng cường xuất khẩu công nghệ phần mềm
D Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao động
Câu 66 Cho các sự kiện sau:
1 Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện
2 Quân Nhật vượt biên giới Việt-Trung, tiến vào miền Bắc Việt Nam
3 Nhật đảo chính lật đổ Pháp ở Đông Dương
Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian
A 3, 2, 1
B 2, 3 ,1
C 1, 3, 2
D 1, 2, 3
Câu 67 Ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới được hình thành vào những năm 70 của thế kỉ
XX là?
A Mĩ – Anh – Liên Xô.
B Mĩ – Liên Xô – Nhât Bản.
C Mĩ – Tây Âu – Liên Xô.
D Mĩ – Tây Âu – Nhật Bản.
Câu 68 Ở châu Phi, cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nước nào chịu ảnh hưởng mạnh mẽ nhất từ
chiến thắng Điện Biên Phủ (năm 1954) của nhân dân Việt Nam?
A Tuy – ni – di
B Ăng – gô - la
C Ai Cập
D An – giê – ri
Câu 69 Trong giai đoạn từ năm 1952 đến năm 1973, nền kinh tế Nhật Bản có điểm hạn chế là?
A Dân số già hóa nhanh chóng.
Trang 10B Tình hình chính trị thiếu ổn định.
C Lãnh thổ không rộng, dân số đông, tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn.
D Trang thiết bị cũ kĩ, lạc hậu.
Câu 70 Chiến dịch nào dưới đây là chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt
Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954)?
A Việt Bắc thu - đông năm 1947
B Biên giới thu - đông năm 1950
C Điện Biên Phủ năm 1954
D Thượng Lào năm 1954
Câu 71 Quốc gia nào được coi là con rồng “nổi trội” nhất trong bốn con rồng kinh tế ở châu Á?
A Singapo
B Hàn Quốc
C Đài Loan
D Hồng Công
Câu 72 Việc ba tổ chức cộng sản có sự chia rẽ, sau đó được hợp nhất thành Đảng Cộng sản Việt Nam
(đầu năm 1930) để lại kinh nghiệm gì cho cách mạng Việt Nam?
A Xây dựng khối liên minh công nông vững chắc.
B Kết hợp hài hòa vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp.
C Luôn chú trọng đấu tranh chống tư tưởng cục bộ.
D Xây dựng mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi.
Câu 73 Sự khác nhau cơ bản nhất của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên so với Việt Nam Quốc dân
đảng là
A khuynh hướng cách mạng.
B địa bàn hoạt động.
C thành phần tham gia.
D đối tượng cách mạng đánh đổ.
Câu 74 Xu thế toàn cầu hoá trên thế giới là hệ quả của
A Cuộc cách mạng khoa học – công nghệ
B Quá trình thống nhất thị trường thế giới
C Sự phát triển quan hệ thương mại quốc tế
D Sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia
Câu 75 Ngày 12-12-1946, Ban Thường vụ Trung ương Đảng ra Chỉ thị
A Toàn dân kháng chiến
B Trường kì kháng chiến
C Kháng chiến toàn diện
D Kháng chiến kiến quốc
Câu 76 Sắp xếp các sự kiện sau đây theo đúng trình tự thời gian trong công tác chuẩn bị cho cuộc Tổng
khởi nghĩa tháng Tám năm 1945
1 Mặt trận Việt Minh được thành lập
2 Khu giải phóng Việt Bắc ra đời
3 Hội nghị Quân sự cách mạng Bắc Kì được triệu tập
A 2, 3, 1.
B 1, 3, 2.