1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt 2023 (19)

13 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử THPT 2023 (19)
Trường học Trường THPT Gai Lộc
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hải Dương
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 100,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD&ĐT Tỉnh Hải Dương Trường THPT Gai Lộc (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 109 Câu 1 Cách mạ[.]

Trang 1

Phòng GD&ĐT Tỉnh Hải Dương

Trường THPT Gai Lộc

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: _ phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo

danh: Mã đề 109

Câu 1 Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam và cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 không có

sự tương đồng về

A Hình thái.

B Lãnh đạo.

C Kết quả.

D Phương pháp.

Câu 2 Từ nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX trên thế giới bắt đầu xuất hiện xu thế nào trong quan hệ

quốc tế?

A Xu thế hòa hoãn và hợp tác.

B Xu thế toàn cầu hóa.

C Xu thế đối thoại-hợp tác.

D Xu thế đối đầu.

Câu 3 Nội dung nào không phản ánh đúng nội dung Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946)

A Hai bên thực hiện ngừng bắn tại chỗ.

B Pháp công nhận Việt Nam là quốc gia độc lập.

C Ta đồng ý cho 15000 quân Pháp ra miền Bắc thay thế quân Trung Hoa Dân quốc.

D Pháp công nhân Việt Nam là môt nước tự do có chính phủ, nghị viện, quân đội riêng.

Câu 4 Một trong những nguyên tắc hoạt động cơ bản của tổ chức ASEAN là

A hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, an ninh.

B hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, an ninh.

C hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, xã hội.

D hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội.

Câu 5 Về quy mô, chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) có điểm gì khác so với chiến lược

“Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965)?

A Phạm vi chiến trường rộng hơn, ở cả hai miền Nam, Bắc Việt Nam.

B Diễn ra chủ yếu ở chiến trường miền Nam.

C Phạm vi chiến trường mở rộng ra toàn Đông Dương.

D Phạm vi chiến trường mở rộng sang Nam Lào và Campuchia.

Câu 6 Trong kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp, các chiến dịch của quân và dân ta đều nhằm

A tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch.

B hỗ trợ chiến tranh du kích trong vùng bị tạm chiếm.

C phá âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của Pháp.

D củng cố và mở rộng căn cứ địa Việt Bắc.

Câu 7 Khó khăn nào đe dọa trực tiếp đến nền độc lập của nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?

A Hơn 90% dân số không biết chữ

B Kinh tế kiệt quệ ,tài chính trống rỗng.

C Các thế lực đế quốc và phản động bao vây, chống phá.

Trang 2

D Chính quyền cách mạng non trẻ.

Câu 8 Yếu tố quốc tế tác động trực tiếp đến việc kí kết Hiệp định Giơ-ne-vơ về chấm dứt chiến tranh,

lập lại hòa bình ở Đông Dương là

A xu thế hòa hoãn Đông - Tây.

B sự hòa hoãn giữa các nước lớn.

C xu thế toàn cầu hóa.

D chiến tranh Triều Tiên bùng nổ.

Câu 9 Đặc điểm lớn nhất, độc đáo nhất của cách mạng Việt Nam thời kì 1954 - 1975 là

A tiến hành đồng thời hai chiến lược cách mạng khác nhau.

B tiến hành chống chủ nghĩa thực dân mới của đế quốc Mỹ.

C đất nước bị chia cắt hoàn toàn thành hai miền.

D chịu tác động sâu sắc của chiến tranh lạnh.

Câu 10 Ba tổ chức cộng sản ra đời và hoạt động riêng rẽ gây trở ngại cho cách mạng Việt Nam ra sao?

A Làm cho phong trào cách mạng trong nước có nguy cơ chia rẽ lớn.

B Khiến Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên phân liệt thành hai nhóm.

C Đặt ra yêu cầu phải thống nhất ba tổ chức cộng sản thành một đảng duy nhất.

D Gây tổn thất lớn cho phong trào cách mạng Việt Nam.

Câu 11 Bản chất của chính sách Mới của tổng thống Ru-dơ-ven là:

A loại bỏ hoàn toàn vai trò quản lí của nhà nước trong sản xuất, kinh doanh.

B nhà nước nắm độc quyền, chi phối các hoạt động sản xuất, kinh doanh.

C tăng cường vai trò điều tiết, quản lí kinh tế của nhà nước.

D thả nổi nền kinh tế tự do theo thị trường.

Câu 12 Mối quan hệ của cách mạng 2 miền Nam Bắc (1954- 1975 )là

A hỗ trợ lẫn nhau.

B hợp tác với nhau.

C gắn bó mật thiết, tác động qua lại.

D hợp tác, giúp đỡ nhau.

Câu 13 Thuận lợi mới của cách mạng Việt Nam sau chiến thắng Biên giới (1950) là

A tiêu hao được một bộ phận sinh lực địch.

B quân đội ta giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.

C được các nước xã hội chủ nghĩa công nhận và đặt quan hệ ngoại giao.

D căn cứ địa Việt Bắc được bảo vệ.

Câu 14 Vì sao trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929), thực dân Pháp mở rộng ngành

công nghiệp chế biến ở Việt Nam?

A Đây là ngành kinh tế truyền thống của Việt Nam.

B Đây là ngành kinh tế chủ đạo của Việt Nam.

C Nguồn nguyên liệu sẵn có, nhân công dồi dào.

D Đây là ngành kinh tế duy nhất thu nhiều lợi nhuận.

Câu 15 Chiến thắng quân sự nào chứng tỏ chiến lược “ Chiến tranh đặc biệt” bị phá sản về cơ bản?

A Bình Giã( Bà Rịa)

B Ấp Bắc ( Mĩ Tho)

C An Lão( Bình Định)

D Ba Gia (Quảng Ngãi)

Câu 16 Hậu cứ trong “ Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam là gì?

Trang 3

A Đô thị.

B Ấp chiến lược

C Cố vấn Mỹ.

D Ngụy quyền.

Câu 17 Yếu tố chủ quan tác động đến sự xuất hiện khuynh hướng dân tộc dân chủ trong phong trào yêu

nước Việt Nam đầu thế kỉ XX là:

A Ảnh hưởng từ Duy tân Mậu Tuất của Trung Quốc.

B Ảnh hưởng từ thành công của cách mạng Tân Hợi ở Trung Quốc.

C Ảnh hưởng từ cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp.

D Ảnh hưởng từ Duy tân Minh Trị của Nhật Bản.

Câu 18 Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự thất bại của phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX là:

A chính quyền thực dân phong kiến còn quá mạnh

B chưa có tổ chức lãnh đạo sáng suốt và phương pháp cách mạng đúng đắn.

C chưa được sự ủng hộ đông đảo của quần chúng nhân dân

D chưa xác định đúng kẻ thù của dân tộc

Câu 19 Sự xuất hiện của 2 xu hướng bạo động và cải cách ở Việt nam đầu thế kỉ XX chứng tỏ các sĩ phu

A xuất phát từ những truyền thống cứu nước khác nhau

B có những nhận thức khác nhau về kẻ thù của dân tộc

C chịu tác động của những hệ tư tưởng mới khác nhau.

D chịu tác động của những bối cảnh thời đại khác nhau.

Câu 20 Hình thức đấu tranh chủ yếu trong phong trào cách mạng ở các nước Mĩ Latinh những năm 60-

80 của thế kỉ XX là gì?

A Đấu tranh ngoại giao.

B Bất hợp tác.

C Đấu tranh chính trị.

D Đấu tranh vũ trang.

Câu 21 Nội dung nào không phải là lí do Đảng cộng sản Đông Dương chưa chủ trương phát động Tổng

khởi nghĩa sau khi Nhật đảo chính Pháp (9/3/1945)?

A Lực lượng của Nhật chưa hoàn toàn suy yếu.

B Lực lượng của Pháp ở Đông Dương còn mạnh.

C Tầng lớp trung gian còn ảo tưởng vào Nhật.

D Cơ sở Đảng ở các địa phương chưa sẵn sàng.

Câu 22 “Phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam những năm đầu thế kỉ XX

có hạn chế lớn về xác định kẻ thù” Đây là nhận định

A đúng, vì phong trào chỉ xác định được một trong hai kẻ thù chính của cách mạng Việt Nam.

B sai, vì mục tiêu cao nhất của phong trào là đánh đuổi Pháp, giành độc lập.

C đúng, vì các sĩ phu yêu nước tiến bộ vẫn chưa xác định được kẻ thù chính của nhân dân Việt Nam.

D sai, vì các sĩ phu yêu nước đã đưa ra khẩu hiệu đánh đuổi giặc Pháp gắn với đánh đổ phong kiến tay

sai

Câu 23 Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX, Liên Xô thực hiện nhiệm vụ

A khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh.

B xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.

C giúp đỡ các nước Đông Âu thành lập nhà nước.

D tiêu diệt hoàn toàn chủ nghĩa phát xít, bảo vệ Tổ quốc.

Câu 24 Nhận xét nào dưới đây không đúng về vai trò của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam

giai đoạn 1919-1925?

Trang 4

A Chuẩn bị về mặt tổ chức cho sự thành lập đảng.

B Tìm ra con đường cách mạng vô sản.

C Chuẩn bị tư tưởng chính trị cho sự thành lập đảng.

D Sáng lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

Câu 25 Hình thức đấu tranh chủ yếu của nhân dân miền Nam những ngày đầu sau hiệp định Giơnevơ là

A bạo lực cách mạng.

B khởi nghĩa giành quyền làm chủ.

C đấu tranh vũ trang.

D đấu tranh chính trị.

Câu 26 Trong những năm 1861-1862, thực dân Pháp đã chiếm được những tỉnh nào ở Nam Kì?

A Gia Định, Định Tường, Biên Hòa, Vĩnh Long.

B Gia Định, Định Tường, Vĩnh Long.

C Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên.

D Gia Định, Định Tường, Biên Hòa.

Câu 27 Từ cuộc đấu tranh ngoại giao sau Cách mạng tháng Tám1945 có thể rút ra bài học kinh nghiệm

gì cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền Tổ quốc hiện nay

A mềm dẻo nhưng cương quyết trong đấu tranh.

B Cương quyết trong đấu tranh.

C Nhân nhượng với kẻ thù.

D Luôn mềm dẻo trong đấu tranh.

Câu 28 Những biến đổi trong lịch sử Trung Quốc nửa sau thế kỉ XX đều có tác động lớn đến nước ta,

ngoại trừ sự kiện nào?

A Trung Quốc thực hiện chính sách đặc biệt: một đất nước hai chế độ.

B Trung Quốc bình thường hóa quan hệ với Việt Nam (11/1991).

C Trung Quốc thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam (1/1950).

D Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời (10/1949).

Câu 29 Hình thức phát triển của bạo lực trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là

A có sự kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.

B đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa.

C kết hợp khởi nghĩa ở cả nông thôn và thành thị.

D giành chính quyền một cách nhanh gọn, ít đổ máu.

Câu 30 Xu hướng bạo động và xu hướng cải cách trong phong trào yêu nước Việt Nam đầu thế kỉ XX có

sự khác nhau về

A Kẻ thù trước mắt.

B Khuynh hướng.

C Lực lượng lãnh đạo.

D Động cơ.

Câu 31 Kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi và kế hoạch Rơ – ve có điểm chung cơ bản là:

A gấp rút tập trung quân Âu – Phi để xây dựng lực lượng cơ động mạnh.

B tiến hành chiến tranh tâm lý và chiến tranh kinh tế với quân ta.

C cô lập, bao vây căn cứ địa Việt Bắc từ xa.

D phát triển ngụy quân để xây dựng quân đội quốc gia.

Câu 32 Hội nghị 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1-1959) quyết định để nhân dân miền Nam sử

dụng bạo lực cách mạng là do

A các lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển.

Trang 5

B Mĩ và chính quyền Sài Gòn phá hoại Hiệp định Giơnevơ.

C không thể tiếp tục dùng biện pháp hoà bình được nữa.

D đã có lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang lớn mạnh.

Câu 33 Những nguyên nhân cơ bản nào giúp ba nước Inđônêxia, Việt Nam và Lào giành độc lập sớm

nhất ở khu vực Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Kẻ thù đã suy yếu và được sự ủng hộ của nhân loại tiến bộ.

B Có sự chuẩn bị lâu dài kết hợp với chớp thời cơ.

C Điều kiện khách quan thuận lợi và nhân dân nhiệt tình cách mạng.

D Điều kiện khách quan thuận lợi và biết chớp thời cơ.

Câu 34 Nhân tố cơ bản dẫn đến sự thay đổi sâu sắc lực lượng giữa các nước đế quốc cuối thế kỉ XIX-

đầu thế kỉ XX là:

A sự phát triển không đều về kinh tế- chính trị giữa các nước đế quốc.

B sự phát triển không đều về khoa học- kĩ thuật giữa các nước đế quốc.

C sự chênh lệch về tiềm lực quân sự của các nước đế quốc.

D sự chênh lệch về hệ thống thuộc địa giữa các nước đế quốc.

Câu 35 Mặt trận dân tộc thống nhất được Đảng ta chủ trương thành lập năm 1939 có tên là

A Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.

B Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

C Mặt trận Dân chủ Đông Dương.

D Hội phản đế Đồng minh Đông Dương.

Câu 36 Ý nào phản ánh đúng về Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) được kí kết giữa hai đại diện của Chính phủ

Việt Nam Dân chủ cộng hòa và Chính Phủ Pháp?

A Việt Nam đã đổi không gian lấy thời gian.

B Việt Nam đã nhân nhượng tất cả các quyền lợi kinh tế, chính trị cho Pháp.

C Pháp đã công nhận quyền tự quyết của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hòa.

D Pháp đã công nhận chủ quyền của Việt Nam.

Câu 37 Ý nghĩa quan trọng của chiến thắng Bình Giã (2/12/1964) ở Việt Nam là

A chứng tỏ sự bất lực, yếu kém của Chính phủ và quân đội Hoa Kỳ.

B làm phá sản hoàn toàn chiến lược “chiến tranh đặc biệt”.

C làm phá sản về cơ bản chiến lược “chiến tranh đặc biệt”.

D mở đầu thời kì khủng hoảng triền miên của chính quyền Sài Gòn.

Câu 38 Nội dung nào sau đây không phải là vấn đề quan trọng và cấp bách đặt ra cho các nước đồng

minh trong hội nghị Ianta (2/1945)?

A Chấm dứt chiến tranh, trừng phạt các nước bại trận.

B Phân chia thành quả giữa các nước thắng trận.

C Tổ chức lại thế giới sau Chiến tranh thế giới thứ hai.

D Nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít.

Câu 39 Bản Hiệp ước Xô – Đức không xâm lược nhau được kí kết ngày 23/8/1939 là

A đỉnh cao trong chính sách dung dưỡng của Liên Xô đối với phát xít Đức.

B giải pháp tốt nhất để bảo vệ lợi ích quốc gia của Liên Xô lúc bấy giờ.

C thắng lợi trong chính sách nhượng bộ phát xít của Anh, Pháp.

D mục tiêu hàng đầu trong chính sách không can thiệp của Mỹ.

Câu 40 Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, giai cấp tiểu tư sản ở Việt Nam bao gồm:

A chủ xưởng, thợ thủ công, học sinh, sinh viên, công chức.

B thợ thủ công, viên chức, học sinh, sinh viên, tiểu địa chủ.

Trang 6

C tiểu thương, tiểu chủ, trí thức, thợ thủ công, tư sản dân tộc.

D tiểu thương, tiểu chủ, công chức, trí thức, học sinh, sinh viên.

Câu 41 Hai nhà nước ra đời trên bán đảo Triều Tiên bị chi phối bởi yếu tố nào dưới đây?

A cuộc đối đầu giữa Mĩ và Trung Quốc.

B chiến tranh lạnh.

C cuộc đối đầu giữa Mĩ và Liên Xô.

D trật tự hai cực Ianta.

Câu 42 Nguyên nhân khách quan nào giúp các nước Tây Âu hoàn thành công cuộc khôi phục kinh tế sau

Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Áp dụng thành tựu cách mạng khoa học kĩ thuật.

B Sự suy yếu của Liên Xô.

C Sự viện trợ của Mỹ.

D Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc.

Câu 43 Luận cương chính trị do Trần Phú soạn thảo (10/1930) không đưa ngọn cờ giải phóng dân tộc

lên hàng đầu mà nặng về đấu tranh giai cấp và cách mạng ruộng đất vì lí do chủ yếu nào?

A Công - nông là lực lượng đông đảo và quyết liệt nhất của cách mạng.

B Không xác định được mâu thuẫn chủ yếu của xã hội Việt Nam thời Pháp thuộc.

C Phần lớn ruộng đất còn tập trung trong tay giai cấp địa chủ phong kiến.

D Nông dân là giai cấp đông đảo và bị bóc lột nặng nề nhất trong xã hội Việt Nam.

Câu 44 Vì sao sau khi trật tự hai cực Ianta bị sụp đổ, Mĩ không thể thiết lập trật tự thế giới một cực?

A Hệ thống thuộc địa kiểu mới của Mĩ bị sụp đổ.

B Sự xuất hiện của chủ nghĩa khủng bố.

C Bị Nhật Bản vượt qua trong lĩnh vực tài chính.

D Sự vươn lên mạnh mẽ của các cường quốc.

Câu 45 Nội dung nào không phản ánh đúng kết quả của chiến dịch Biên giới thu-đông năm 1950?

A Phá thế bao vây của quân Pháp đối với căn cứ địa Việt Bắc.

B Làm phá sản kế hoạch Rơ-ve của Pháp.

C Loại khỏi vòng chiến đấu hơn 8000 tên địch.

D Giải phóng toàn bộ vùng biên giới.

Câu 46 Nội dung nào không đúng về tác động của quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai đối

với phong trào giải phóng dân tộc?

A Làm cho cuộc đấu tranh ở nhiều nước trở nên căng thẳng, phức tạp.

B Là một yếu tố dẫn tới sự ra đời của phong trào “Không liên kết”.

C Quyết định xu hướng phát triển của các nước sau khi giành độc lập.

D Để lại di chứng cho nhiều nước trong quá trình phát triển sau này.

Câu 47 Bài học từ việc kí kết hiệp định Sơ bộ (1946), Giơ-ne-vơ (1954), Pari (1973) được vận dụng

trong hoạt động ngoại giao hiện nay là

A không vi phạm chủ quyền quốc gia, dân tộc.

B nhân nhượng đến cùng để giữ vững hòa bình.

C tranh thủ không điều kiện sự giúp đỡ quốc tế.

D chỉ đảm bảo nguyên tắc thống nhất đất nước.

Câu 48 Sự kiện nào đánh dấu bước ngoặt trong quá trình tìm đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc?

A Nguyễn Ái Quốc đọc bản Sơ thảo lần thứ nhất những Luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lê-nin (7/1920).

Trang 7

B Nguyễn Ái Quốc tham dự Đại hội Tua, tán thành gia nhập Quốc tế cộng sản và thành lập Đảng

cộng sản Pháp (25/12/1920)

C Nguyễn Ái Quốc gửi Bản yêu sách của nhân dân An Nam đến Hội nghị Véc-xai (6/1919).

D Nguyễn Ái Quốc tham gia Hội những người Việt Nam yêu nước tại Pháp (1917).

Câu 49 Mục đích cuối cùng của Pháp trong kế hoạch Nava là

A làm thất bại âm mưu của các cường quốc, độc chiếm Đông Dương.

B giành thắng lợi quân sự quyết định nhằm kết thúc chiến tranh.

C bình định Đông Dương, giành lấy nguồn nhân lực, vật lực.

D tăng cường ngụy quân và xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh.

Câu 50 Bình định miền Nam trong vòng 18 tháng là nội dung của kế hoạch.

A Giôn xơn- Mác Namara.

B Xtalây - Taylo

C cải cách điền địa.

D Đơ lat Đơ Tat xi nhi.

Câu 51 Trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” Mỹ thực hiện ở miền Nam Việt Nam (1961 - 1965), “ấp

chiến lược” đóng vai trò là

A hậu cứ.

B “xương sống”.

C công cụ.

D chỗ dựa.

Câu 52 Mục đích của đế quốc Pháp – Mĩ khi kí “hiệp định phòng thủ chung Đông Dương” (12/1950) là

gì?

A Viện trợ quân sự để thực dân Pháp thực hiện kế hoạch Rơ-ve, nhanh chóng kết thúc chiến tranh.

B giúp đỡ Pháp thực hiện chiến lược “đánh nhanh thắng nhanh”, hoàn thành quá trình tái xâm lược

Việt Nam

C Viện trợ quân sự - kinh tế - tài chính cho thực dân Pháp để từng bước thay chân Pháp ở

Đông Dương.

D Trực tiếp ràng buộc chính phủ Bảo Đại vào với Mĩ, chuẩn bị cho sự thay thế của Mĩ cho Pháp.

Câu 53 Chiến dịch Biên Giới 1950 thể hiện cách đánh nào của ta ?

A Đánh du kích ngắn ngày.

B Đánh nhanh.

C Đánh điểm diệt viện.

D Đánh công kiên.

Câu 54 Sự kiện được xem như sự khởi đầu cho chính sách chống Liên Xô của Mĩ là

A đạo luật Tap-Hac lây.

B học thuyết Truman.

C kế hoạch Mác-san.

D sự ra đời của NATO.

Câu 55 Công cuộc chuẩn bị toàn diện cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam được hoàn

thành trong

A Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương (5/1941).

B Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương (2/1943).

C Hội nghị Quân sự cách mạng Bắc Kỳ (từ ngày 15 đến ngày 20/4/1945).

D cao trào kháng Nhật cứu nước (từ tháng 3 đến giữa tháng 8/1945).

Trang 8

Câu 56 Cuộc đấu tranh của tư sản, tiểu tư sản Việt Nam những năm 20 của thế kỷ XX chịu ảnh hưởng

của tư tưởng nào dưới đây?

A Chủ nghĩa Mác - Lênin.

B Tư tưởng duy tân Nhật Bản.

C Chủ nghĩa Tam dân( Tôn Trung Sơn)

D Tư tưởng triết học ánh sáng( Pháp)

Câu 57 Phương pháp đấu tranh chủ yếu trong cách mạng tháng Tám năm 1945 là gì?

A Đấu tranh vũ trang.

B Đấu tranh ngoại giao.

C Đấu tranh bạo lực

D Đấu tranh chính trị.

Câu 58 Nhiệm vụ bao trùm mà Đảng và Chính phủ ta phải thực hiện sau khi Cách mạng tháng Tám 1945

thành công là gì?

A Thực hiện đại đoàn kết dân tộc chĩa mũi nhọn vào kẻ thù

B Kiện toàn bộ máy nhà nước

C Giải quyết khó khăn về tài chính

D Xây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng

Câu 59 Tại Hội nghị tháng 11/1939, Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng Sản Đông Dương đã xác

định nhiệm vụ, mục tiêu đấu tranh trước mắt của cách mạng Đông Dương là

A đánh đổ đế quốc và tay sai, giải phóng các dân tộc Đông Dương.

B đánh đổ đế quốc và phong kiến thực hiện quyền làm chủ cho nhân dân.

C đánh đổ Nhật-Pháp làm cho Đông Dương hoàn toàn độc lập.

D tiêu diệt chủ nghĩa phát xít, chia ruộng đất cho dân cày.

Câu 60 Cuộc Chiến tranh lạnh do Mĩ khởi xướng chống Liên Xô và các nước XHCN đã ảnh hưởng đến

nước Mĩ như thế nào?

A Ưu thế về kinh tế, quân sự của Mĩ được tăng cường so với các nước Tây Âu và Nhật Bản.

B Ưu thế về kinh tế, quân sự của Mĩ sụt giảm trong sự vươn lên của các nước Tây Âu và Nhật Bản.

C Mĩ giành thắng lợi trong “chiến lược toàn cầu”.

D Mĩ không thể vượt qua Liên Xô trong cuộc chạy đua vũ trang.

Câu 61 Một trong những ý nghĩa quốc tế của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 là

A xóa bỏ chế độ bóc lột, mở ra một kỉ nguyên mới trong lịch sử nước Nga.

B đưa nhân dân lao động Nga lên làm chủ đất nước và vận mệnh của mình.

C làm thay đổi hoàn toàn tình hình đất nước và số phận của hàng triệu người Nga.

D làm cho chủ nghĩa tư bản không còn là hệ thống hoàn chỉnh, bao trùm thế giới.

Câu 62 Yếu tố khách quan dẫn tới sự ra đời của tổ chức ASEAN là

A nhu cầu hạn chế ảnh hưởng của Mĩ và chủ nghĩa xã hội.

B sự xuất hiện của những tổ chức hợp tác khu vực trên Thế giới.

C sự gần gũi về địa lí, tương đồng về lịch sử, kinh tế, văn hóa giữa các nước thành viên.

D nhu cầu giúp đỡ nhau giải để quyết khó khăn và phát triển của các nước thành viên.

Câu 63 Yếu tố nào sau đây quyết định đến sự phát triển của phong trào đấu tranh của nhân dân Mĩ La

tinh?

A Thắng lợi của cách mạng Việt Nam.

B Thắng lợi của cách mạng Cuba.

C Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc.

Trang 9

D Sự suy yếu của đế quốc Mĩ.

Câu 64 Trong 2 cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) và chống Mỹ (1954 - 1975), để bồi dưỡng

sức dân, nhất là nông dân, Đảng Lao động Việt Nam đã đưa ra biện pháp gì?

A Tăng cường vệ sinh phòng bệnh, chăm lo sức khỏe cho nhân dân.

B Triệt để giảm tô và cải cách ruộng đất.

C Đưa nông dân vào các hợp tác xã sản xuất nông nghiệp bậc cao.

D Tăng lương, thực hiện đời sống mới.

Câu 65 Để đủ sức lật đổ chính quyền của giai cấp tư sản, Đảng Bôn- sê- vích đã quyết định chuyển cuộc

cách mạng tháng Mười Nga sang hình thức đấu tranh nào?

A Đấu tranh bạo lực

B Khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền

C Đấu tranh hòa bình.

D Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.

Câu 66 Nội dung mới thể hiện sự tiến bộ và nhân văn trong Hiệp định Pari về Việt Nam (1973) so với

Hiệp định Giơ-ne-vơ về Đông Dương (1954) là

A Hoa Kì cam kết góp phần vào việc hàn gắn vết thương chiến tranh.

B các nước công nhận các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam.

C các đế quốc không can thiệp vào công việc nội bộ của Việt Nam.

D các bên tham chiến ngừng bắn, chấm dứt các hoạt động quân sự.

Câu 67 Vì sao sau khi hòa bình lập lại, nhân dân miền Bắc phải tiến hành cải cách ruộng đất?

A Để làm hậu phương lớn cho tiền tuyến lớn ở miền Nam.

B Nông nghiệp lạc hậu, năng suất thấp.

C Để khắc phục hậu quả chiến tranh.

D Chế độ chiếm hữu ruộng đất của địa chủ phong kiến vẫn còn phổ biến.

Câu 68 Hiệp định Giơ-ne-vơ qui định vĩ tuyến 17 là giới tuyến quân sự tạm thời Điều này có nghĩa: Vĩ

tuyến 17 là

A đường biên giới qui định để phân biệt ranh giới ranh giới giữa 2 miền.

B đường ranh giới có ý nghĩa về quân sự, không phải là ranh giới về chính trị và lãnh thổ.

C đường ranh giới có ý nghĩa về quân sự, là ranh giới về chính trị và lãnh thổ chia cắt 2 miền.

D đường biên giới qui định để phân biệt ranh giới ranh giới quân sự giữa 2 miền.

Câu 69 Nhận xét nào đúng về phong trào cách mạng 1930 - 1931 ở Việt Nam?

A chỉ mang tính dân tộc.

B không mang tính cải lương.

C chỉ có tính chất dân chủ.

D không mang tính cách mạng.

Câu 70 Mục đích của chính sách dồn dân lập ấp chiến lược trong “ Chiến tranh đặc biệt” là để

A xây dựng miền Nam thành thuộc địa kiểu mới.

B đẩy lực lượng cách mạng ra khỏi các xã, ấp, kiểm soát nông thôn.

C tách dân ra khỏi cách mạng, bình định toàn miền Nam.

D củng cố quyền lực cho chính quyền Sài Gòn.

Câu 71 Đảng cộng sản Đông Dương được công nhận là phân bộ độc lập, trực thuộc Quốc tế cộng sản từ

sau

A phong trào dân chủ 1936 - 1939.

B hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản (6/1 - 7/2/1930).

C phong trào cách mạng 1930 - 1931.

Trang 10

D hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời (10/1930).

Câu 72 Câu thơ “ Chống gậy lên non xem trận địa/Vạn trùng núi đỡ vạn trùng mây” gắn liền với

A sự kiện Bác Hồ đi chiến dịch, ra mặt trận Biên giới 1950.

B Bác Hồ chỉ đạo chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947.

C chiến dịch quyết chiến chiến lược Điện Biên Phủ 1954.

D Trung ương Đảng, Hồ Chủ Tịch về căn chiến khu Việt Bắc.

Câu 73 Sự kiện nào đánh dấu Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ?

A Đức tràn vào chiếm đóng Tiệp Khắc.

B Anh, Pháp kí với Đức Hiệp ước Muy-ních.

C Nhật Bản đánh chiếm Trân Châu Cảng.

D Đức tấn công Ba Lan, Anh-Pháp tuyên chiến với Đức.

Câu 74 Định ước Henxinki (8/1975) được kí kết giữa 33 nước châu Âu cùng Mỹ và Canađa đã

A đánh dấu chấm dứt tình trạng đối đầu Đông - Tây ở châu Âu.

B mở ra điều kiện giải quyết hòa bình các xung đột trên thế giới.

C khẳng định hợp tác, phát triển là xu thế chủ đạo ở châu Âu.

D tạo tiền đề cho việc thiết lập quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức.

Câu 75 Trong cuộc chiến tranh Việt Nam, từ năm 1969 đến năm 1973, Mỹ tiếp tục

A sử dụng quân Mỹ và quân đồng minh làm lực lượng xung kích.

B tăng cường hơn nữa việc dồn dân lập “ấp chiến lược”.

C âm mưu “dùng người Việt đánh người Việt”.

D sử dụng thủ đoạn ngoại giao, hoà hoãn Liên Xô - Trung Quốc.

Câu 76 Sáng tạo độc đáo của Nguyễn Ái Quốc trong việc thành lập Đảng cộng sản Việt Nam (1930) là

A kết hợp phong trào yêu nước với phong trào công nhân với chủ nghĩa Mác Lênin.

B giữ vai trò triệu tập và chủ trì hội nghị thành lập Đảng.

C tiến hành hội nghị thành lập Đảng ở nước ngoài.

D soạn thảo Cương lĩnh chính trị, giải quyết nhiệm vụ dân tộc và dân chủ của cách mạng.

Câu 77 Theo em, trong nội dung của Hiệp định Pari năm 1973, điều khoản nào có ý nghĩa quyết định đối

với sự phát triển của cách mạng miền Nam Việt Nam?

A Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh, hủy bỏ các căn cứ quân sự, cam kết không tiếp tục dính líu quân sự hoặc can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam Việt

Nam.

B Các bên thừa nhận thực tế miền Nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm soát và ba lực

lượng chính trị

C Hai bên ngừng bắn ở miền Nam vào ngày 27/1/1973 và Hoa Kì cam kết chấm dứt mọi hoạt động

phá hoại miền Bắc Việt Nam

D Nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị của họ thông qua tổng tuyển cử tự

do, không có sự can thiệp của nước ngoài

Câu 78 Nguyên tắc tư tưởng được Việt Nam Quốc dân đảng nêu ra năm 1929 là

A học thuyết Tam dân.

B Chủ nghĩa xã hội dân chủ.

C Triết học ánh sáng.

D “Tự do - Bình đẳng - Bác ái”.

Câu 79 Nghị quyết của Hội nghị Quân sự cách mạng Bắc Kỳ (4/1945) ở Việt Nam được triển khai trong

thực tiễn qua sự kiện

Ngày đăng: 17/04/2023, 17:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w