1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các loại định khoản hay gặp

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các loại định khoản hay gặp
Trường học Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kế Toán
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 16,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC LOẠI ĐỊNH KHOẢN HAY GẶP Mẹo nhỏ Tổng Nợ = Tổng Có Chi tiền RA Ghi CÓ TK 111 hoặc 112 (RA – CÓ) Thu tiền VỀ Ghi NỢ TK 111 hoặc 112 (VỀ NỢ) MUA NVL, CCDC về Ghi NỢ TK 152, 153 và NỢ TK 133 (MUA – NỢ.

Trang 1

CÁC LOẠI ĐỊNH KHOẢN HAY GẶP

Mẹo nhỏ

- Tổng Nợ = Tổng Có

- Chi tiền RA: Ghi CÓ TK 111 hoặc 112 (RA – CÓ)

- Thu tiền VỀ: Ghi NỢ TK 111 hoặc 112 (VỀ - NỢ)

- MUA NVL, CCDC về: Ghi NỢ TK 152, 153 và NỢ TK 133 (MUA – NỢ)

- BÁN thành phẩm xuất tại kho: Ghi CÓ TK 155 và CÓ TK 333 (BÁN – CÓ)

- Xuất kho NVL CCDC: Ghi CÓ TK 152, 153

1 Tính tổng tiền lương

Đề bài: Tính TỔNG TIỀN LƯƠNG phải trả cho CBCNV trong doanh nghiệp (là X

triệu đồng) trong đó công nhân TRỰC TIẾP là A triệu, nhân viên PHÂN XƯỞNG là B triệu, nhân viên QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP là C triệu

Bài giải:

Nợ TK 622: A

Nợ TK 627: B

Nợ TK 642: C

Có TK 334: X (=A+B+C)

Ví dụ: Tính TỔNG TIỀN LƯƠNG phải trả cho CBCNV trong doanh nghiệp Y (là 340

triệu đồng) trong đó công nhân TRỰC TIẾP là 280 triệu, nhân viên PHÂN XƯỞNG là

20 triệu, nhân viên QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP là 40 triệu

Nợ TK 622: 280

Nợ TK 627: 20

Nợ TK 642: 40

Có TK 334: 340 (=280+20+40)

Chú ý: Khi làm bài có thể đề ko có số X thì tự tính X

2 Trích các khoản theo lương

Đề bài: Trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN theo quy định

Nợ TK 622: 0.235 x A

Nợ TK 627: 0.235 x B

Nợ TK 642: 0.235 x C

Nợ TK 334: 0.105 x X

Có TK 334: 0.34 x X

Ví dụ: Trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN theo quy định ở doanh nghiệp Y

Nợ TK 622: 65.8 (=0.235 x 280)

Nợ TK 627: 4.7 (=0.235 x 20)

Nợ TK 642: 9.4 (=0.235 x 40)

Nợ TK 334: 35.7 (=0.105 x 340)

Có TK 334: 115.6 (=0.34 x 340)

Có thể tính TK 334 bằng cộng các số thành phần ở trên rồi thử lại bằng 0.34 x tổng lương

Trang 2

3 Trích khấu hao TSCĐ

Đề bài: Trích khấu hao TSCĐ ở PHÂN XƯỞNG A triệu, ở bộ phận QUẢN LÝ

DOANH NGHIỆP B triệu

Bài giải:

Nợ TK 627: A

Nợ TK 642: B

Có TK 214: A+B

Ví dụ: Trích khấu hao TSCĐ ở PHÂN XƯỞNG 10 triệu, ở bộ phận QUẢN LÝ DOANH

NGHIỆP 20 triệu

Nợ TK 627: 10

Nợ TK 642: 20

Có TK 214: 30 (=10+20)

4 Chi phí dịch vụ mua ngoài

Đề bài: Chi phí dịch vụ mua ngoài phải trả tổng giá thanh toán Y triệu (VAT 10%), trong

đó bộ phận QUẢN LÝ PHÂN XƯỞNG A triệu, bộ phận QUẢN LÝ DOANH

NGHIỆP B triệu

Bài giải:

Nợ TK 627: A/1.1

Nợ TK 642: B/1.1

Nợ TK 133: (A+B)/11

Có TK 331: Y (=A+B)

Ví dụ: Chi phí dịch vụ mua ngoài phải trả tổng giá thanh toán 17.6 triệu (VAT 10%),

trong đó bộ phận QUẢN LÝ PHÂN XƯỞNG 11 triệu, bộ phận QUẢN LÝ DOANH

NGHIỆP 6.6 triệu

Nợ TK 627: 10

Nợ TK 642: 6

Nợ TK 133: 1.6

Có TK 331: 17.6

- Nếu đã thanh toán bằng tiền mặt/chuyển khoản thì ghi CÓ TK 111, 112 tương ứng

- Nếu thuế xuất VAT là 5% thì thay 1.1 bằng 1.05 và 11 bằng 10.5

Trang 3

5 Xuất kho vật liệu dùng cho sản xuất

Đề bài: Xuất kho NVL dùng cho SẢN XUẤT SẢN PHẨM A triệu, cho nhu cầu chung

dưới PHÂN XƯỞNG B triệu, cho bộ phận QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP C triệu

Bài giải:

Nợ TK 622: A

Nợ TK 627: B

Nợ TK 642: C

Có TK 152: A + B + C

Ví dụ: Xuất kho NVL dùng cho SẢN XUẤT SẢN PHẨM 400 triệu, cho nhu cầu chung

dưới PHÂN XƯỞNG 20 triệu, cho bộ phận QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP 30 triệu

Nợ TK 622: 400

Nợ TK 627: 20

Nợ TK 642: 30

Có TK 152: 450 (=400+20+30)

Xuất kho công cụ dụng cụ (CCDC) thì thay 152 bằng 153

6 Nhập kho nguyên vật liệu

Đề bài: Nhập kho nguyên vật liệu có GIÁ MUA CHƯA THUẾ là A tr, VAT 10%, CHI

PHÍ VẬN CHUYỂN chi bằng tiền mặt B triệu, VAT 5% Tiền hàng chưa thanh toán.

Bài giải:

Nợ TK 152: A

Nợ TK 133: 0.1 x A

Có TK 331: A x 1.1

Nợ TK 152: B/1.05

Nợ TK 133: B/10.5

Có TK 111: B

Ví dụ: Nhập kho nguyên vật liệu có giá mua chưa thuế là 200tr, VAT 10%, chi phí vận

chuyển chi bằng tiền mặt 2.1tr, VAT 5%, tiền hàng chưa thanh toán

Nợ TK 152: 200

Nợ TK 133: 20

Có TK 331: 220

Nợ TK 152: 2

Nợ TK 133: 0.1

Có TK 111: 2.1

- Nếu tiền hàng đã thanh toán bằng chuyển khoản hoặc tiền mặt thì ghi Có TK 112 hoặc

111 tương ứng

- Nếu VAT 5% lên 10% thì thay 1.05 bằng 1.1 và 10.5 bằng 11

Trang 4

7 Xuất bán thành phẩm

Đề bài: Xuất bán tại kho một số thành phẩm, GIÁ XUẤT KHO là X triệu, GIÁ BÁN

CHƯA THUẾ Y triệu, VAT 10%, khách hàng đã TRẢ TRƯỚC bằng tiền mặt A triệu,

còn lại nợ

Bài giải:

Nợ TK 632: X

Có TK 155: X

Nợ TK 111: A

Nợ TK 131: 1.1xY – A

Có TK 511: Y

Có TK 333: 0.1xY

Ví dụ: Xuất bán tại kho một số thành phẩm, giá xuất kho là 400 triệu, giá bán chưa thuế

500 triệu, VAT 10%, khách hàng đã trả trước bằng tiền mặt 200 triệu, còn lại nợ

Nợ TK 632: 400

Có TK 155: 400

Nợ TK 111: 200

Nợ TK 131: 350

Có TK 511: 500

Có TK 333: 50

- Nếu khách hàng trả trước bằng chuyển khoản ghi Nợ TK 112

- Nếu ký gửi tại cửa hàng thì ghi Có TK 157 Đề thường sẽ ra là: Hàng gửi bán 400tr khách hàng thanh toán hết lô hàng gửi bản đầu kỳ, giá bán chưa thuế 500tr, VAT 10%, thanh toán bằng chuyển khoản

Nợ TK 632: 400

Có TK 157: 400

Nợ TK 112: 550

Có TK 511: 500

Có TK 333: 50

Ngày đăng: 17/04/2023, 15:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w