1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

01. Môn Vật Lý - Hk1 Sở Nam Định - Mã 408 (Bản Word Có Lời Giải).Pdf

12 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra môn Vật lý HK1 lớp 12 - Mã 408
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Nam Định
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1/12 Mã đề thi 408 O O O NAM ỊNH MÃ Ề 408 Ề THI KHẢO ÁT CH N H K I N M H – 2023 M t – 12 (Thời gia àm bài 50 phút) Đề khảo sát gồm 4 Trang Họ, tê thí sinh Số báo da h Câu 1 Tại một ơi trê mặt đấ[.]

Trang 1

Trang 1/12 - Mã đề thi 408

O O O

NAM ỊNH

MÃ Ề:408

Ề THI KHẢO ÁT CH N H K I

N M H – 2023

M : t – 12 (Thời gia àm bài: 50 phút)

Đề khảo sát gồm 4 Trang.

Họ, tê thí sinh:

Số báo da h:

Câu 1: Tại một ơi trê mặt đất có gia tốc trọ g trườ g g, một co ắc ò xo gồm lò xo có chiều dài

tự hiê , độ cứ g k và v t hỏ khối ượ g m dao độ g điều hòa v i tầ số góc Hệ thức ào sau đây đú g?

Câu 2: Một co ắc đơ chiều dài l đa g dao độ g điều hỏa v i biê độ góc 0 (rad) Biê độ dao

độ g của co åc à

A S0 l20 B S0 l0 C 0

0

l

0

S l

Câu 3: Chu kì dao độ g của một co ắc đơ hụ thuộc vào đại ượ g ào sau đây?

A Biê độ góc B Cơ ă g C Chiều dài dây D Khối ượ g v t

Câu 4: Đơ vị đo cườ g độ âm à

A Oát trên mét (W/m) B Niutơ trê mét vu g (N/m2 )

C Ben (B) D Oát trên mét vuông (W/m2 )

Câu 5: Tro g thí ghiệm giao thoa só g ở mặt ư c, hai guồ kết hợ dao độ g cù g ha theo

hươ g thẳ g đứ g hát ra hai só g có bư c só g  Cực đại giao thoa tại các điểm có hiệu đườ g đi

của hai só g từ guồ truyề t i đó bằ g

A v i k = 0, ± 1, ± 2, … B v i k = 0, ± 1, ± 2, …

C k v i k = 0, ± 1, ± 2, … D v i k = 0, ± 1, ± 2, …

Câu 6: Điệ á xoay chiều u = 110 2cos(100πt –

12

 ) (V) có giá trị hiệu dụ g à

A 220 V B 220 2 V C 110 V D 110 2 V

Câu 7: Cườ g độ dò g điệ i = 2cos100πt (A) có ha tại thời điểm t à

Câu 8: t dao độ g tắt dầ có

A thế ă g u giảm dầ theo thời gian B cơ ă g u giảm dầ theo thời gia

C i độ u giảm dầ theo thời gia D ha dao độ g u giảm dầ theo thời gia Câu 9: Khi một só g cơ truyề từ kh g khí vào ư c thì đại ượ g ào sau đây kh g đổi?

A biê độ của sóng B tầ số của só g

C tốc độ truyề só g D bư c só g

Câu 10: Một co ắc ò xo có khối ượ g v t hỏ à m dao độ g điều hòa theo hươ g ằm ga g v i

hươ g trì h x = Acos t Mốc thế ă g ở vị trí câ bằ g Cơ ă g của co ắc à

Câu 11: Đặt điệ á xoay chiều có tầ số góc  vào hai đầu đoạ mạch mắc ối tiế gồm điệ trở,

cuộ cảm thuầ có độ tự cảm L và tụ điệ có điệ du g C Điều kiệ để tro g đoạ mạch có cộ g

hưở g điệ à

A 22

LC = 1

Ề H NH H

Trang 2

Câu 12: Một só g dọc truyề tro g một m i trườ g thì hươ g dao độ g của các hầ tử m i trườ g

A à hươ g ga g B vu g góc v i hươ g truyề só g

C à hươ g thẳ g đứ g D trù g v i hươ g truyề só g

Câu 13: Một tro g hữ g đặc trư g si h í của âm à

A tầ số âm B đồ thị dao độ g âm

Câu 14: Hai guồ só g kết hợ à hai guồ dao độ g cù g hươ g, cù g

A biê độ hư g khác tầ số

B ha ba đầu hư g khác tầ số

C biên độ và có hiệu số ha thay đổi theo thời gia

D tầ số và có hiệu số ha kh g đổi theo thời gia

Câu 15: Một chất điểm dao độ g điều hòa trê trục Ox ectơ gia tốc của chất điểm có

A độ cực đại ở vị trí biê , chiều u hư g ra biê

B độ không đổi, chiều u hư g về vị trí câ bằ g

C độ cực tiểu khi qua vị trí câ bằ g u cù g chiều v i vectơ v tốc

D độ tỉ ệ v i độ của i độ, chiều u hư g về vị trí câ bằ g

Câu 16: Một chất điểm dao độ g có hươ g trì h x = 10cos(150t + ) (x tí h bằ g cm, t tí h bằ g s)

Chất điểm ày dao độ g v i tầ số góc à

A 150 rad/s B 10 rad/s C 150 rad/s D  rad/s

Câu 17: Đặt điệ á xoay chiều có giá trị hiệu dụ g U vào hai đầu đoạ mạch chỉ có cuộ cảm thuầ

thì cảm khá g của cuộ cảm à ZL Cườ g độ dò g điệ hiệu dụ g tro g đoạ mạch à

Câu 18: Hai dao độ g điều hòa cù g hươ g có hươ g trì h ầ ượt à x1 = A1cos( t + φ1) và

x2 = A2cos(t + φ2) v i A1, A2 và  là các hằ g số dươ g Gọi A à biê độ dao độ g tổ g hợ của hai dao độ g trê C g thức ào sau đây đú g?

1 2 2 1 2cos( 2 1)

AAA A   B A2 = 2 2

1 2 2 1 2cos( 2 1)

AAA A  

1 2 2 1 2cos( 2 1)

AAA A   D A2 = 2 2

1 2 2 1 2cos( 2 1)

AAA A  

Câu 19: Trên một sợi dây đà hồi đa g có só g dừ g Khoả g cách từ một út đế một bụ g kề ó

bằ g

A một ửa bư c só g B một bư c só g

C một hầ tư bư c só g D hai bư c só g

Câu 20: Một co ắc ò xo gồm v t có khối ượ g m và ò xo có độ cứ g k, dao độ g điều hòa Nếu

tă g độ cứ g k ê 2 ầ và giảm khối ượ g m đi 8 ầ thì tầ số dao độ g của v t sẽ

A tă g 2 ầ B tă g 4 ầ C giảm 2 ầ D giảm 4 ầ

Câu 21: Một só g cơ hì h si truyề tro g một m i trườ g có bư c só g λ Trê cù g một hư ng

truyề sóng, khoả g cách giữa hai điểm mà hầ tử của m i trườ g tại đó dao độ g gược ha hau

Câu 22: Một sợi dây đà hồi dài 30 cm có hai đầu cố đị h Trê dây đa g có só g dừ g Biết só g

truyề trê dây v i bư c sóng 20 cm và biê độ dao độ g của điểm bụ g à 2 cm Số điểm trê dây

mà hầ tử tại đó dao độ g v i biê độ 6 mm à

Câu 23: Đặt điệ á xoay chiều vào hai đầu đoạ mạch mắc ối tiế gồm điệ trở thuầ R = 10 Ω,

cuộ cảm thuầ có cảm kháng ZL = 20 Ω và tụ điệ có du g khá g ZC = 20 Ω Tổ g trở của đoạ mạch à

Trang 3

Trang 3/12 - Mã đề thi 408

Câu 24: Gọi u, uR, uL và uC ầ ượt à điệ á tức thời hai đầu mạch, hai đầu điệ trở R, hai đầu cuộ

cảm thuầ L và hai đầu tụ điệ C của đoạ mạch ối tiế RLC Thay đổi tầ số dò g điệ qua mạch

sao cho mạch xảy ra cộ g hưở g thì

Câu 25: Một đoạ mạch xoay chiều gồm một tụ điệ và một cuộ cảm thuầ mắc ối tiế Độ ệch

ha giữa điệ á hai đầu tụ và điệ á ở hai đầu đoạ mạch bằ g

A π/2 B –π/2 C π/6 hoặc –π/6 D 0 hoặc π

Câu 26: Đặt một điệ á xoay chiều vào hai đầu một đoạ mạch mắc ối tiế gồm tụ điệ có dung

khá g 200 Ω, điệ trở thuầ 100 Ω và cuộ dây thuầ cảm có cảm kháng 100 Ω Điệ á hai đầu đoạ mạch

A trễ ha hơ dò g điệ à π/4 B trễ ha hơ dò g điệ à π/6

C s m ha hơ dò g điệ à π/4 D s m ha hơ dò g điệ à π/6

Câu 27: Khi ói về dao độ g cưỡ g bức, hát biểu ào sau đây à đú g?

A Dao độ g cưỡ g bức có biê độ kh g đổi và có tầ số bằ g tầ số của ực cưỡ g bức

B Dao độ g cưỡ g bức có tầ số hỏ hơ tầ số của ực cưỡ g bức

C Biê độ của dao độ g cưỡ g bức à biê độ của ực cưỡ g bức

D Dao độ g của co ắc đồ g hồ à dao độ g cưỡ g bức

Câu 28: Một v t dao độ g điều hòa v i chu kì T Chọ gốc thời gia à úc v t qua vị trí câ bằ g,

v tốc của v t bằ g 0 ầ đầu tiê ở thời điểm

A

6

T

2

T

8

T

4

T

Câu 29: Dao độ g của một v t à tổ g hợ của hai dao độ g cù g hươ g có hươ g trì h ầ ượt à

x1 = Acost và x2 = Acos(t +

3

 ) Biê độ dao độ g tổ g hợ của v t à

Câu 30: Trê một đườ g thẳ g cố đị h tro g m i trườ g đẳ g hư g, kh g hấ thụ và hả xạ âm,

một máy thu ở cách guồ âm một khoả g d thu được âm có mức cườ g độ âm à L; khi dịch chuyể máy thu ra xa guồ âm thêm 9 m thì mức cườ g độ âm thu được à L – 20 (dB) Khoả g cách d là

Câu 31: Một v t dao độ g điều hòa có độ v tốc cực đại à 31,4 cm/s Lấy  3,14 Tốc độ tru g bì h của v t tro g một chu kì dao độ g à

A 15 cm/s B 10 cm/s C 20 cm/s D 0

Câu 32: Tro g thí ghiệm giao thoa só g ở mặt ư c, hai guồ kết hợ đặt tại hai điểm A và B dao

độ g cù g ha theo hươ g thẳ g đứ g Trê đoạ thẳ g AB, khoả g cách giữa hai cực tiểu giao thoa iê tiế à 0,5 cm Só g truyề trê mặt ư c có bư c só g à

A 4,0 cm B 0,25 cm C 1,0 cm D 2,0 cm

Câu 33: Một co ắc ò xo dao độ g điều hòa theo hươ g thẳ g đứ g v i chu kì 0,4 s Chiều dài ò

xo khi v t ở vị trí câ bằ g à 54 cm Lấy g = 2

(m/s2) Chiều dài tự hiê của ò xo à

Câu 34: t hỏ của một co ắc ò xo dao độ g điều hòa theo hươ g ga g, mốc thế ă g tại vị trí

câ bằ g Khi gia tốc của v t có độ bằ g một ửa độ gia tốc cực đại thì tỉ số giữa độ g ă g

và thế ă g của v t à

A

2

1

3

1

Câu 35: Đặt điệ á u = 40cos100πt ( ) vào hai đầu đoạ mạch có R, L, C mắc ối tiế , tro g đó

cuộ cảm thuầ có độ tự cảm L thay đổi được Biết giá trị điệ trở à 10 Ω và dung kháng của tụ điệ

là 10 3 Ω Khi L = L1 thì điệ á giữa hai đầu cuộ cảm à uL = UL0cos (V) khi L = L 1

thì biểu thức cườ g độ dò g điệ tro g đoạ mạch à

Trang 4

C (A) D (A)

Câu 36: Đồ thị biểu diễ sự hụ thuộc cườ g độ dò g điệ theo thời gia của đoạ mạch xoay chiều

chỉ có tụ điệ v i ZC = 25 Ω cho ở hì h vẽ Biểu thức điệ áp hai đầu đoạ mạch à

B u = 50cos(100πt + π/6) (V)

D u = 50cos(100πt - π/3) (V)

Câu 37: Trê mặt chất ỏ g, có hai guồ kết hợ S1 và S2 cách

hau 15 cm, dao độ g theo hươ g thẳ g đứ g v i hươ g trì h

4

uu   t

  (cm) Tốc độ truyề só g trê mặt chất ỏ g à 20 cm/s Coi biê độ

só g kh g đổi khi truyề đi Trê đườ g thẳ g vu g góc v i S S1 2 tại S2 ấy điểm M sao cho

1 25

MScmMS2 20 cm Điểm A và B ầ ượt ằm tro g đoạ S M2 v i A gầ S2 hất, B xa 2

S hất, đều có tốc độ dao độ g cực đại bằ g 40π cm/s Khoả g cách AB à

A 6,69 cm B 14,71 cm C 8,00 cm D 13,55 cm

Câu 38: Một co ắc ò xo được treo vào một điểm cố đị h

đa g dao độ g điều hòa theo hươ g thẳ g đứ g Hì h bê à

đồ thị biểu diễ sự hụ thuộc của ực đà hồi F mà ò xo tác

dụ g ê v t hỏ của co ắc theo thời gia t Tại t = 0,4 s ực

kéo về tác dụ g ê v t có độ à

A 4,33 N B 4,43 N

C 4,83 N D 5,83 N

Câu 39: Một co ắc đơ gồm v t hỏ có khối ượ g m treo

vào một sợi dây dài 1 m Từ vị trí câ bằ g, kéo v t theo chiều dươ g của trục tọa độ t i vị trí mà dây treo hợ v i hươ g thẳ g đứ g góc α0 = 60 rồi thả kh g v tốc đầu cho v t dao độ g điều hòa Chọ mốc thời gia à úc thả v t, gốc tọa độ à vị trí câ bằ g, ấy g = π2

m/s2 Phươ g trì h dao

độ g của v t à

30

30

2

Câu 40: Hai điểm M và N ằm trê trục Ox và ở cù g một hía so v i O Một só g cơ hì h si

truyề trê trục Ox theo chiều từ M đế N v i bư c só g λ Biết MN= λ/12 và hươ g trì h dao độ g của phầ tử tại M à uM = 5cos10πt (cm) (t tí h bằ g s) Tốc độ của hầ tử tại N ở thời điểm t = 1/3 s

A 50π cm/s B 25π cm/s C 25π cm/s D 50π cm/s

-

- HẾT -

BẢN P N

F (N) 5

t (s)

0,4

O

Trang 5

Trang 5/12 - Mã đề thi 408

O O O

NAM ỊNH

MÃ Ề:408

Ề THI KHẢO ÁT CH N H K I

N M H – 2023

M : t – 12 (Thời gia àm bài: 50 phút)

Đề khảo sát gồm 4 Trang.

Họ, tê thí sinh:

Số báo da h:

H ỚN ẪN Ả Câu 1: Tại một ơi trê mặt đất có gia tốc trọ g trườ g g, một co ắc ò xo gồm lò xo có chiều dài

tự hiên , độ cứ g k và v t hỏ khối ượ g m dao độ g điều hòa v i tầ số góc Hệ thức ào sau đây đú g?

Hướng dẫn:

Chọn A

Câu 2: Một co ắc đơ chiều dài l đa g dao độ g điều hỏa v i biê độ góc 0 (rad) Biê độ dao

độ g của co åc à

A S0 l20 B S0 l0 C 0

0

l

0

S l

Hướng dẫn:

Chọn B

Câu 3: Chu kì dao độ g của một co ắc đơ hụ thuộc vào đại ượ g ào sau đây?

A Biê độ góc B Cơ ă g C Chiều dài dây D Khối ượ g v t

Hướng dẫn:

Chọn C

Chu kì dao độ g nhỏ của một co ắc đơ hụ thuộc vào Chiều dài dây treo: T = 2π

g

Câu 4: Đơ vị đo cườ g độ âm à

A Oát trên mét (W/m) B Niutơ trê mét vu g (N/m2 )

C Ben (B) D Oát trên mét vuông (W/m2 )

Hướng dẫn:

Chọn D Đơ vị đo cườ g độ âm I P

S là Oát trên mét vuông (W/m

2 ).Oát/ m2

Câu 5: Tro g thí ghiệm giao thoa só g ở mặt ư c, hai guồ kết hợ dao độ g cù g ha theo

hươ g thẳ g đứ g hát ra hai só g có bư c só g  Cực đại giao thoa tại các điểm có hiệu đườ g đi

của hai só g từ guồ truyề t i đó bằ g

A v i k = 0, ± 1, ± 2, … B v i k = 0, ± 1, ± 2, …

C k v i k = 0, ± 1, ± 2, … D v i k = 0, ± 1, ± 2, …

Hướng dẫn:

Chọn C

Câu 6: Điệ á xoay chiều u = 110 2cos(100πt –

12

 ) (V) có giá trị hiệu dụ g à

Ề H NH H

Trang 6

A 220 V B 220 2 V C 110 V D 110 2 V

Hướng dẫn:

Chọn C U0 110 2

Câu 7: Cườ g độ dò g điệ i = 2cos100πt (A) có ha tại thời điểm t à

Hướng dẫn:

Chọn A

Câu 8: t dao độ g tắt dầ có

A thế ă g u giảm dầ theo thời gian B cơ ă g u giảm dầ theo thời gia

C i độ u giảm dầ theo thời gia D ha dao độ g u giảm dầ theo thời gia

Hướng dẫn:

Chọn B

Câu 9: Khi một só g cơ truyề từ kh g khí vào ư c thì đại ượ g ào sau đây kh g đổi?

A biê độ của só g B tầ số của só g

C tốc độ truyề só g D bư c só g

Hướng dẫn:

Chọn B

Khi só g cơ truyề từ môi trườ g ày sang môi trườ g khác thì tầ số (chu kì ) không đổi

Câu 10: Một co ắc ò xo có khối ượ g v t hỏ à m dao độ g điều hòa theo hươ g ằm ga g v i

hươ g trì h x = Acos t Mốc thế ă g ở vị trí câ bằ g Cơ ă g của co ắc à

Hướng dẫn:

Chọn C Cơ ă g của co ắc: W 1 2 1 2 2

Câu 11: Đặt điệ á xoay chiều có tầ số góc  vào hai đầu đoạ mạch mắc ối tiế gồm điệ trở,

cuộ cảm thuầ có độ tự cảm L và tụ điệ có điệ du g C Điều kiệ để tro g đoạ mạch có cộ g

hưở g điệ à

A 22

LC = 1

Hướng dẫn:

Chọn D Điều kiệ để tro g đoạ mạch có cộ g hưở g điệ à : ZL ZC 2LC 1

Câu 12: Một só g dọc truyề tro g một m i trườ g thì hươ g dao độ g của các hầ tử m i trườ g

A là phươ g ga g B vu g góc v i hươ g truyề só g

C à hươ g thẳ g đứ g D trù g v i hươ g truyề só g

Hướng dẫn:

Chọn D

Sóng dọc có hươ g dao độ g của các hầ tử m i trườ g trù g v i hươ g truyề só g

Câu 13: Một tro g hữ g đặc trư g si h í của âm à

A tầ số âm B đồ thị dao độ g âm

Hướng dẫn:

Chọn C

Câu 14: Hai guồ só g kết hợ à hai guồ dao độ g cù g hươ g, cù g

A biê độ hư g khác tầ số

B ha ba đầu hư g khác tầ số

Trang 7

Trang 7/12 - Mã đề thi 408

C biê độ và có hiệu số ha thay đổi theo thời gia

D tầ số và có hiệu số ha kh g đổi theo thời gia

Hướng dẫn:

Chọn D

Câu 15: Một chất điểm dao độ g điều hòa trê trục Ox ectơ gia tốc của chất điểm có

A độ cực đại ở vị trí biê , chiều u hư g ra biê

B độ không đổi, chiều u hư g về vị trí câ bằ g

C độ cực tiểu khi qua vị trí câ bằ g u cù g chiều v i vectơ v tốc

D độ tỉ ệ v i độ của i độ, chiều u hư g về vị trí câ bằ g

Hướng dẫn:

Chọn D ectơ gia tốc của chất điểm có độ tỉ ệ v i độ của i độ: 2

a = -ω x

Câu 16: Một chất điểm dao độ g có hươ g trì h x = 10cos(150t + ) (x tí h bằ g cm, t tí h bằ g s)

Chất điểm ày dao độ g v i tầ số góc là

A 150 rad/s B 10 rad/s C 150 rad/s D  rad/s

Hướng dẫn:

Chọn A x = 10cos(150t + π) => ω = 150 rad / s

Câu 17: Đặt điệ á xoay chiều có giá trị hiệu dụ g U vào hai đầu đoạ mạch chỉ có cuộ cảm thuầ

thì cảm khá g của cuộ cảm à ZL Cườ g độ dò g điệ hiệu dụ g tro g đoạ mạch là

A I U Z 2 L B ZL

I

2

L

U I

U I

Z .

Hướng dẫn:

Chọn D

L

U I

Z

Câu 18: Hai dao độ g điều hòa cù g hươ g có hươ g trì h ầ ượt là x1 = A1cos( t + φ1) và

x2 = A2cos(t + φ2) v i A1, A2 và  là các hằ g số dươ g Gọi A là biê độ dao độ g tổ g hợ của hai dao độ g trê C g thức ào sau đây đú g?

A A2 = A12A222A A1 2cos( 2 1) B A2 = A12A222A A1 2cos( 2 1)

C A2 = A12A222A A1 2cos( 2 1) D A2 = A12A222A A1 2cos( 2 1)

Hướng dẫn:

Chọn B

Câu 19: Trên một sợi dây đà hồi đa g có só g dừ g Khoả g cách từ một út đế một bụ g kề ó

bằ g

A một ửa bư c só g B một bư c só g

C một hầ tư bư c só g D hai bư c só g

Hướng dẫn:

Chọn C Khoả g cách từ một út đế VTCB của một bụ g kề ó bằ g một hầ tư bư c só g

Câu 20: Một co ắc ò xo gồm v t có khối ượ g m và ò xo có độ cứ g k, dao độ g điều hòa Nếu

tă g độ cứ g k ê 2 ầ và giảm khối ượ g m đi 8 ầ thì tầ số dao độ g của v t sẽ

A tă g 2 ầ B tă g 4 ầ C giảm 2 ầ D giảm 4 ầ

Hướng dẫn:

Chọn B

1 k '

f '

Trang 8

Câu 21: Một só g cơ hì h si truyề tro g một m i trườ g có bư c só g λ Trê cù g một hư g

truyề sóng, khoả g cách giữa hai điểm mà hầ tử của m i trườ g tại đó dao độ g gược ha hau

Hướng dẫn:

Chọn B Khi só g cơ lan truyề tro g một m i trườ g có bư c só g λ, khoả g cách giữa hai điểm mà

hầ tử của m i trườ g tại đó dao độ g gược pha nhau là: MN (2n 1)

2

Câu 22: Một sợi dây đà hồi dài 30 cm có hai đầu cố đị h Trê dây đa g có só g dừ g Biết só g

truyề trê dây v i bư c sóng 20 cm và biê độ dao độ g của điểm bụ g à 2 cm Số điểm trê dây

mà hầ tử tại đó dao độ g v i biê độ 6 mm à

Hướng dẫn:

Chọn B sóng dừ g hai đầu cố đị h, chiều dài dây thỏa: λ 2

= k

2.30

20 bó sóng Biên độ dao độ g của điểm bụ g à 2 cm =>Mỗi bó sóng có 2 điểm dao độ g v i biê độ 6 mm

Số điểm trê dây mà hầ tử tại đó dao độ g v i biê độ 6 mm à: 2k = 6

Câu 23: Đặt điệ á xoay chiều vào hai đầu đoạ mạch mắc ối tiế gồm điệ trở thuầ R = 10 Ω,

cuộ cảm thuầ có cảm kháng ZL = 20 Ω và tụ điệ có du g khá g ZC = 20 Ω Tổ g trở của đoạ

mạch à

Hướng dẫn:

Chọn A Z R2(ZLZ )C 2  102(20 20) 2  10

Câu 24: Gọi u, uR, uL và uC ầ ượt à điệ á tức thời hai đầu mạch, hai đầu điệ trở R, hai đầu cuộ

cảm thuầ L và hai đầu tụ điệ C của đoạ mạch ối tiế RLC Thay đổi tầ số dò g điệ qua mạch

sao cho mạch xảy ra cộ g hưở g thì

Hướng dẫn:

Chọn D Khi mạch xảy ra cộ g hưở g thì: uL + uC = 0 => u= uL + uC + uR = uR

Câu 25: Một đoạ mạch xoay chiều gồm một tụ điệ và một cuộ cảm thuầ mắc ối tiế Độ ệch

ha giữa điệ á hai đầu tụ và điệ á ở hai đầu đoạ mạch bằ g

A π/2 B –π/2 C π/6 hoặc –π/6 D 0 hoặc π

Hướng dẫn:

Chọn D

Đoạ mạch xoay chiều LC: u= uL + uC , vìuL và uC ngược ha ên:

Z > Z => uC L u : φ = 0; Z < Z => uC C L u => φ = πC

Câu 26: Đặt một điệ á xoay chiều vào hai đầu một đoạ mạch mắc ối tiế gồm tụ điệ có dung

khá g 200 Ω, điệ trở thuầ 100 Ω và cuộ dây thuầ cảm có cảm khá g 100 Ω Điệ á hai đầu đoạ mạch

A trễ ha hơ dò g điệ à π/4 B trễ ha hơ dò g điệ à π/6

C s m ha hơ dò g điệ à π/4 D s m ha hơ dò g điệ à π/6

Hướng dẫn:

Chọn A

Trang 9

Trang 9/12 - Mã đề thi 408

Câu 27: Khi ói về dao độ g cưỡ g bức, hát biểu ào sau đây à đú g?

A Dao độ g cưỡ g bức có biê độ kh g đổi và có tầ số bằ g tầ số của ực cưỡ g bức

B Dao độ g cưỡ g bức có tầ số hỏ hơ tầ số của ực cưỡ g bức

C Biê độ của dao độ g cưỡ g bức à biê độ của ực cưỡ g bức

D Dao độ g của co ắc đồ g hồ à dao độ g cưỡ g bức

Hướng dẫn:

Chọn A

Câu 28: Một v t dao độ g điều hòa v i chu kì T Chọ gốc thời gia à úc v t qua vị trí câ bằ g,

v tốc của v t bằ g 0 ầ đầu tiê ở thời điểm

A

6

T

2

T

8

T

4

T

Hướng dẫn:

Chọn D

V n tốc bằng 0 tại biên nên: tT / 4

Câu 29: Dao độ g của một v t à tổ g hợ của hai dao độ g cù g hươ g có hươ g trì h ầ ượt à

x1 = Acost và x2 = Acos(t +

3

 ) Biê độ dao độ g tổ g hợ của v t à

Hướng dẫn:

Chọn D

Hai dao độ g cù g hươ g, cùng A nên Biê độ dao độ g tổ g hợ của v t là đườ g chéo hình thoi

3

Câu 30: Trê một đườ g thẳ g cố đị h tro g m i trườ g đẳ g hư g, kh g hấ thụ và hả xạ âm,

một máy thu ở cách guồ âm một khoả g d thu được âm có mức cườ g độ âm à L; khi dịch chuyể máy thu ra xa guồ âm thêm 9 m thì mức cườ g độ âm thu được à L – 20 (dB) Khoả g cách d là

Hướng dẫn:

Chọn A

Cườ g độ âm I = P2

4πr

L L

0

1

r

r

d

Câu 31: Một v t dao độ g điều hòa có độ v tốc cực đại à 31,4 cm/s Lấy  3,14 Tốc độ tru g bì h của v t tro g một chu kì dao độ g à

A 15 cm/s B 10 cm/s C 20 cm/s D 0

Hướng dẫn:

Chọn C

max tb

20cm / s

Câu 32: Trong thí ghiệm giao thoa só g ở mặt ư c, hai guồ kết hợ đặt tại hai điểm A và B dao

độ g cù g ha theo hươ g thẳ g đứ g Trê đoạ thẳ g AB, khoả g cách giữa hai cực tiểu giao thoa iê tiế à 0,5 cm Só g truyề trê mặt ư c có bư c só g à

A 4,0 cm B 0,25 cm C 1,0 cm D 2,0 cm

Hướng dẫn:

Chọn C

Khi giao thoa 2 nguồ A,B, trê đoạ thẳ g AB, khoả g cách giữa hai cực tiểu, hai cực đại giao thoa

iê tiế là λ/2: Theo đề : λ/2=0,5 cm => λ=2.0,5= 1 cm:

Trang 10

Câu 33: Một co ắc ò xo dao độ g điều hòa theo hươ g thẳ g đứ g v i chu kì 0,4 s Chiều dài ò

xo khi v t ở vị trí câ bằ g à 54 cm Lấy g = 2

(m/s2) Chiều dài tự hiê của ò xo à

Hướng dẫn:

Chọn C

Chu kì co ắc ò xo: T = 2π m = T = 2π => 0, 4 = 2π

k

0

Chiều dài tự hiê của ò xo à: 0 cb 0 54 4 50cm

Câu 34: t hỏ của một co ắc ò xo dao độ g điều hòa theo hươ g ga g, mốc thế ă g tại vị trí

câ bằ g Khi gia tốc của v t có độ bằ g một ửa độ gia tốc cực đại thì tỉ số giữa độ g ă g

và thế ă g của v t à

A

2

1

3

1

Hướng dẫn:

Chọn C

max

Wd Wt

Câu 35: Đặt điệ á u = 40cos100πt ( ) vào hai đầu đoạ mạch có R, L, C mắc ối tiế , tro g đó

cuộ cảm thuầ có độ tự cảm L thay đổi được Biết giá trị điệ trở à 10 Ω và dung khá g của tụ điệ

là 10 3 Ω Khi L = L1 thì điệ á giữa hai đầu cuộ cảm à uL = UL0cos (V) khi L = L 1

thì biểu thức cườ g độ dò g điệ tro g đoạ mạch à

Hướng dẫn:

Chọn A

Khi L L thì: 1 φ = φi1 uL1- π = π π- = -π

2 6 2 3 điệ á u sớm pha hơn i 1 là π/3

3

Câu 36: Đồ thị biểu diễ sự hụ thuộc cườ g độ dò g điệ theo thời gia của đoạ mạch xoay chiều

chỉ có tụ điệ v i ZC = 25 Ω cho ở hì h vẽ Biểu thức điệ áp hai đầu đoạ mạch à

B u = 50cos(100πt + π/6) (V)

D u = 50cos(100πt - π/3) (V)

Hướng dẫn:

Chọn B

Ngày đăng: 17/04/2023, 13:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm