1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Hướng dẫn sử dụng Trang web giáo dục toàn cầu CASIO

75 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng dẫn sử dụng Trang web giáo dục toàn cầu CASIO
Trường học Trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Công nghệ Thông tin
Thể loại Hướng dẫn sử dụng
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

fx 100MS fx 570MS fx 991MS VI https //edu casio com Hướng dẫn sử dụng (Bản thứ 2/S V P A M ) Trang web giáo dục toàn cầu CASIO https //world casio com/manual/calc/ Hướng dẫn sử dụng có sẵn nhiều ngôn[.]

Trang 2

Mục lục

Trước khi dùng máy tính 4

Về Hướng dẫn sử dụng này 4

Khởi động máy tính 4

Thận trọng 4

Bắt đầu 5

Tháo vỏ cứng 5

Bật và tắt nguồn 6

Điều chỉnh độ tương phản hiển thị 6

Sử dụng phím chức năng phụ 6

Đọc hiển thị 8

Các phương thức tính toán và cài đặt máy tính 10

Phương thức tính toán 10

Lập cấu hình cài đặt cho máy tính 11

Khởi động phương thức tính toán và các cài đặt khác 13

Tính toán cơ bản 14

Nhập biểu thức và giá trị 14

Sửa lỗi trong khi nhập 14

Phép tính số học 15

Số vị trí thập phân và số chữ số có nghĩa 16

Thiếu dấu đóng ngoặc 16

Phép tính phân số 16

Chuyển đổi thập phân ↔ phân số 17

Chuyển đổi hỗn số ↔ Phân số có thể viết thành hỗn số 17

Phép tính phần trăm 18

Phép tính độ, phút, giây (hệ lục thập phân) 20

Nhập giá trị hệ lục thập phân 20

Phép tính trong hệ lục thập phân 20

Chuyển đổi giá trị giữa hệ lục thập phân và hệ thập phân 21

Đa câu lệnh 21

Dùng ký pháp kỹ thuật 21

Dùng ký hiệu kỹ thuật 22

Lịch sử tính toán và hiển thị lại phép tính 23

Lịch sử tính toán 23

Hiển thị lại bản sao 24

Hiển thị lại 25

Sử dụng chức năng bộ nhớ 25

Bộ nhớ trả lời (Ans) 25

Các biến (A, B, C, D, E, F, M, X, Y) 26

Bộ nhớ độc lập (M) 26

Xoá nội dung của mọi bộ nhớ 27

Trang 3

Tính hàm 28

Số Pi ( π ), Cơ số lôgarit tự nhiên e 28

Pi ( π ) 28

Cơ số lôgarit tự nhiên e 28

Các hàm lượng giác, hàm lượng giác nghịch đảo 29

Các hàm lượng giác 29

Các hàm lượng giác nghịch đảo 29

Các hàm hyperbolic, hàm hyperbolic nghịch đảo 30

Chuyển đổi đơn vị góc 30

Các hàm số mũ, hàm lôgarit 30

Hàm số mũ 30

Hàm lôgarit 31

Các hàm lũy thừa và hàm lũy thừa căn 31

Phép tính tích phân 32

Phép tính vi phân 32

Chuyển đổi tọa độ chữ nhật - tọa độ cực 33

Giai thừa (!) 34

Số ngẫu nhiên (Ran#) 34

Hàm hoán vị ( n P r ) và hàm tổ hợp ( n C r ) 34

Hàm làm tròn (Rnd) 35

Dùng CALC 35

Dùng SOLVE 36

Hằng số khoa học (chỉ fx-570MS/fx-991MS) 37

Chuyển đổi độ đo (chỉ fx-570MS/fx-991MS) 39

Sử dụng phương thức tính toán 42

Tính toán số phức (CMPLX) 42

Ví dụ tính toán với phương thức CMPLX 42

Dùng lệnh để xác định dạng thức kết quả tính toán 43

Tính toán thống kê (SD, REG) 43

Độ lệch chuẩn (SD) 43

Tính toán hồi quy (REG) 46

Phân phối chuẩn (SD) 51

Tính toán cơ số n (BASE) 52

Xác định phương thức số của giá trị nhập đặc biệt 53

Chuyển đổi kết quả tính toán sang kiểu giá trị khác 53

Ví dụ về tính toán cơ số n (BASE) 53

Phép toán logic và phủ định 54

Tính toán phương trình (EQN) 55

Phương trình bậc hai và phương trình bậc ba 55

Hệ phương trình đồng thời 57

Tính toán ma trận (MAT) (chỉ fx-570MS/fx-991MS) 58

Bộ nhớ trả lời ma trận 59

Gán và soạn thảo dữ liệu cho biến ma trận 60

Ví dụ về tính toán ma trận 60

Tính toán véc-tơ (VCT) (chỉ fx-570MS/fx-991MS) 61

Trang 4

Bộ nhớ trả lời véc-tơ 62

Gán và soạn thảo dữ liệu cho biến véc-tơ 63

Các ví dụ tính véc-tơ 63

Thông tin kỹ thuật 65

Lỗi 65

Thông báo lỗi 65

Trước khi xác định máy tính gặp trục trặc 66

Thay thế Pin 67

Trình tự ưu tiên tính toán 67

Chồng 69

Miền tính toán, số chữ số và độ chính xác 70

Miền tính toán và độ chính xác 70

Miền đầu vào tính toán hàm và độ chính xác 70

Đặc tả 72

Trang 5

Trước khi dùng máy tính

Về Hướng dẫn sử dụng này

• CASIO Computer Co., Ltd không chịu trách nhiệm với bất kỳ ai trongbất kỳ sự cố nào về những hư hỏng đặc biệt, phụ thêm, tình cờ hay hệluỵ có liên quan tới hay phát sinh từ việc mua hay dùng sản phẩm này

và các khoản mục đi cùng nó

• Hơn nữa, CASIO Computer Co., Ltd sẽ không chịu trách nhiệm về bất

kỳ lời khiếu nại thuộc bất kỳ loại nào về bất kỳ cái gì bởi bất kỳ bên nàonảy sinh từ việc dùng sản phẩm này và các khoản mục đi cùng nó

• Trừ khi được quy định cụ thể, tất cả các thao tác mẫu trong hướng dẫn

sử dụng này đều giả định rằng máy tính được thiết đặt theo mặc địnhban đầu của nó Sử dụng quy trình ở mục "Khởi động máy tính" để đưamáy trở về thiết đặt mặc định ban đầu

• Các nội dung trong hướng dẫn sử dụng này có thể được thay đổi màkhông cần báo trước

• Các hiển thị và hình minh hoạ (như các nhãn phím) được trình bàytrong hướng dẫn sử dụng này chỉ được dùng với mục đích minh hoạ, và

có thể khác với các mục thực tế mà chúng thể hiện

• Tên công ty và tên sản phẩm được dùng trong hướng dẫn sử dụng này

có thể là thương hiệu đã đăng ký hay thương hiệu của chủ sở hữutương ứng

Khởi động máy tính

Thực hiện quy trình như sau khi bạn muốn khởi động máy tính và đưamáy trở về phương thức tính toán và thiết đặt về cài đặt mặc định banđầu Lưu ý rằng thao tác này cũng xoá đi tất cả dữ liệu hiện tại trong bộnhớ máy tính

(CLR) (All)

Thận trọng

Hãy chắc chắn bạn đã đọc những lưu ý an toàn sau đây trước khi sửdụng máy tính

Trang 6

Những lưu ý an toàn

Pin

• Để pin ngoài tầm với của trẻ nhỏ

• Chỉ dùng loại pin chuyên dụng cho máy tính này được nêu trong

hướng dẫn sử dụng này

Những lưu ý sử dụng

• Cho dù máy đang hoạt động bình thường, hãy thay pin theo lịch trìnhthể hiện bên dưới Tiếp tục sử dụng sau số năm được chỉ định có thểdẫn đến hoạt động bất thường Thay pin ngay sau khi thấy số hiển thị bịmờ

fx-100MS/fx-570MS: Hai năm một lần

fx-991MS: Ba năm một lần

• Pin hỏng có thể rò rỉ, gây hỏng hóc và làm máy tính chạy sai Đừng baogiờ để pin hỏng trong máy tính

• Pin đi cùng máy tính dùng để kiểm tra tại nhà máy và có thể bị hao

hụt trong thời gian giao hàng và cất giữ Vì những lý do này, tuổi thọ pin của máy có thể ngắn hơn bình thường.

• Không dùng pin chính gốc nickel với sản phẩm này Sự không tươnghợp giữa những pin đó và các đặc tả sản phẩm có thể làm giảm tuổi thọcủa pin và làm sản phẩm vận hành trục trặc

• Tránh dùng và cất giữ máy tính trong khu vực có nhiệt độ quá cao hoặcquá thấp, và môi trường ẩm ướt và nhiều bụi

• Đừng để máy tính bị va chạm, bị ép hay uốn cong quá mức

• Đừng bao giờ thử tháo rời máy tính ra

• Dùng vải mềm, khô để lau bên ngoài máy tính

• Khi nào vứt bỏ máy tính hay pin, hãy theo luật và qui định của khu vựcbạn ở

Bắt đầu

Tháo vỏ cứng

Trước khi dùng máy tính, trượt vỏ cứng xuống để tháo ra, sau đó gắn vỏcứng vào phía sau máy tính như hình minh hoạ bên dưới

Trang 8

Xanh dương (hoặc

được đặt trong dấu

ngoặc đơn màu xanh

• Sau đây là ví dụ về cách thao tác phím để chọn mục menu trên mànhình được đề cập trong hướng dẫn sử dụng này

Ví dụ: (COMP)*

Trang 9

* Thể hiện mục menu được chọn bởi thao tác phím số ( ) trước đó.Lưu ý rằng đây không phải là một phần trong thao tác phím thực tế

mà bạn thực hiện

• Phím con trỏ được đánh dấu bởi bốn mũi tên chỉ hướng, như minh họatrong hình dưới đây Trong hướng dẫn sử dụng này, hoạt động củaphím con trỏ được chỉ báo với , , , và

Chỉ báo này: Ý nghĩa:

Bàn phím đã được thay đổi do bấm phím Bàn phím sẽ không thay đổi và chỉ báo sẽ biến mấtkhi bạn bấm phím này

Phương thức nhập alpha đã được kích hoạt donhấn phím Phương thức nhập alpha sẽ đượctắt và chỉ báo sẽ biến mất khi bạn nhấn phím này

/ / Cho biết thiết đặt hiện tại của Đơn vị góc ( : Độ,

: Radian, hoặc : Gradian) trên menu cài đặt

FIX Ấn định số vị trí thập phân trong số thập phân

SCI Ấn định số chữ số có nghĩa

M Lưu giá trị vào bộ nhớ độc lập

Trang 10

Chỉ báo này: Ý nghĩa:

Trang 11

Các phương thức tính toán và cài đặt máy tính

Tính toán liên quan đến hệ thống số cụ

thể (nhị phân, bát phân, thập phân,

Trang 12

Khi bạn muốn thực hiện loại thao

tác này:

Thực hiện thao tác phím này:

Tính toán liên quan đến hệ thống số cụ

thể (nhị phân, bát phân, thập phân,

• Phương thức tính toán mặc định là phương thức COMP.

• Các chỉ báo phương thức xuất hiện ở phần bên trên của màn hình, ngoại trừ các chỉ

số BASE xuất hiện ở phần số mũ của màn hình.

• Các ký hiệu kỹ thuật tự động tắt khi máy tính ở phương thức BASE.

• Bạn không thể thực hiện thay đổi đối với đơn vị góc hoặc những thiết đặt định dạng hiển thị (Disp) khác trong khi máy tính ở phương thức BASE.

• Những phương thức COMP, CMPLX, SD, và REG có thể được dùng kết hợp với các thiết đặt đơn vị góc.

• Hãy đảm bảo kiểm tra phương thức tính toán hiện tại (SD, REG, COMP, CMPLX) và thiết đặt đơn vị góc (Deg, Rad, Gra) trước khi bắt đầu tính toán.

Lập cấu hình cài đặt cho máy tính

Nhấn phím hơn ba lần sẽ hiển thị các màn hình thiết đặt bổ sung.Thiết đặt có gạch dưới ( _) là mặc định khởi động

Chỉ định độ, radian hay grad làm đơn vị góc cho hiển thị giá trị nhập và kếtquả tính toán

(90°= π /2 radian = 100 grad)

Fix Sci Norm

Chỉ định số chữ số cho hiển thị kết quả tính toán

Trang 13

Fix: Giá trị bạn xác định (từ 0 tới 9) kiểm soát số các vị trí thập phân cho

kết quả tính toán được hiển thị Kết quả tính toán được làm tròn tới chữ

số đã xác định trước khi được hiển thị

Ví dụ: 100 ÷ 7 = 14,286 (Fix 3)

14,29 (Fix 2)

Sci: Giá trị bạn xác định (từ 1 tới 10) kiểm soát số các chữ số có nghĩa

cho kết quả tính toán được hiển thị Kết quả tính toán được làm tròn tớichữ số đã xác định trước khi được hiển thị

Ví dụ: 1 ÷ 7 = 1,4286 × 10-1 (Sci 5)

1,428571429 × 10-1 (Sci 0)

Norm: Lựa chọn một trong hai cài đặt sẵn có (Norm 1, Norm 2) để chỉ

định phạm vi hiển thị dạng thức luỹ thừa trong kết quả Bên ngoài phạm vi

đã xác định, các kết quả được hiển thị ở dạng thức không luỹ thừa

a+bi r∠ θ (Chỉ phương thức CMPLX/Phương thức EQN)

Xác định tọa độ chữ nhật ( a +b i) hoặc tọa độ cực ( r ∠ θ ) cho nghiệm ở

Phương thức CMPLX/Phương thức EQN Chỉ báo "r∠ θ " được hiển thị khi các tọa độ cực ( r ∠ θ ) được chọn.

Trang 14

Dot: Dấu chấm thập phân, dấu phẩy phân tách

Comma: Dấu phẩy thập phân, dấu chấm phân tách

Lưu ý

• Để đóng menu cài đặt mà không chọn bất kỳ mục nào, nhấn

Khởi động phương thức tính toán và các cài đặt khác

Thực hiện quy trình sau đây sẽ khởi động phương thức tính toán và thiếtlập các cài đặt khác như trình bày dưới đây

(CLR) (Mode)

Cài đặt này: Khởi động cho:

• Để hủy khởi động mà không chọn bất kỳ cài đặt nào, nhấn (Hủy bỏ)thay cho

Trang 15

• Bạn có thể nhập tối đa 79 bước cho một phép tính đơn Mỗi khi nào bạn nhập bước thứ 73 của bất kỳ phép tính nào, con trỏ thay đổi từ "_" sang "■" để thông báo sắp hết

bộ nhớ Nếu bạn cần nhập hơn 79 bước, bạn nên chia phép tính của bạn thành từ hai phần trở lên.

• Nhấn phím để hiển thị lại kết quả cuối cùng thu được có thể sử dụng trong phép tính kế tiếp của bạn Xem "Sử dụng chức năng bộ nhớ - Bộ nhớ trả lời" để biết thêm thông tin về cách sử dụng phím

Sửa lỗi trong khi nhập

• Sử dụng và để di chuyển con trỏ tới vị trí bạn muốn

• Nhấn để xóa số hay hàm ở vị trí con trỏ hiện tại

• Nhấn (INS) để thay đổi sang con trỏ chèn Khi con trỏ chènđang hiển thị trên màn hình, thao tác nhập một biểu thức hay giá trị nào

đó sẽ chèn biểu thức hoặc giá trị cần nhập vào vị trí con trỏ chèn

• Việc nhấn (INS), hay sẽ trả con trỏ chèn về lại con trỏ thôngthường

Ví dụ 1: Để sửa cos60 trở thành sin60

60

Trang 17

Nhấn phím số ( , , hay ) tương ứng với mục cài đặt bạn muốnthay đổi.

• Nhấn ・・・・・ (Norm) để xóa đặc tả Fix

Ví dụ 2: 1 ÷ 3, hiển thị kết quả với hai chữ số có nghĩa (Sci 2)

• Nhấn ・・・・・ (Norm) để xóa đặc tả Sci

Thiếu dấu đóng ngoặc

Trang 18

• Kết quả tính toán kết hợp hỗn số và các giá trị thập phân luôn là số thập phân.

Chuyển đổi thập phân ↔ phân số

Để chuyển kết quả tính toán giữa dạng thức phân số và thập phân:

Trang 19

Ví dụ 1: 12

3 ↔

53

(d/c)(d/c)

Phần trăm

Ví dụ 1

A × B100

B phần trăm của A làbao nhiêu?

Trang 20

Kiểu tính toán Công thức tính toán

Phương pháp tính toán và các thao tác phím

Tăng

A × B100

A là bao nhiêu khiđược tăng B phầntrăm?

A là bao nhiêu khi giảm

Nếu A được thêm vào

B, B thay đổi bao nhiêuphần trăm?

Trang 21

tăng/giảm Điều này là do tính toán được thực hiện khi nhấn (%) sẽlưu kết quả vào Bộ nhớ trả lời trước khi nhấn phím

Ví dụ 6: Thêm 300 gam vào một mẫu thử ban đầu nặng 500 gam, tạo ramột mẫu thử cuối cùng là 800 gam 500 gam chiếm bao nhiêu phần trămcủa 800 gam? (160%)

Bạn có thể thực hiện các phép tính bằng cách sử dụng giá trị trong hệ lụcthập phân cũng như chuyển đổi các giá trị giữa hệ lục thập phân và hệthập phân

- Cộng hoặc trừ hai giá trị lục thập phân

- Nhân hoặc chia giá trị lục thập phân và giá trị thập phân

Ví dụ 1: 2°20’30” + 39’30”

Ví dụ 2: 12°34’56” × 3,45

Trang 22

Chuyển đổi giá trị giữa hệ lục thập phân và hệ

Trang 23

Ví dụ 4: Biến đổi giá trị 123 sang ký pháp kỹ thuật, dịch chuyển dấu chấmthập phân sang trái.

• Ký hiệu kỹ thuật không thể được sử dụng khi nhập các phân số.

Để hiển thị kết quả tính toán có ký hiệu kỹ thuật

1 Nhấn phím nhiều lần cho tới khi hiện ra màn hình cài đặt hiển thị

Trang 24

• Chỉ báo "Eng" được hiển thị ở phía trên cùng của màn hình.

Ví dụ 1: 100 m (milli) × 5 μ (micro) = 500 n (nano)

(phi kỹ thuật) cũng được hiển thị với ký hiệu kỹ thuật

Lịch sử tính toán và hiển thị lại phép tính

Lịch sử tính toán

Trong phương thức COMP, CMPLX hay BASE, máy tính nhớ đến xấp xỉ

150 byte dữ liệu cho tính toán mới nhất

Dấu và/hoặc ở phía trên cùng của màn hình chỉ báo rằng có thêmnội dung lịch sử tính toán ở trên và/hoặc dưới

Bạn có thể cuộn các nội dung lịch sử tính toán bằng cách sử dụng và

Ví dụ:

Trang 25

Hiển thị lại bản sao

Hiển thị lại bản sao cho phép bạn hiển thị lại nhiều biểu thức từ mục hiểnthị lại để các biểu thức đó được kết nối thành đa câu lệnh trên màn hình

Trang 26

• Chỉ bao gồm các biểu thức trong bộ nhớ hiển thị lại bắt đầu từ biểu thức đang được hiển thị cho đến biểu thức cuối cùng được sao chép Mọi biểu thức đứng trước biểu thức được hiển thị sẽ không được sao chép.

Hiển thị lại

Khi kết quả tính toán hiển thị trên màn hình, bạn có thể nhấn hoặc

để chỉnh sửa biểu thức trong phép tính trước đó

• Ngoài , nội dung Bộ nhớ trả lời cũng cập nhật kết quả bất kỳ khi nào

một ký tự chữ cái (từ A tới F, hay M, X, hay Y)

• Bạn có thể hiển thị lại nội dung Bộ nhớ trả lời bằng cách nhấn

• Bộ nhớ trả lời có thể lưu tối đa 15 chữ số cho phần định trị lôgarit và haichữ số cho phần số mũ

• Nội dung Bộ nhớ trả lời không được cập nhật nếu thao tác được thựchiện bởi bất kỳ thao tác phím nào ở trên gây ra lỗi

Phép tính liên tiếp

• Bạn có thể sử dụng kết quả tính toán hiện có trên màn hình (và cũngđược lưu trong Bộ nhớ trả lời) làm giá trị đầu tiên của phép tính tiếptheo Lưu ý rằng nhấn một phím toán tử trong khi kết quả được hiển thịlàm cho giá trị được hiển thị thay đổi thành Ans, chỉ báo đó là giá trị hiệnđang được lưu trong Bộ nhớ trả lời

• Kết quả của phép tính cũng có thể được sử dụng với hàm kiểu A kế tiếp

( x2, x3, x-1, x !, DRG ), +, -, x y, x √ , ×, ÷, n P r và n C r

Ví dụ 1: Để chia kết quả của 3 × 4 cho 30

(Tiếp tục) 30

Trang 27

Ví dụ 2: Để thực hiện phép tính dưới đây:

Các biến (A, B, C, D, E, F, M, X, Y)

Máy tính của bạn có chín biến cài đặt sẵn có tên là A, B, C, D, E, F, M, X

và Y Bạn có thể gán giá trị cho chúng và dùng các biến này trong tínhtoán

Bạn có thể cộng hoặc trừ kết quả tính toán từ bộ nhớ độc lập

Chỉ báo "M" xuất hiện trên màn hình khi có bất kỳ một giá trị nào kháckhông được lưu trong bộ nhớ độc lập

Trang 28

Để hiển thị lại nội dung của M

Xoá nội dung của mọi bộ nhớ

Bộ nhớ độc lập và nội dung biến được lưu lại ngay cả khi bạn nhấn

hay tắt máy tính

Hãy thực hiện quy trình sau khi bạn muốn xoá nội dung của tất cả các bộnhớ

(CLR) (Mcl)

Trang 29

Để ngắt phép tính đang diễn ra trước khi kết quả xuất hiện, nhấn

π được hiển thị là 3,141592654, nhưng giá trị π = 3,14159265358980

được sử dụng để tính toán nội bộ

• Bạn có thể sử dụng π trong bất kỳ phương thức tính toán nào trừ

BASE

Cơ số lôgarit tự nhiên e

Bạn có thể nhập cơ số lôgarit tự nhiên e vào phép tính.

Phần sau đây sẽ mô tả các thao tác phím cần thiết và các giá trị mà máy

tính sử dụng cho e

e = 2,71828182845904 ( ( e ))

e được hiển thị là 2,718281828, nhưng e = 2,71828182845904 được

dùng cho tính toán nội bộ

• Bạn có thể dùng e trong bất kỳ phương thức tính toán nào trừ BASE.

Trang 30

Các hàm lượng giác, hàm lượng

giác nghịch đảo

Các hàm lượng giác

• Để thay đổi đơn vị góc mặc định (độ, radian, grads), hãy nhấn phím nhiều lần cho tới khi hiển thị màn hình cài đặt đơn vị góc như hìnhbên dưới

• Nhấn phím số ( , , hoặc ) tương ứng với đơn vị góc bạn muốn

Các hàm lượng giác nghịch đảo

Ví dụ 1: sin-1 0,5 = 30° (Đơn vị góc: Deg)

Trang 31

Các hàm hyperbolic, hàm hyperbolic nghịch đảo

Ví dụ 1: sinh 3,6 = 18,28545536

Ví dụ 2: sinh-1 30 = 4,094622224

Chuyển đổi đơn vị góc

Nhấn (DRG ) để hiển thị menu sau

Nhấn , , hoặc sẽ chuyển đổi giá trị được hiển thị sang đơn vịgóc tương ứng

Ví dụ: Để chuyển đổi 4,25 radian sang độ

Trang 33

Phép tính tích phân

Quy trình dưới đây mô tả cách thu được tích phân xác định của một hàm.Cần có bốn yếu tố nhập vào sau đây cho phép tính tích phân: một hàm

với biến x ; a và b xác định miền tích phân của tích phân xác định; và n

là số phân hoạch (tương đương với N = 2n) cho tích phân dùng luật

• Phép tính tích phân chỉ có thể được thực hiện trong phương thức COMP.

• Bạn có thể chỉ định một số nguyên làm số phân hoạch trong phạm vi từ 1 đến 9, hoặc bạn có thể bỏ qua hoàn toàn việc nhập số phân hoạch, nếu bạn muốn.

• Phép tính tích phân nội bộ đòi hỏi thời gian đáng kể để hoàn tất tính toán.

• Nội dung hiển thị được xóa trong khi một phép tính tích phân đang được thực hiện nội bộ.

• Chọn Rad (Radian) cho thiết đặt đơn vị góc khi thực hiện phép tính tích phân hàm lượng giác.

Phép tính vi phân

Quy trình dưới đây mô tả cách thu được tích đạo hàm của một hàm

Cần có ba yếu tố nhập vào cho biểu thức vi phân: hàm của biến x , điểm ( a ) mà ở đó hệ số vi phân được tính toán, và sự thay đổi trong x (Δ x ).

(d/dx) biểu thức a Δ x

Ví dụ: Để xác định đạo hàm tại điểm x = 2 cho hàm y = 3 x2 - 5 x + 2, với giá trị tăng hay giảm x là Δ x = 2 × 10-4 (Kết quả: 7)

Trang 34

(d/dx) 3 (X) 5 (X)

Lưu ý

• Phép tính vi phân chỉ có thể được thực hiện trong phương thức COMP.

• Bạn có thể bỏ qua việc nhập Δ x , nếu bạn muốn Nếu bạn không nhập giá trị vào, máy tính sẽ tự động thay thế một giá trị thích hợp cho Δ x

• Các điểm không kế tiếp và sự thay đổi đột ngột trong giá trị của x có thể gây ra kết

quả không chính xác và lỗi.

• Chọn Rad (Radian) cho thiết đặt đơn vị góc khi thực hiện phép tính vi phân hàm

Kết quả tính toán θ được hiển thị trong miền -180° < θ ≦ 180°

Kết quả tính toán được tự động gán cho các biến E và F

Ví dụ 1: Để chuyển tọa độ cực ( r = 2, θ = 60°) sang tọa độ chữ nhật ( x ,

Trang 35

Ví dụ 2: Để chuyển tọa độ chữ nhật (1, √3) sang tọa độ cực ( r , θ ) (Đơn

Số ngẫu nhiên (Ran#)

Hàm tạo ra một số giả ngẫu nhiên trong khoảng từ 0,000 đến 0,999

Ví dụ: Tạo ba số ngẫu nhiên có 3 chữ số

Giá trị thập phân có 3 chữ số ngẫu nhiên được chuyển sang giá trị sốnguyên có 3 chữ số bằng cách nhân với 1000

Lưu ý rằng giá trị được trình bày ở đây chỉ là ví dụ Giá trị được tạo rathực tế bằng máy tính của bạn sẽ khác

92,175,

( nC r )

Những hàm này có thể thực hiện các phép tính hoán vị và tổ hợp

n và r phải là số nguyên trong khoảng 0 ≦ r ≦ n < 1 × 1010

Ví dụ 1: Để xác định xem có thể tạo ra bao nhiêu giá trị có 4 chữ số khácnhau bằng cách sử dụng các số từ 1 đến 7

Trang 36

• Các số không thể được lặp lại trong cùng một giá trị 4 chữ số (1234 thìđược, nhưng 1123 thì không).

1 hoặc Norm 2, đối số được làm tròn tới 10 chữ số

Ví dụ: Để thực hiện các phép tính sau đây khi Fix 3 được chọn cho số cácchữ số hiển thị: 10 ÷ 3 × 3 và Rnd(10 ÷ 3) × 3

Bạn có thể sử dụng CALC để lưu các loại biểu thức dưới đây

• Biểu thức chứa các biến

Ví dụ: 2X + 3Y, 2AX + 3BY + C, A + Bi

• Để bắt đầu thao tác CALC sau khi nhập một biểu thức, nhấn phím

Ví dụ: Để lưu giữ 3A + B và sau đó thay vào các giá trị sau đây để thựchiện phép tính: (A, B) = (5, 10), (7, 20)

Trang 37

(1) Nhắc nhập giá trị cho A(2)Giá trị hiện thời của A

Ví dụ: Để giải y = ax2 + b cho x khi y = 0, a = 1, và b = -2

(SOLVE)

(1) Nhắc nhập giá trị cho Y(2) Giá trị hiện thời của Y0

1

2

Ngày đăng: 17/04/2023, 12:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w