1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bai tap bat dang thuc thi dai hoc co loi giai

18 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Bất Đẳng Thức Thực Thi Đại Học Có Lời Giải
Trường học Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

áp dụng bất đẳng thức côsi ta có: 6... Chứng minh các bất đẳng thức sau: a... Tơng tự cho hai BĐT kia... Tìm Maxxy nhỏ nhất... Tơng tự có:c... Bạn tự giải tiếp.. Cách 2: Dùng PT tham

Trang 1

bài tập & Lời giải:

1 CMR: a2 + b2 + c2 ab + bc + ca (1)

-Giải: (1) 2(a2 + b2 + c2) 2(ab + bc + ca) 2(a2 + b2 + c2) - 2(ab + bc + ca) 0

(a2 -2ab + b2) + (b2 - 2bc + c2) + (c2 - 2ca + a2) 0 Bất đẳng thức cuối đúng 

2 Cho a, b, c > 0 CMR:

-a8 + b8 + c8 = (a4)2 + (b4)2 + (c4)2 a4b4 + b4c4 + c4a4 = [(ab)2]2 + [(bc)2]2 + [(ca)2]2

a2b4c2 + b2c4a2 + c2a4b2 = (ab2c)2 + (bc2a)2 + (ca2b)2 ³ a2b3c3 + a3b2c3 + a3b3c2 = a3b3c3

Û 

3 a, b, c, d > 0 CMR:

-

-a4 + b4 + c4 = (a2)2 + (b2)2 + (c2)2 ³ a2b2 + b2c2 + c2a2 ³ ab2c + abc2 + a2bc = abc(a + b + c) Û a4

T-ơng tự:

4 Cho a, b, c ẻ [0, 2] và a + b + c = 3 CMR: a2 + b2 + c2 Ê 5

-Giải: Ta có a2 + b2 + c2 = (a + b + c)2 - 2(ab + bc + ca) = 9 - 2(ab + bc + ca) và Ycbt Û 2(ab +

bc + ca) ³ 4

Ta lại có: (2 - a)(2 - b)(2 - c) ³ 0 Û - 4 - abc + 2(ab + bc + ca) ³ 0Û 2(ab + bc + ca) ³ 4 + abc ị 2(ab + bc + ca) ³ 4

5 a CMR: a2 + b2 + c2 + d2 + e2 ³ a(b + c + d + e)

b Y Hà Nội 99: CMR: a6 - a3 + a2 - a + 1 > 0 Û (a3 - )2 + (a - )2 + > 0 Ûm

Trang 2

6 a , b ³ 0 và m, n ẻ N CMR:

-Giải: Ta có thể giả sử a ³ b ycbt Û (am + bm)(an + bn) Ê 2(am+n + bm+n) Û am+n + ambn + anbm +

bm+nÊ 2(am+n + bm+n)

Û am+n - ambn - anbm + bm+n ³ 0Û am(an- bn) - bm(an - bn) ³ 0 Û (an - bn)(am - bm) ³ 0 Û  Dấu “ = “ xảy ra Û a = b

7 a , b ³ 0 CMR: (a + b)(a3 + b3)(a5 + b5) Ê 4(a9 + b9)

Giải: Theo bài 6 thì: Û (a + b)(a3 + b3) Ê 2(a4 + b4)

Û (a + b)(a3 + b3)(a5 + b5) Ê 2(a4 + b4)(a5 + b5) Ê 4(a9 + b9) Û đpcm Dấu “ = “ xảy ra Û a = b

8 Hàng Hải 96: ab ³ 1 CMR:

Giải: Ycbt Û (1 + a2)(1 + ab) + (1 + b2)(1 + ab) - 2(1 + a2)(1 + b2) ³ 0

Û 1 + ab + a2 + a3b + 1 + ab + b2 + ab3 - 2 - 2b2 - 2a2 - 2a2b2 ³ 0 Û - a2 + 2ab - b2 + a3b + ab3 - 2a2b2 ³ 0

Û - (a - b)2 + ab(a - b)2 ³ 0 Û (ab - 1)(a - b)2 ³ 0 Û đúng Û đpcm Dấu “ = “ xảy ra Û ab = 1 hoặc a = b

9 110.II.2: Cho a, b, c ³ 1 CMR:

Với d ³ 1 thì theo bài 8 ta có:

10.116.III.2: Cho x + y ³ 0 CMR: (áp dụng bài 8 với a = 2x, b = 2y)

Trang 3

Cã:

13 (92 III) Tam gi¸c ABC cã A ³ B ³ C CMR:

bc2

Û b2(c - a) + ac(c - a) - b(c2 - a2) ³ 0 Û (c - a)[b2 + ac - b(c + a)] ³ 0 Û (c - a)[b(b - c) - a(b - c)] ³

0 Û (c - a)(b - c)(b - a) ³ 0

14 Cho a > 0 CMR:

Gi¶i: Ycbt Û a + a + 2 Û a2 + 2a < a2 + 2a + 1 Û 0 < 1 

15 Cho a + b ³ 2 CMR: a3 + b3 £ a4 + b4

Gi¶i: Ycbt Û a3(a - 1) + b3(b - 1) ³ 0

Û (a3 - 1 + 1)(a - 1) + (b3 - 1 + 1)(b - 1) ³ 0 Û (a3 - 1)(a - 1) + (a - 1) + (b3 - 1)(b - 1) + (b - 1)³ 0

Û (a - 1)2(a2 + a + 1) + (b - 1)2(b2 + b + 1) + a + b - 2 ³ 0 Û 

16 CMR: x2 + 19y2 + 6z2 - 8xy - 4xz + 12yz ³ 0

Gi¶i: Ycbt Û (x - 4y - 2z)2 + 3(y - 2/3z)2 + 2/3z2 ³ 0 Û Ó

17 Cho p/4 < x < p/2 CMR:

-Gi¶i: Ycbt Û Û tg2 - 4tgx + 4 ³ 0 Û (tgx - 2)2 ³ 0 Û 

18 Cho a, b,c > 0 vµ a + b = c CMR:

-Gi¶i: Ta cã c > a > 0; c > b > 0 vµ

Trang 4

Û ể.

19 a 94.(III.1): Cho tam giác ABC CMR: (a + b - c)(b + c - a)(a + c - b) Ê abc

Giải: Vì a2 ³ a2 - (b - c)2 = (a + b -c)(a + c - b)

b2 ³ b2 - (a - c)2 = ( a + b - c)(b + c - a) c2 ³ c2 - (a - b)2 = (c + a - b)(c + b - a) Nhân các bất

đẳng thức cùng chiều theo vế Û 

20 a 142.(III.1) CMR: 4sin3x + 5 ³ 4cos2x + 5sinx

Ycbt Û 12sinx - 16sin3x + 5 ³ 4 - 8sin2x + 5sinx Û (sinx - 1)(4sinx + 1)2 Ê 0

b CMR: 2(sin2000x + cos2000x) ³ sin1998x + cos1998x

Ûsin1998x(2sin2x - 1) + cos1998x(2cos2x - 1) ³ 0Û (sin1998x - cos1998x)(sin2x - cos2x) ³ 0

21 Trong tam giác ABC, CMR: ³ 2

Û abc ³ 8(p - a)(p - b)(p - c) Û abc ³ (b + c - a)(a + c - b)(a + b - c) Û  ( 94.III.1)

22 a ĐH Ngoại thơng 97: Cho a, b, c > 0 CMR:

-

-Vì a, b, c > 0 Nên: ; Vậy

b Cho DABC Tìm MaxP = 3cosA + 2(cosB + cosC) (ĐH Luật 98); MaxP = cosB + 3(cosA +

cosC) (SP2 98)

d Cho a + b + c = 1 CMR:

Trang 5

1 a Cho a ³ 1, b ³ 1 CMR: a + b £ ab

b §H HuÕ 98: Cho a ³ 1; b ³ - 4; c £ 2; d > 3 CMR: £

Cã: (a + b)( + ) ³ 4 Û

Û (a + b)2³ 4ab Û ab

a b £ (a + b) T¬ng tù:

bc

b c £ (b + c);

ca

c a ca £ (c + a) Þm

d GTVT 99: Min(P = cotg4a + cotg4b + 2tg2atg2b + 2)

-e KTQD 99: Cho 0 < x < ¥ T×m Min: f(x) = 4x + + sinx

g Hµng H¶i TP Hå ChÝ Minh 99: Cho x, y, z ³ 0 vµ x + y + z £ 3 CMR:

Trang 6

-Có: Ê 0

³ ể

h Cho x, y, z > 0 CMR: + + Ê

-2 KTquốc dân 96: Cho a, b ³ 0 CMR: 3a3 + 17b3 ³ 18ab2

Giải: VT = 3a3 + 9b3 + 8b3 ³ 3 ³ 18ab2

3 (148.II.2) Cho a, b ³ 0 CMR: 3a3 + 7b3 ³ 9ab2

-Giải: VT = 3a3 + 4b3 + 3b3 ³ 3 ³ 9ab2 ị 

4 Cho a, b, c > 0 CMR: a)

b (Thi học sinh giỏi toàn quốc 1979)

-

c

Û BBĐT cuối cùng đúng theo câu a, vậy ta có  Ghi chú: Nếu abc = 1 Thì

Trang 7

d Cho: a, b, c > 0 và abc = 1 CMR:

-Đặt: x =

e QG TP Hồ Chí Minh 98: DABC CMR: ab(a + b - 2c) + bc(b + c - 2a) + ca(c + a - 2b) ³

0

Û

f Cho: a, b, c > 0 CMR:

Tơng tự: ³ (b + c); ³ (c + a) Cộng ba BĐT có ể

5 Cho các số dơng a, b, c, e, f, chứng minh rằng:

a

Giải: Lập phơng hai vế và có: a + b + c ³ 3 ; ab + bc + ca ³ 3

b

áp dụng bất đẳng thức côsi ta có:

6 Cho các số dơng a, b, c Chứng minh : a a3 + b3 + c3 ³ a2

Trang 8

-Giải: Theo bất đẳng thức côsi ta có: a3 + b3 + c3 ³ 3abc Û 2(a3 + b3 + c3) ³ a3 + b3 + c3

+ 3abc

= (a3 + abc) + (b3 + abc) + (c3 + abc) ³ 2

b

-Vì a2 - ab + b2 ³ ab Û a3 + b3 + abc = (a + b)(a2 - ab + b2) + abc ³ (a + b)ab + abc = ab(a + b + c) Û

c Bách khoa 90:

Có a2 + bc ³

-

Giải: Theo bất đẳng thức côsi với n + m + p số thì: ma + nb + pc ³ (m + n + p)

Cộng các BĐT ta có 

8 Chứng minh các bất đẳng thức sau: a Cho a, b > 0; m ẻ N CMR:

Trang 9

b Cho a > b > 0 CMR: a + ³ 3

Ta có: a + = b + (a - b) + ³ 3 Dấu bằng xảy ra Û a = 2, b = 1

c Cho a, b > 0 CMR:

d ĐHKiến trúc 92: Cho a, b, c > 0 và a + b + c = 1 CMR: ³ 64

Nhân ba bất đẳng thức có  Dấu bằng xảy ra Û a = b = c =

Ghi chú: C2: 1 + a = a + a + b + c ³ 4 4 aabc Tơng tự cho hai BĐT kia Nhân 3 BĐT rồi chia 2 vế cho abc ị 

e a + 2b + 2c ³ 4(1 - a)(1 - b)(1 - c)

-Giải: Ta có: 4xy Ê (x + y)2 ị ị 4[(b + c)(1 - c)](1 - b) Ê (b + c + 1 - b)2(1 - b) = (1 + b)(1 -

b2)

Ê 1 + b = a + 2b + c Ê 1 + b = a + 2b + 2c Û 

f (a + b)(b + c)(c + a)abc Ê nếu a+b+c=1

-Ta có abc Ê

Nhân hai BĐT ị  Dấu “ = “ xảy ra Û a = b = c =

Giải: Vì: (x + y) ³ 4 ị ³ Ta có: 4ab Ê (a + b)2 Û ab Ê Û ³ 4 Û

Trang 10

³ 2

h Cho a, b, c > 0 CMR:

i THTT 1.2000: Cho a, b, c > 0 CMR:

-

Cộng lại có 

9 Ngoại thơng 96 DABC CMR: ma.mb.mc Ê

-Giải: Ta có:

m

a2 + mb + mc2 ³ 3(ma.mb.mc)2/3 Û ma.mb.mc Ê = (sin2A + sin2B +

sin2C)3/2R3 Ê 3/2R3 =

10 ĐH Thơng Mại 1996: tam giác ABC nhọn CMR: tg6A + tg6B + tg6C ³ 81

-Giải: Vì tgA +tgB +tgC ³ nên: tg6A + tg6B + tg6C ³ 3(tgA.tgB.tgC)2 =3(tgA + tgB + tgC)2 ³ 3( )2 = 81 Û 

Dấu “ = “ xảy ra Û A = B = C Û tam giác ABC đều

Trang 11

11.ĐH Kiến trúc 1990 Cho a, b, c > 0 và CMR: ³ 4

= c = b

12 Cho = 1 Tìm Max(xyz)

Giải: Vì = 1 không đổi ị

13 a Cho x = a2 và = a4 + 4 Tìm Max(xy)

nhỏ nhất Mà = = 4 Vậy là 4 đạt đợc khi a = ± , xy lớn

nhất là

b Cho a > 0 Tìm Min(a1000 + a900 + a90 + a5 + )

-Giải: a1000 + a900 + a90 + a5 + = a1000 + a900 + a90 + a5 + ³

³ 1999 = 1999 Vậy Min(a1000 + a900 + a90 + a5 + ) = 1999

Đạt đợc Û a = 1

c Tìm Min(x100 -10x10 + 2004)

Giải: Có x100 + 9 = x100 + 1 + 1 + + 1 ³ 10 = 10x10 Û x100 - 10x10 + 9 ³ 0 Û

x100 10x10 + 2004 ³ 1995 Vậy Min(x100 - 10x10 + 2004) = 1995 đạt đợc Û x = 1

Trang 12

d Cho x, a > 0 T×m Min

-Gi¶i:

14 §HKiÕn tróc 91: Cho a, b, c > 0 vµ

-Gi¶i:

Û 1 ³ 2abc + ab + bc + ca ³ Û 1 ³ (2abc + ab + bc + ca)4 ³ 2.44(abc)3 Û abc

Û 

15 Cho a, b > 1 CMR:

-Gi¶i: Ycbt Û log2a + log2b + 2

VËy: 4log2

³ log2a + log2b + 2 §PCM DÊu “ = “ x¶y ra Û a = b

Ghi chó: Cho n sè kh«ng ©m a1, a2, a3, , an th×: TB b×nh ph¬ng ³ TB céng ³ TB nh©n ³ TB

®iÒu hoµ (DÊu “ = “ Û a1 = an)

Tøc lµ:

16.a CMR: 3 + 34a + 8 ³ 2

b §H TThuû lîi 97: Cho a, b, c, d > 0 CMR:

Trang 13

Û ³ Tơng tự có:

c Tìm m để hệ có nghiệm dơng:

x y z

xy yz zx m xyz m

  

1 9

d Cho ai ³ và P(x) = xn + an-1xn-1 + + a1x + 1 = có n nghiệm thực CMR: P(2) ³ 3n

-Giả sử các nghiệm là: c1, c2, cn ị ci < 0

Đặt: -ci = di > 0 Thì: P(x) = (x - c1)(x - c2) (x - cn) = (x + d1)(x + d2) (x + dn) ị P(2) = (2 +

d1(2 + d2) (2 + dn)

Có: 2 + di = 1 + 1 + di ³ 33d i (n BĐT) ị (2 + d1)(2 + d2) (2 + dn) ³ 3n 3 d d1 2 d n = 3n

( ) 1 1 2

n

c c c = 3n 

e D ABC Tìm Max(AB2C3)

f Cho: x ẻ[0,1] Tìm Max(1 - x2)(1 + 4x)

g Cho a + b + c = 5 Tìm Max(a2b3c4)

h Cho a, b, c, d ³ 0 và a2001 + b2001 + c2001 + d2001 = 4 CMR: a3 + b3 + c3 + d3 Ê 4

Trang 14

1 a (62 II 2) Cho a + b = 2 CMR: a4 + b4 ³ 2.

-Giải: 2 = a + b Ê

b Cho góc vuông ở A, DABC Tìm Min

2 Cho xy + yz + zx = 4 Tìm Min(x4 + y4 + z4)

Giải: 4 = xy + yz + zx Ê

Û 16 Ê 3(x4 + y4 + z4) Û x4 + y4 + z4 ³ Vậy Min(x4 + y4 + z4) = Dấu “ = “ xảy raÛ x = y

= z = ±

3 (19 II 2) Cho tam giác ABC chứng minh rằng:

-

4 a Cho a + b + c = 3; a, b, c ³ - CMR:

-

= c = 1

b ĐH Đông đô 99: Tìm nghiệm x, y mà x + 2y Max:

-Giải: Cách 1 Hình học Cách 2: (1) Û (x - )2 + (y - 1)2 Ê Có: 1.(x - ) + 2(y - 1) Ê

Ê

Trang 15

c An Ninh 99: Chỉ ra các nghiệm (x,y) có 2x + y Max : logx 2 2 y2(2x + y) ³ 1 (1)

-Cách 1: Hình học

Cách 2: (1) Û (I): Hoặc (II): Từ (I) có: (x - 1)2 + [ (y - )]2

Ê

Từ (II) có: 2x + y Ê x2 + 2y2 < 1 Vậy: Max(2x + y) = Đạt đợc Û x = 2, y =

5 Cho x2 + y2 + z2 = 1 CMR:

Dấu bằng xảy ra Û

6 Cho a > c > 0; b > c > 0 CMR:

Giải:

Û ể Dấu bằng xảy ra Û Û c2 = (a - c)(b - c) = ab - ac - bc + c2 Û ab = ac + bc = c(a + b)

7 Cho p2 + q2 + p,2 + q,2 = 1 CMR: (x2 + px + q)2 + (x2 + p,x + q,)2 Ê (2x2 + 1)2

-Giải: (x2 + px + q)2 = (x.x + p.x + q.1)2 Ê (x2 + p2 + q2)(x2 + x2 + 1) = (x2 + p2 + q2)(2x2 + 1) (x2 + p,x + q,)2 = (x.x + p,.x + q,.1)2 Ê (x2 + p,2 + q,2)(2x2 + 1)

Cộng các bđt cùng chiều theo vế, ta có: (x2 + px + q)2 + (x2 + p,x + q,)2 Ê (2x2 + 1)2 Û ể

Dấu =xảy ra Û 1 = = q và 1 = = q, Û q = q, = 1 và p = p, = x Nhng p2 + q2 + p,2 + q,2 =

1 ị không xảy ra =

8 Cho x2 + y2 + z2 Ê 27 Tìm MaxA với A = x + y + z + xy + yz + zx

Còn: xy + yz + zx Ê x2 + y2 + z2 Ê 27 Dấu bằng Û x = y = z = ± 3 Vậy MaxA = 36 xảy ra

Û x = y = z = ± 3

9 Cho xy + yz + zx = 1 CMR: x4 + y4 + z4 ³

Trang 16

-Giải: Có 1 = xy + yz + zx Ê = (x2 + y2 + z2) Ê

Ê Û x4 + y4 + z4 ³ Û ể Dấu bằng xảy ra Û x = y = z = ±

10 Cho a2 + b2 + c2 = 1 CMR: a + b + c + ab + bc + ca Ê 1 + Giải: Có a + b + c Ê

= ;

ab + bc + ca Ê = 1 Cộng hai Bđt ta có ể Dấu bằng xảy ra Û a = b =

c = ±

11 Cho x, y thoả mãn 4x + y = 1 Tìm Min(4x2 + y2)

Giải: Có 1 = 4x + y = 2.2x + 1.y Ê Û Ê 4x2 + y2 Bạn tự giải tiếp

12 Tìm Max, min của y = Ta có: 1 = cos2x + sin2x Ê cos1/2x + sin1/2x = y Û Miny = 1

y Ê

13 Cho 36x2 + 16y2 = 9 Tìm Max, Min của A = y - 2x + 5

Giải:

Từ đó MaxA = , MinA = Cách 2: Dùng PT tham số của Elip

14 Tìm Min f = (x - 2y + 1)2 +(2x + ay + 5)2 Giải: f = [(- 2)2 + 12][( x - 2y + 1)2 + (2x +

ay + 5)2] ³

³ [(- 2)(x - 2y + 1) + 1(2x + ay + 5)]2 = [(a + 4)y + 3]2 Vậy Min f = 0 nếu x ạ - 4 Min f = nếu x = - 4

15 CMR: Giải: Ta có (a + c)2 + (b + d)2 = a2 + b2 + 2(ac +

16.a ĐH Cảnh sát 98: Trong các tam giác có chu vi cho trớc Tìm D có tổng lập phơng các

cạnh nhỏ nhất

Dễ thấy: (a + b + c)2 Ê 3(a2 + b2 + c2) Û 4p2 Ê 3(a2 + b2 + c2) Û 16p4 Ê 9(a2 + b2 + c2)2 = = 9( )2 Ê 9(a + b + c)(a3 + b3 + c3) Vậy: 16p4 Ê 9(a + b + c)(a3 + b3 +

c3)

Û a3 + b3 + c3 ³ p3 KL: Min (a3 + b3 + c3)= p3 Đạt đợc Û DABC đều

Theo bài 15 thì

17 a Các số: x1, x2, x3, , xn-1, xn ³ 0 và: x1x2 + x2x3 + x3x4 + + xn-1xn + xnx1 = 1 CMR:

Trang 17

³ Giải: 1 = x1x2 + x2x3 + x3x4 + + xn-1xn Ê x + x + x + + x =

³ ể Dấu “ = “ xảy ra Û xi = 1

Ghi chú: x1(x2 + + xn) = x1(x1 + x2 + + xn - x1) = x1(x1 + x2 + + xn) - x1

c Cho ai bất kỳ, bi > 0 CMR: a

b

a b

a b

n n

n n

12 1

22 2

2

  

a

a

n n

1

2

2

       Ê (   )(   ) Bạn tự giải tiếp.

d HVNH 00: D ABC CMR: h

h

h h

h

b a

c b

a c

1

  ³

e Cho a, b, c >0; asinx + bcosy = c CMR: cos2 sin2 2

1 1

x a

y

c

a b

x

a

y

b

c

a b

Có: c =asinx + bcosy = sin

x

y

B

x

e’ 2 HVNH D.00:Cho: a, b, c > 0 và: ab + bc + ca = abc CMR: + +

³

Giải: Đặt = x; = y; = z Ta có: x, y, z > 0 và x + y + z = 1

e’’ QG.00: Cho a + b + c = 0 CMR: 8a + 8b + 8c ³ 2a + 2b + 2c Giải: Đặt 2a = x; 2b = y; 2c =

z Thì có: xyz = 1; x, y, z, > 0

Ta chứng minh: x3 + y3 + z3 ³ x + y + z Giải sử: x ³ y ³ z Xét: (x - y)(x2 - y2) + (y - z)(y2-

z2) + (z - x)(z2 - x2) ³ 0 Û

2(x3 + y3 + z3) ³ xy2 + xz2 + yx2 + yz2 + zx2 + zy2 (1) Cộng hai vế của (1) với x3 + y3 + z3 và biến đổi có:

3(x3 + y3 + z3) ³ (x + y + z)(x2 + y2 + z2) ³ (x + y + z).3 Û x3 + y3 + z3 ³ x + y + z 

Ngày đăng: 17/04/2023, 08:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w