1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Ma trận và bản đặc tả kiểm tra học kì I tin 10

15 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ma trận và bản đặc tả kiểm tra học kì I Tin 10
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Quang Trung
Chuyên ngành Tin học lớp 10
Thể loại Bảng đặc tả đề kiểm tra cuối học kì
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 51,49 KB
File đính kèm MA TRẬN BẢN ĐẶC TẢ.rar (49 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐIỆN BIÊN TRƯỜNG THPT MÙN CHUNG MA TRÂN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮ KÌ I MÔN TIN HỌC LỚP 10 NĂM HỌC 20222023 Thời gian làm bài 45 phút MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: TIN HỌC, LỚP 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT a)Ma trận TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng % tổng điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số câu hỏi Thời gian (phút) Số CH Thời gian (phút) Số CH Thời gian (phút) Số CH Thời gian (phút) Số CH Thời gian (phút) TN TL 1 CHỦ ĐỀ 1. MÁY TÍNH VÀ XÃ HỘI TRI THỨC Bài 1. Thông tin và xử lí thông tin 1 0.75 1 1.25 Bài 2. Vai trò của thiết bị thông minh và tin học đối với xã hội 1 0.75 1 1.25 Bài 3. Một số kiểu dữ liệu và dữ liệu văn bản (CS) 1 0.75 1 1.25 Bài 4. Hệ nhị phân và dữ liệu số nguyên (CS) 3 2.25 3 3.75 2 10 Bài 5. Dữ liệu logic (CS) 2 1.5 1 1.25 1 8 Bài 6. Dữ liệu âm thanh và hình ảnh (CS) 2 1.5 1 1.25 .

Trang 1

TT kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổng

% tổng điểm

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số câu

gian (phút)

1

CHỦ ĐỀ 1

MÁY TÍNH

VÀ XÃ HỘI

TRI THỨC

Bài 1 Thông tin và xử lí

Bài 2 Vai trò của thiết bị thông minh và tin học đối

Bài 3 Một số kiểu dữ liệu

và dữ liệu văn bản (CS) 1 Bài 4 Hệ nhị phân và dữ

Bài 5 Dữ liệu logic (CS) 1 Bài 6 Dữ liệu âm thanh

2

CHỦ ĐỀ 2.

MẠNG

MÁY TÍNH

INTERNET

Bài 8 Mạng máy tính trong cuộc sống hiện đại 1 Bài 9 An toàn trên không

3 CHỦ ĐỀ 3:

ĐẠO ĐỨC

PHÁP

LUẬT VÀ

VĂN HÓA

Bài 11: Ứng xử trên môi trường số Nghĩa vụ tôn trọng bản quyền

Trang 2

kiến thức hỏi Thời điểm

gian (phút)

TRONG

MÔI

TRƯỜNG

SỐ

4

Chủ đề 5:

Giải quyết

vấn đề với

sự trợ giúp

của máy tính

Bài16 Môi trường và các yếu tố cơ bản của ngôn ngữ lập trình bậc cao và Python

Bài 17: Biến và lệnh gán 1 2 Bài 18: Các lệnh vào ra

Bài 19: Câu lệnh rẽ nhánh

Trang 3

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: TIN HỌC 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT b) Bảng đặc tả.

TT kiến thức/kĩ Nội dung

năng

Đơn vị kiến thức/kĩ năng Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo các mức độ nhận

thức Nhận

biết Thông hiểu dụng Vận dụng cao Vận

1

CHỦ ĐỀ 1.

MÁY TÍNH

VÀ XÃ HỘI

TRI THỨC

Bài 1 Thông tin

và xử lí thông tin

Nhận biết

- Phân biệt được thông tin và dữ liệu

- Chuyển đổi giữa các đơn vị lưu trữ dữ liệu

Nêu được sự ưu việt của việc lưu trữ,

xử lí và truyền thông tin bằng thiết bị số

Thông hiểu.

- Son sánh được thiết bị số và thiết bị thông thường

1

Bài 2 Vai trò của thiết bị thông minh và tin học đối với xã hội

Nhận biết

- Nhận biết được một số thiết bị thông minh thông dụng Nêu được ví dụ cụ thể

- Biết được vai trò của thiết bị thông minh trong xã hội và cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư

Thông hiểu

- So sánh các thành tựu nổi bật của ngành tin học

1

Bài 3 Một số kiểu

dữ liệu và dữ liệu Nhận biết:Nêu được các loại thông tin và các kiểu 1

Trang 4

văn bản (CS)

dữ liệu gặp trong chương trình tin học phổ thông

Thông hiểu:

- Biết được các bảng mã thông dụng ASCII và Unicode.

- Giải thích sơ lược về việc số hóa văn bản

Bài 4 Hệ nhị phân và dữ liệu số nguyên (CS)

Nhận biết:

- Biết được hệ nhị phân và biểu diễn số nguyên trong máy tính

- Giải thích được ứng dụng của hệ nhị phân trong tin học

Thông hiểu:

Thực hiện được các phép chuyển đổi trong hệ nhị phân, thập phân

1

Trang 5

TT kiến thức/kĩ Nội dung

năng

Đơn vị kiến thức/kĩ năng Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo các mức độ nhận

thức Nhận

biết Thông hiểu dụng Vận dụng cao Vận

2

Bài 5 Dữ liệu logic (CS)

Nhận biết:

- Biết được giá trị và các phép toán logic AND, OR, NOT.

- Biết được biểu diễn dữ liệu logic Thông hiểu.

Giải thích được các giá trị trân lí và các phép toán lo gic

1

Bài 6 Dữ liệu âm thanh và hình ảnh (CS)

Nhận biết:

-Giải thích được việc số hóa âm thanh -Giải thích được số hóa hình ảnh

Thông hiểu:

-Biểu diễn được dữ liệu âm thanh

Vận dụng:

-Xác định được cách biểu diễn hình ảnh

1

Bài 8 Mạng máy tính trong cuộc sống hiện đại

Nhận biết:

-Biết được những thay đổi về chất lượng cuộc sống, phương thức học tập

và làm việc trong xã hội khi mạng máy tính được sử dụng rộng rãi

1

Trang 6

-Biết được một số công nghệ dựa trên Internet như dịch vụ điện toán đám mây hay kết nối vạn vật (IoT).

Thông hiểu:

- Hiểu được sự khác biệt giữa mạng LAN và Internet

Vận dụng:

Trình bầy được vai trò của mạng Internet

Bài 9 An toàn trên không gian mạng

Nhận biết:

-Nêu được những nguy cơ và tác hại khi tham gia các hoạt động trên internet một cách thiếu hiểu biết và bất cẩn.

Trình bày được một số cách để phòng những tác hại đó.

Thông hiểu

-Nêu được một vài cách phòng vệ khi

bị bắt nạt trên mạng Biết cách bảo vệ

dữ liệu cá nhân -Trình bày được sơ lược về các phần mềm xấu (mã độc) Biết sử dụng một

số cung cụ để phòng chống phần mềm xấu.

1

ĐẠO ĐỨC

PHÁP LUẬT

VÀ VĂN

Bài 11: Ứng xử trên môi trường

số Nghĩa vụ tôn trọng bản quyền

Nhận biết

– Nêu được một số vấn đề nảy sinh về pháp luật, đạo đức, văn hoá khi việc giao

Trang 7

TT kiến thức/kĩ Nội dung

năng

Đơn vị kiến thức/kĩ năng Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo các mức độ nhận

thức Nhận

biết Thông hiểu dụng Vận dụng cao Vận

HÓA

TRONG

MÔI

TRƯỜNG

SỐ

tiếp qua mạng trở nên phổ biến

– Trình bày được một số nội dung cơ bản của Luật Công nghệ thông tin, Nghị định

về quản lí, cung cấp, sử dụng các sản phẩm và dịch vụ Công nghệ thông tin, Luật An ninh mạng

Thông hiểu

– Nêu được ví dụ minh hoạ sự vi phạm bản quyền thông tin và sản phẩm số,

Vận dụng

– Vận dụng được Luật và Nghị định nêu trên để xác định được tính hợp pháp của một hành vi nào đó trong lĩnh vực quản lí, cung cấp, sử dụng các sản phẩm và dịch vụ Công nghệ thông tin

4

Bài16 Môi trường và các yếu

tố cơ bản của ngôn ngữ lập trình bậc cao và

Python

1.Nhận biết:

- Biết khái niệm NNLT bậc cao

- Biết soạn thảo, biết gõ lệnh trong Python

- Biết thực hiện chương trình trong

Python

2 Thông hiểu

- Hiểu được một số cơ bản trong Python

3 Vận dụng

- Thực hiện được phép toán đơn giản trong Python

1

Trang 8

CHỦ ĐỀ 5:

GIẢI

QUYẾT

VẤN ĐỀ

VỚI SỰ

TRỢ GIÚP

CỦA MÁY

TÍNH

lệnh gán

- Biết vai trò của biến, từ khóa, biết qui tắc

đặt tên biến trong Python

- Biết cách viết một số phép toán trong Python

- Biết cấu trúc câu lệnh gán

2 Thông hiểu

- Hiểu được một số lệnh và phép toán trên một số kiểu dữ liệu cơ bản

3 Vận dụng

- Viết được câu lệnh gán

- Thực hiện được phép gán vào trong bài tập cụ thể

Bài 18: Các lệnh vào ra đơn giản

1 Nhận biết

- Biết cấu trúc câu lệnh vào, ra trong Python

- Biết kiểu dữ liệu của biến

2 Thông hiểu

- Hiểu được chức năng của lệnh vào/ra

- Hiểu được một số kiểu dữ liệu cơ bản

3 Vận dụng

- Thực hiện được một số lệnh vào ra trong python

- Thực hiện được một số bài tập đơn giản

Bài 19: Câu lệnh

rẽ nhánh 1 Nhận biết- Biết cấu trúc rẽ nhánh

- Vai trò của cấu trúc rẽ nhánh

2 Thông hiểu

Trang 9

TT kiến thức/kĩ Nội dung

năng

Đơn vị kiến thức/kĩ năng Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo các mức độ nhận

thức Nhận

biết Thông hiểu dụng Vận dụng cao Vận

- Hiểu nguyên tắc hoạt động và chức năng của cấu trúc rẽ nhánh

3 Vận dụng

- Thực hiện được bài toán có sử dụng cấu trúc rẽ nhánh ở dạng đơn giản

Bài 20: Câu lệnh lặp For

1 Nhận biết

- Biết được ý nghĩa của vùng giá trị taoh

bởi lệnh range()

- Biết được cấu trúc lệnh For

2 Thông hiểu

- Hiểu được nguyên tắc hoạt động và chức năng của câu lệnh For

3 Vận dụng -Thực hiện được một bài toán đơn giản có

sử dụng for

Trang 10

Thời gian làm bài: 45 phút, không tính thời gian phát đề

Họ và tên học sinh:……… Lớp:……… ….

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm): Em hãy tô một đáp đúng

Câu 1: Quá trình xử lý thông tin của máy tính gồm có mấy bước?

Câu 2 : Công cụ nào sau đây là trình duyệt web?

Câu 3 :Theo em số căn cước công dân thuộc kiểu dữ liệu gì?

A Kiểu số

B Kiểu văn bản

C Kiểu logic

D Kiểu hình ảnh

Câu 4: Trong hệ thập phân số 20 chuyển đổi sang hệ nhịp phân được dãy bít nào?

A.10100

B 10010

C 10101

D.00111

Câu 5: phép toán AND, OR, NOT là phép toán gì?

A.Phép toán số học

B Phép toán logic

C Phép toán so sánh

D.Cả 3 đáp án A,B,C

Câu 6: Hình ảnh hiển thị trên màn hình máy tính sử dụng hệ màu nào?

A Đỏ -Lam -Vàng(RBY)

B Đỏ - Lục – Lam(RGB)

C Xanh lơ – Hồng sẫm – Vàng(CMY)

D Xanh lơ – Hồng sẫm – Vàng - Đen(CMYK)

Câu 7: Cho biết phần mềm nào là dịch vụ đám mây?

A.Phần mềm soạn thảo văn bản Word

B Phần mềm chỉnh sửa ảnh Photoshop

C Phần mềm nghe nhạc mp3

D.Phần mềm lớp học áo Zoom

Câu 8 : Đâu là hành vi lừa đảo trên mạng

A.Tham khảo tài liệu học tập trên mạng để phục vụ công việc học tập của bản thân

B Lấy thông tin của một người trên Facebook kết bạn và mạo danh mượn tiền chiếm đoạt tài sản

C Tham gia các khóa học tiếng anh trên mạng để hoàn thiện kiến thức cho bản thân D.Tham gia các khóa học kinh doanh Online để kiếm thu nhập cho bản thân

Câu 9: Trong các hành vi sau, hành vi nào vi phạm bản quyền?

A Mạo danh tác giả

B Sử dụng phần mềm có bản quyền đã mua và đăng kí

Trang 11

C Đọc tin tức trên mạng

D Đăng tải các tác phẩm đã được phép của chủ sở hữu

Câu 10: Cho biết đâu là hành vi xấu khi giao tiếp trên mạng

A Đưa tin không phù hợp lên mạng

B Ứng dụng Zalo để trao đổi công việc

C Ứng dụng facebook để bán hàng

D Ứng dụng Gmail để gửi thư điện tử

Câu 11: Thực hiện việc đăng trên mạng xã hội một thông tin có tính xúc phạm đến một người khác thì hành vi này là?

A Vi phạm pháp luật

B Vi phạm đạo đức

C Tuỳ theo mức độ, có thể vi phạm đạo đức hay pháp luật.

D Không vi phạm gì

Câu 12: Khẳng định nào sau đây về Python là đúng?

A Python là ngôn ngữ lập trình cấp cao

B Python là một ngôn ngữ thông dịch

C Python là ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng

D Tất cả các đáp án đều đúng

Câu 13: Lệnh sau in ra kết quả gì?

print(“Xin chao”)

A Xin chao

B “Xin chao”

C ‘xin chao

D ‘xin chao’

Câu 14 : Lệnh sau in ra kết quả là gì?

print(3+7*2)

A 15

B 16

C 17

D 18

Câu 15 : Cho biết đâu là cú pháp lệnh gán đúng trong Python

A <biến>=<biểu thức>

B <biểu thức>=<biến>

C <biến>:=<biểu thức>

D <biến>==<biểu thức>

Câu 16: Câu lệnh nào SAI cú pháp lệnh gán?

A a,b,c=1,2,3

B f:=4

C x1=1.5

D x1,x2=2.2,3.3

Câu 17: câu lệnh gán sau đây cho biết biến x,y,z được gán với các giá trị nào? Cho x,y,z=3,10,5

A x=3, y=10, z=5

B x=10, y=5, z=3

C x:=3, y:=10, y:=5

D x:=10, y:=5, z:=3

Câu 18: Lệnh input() có chức năng gì?

Trang 12

Câu 20: Lệnh sau cho phép in ra màn hình kết quả như thế nào?

n=int(12+46)

print(n):

A 58

B 58.0

C ‘58’

D 12+46

Câu 21: Lệnh sau cho phép in ra màn hình kết quả như thế nào?

n=float(12.45+12.0)

print(n):

A 24.45

B 12.45+12.0

C “24.25”

D 24.0

Câu 22: em hãy cho biết đâu là cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu

A if <điều kiện>:

<khối lệnh>

B if <điều kiện>

<khối lệnh>

C if <điều kiện>:

<khối lệnh>

D if <điều kiện>

<khối lệnh>:

Câu 23: em hãy cho biết đâu là cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ

A if <điều kiện>:

<khối lệnh1>

else:

<khối lệnh 2>

B if <điều kiện>:

<khối lệnh1>

else

<khối lệnh 2>:

C if <điều kiện>

<khối lệnh1>

else

<khối lệnh 2>

D if <điều kiện>:

<khối lệnh1>:

else

<khối lệnh 2>

Câu 24: Đoạn lệnh sau:

  x= 8

   if x>5:

x = x +1

Trang 13

Giá trị của x là bao nhiêu?

   A 5

   B 9

   C 8

D 6

Câu 25: Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

x=4

if (x>=5):

print("hello")

else:

print("bye bye")

A hello

B bye bye

C None

D Error

Câu 26: Cú pháp lệnh lặp với số lần biết trước for trong Python câu nào đúng?

A for i in range n

<khối lệnh>

B for <i> in range (n):

<khối lệnh>

C for i in range n:

<khối lệnh>

D for i in range (n)

<khối lệnh>:

Câu 27: Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau:

s=0

for i in range(3):

s = s+2*i

print(s)

A 12    

B 10    

C 0    

D 6

Câu 28: Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau:

s=1

for i in range(3):

s = s*i

print(s)

A 12    

B 2    

C 0    

D 6

II PHẦN TỰ LUẬN (ĐỀ 1)

Câu 1 (1 điểm): Hãy lập trình nhập từ bàn phím hai số nguyên bất kì, sau đó thông báo

lên màn hình kết quả tổng của hai số

Câu 2 (1 điểm): Hãy lập trình nhập từ bàn phím hai số nguyên bất kì, sau đó thông báo

lên màn hình kết quả giá trị lớn nhất của hai số

Trang 14

II PHẦN TỰ LUẬN (ĐỀ 2)

Câu 1 (1 điểm): Hãy lập trình nhập từ bàn phím hai số nguyên bất kì, sau đó thông báo

lên màn hình kết quả hiệu của hai số

Câu 2 (1 điểm): Hãy lập trình nhập từ bàn phím hai số nguyên bất kì, sau đó thông báo

lên màn hình kết quả giá trị nhỏ nhất của hai số

Câu 3(1 điểm): Hãy lập trình nhập từ bàn phím số tự nhiên n và in ra kết quả là tổng

sau

S=12+22+32+… +n2

Ngày đăng: 16/04/2023, 22:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: TIN HỌC 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT b) Bảng đặc tả. - Ma trận và bản đặc tả kiểm tra học kì I tin 10
10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT b) Bảng đặc tả (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w