1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

500 Câu Trắc Nghiệm Ôn Tập Quản Trị Nhân Lực - Có Đáp Án - Đủ Cấp Độ Từ Dễ Đến Rất Khó.pdf

96 1,1K 31

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 500 Câu Trắc Nghiệm Ôn Tập Quản Trị Nhân Lực - Có Đáp Án - Đủ Cấp Độ Từ Dễ Đến Rất Khó
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Quản Trị Nhân Lực
Thể loại Tài liệu ôn tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 664,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

500 CÂU TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP QUẢN TRỊ NHÂN LỰC CÓ ĐÁP ÁN ĐỦ CẤP ĐỘ TỪ DỄ ĐẾN RẤT KHÓ A Nhóm câu hỏi dễ STT Nội dung câu hỏi NHÓM CÂU HỎI DỄ CHƯƠNG 1 CÂU 1 Với tư cách là một trong những chức năng cơ bản[.]

Trang 1

A Nhóm câu hỏi dễ

NHÓM CÂU HỎI DỄ - CHƯƠNG 1

C Nghệ thuật lãnh đạo, nghệ thuật chỉ huy, nghệ thuật làm việc với con người

D Bao gồm việc hoạch định (kế hoạch hóa), tổ chức, chỉ huy và kiểm soát các hoạt động nhằm thu hút, sử dụng và phát triển con người để có thể đạt được các mục tiêu của tổ chức.

CÂU 2

Đi sâu vào việc làm của Quản trị nhân lực, có thể hiểu Quản trị nhân lực là:

A Là tất cả các hoạt động của một tổ chức để thu hút, xây dựng, phát triển, sử dụng, đánhgiá, bảo toàn và giữ gìn một lực lượng lao động phù hợp với yêu cầu công việc của tổ chức

cả về mặt số lượng và chất lượng

B Việc tuyển mộ, tuyển chọn, duy trì, phát triển, sử dụng, động viên và cung cấp tiện nghi cho nhân lực thông qua tổ chức của nó.

C Nghệ thuật lãnh đạo, nghệ thuật chỉ huy, nghệ thuật làm việc với con người

D Bao gồm việc hoạch định (kế hoạch hóa), tổ chức, chỉ huy và kiểm soát các hoạt độngnhằm thu hút, sử dụng và phát triển con người để có thể đạt được các mục tiêu của tổ chứcCÂU 3 Đối tượng của quản trị nhân lực là:

A Người lao động trong tổ chức

B Chỉ bao gồm những người lãnh đạo cấp cao trong tổ chức

C Chỉ bao gồm những nhân viên cấp dưới

D Người lao động trong tổ chức và các vấn đề liên quan đến họ.

CÂU 4 Thực chất của Quản trị nhân lực là:

A Là công tác quản lý con người trong phạm vi nội bộ một tổ chức

B Là sự đối xử của tổ chức đối với người lao động

C Chịu trách nhiệm đưa con người vào tổ chức giúp cho họ thực hiện công việc, thù laocho sức lao động của họ và giải quyết các vấn đề phát sinh

Trang 2

D Cả A,B,C đều đúng.

CÂU 5 Quản trị nhân lực đóng vai trò…….trong việc thành lập các tổ chức và giúp cho các tổ

chức tồn tại và phát triển trên thị trường.

Nội dung còn thiếu trong dấu “…” là:

CÂU 6 Sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật cùng với sự phát triển của nền kinh tế buộc các nhà quản

trị phải quan tâm hàng đầu vấn đề:

A Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật vào trong sản xuất, quản lý

B Tìm đúng người phù hợp để giao đúng việc, đúng cương vị

C Tuyển chọn, sắp xếp, đào tạo, điều động nhân sự trong tổ chức nhằm đạt hiệu quả tối ưu.

D Cả A,B,C đều sai

CÂU 7 Do sự cạnh tranh ngày càng gay gắt trên thị trường nên các tổ chức muốn tồn tại và phát

triển thì vấn đề quan tâm hàng đầu là:

A Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật vào trong sản xuất, quản lý

B Tìm đúng người phù hợp để giao đúng việc, đúng cương vị.

C Tuyển chọn, sắp xếp, đào tạo, điều động nhân sự trong tổ chức nhằm đạt hiệu quả tốiưu

D Cả A,B,C đều sai

CÂU 8 Chức năng của quản trị nhân lực bao gồm:

A Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

B Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

C Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

D Cả A,B,C đều đúng.

CÂU 9 Nhóm chức năng nào chú trọng vấn đề đảm bảo có đủ số lượng nhân viên với các phẩm

chất phù hợp với công việc?

A Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực.

B Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

C Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

D Nhóm chức năng bảo đảm công việc

CÂU 10 Nhóm chức năng nào chú trọng nâng cao năng lực của nhân viên, đảm bảo cho nhân viên

trong doanh nghiệp có các kỹ năng, trình độ nghề nghiệp cần thiết?

A Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

Trang 3

B Nhóm chức năng đào tạo và phát triển.

C Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

D Cả A,B,C đều đúng

CÂU 11 Các hoạt động như phỏng vấn, trắc nghiệm trong quá trình tuyển dụng nhân viên thuộc

chức năng nào của quản trị nhân lực?

A Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực.

B Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

C Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

D Nhóm chức năng về tuyển dụng nhân viên

CÂU 12 Kích thích, động viên nhân viên thuộc nhóm chức năng nào của quản trị nhân lực?

A Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

B Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

C Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực.

D Nhóm chức năng mối quan hệ lao động

CÂU 13 Triết lý Quản trị nhân lực là những…………của người lãnh đạo cấp cao về cách thức quản

lý con người trong tổ chức.

Nội dung còn thiếu trong dấu “…” là:

A Quyết định

B Hành động

C Tư tưởng, quan điểm.

D Nội quy, quy định

CÂU 14 Môi trường bên ngoài của Quản trị nhân lực bao gồm, ngoại trừ:

CÂU 15 Môi trường bên trong của Quản trị nhân lực bao gồm, ngoại trừ:

A Mục tiêu của tổ chức B Khách hàng.

C Cơ cấu tổ chức D Bầu không khí tâm lý xã hội

NHÓM CÂU HỎI DỄ - CHƯƠNG 2

CÂU 16 Các phương pháp thu thập thông tin trong phân tích công việc, bao gồm:

A Quan sát, phỏng vấn, bản câu hỏi, nhật ký công việc, hội thảo chuyên gia.

B Phương pháp tính theo lượng lao động hao phí, tính theo năng suất lao động, theo tiêuchuẩn định biên

C Phương pháp ước lượng trung bình, phương pháp dự đoán xu hướng, phương phápchuyên gia, phương pháp phân tích hồi quy tuyến tính

Trang 4

D Cả A, B, C đều đúng.

CÂU 17 Khái niệm nào sau đây là đúng với “công việc”?

A Biểu thị từng hoạt động lao động riêng biệt với tính đích cụ thể mà mỗi người lao động

phải thực hiện.

B Biểu thị tất cả các nhiệm vụ được thực hiện bởi cùng một người lao động

C Tất cả những nhiệm vụ được thực hiện bởi người lao động hoặc tất cả những nhiệm vụ giống nhau được thực hiện bởi một số người lao động.

D Là tập hợp những công việc tương tự về nội dung và có liên quan với nhau ở mức độnhất định với những đặc tính vốn có,đòi hỏi người lao động có những hiểu biết đồng bộ vềchuyên môn nghiệp vụ

CÂU 18 Tiêu chuẩn thực hiện công việc là một hệ thống các chỉ tiêu phản ánh các yêu cầu về

……… của sự hoàn thành các nhiệm vụ được quy định trong bản mô tả công việc.

Nội dung còn thiếu trong dấu “…” ?

A Chất lượng

B Số lượng

C Số lượng và chất lượng.

D Cả A,B,C đều sai

CÂU 19 …………công việc là quá trình thu thập các tư liệu và đánh giá một cách có hệ thống các

thông tin quan trọng có liên quan đến các công việc cụ thể.

Nội dung còn thiếu trong dấu “…” là:

A Thiết kế B Phân tích.

C Lựa chọn D Huấn luyện

CÂU 20 ……… là văn bản giải thích về những nhiệm vụ, trách nhiệm, điều kiện làm việc và

những vấn đề có liên quan đến một công việc cụ thể Nội dung còn thiếu trong dấu “…” ?

A Bản yêu cầu công việc

B Bản tiêu chuẩn thực hiện công việc

C Bản mô tả công việc.

D Cả A, B, C đều sai

CÂU 21 Thông tin điều kiện làm việc thể hiện ở tài liệu nào sau đây?

A Bản tóm tắt kĩ năng

B Bản mô tả công việc.

C Bản tiêu chuẩn thực hiện công việc

D Thông tin chiêu mộ nguồn nhân lực

Trang 5

CÂU 22 Lựa chọn các phương pháp thu thập thông tin phải thích hợp với……của phân tích công

việc Nội dung còn thiếu trong dấu “…” ?

CÂU 23 ……là quá trình thu thập các tư liệu và đánh giá một cách có hệ thống các thông tin quan

trọng có liên quan đến các công việc cụ thể trong tổ chức nhằm làm rõ bản chất của từng công việc.

Nội dung còn thiếu trong dấu “…” ?

A Đánh giá công việc

B Phân tích công việc.

C Thu thập thông tin

CÂU 25 …… công việc là quá trình xác định các nhiệm vụ, các trách nhiệm cụ thể được thực hiện

bởi từng người lao động trong tổ chức cũng như các điều kiện cụ thể để thực hiện các nhiệm vụ, trách nhiệm đó Nội dung còn thiếu trong dấu “…” là:

trách nhiệm thuộc công việc Nội dung còn thiếu trong dấu “…” là:

A Làm giàu công việc

B Luân chuyển công việc

C Mở rộng công việc

D Chuyên môn hóa công việcCÂU 27 Thông tin điều kiện làm việc thể hiện ở tài liệu nào sau đây:

A Bản tóm tắt kĩ năng

B Bản mô tả công việc

C Bản tiêu chuẩn thực hiện công việc

Trang 6

D Thông tin chiêu mộ nguồn nhân lực

CÂU 28 Khái niệm nào sau đây là Đúng khi nói về “nhiệm vụ”:

A Biểu thị tất cả các nhiệm vụ được thực hiện bởi cùng một người lao động

B Biểu thị từng hoạt động lao động riêng biệt với tính mục đích cụ thể mà mỗi người lao động phải thực hiện.

C Là tất cả những nhiệm vụ được thực hiện bởi một người lao động hoặc tất cả nhữngnhiệm vụ giống nhau được thực hiện bởi một số người lao động

D Cả A,B,C đều sai

NHÓM CÂU HỎI DỄ - CHƯƠNG 3

CÂU 29 Đặc điểm nguồn nhân lực ở Việt Nam hiện nay là:

A Quy mô lớn, trình độ cao

B Quy mô nhỏ, trình độ cao

C Quy mô lớn, chất lượng chưa cao, đang từng bước cải thiện.

D Quy mô lớn, chất lượng cao nhưng đang giảm sút

CÂU 30 Khi cầu nhân lực bằng cung nhân lực, doanh nghiệp nên làm gì?

A Không cần có bất cứ sự thay đổi gì về nhân sự B Bố trí, sắp xếp lại nhân sự

C Tuyển thêm lao động D Cả B và C đều đúng

CÂU 31 “…….” là số lượng và cơ cấu nhân lực cần thiết để hoàn thành số lượng sản phẩm, dịch

vụ hoặc khối lượng công việc của tổ chức trong 1 thời kỳ nhất định.

Nội dung còn thiếu trong dấu “…” là:

A Hoạch định nguồn nhân lực B Cung nhân lực

CÂU 32 Ưu điểm của phương pháp này, các chuyên gia không tiếp xúc trực tiếp với nhau trong

cuộc họp, mà chỉ thông qua văn bản nên thuận lợi hơn, tránh được những hạn chế ( nể nang, bất đồng quan điểm):

A Phương pháp dự đoán xu hướng B Phương pháp phân tích hồi quy tuyến tính

C Phương pháp ước lượng trung bình D Phương pháp chuyên gia

CÂU 33 Phương pháp nào sau đây dùng để dự báo cầu nhân lực dài hạn?

A Phương pháp tính theo lượng lao động hao phí

B Phương pháp dự báo cầu nhân lực của tổ chức dựa vào cầu nhân lực của từng đơn vị.

C Phương pháp tiêu chuẩn định biên

D Cả B và C đều đúng

CÂU 34 Dự đoán cung nhân lực từ bên ngoài tập trung vào:

Trang 7

A Biến động mức sinh, mức tử, quy mô và cơ cấu dân số.

B Phân tích quy mô và cơ cấu lực lượng lao động xã hội

C Phân tích chất lượng nguồn nhân lực

D Cả A,B,C đều đúng.

CÂU 35 Hoạch định nguồn nhân lực bao gồm?

A Dự báo cầu lao động

B Dự báo cung lao động

C Lựa chọn các chương trình cần thiết để đảm bảo rằng tổ chức sẽ có đúng số nhân viênvới đúng các kỹ năng vào đúng nơi và đúng lúc

D Bao gồm cả A,B và C đều đúng.

CÂU 36 Đâu là nhược điểm của phương pháp dự đoán cầu nhân lực dài hạn của tổ chức dựa vào

cầu nhân lực của từng đơn vị?

A Số liệu không thể hiện hết những biến động có thể xảy ra trong thời kì kế hoạch

B Phải có sự kết hợp của nhiều đơn vị.

C Mất nhiều công sức

D Chỉ phù hợp với tổ chức có môi trường ổn định

CÂU 37 Chỉ tiêu không được dùng để đánh giá hiệu quả quản trị nhân lực:

A Năng suất lao động B Tỷ lệ nghỉ việc của nhân viên

C Môi trường văn hóa của tổ chức D Chi phí lao động

CÂU 38 Các phương pháp dự báo cầu nhân lực ngắn hạn là:

A Phương pháp tính theo lao động hao phí, theo năng suất lao động, Theo tiêu chuẩnđịnh biên, ước lượng trung bình

B Phương pháp tính theo lao động hao phí, theo năng suất lao động,, theo tiêu chuẩn định biên.

C Phương pháp tính theo năng suất lao động,, theo tiêu chuẩn định biên, ước lượng trungbình

D Cả A,B,C đều sai

CÂU 39 Phương pháp nào được dùng cho việc dự báo cầu nhân lực năm kế hoạch của các tổ chức

thuộc ngành giáo dục, y tế, phục vụ

A Phương pháp dự đoán xu hướng

B Phương pháp tính theo tiêu chuẩn định biên.

C Phương pháp ước lượng trung bình

D Phương pháp phân tích hồi quy tuyến tính

CÂU 40 Nghỉ luân phiên là gì?

Trang 8

A Nghỉ không lương tạm thời ,khi cần lại huy động.

B Nghỉ việc khi doanh nghiệp không cần lao động

C Nghỉ vĩnh viễn và sang làm trong doanh nghiệp khác

D Nghỉ việc khi không đủ sức khỏe

CÂU 41 Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng thừa lao động?

A Do nhu cầu của xã hội về sản phẩm hoặc dịch vụ từ tổ chức bị giảm sút so với thời kìtrước

B Do tổ chức làm ăn thua lỗ nên thu hẹp sản xuất

C Tuyển quá nhiều lao động

D Cả A,B,C đều đúng

CÂU 42 Trong thực tiễn hoạt động của các doanh nghiệp, theo Torrington và Hall, có bao nhiêu

mức độ thể hiện sự phối hợp giữa quản trị nguồn nhân lực với chiến lược kinh doanh?

A 3 mức độ B 5 mức độ C 7 mức độ D 8 mức độ

NHÓM CÂU HỎI DỄ - CHƯƠNG 4

CÂU 43 Tuyển mộ nhân lực là:

A Quá trình thu hút những người xin việc có trình độ từ lực lượng lao động xã hội

B Quá trình thu hút những người xin việc từ lực lượng lao động xã hội và lực lượng laođộng bên trong tổ chức

C Quá trình thu hút những người xin việc có trình độ từ lực lượng lao động bên trong tổchức

D Quá trình thu hút những người xin việc có trình độ từ lực lượng lao động xã hội

và lực lượng lao động bên trong tổ chức.

CÂU 44 Ai chịu trách nhiệm hầu hết các hoạt động tuyển mộ?

A Tổng giám đốc

B Giám đốc các phòng ban

C Phòng nguồn nhân lực.

D Chủ tịch hội đồng quản trị

CÂU 45 Nguồn lao động có thể tuyển mộ khi có nhu cầu cần tuyển người là:

A Nguồn lao động bên trong có tổ chức

B Nguồn lao động bên ngoài có tổ chức

C Cả nguồn lao động bên trong và bên ngoài nhưng nguồn ưu tiên là nguồn lao động bên trong.

D Cả nguồn lao động bên trong và bên ngoài nhưng nguồn ưu tiên là nguồn lao động bênngoài

Trang 9

CÂU 46 Nguồn nhân lực bên trong tổ chức có các nhược điểm nào?

A Có khả năng hình thành nhóm ứng cử viên không thành công

B Đối với các tổ chức có quy mô vừa và nhỏ thì sẽ không thay đổi được lượng lao động

C Phải có một chương trình phát triển lâu dài với cách nhìn tổng quát, toàn diện hơn vàphải quy hoạch rõ ràng

D Cả A,B,C đều đúng.

CÂU 47 Ưu điểm của nguồn nhân lực bên ngoài tổ chức:

A Đây là những người được trang bị những kiến thức tiên tiến và có hệ thống

B Những người này thường có cách nhìn mới đối với tổ chức

C Họ có khả năng làm thay đổi cách làm của tổ chức mà không sợ những người trong tổchức phản ứng

D Cả A,B,C đều đúng

CÂU 48 Phương pháp được sử dụng để tuyển mộ từ bên ngoài:

A Phương pháp tuyển mộ qua quảng cáo

B Phương pháp thông qua việc cử cán bộ của phòng nhân sự tới tuyển mộ trực tiếp tại cáctrường đại học, cao đẳng, dạy nghề

C Phương pháp thông qua trung tâm môi giới và giới thiệu việc làm

D Cả A,B,C đều đúng

CÂU 49 Khi tuyển mộ lao động cần chất lượng cao, không nên chọn vùng nào?

A Thị trường lao động đô thị

B Các trung tâm công nghiệp và dịch vụ

C Thị trường lao động nông nghiệp.

D Các khu chế xuất và có vốn đầu tư nước ngoài

CÂU 50 Quá trình tuyển chọn nhân lực cần phải đáp ứng được những yêu cầu nào sau đây?

A Tuyển chọn phải xuất phát từ kế hoạch sản xuất kinh doanh và kế hoạch nguồn nhânlực

B Tuyển chọn người có trình độ chuyên môn cần thiết để đạt năng suất cao, hiệu suất tốt

C Tuyển người có kỷ luật, trung thực, gắn bó với công việc, tổ chức

D Cả A,B,C đều đúng.

CÂU 51 Tuyển chọn là:

A Quá trình đánh giá các ứng viên theo nhiều khía cạnh khác nhau.

B Là quá trình thu hút những người xin việc có trình độ từ lực lượng lao động xã hội vàlực lượng bên trong tổ chức

C Là buổi gặp gỡ các nhà tuyển chọn với các ứng viên

Trang 10

D Là thu thập các thông tin về người xin việc.

CÂU 52 Cơ sở của quá trình tuyển chọn:

A Bản mô tả công việc và bản tiêu chuẩn thực hiện công việc

B Bản mô tả công việc và bản yêu cầu công việc đối với người thực hiện

C Bản tiêu chuẩn thực hiện công việc yêu cầu công việc đối với người thực hiện.

D Cả A,B,C đều đúng

CÂU 53 Để tổ chức cuộc phỏng vấn đạt kết quả cao, chúng ta cần:

A Tiến hành các bước theo đúng trình tự của quá trình phỏng vấn

B Khâu tổ chức chu đáo, chuẩn bị kỹ thuật nghiệp vụ phỏng vấn, tài chính

C Chuẩn bị đầy đủ các thiết bị phục vụ cho cuộc phỏng vấn

D Cả A,B,C đều đúng.

CÂU 54 Quá trình……nhân viên bao gồm 2 quá trình là… và quá trình…

Nội dung còn thiếu trong dấu “ ” lần lượt là:

A Tuyển chọn, tuyển dụng, tuyển mộ

B Tuyển mộ, tuyển dụng, tuyển chọn

C Tuyển chọn, tuyển mộ, tuyển dụng

D Tuyển dụng, tuyển mộ, tuyển chọn.

CÂU 55 Quá trình tìm kiếm, thu hút ứng cử viên từ các nguồn khác nhau đến tham gia dự tuyển

vào các vị trí còn trống trong tổ chức và lựa chọn trong số họ những người đáp ứng tốt yêu cầu công việc đặt ra gọi là:

C Tuyển chọn D A,B,C đều sai

NHÓM CÂU HỎI DỄ - CHƯƠNG 5

CÂU 56 Khái niệm Đào tạo nào là chính xác nhất?

A Đào tạo là các hoạt động rèn luyện nhằm giúp cho người lao động có thể thực hiện hiệuquả hơn chức năng, nhiệm vụ của mình

B Đào tạo là các hoạt động rèn luyện nhằm giúp cho người lao động có thể nâng cao nănglực

C Đào tạo là các hoạt động học tập nhằm giúp cho người lao động có thể thực hiện hiệu quả hơn chức năng, nhiệm vụ của mình.

D Đào tạo là các hoạt động học tập nhằm giúp cho người lao động có thể nâng cao nănglực

CÂU 57 Vai trò của đào tạo và phát triển nguồn nhân lực là:

A Là giải pháp chống thất nghiệp

Trang 11

B Nâng cao năng suất lao động, hiệu quả thực hiện công việc.

C Đáp ứng nhu cầu và nguyện vọng phát triển của người lao động

D Cả A,B,C đều đúng.

CÂU 58 Tại sao cần phải đào tạo và phát triển nguồn nhân lực?

A Kết quả công việc hiện tại thấp hơn so với mức được thiết lập

B Trang bị cho nhân viên kiến thức, kĩ năng để theo kịp với sự thay đổi công nghệ vàthông tin

C Góp phần vào việc thực hiện mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp

D Cả A,B,C đều đúng.

CÂU 59 Để xác định nhu cầu đào tạo, cần phải tiến hành phân tích:

A Tổ chức, con người và nhiệm vụ.

B Tổ chức, xã hội và kế hoạch

C Xã hội, con người và nhiệm vụ

D Tổ chức, con người và xã hội

CÂU 60 Đối tượng nào được lựa chọn đào tạo và phát triển:

A Những nhân viên trong biên chế của doanh nghiệp

B Những nhân viên ngoài biên chế của doanh nghiệp

C Nhân viên mới được tuyển mộ về doanh nghiệp

D Cả A,B,C đều đúng.

CÂU 61 Phát triển nguồn nhân lực được hiểu là?

A Các hoạt động học tập nhằm giúp người lao động có thể thực hiện có hiệu quả hơn cácchức năng và nhiệm vụ của mình

B Tổng thể các hoạt động học tập có tổ chức được tiến hành trong những khoảng thời gian nhất định nhằm tạo ra sự thay đổi hành vi nghề nghiệp của người lao động.

C Các hoạt động để duy trì và nâng cao chất lượng nguồn nhân lực của tổ chức

D Các hoạt động học tập vượt ra khỏi phạm vi công việc trước mắt của người lao động,nhằm mở ra cho họ những công việc mới dựa trên những định hướng tương lai của tổ chứcCÂU 62 Giáo dục là gì?

A Là các hoạt động học tập vượt ra khỏi phạm vi công việc trước mắt của người lao động, nhằm mở ra cho họ những công việc mới dựa trên cơ sở những định hướng tương lai của

tổ chức

B Là các hoạt động học tập để chuẩn bị cho con người bước vào một nghề nghiệp hay chuyển sang một nghề mới , thích hợp hơn trong tương lai.

Trang 12

C Là phương pháp đào tạo trong đó người học được tách khỏi sự thực hiện các công việcthực tế.

D Là các hoạt động học tập nhằm giúp cho người lao động có thể thực hiện có hiệu quảhơn chức năng , nhiệm vụ của mình

CÂU 63 Vì sao đào tạo kỹ thuật ngày càng được nâng cao?

A Việc áp dụng các trang thiết bị công nghệ, kỹ thuật mới vào trong quá trình sản xuấtlàm cho lao động thủ công dần dần được thay thế bằng lao động máy móc

B Việc áp dụng máy móc kỹ thuật vào trong quá trình sản xuất làm cho tỷ trọng thời gianmáy làm việc tăng lên trong quỹ thời gian ca

C Sự phát triển của nền sản xuất xã hội làm tính chất phức tạp của sản xuất ngày càngtăng

D Cả A,B,C đều đúng.

CÂU 64 Nguyên nhân của đào tạo không hiệu quả:

A Do thái độ người học – không sẵn sàng tiếp nhận những kiến thức mới

B Người học nhận thấy kiến thức không phù hợp thực tế

C Động lực thúc đẩy việc học không rõ ràng khiến người học không có tinh thần hammuốn học hỏi

Nội dung còn thiếu trong dấu “…” là:

A Tổng kết kết quả học tập của học viên

B Đánh giá kết quả học tập của học viên.

C Nâng cao chất lượng học tập của học viên

D Định hướng kết quả học tập của học viên

CÂU 67 Ba vấn đề ưu tiên quan trọng hàng đầu trong đào tạo và phát triển nguồn nhân lực thế kỷ

21 là:

A Phục vụ khách hàng- Đổi mới công nghệ- Đào tạo kỹ năng xử lí công văn, giấy tờ

B Nâng cao chất lượng- Đổi mới công nghệ, kỹ thuật- Phục vụ khách hàng.

Trang 13

C Kỹ năng xử lý công văn, giấy tờ- Nâng cao chất lượng- Phục vụ khách hàng.

D Nâng cao chất lượng- Đổi mới công nghệ, kỹ thuật- Mở rộng quy mô

CÂU 68 Đối với những nghề tương đối phức tạp, các công việc có tính đặc thù, nên thực hiện

phương pháp đào tạo và phát triển nào?

A Đào tạo bằng kèm cặp, chỉ bảo

B Đào tạo theo kiểu chỉ dẫn

C Tổ chức các lớp cạnh doanh nghiệp.

D Đào tạo chương trình hóa với sự trợ giúp của máy tính

CÂU 69 Xác định nhu cầu đào tạo là xác định:

A Khi nào- bộ phận nào- ai đào tạo- cần bao nhiêu người

B Khi nào- bộ phận nào- đào tạo kỹ năng nào?

C Khi nào- bộ phận nào- kỹ năng nào- loại lao động nào- cần bao nhiêu người.

D Ai đào tạo- bộ phận nào- cần bao nhiêu người

CÂU 70 Kèm cặp và chỉ bảo bao gồm:

A Kèm cặp bởi người lãnh đạo trực tiếp

B Kèm cặp bởi một cố vấn

C Kèm cặp bởi người quản lý có kinh nghiệm

D Cả A, B, C đều đúng.

CÂU 71 Để xác định nhu cầu đào tạo, Doanh nghiệp cần trả lời những câu hỏi nào?

A Thách thức của môi trường kinh doanh đặt ra cho doanh nghiệp trong ngắn hạn và dàihạn là gì?

B Nhân viên của doanh nghiệp có khả năng đáp ứng đến đâu đòi hỏi của thị trường?

C Nhân viên còn thiếu gì để thực hiện chiến lược của doanh nghiệp?

D Cả A, B, C đều đúng.

NHÓM CÂU HỎI DỄ - CHƯƠNG 6

CÂU 72 Đối tượng nào xem việc đánh giá năng lực thực hiện công việc như một cơ hội để thăng

tiến?

A Người có kết quả công việc cao

B Người làm tốt công việc và có tham vọng cầu tiến

C Người lo sợ bị mất việc

D Người cầu tiến

CÂU 73 Đánh giá năng lực thực hiện công việc của nhân viên sẽ có tác động tới?

A Tổ chức

B Cá nhân đối tượng

Trang 14

C Tổ chức và cá nhân

D Bộ phận đối tượng làm việc

CÂU 74 Mục đích của việc đánh giá năng lực thực hiện công việc?

A Đào thải nhân viên yếu kém

B Đánh giá sự chỉ đạo của cấp trên

C Tăng cường quan hệ tốt đẹp giữa cấp trên và cấp dưới

D Cả A,B,C đều đúng.

CÂU 75 Đánh giá thực hiện công việc được sử dụng trong:

A Hoạch định nguồn nhân lực

B Trả lương khen thưởng

C Đào tạo, kích thích

D Cả A,B,C đều đúng.

CÂU 76 Những yêu cầu cơ bản cần đánh giá nhân viên bao gồm:

A Tiêu chuẩn hành vi và tiêu chuẩn về kết quả thực hiện công việc.

B Tiêu chuẩn hành vi và năng suất lao động

C Kiến thức, kỹ năng, kinh nghiệm của người lao động

D Đánh giá các thành tích đạt được của nhân viên

CÂU 77 Đo lường sự thực hiện công việc là:

A Việc đưa ra các đánh giá có tính quản lý về mức độ “tốt” hay “kém” việc thực hiện công việc của người lao động.

B Các mốc chuẩn cho việc đo lường thực tế thực hiện công việc của người lao động

C Khâu xem xét lại toàn bộ tình hình thực hiện công việc của người lao động, qua đócung cấp cho họ các thông tin về tình hình thực hiện công việc của họ

D Đánh giá công việc có phù hợp các tiêu chuẩn thực hiện công việc đã đề ra

CÂU 78 Các hình thức phỏng vấn là:

A Thỏa mãn - thăng tiến; thỏa mãn không thăng tiến; không thỏa mãn - điều chỉnh

B Thỏa mãn - thăng tiến; không thỏa mãn - điều chỉnh

Trang 15

D Tiêu chuẩn không rõ ràng

CÂU 80 Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về khái niệm đánh giá nhân viên?

A Đánh giá nhân viên là cung cấp các thông tin phản hồi cho nhân viên biết mức đọ thựchiện công việc của họ so với các tiêu chuẩn mẫu và so với các nhân viên khác

B Đánh giá nhân viên là đánh giá năng lực thực hiện của nhân viên để giúp doanh nghiệpkiểm tra lại chất lượng của các hoạt động quản trị nhân lực khác như tuyển chọn, địnhhướng và hướng dẫn công việc, đào tạo, trả công

C Đánh giá nhân viên là sự đánh giá có hệ thống và chính thức tình hình thực hiện công việc của người lao động trong quan hệ so sánh với các tiêu chuẩn đã được xây dựng và thảo luận về sự đánh giá đó với người lao động.

D Đánh giá nhân viên là sự đánh giá thực hiện công việc của từng người lao động dựatrên so sánh thực hiện công việc của từng người với những người bạn cùng làm việc trong

CÂU 82 Lỗi………là một lỗi tỷ lệ mà tất cả các nhân viên được xếp loại ở bậc giữa của thang điểm.

Nội dung còn thiếu trong dấu “….” là:

A Lỗi xu hướng trung tâm

B Lỗi hào quang

C Lỗi bao dung

C Đánh giá năng lực thực hiện công việc của nhân viên

D Thu thập các thông tin cần thiết về nhân viên

Trang 16

CÂU 85 …….là một hệ thống các chỉ tiêu/tiêu chí để thể hiện các yêu cầu của việc hoàn thiện một

công việc cả về mặt số lượng và chất lượng.

Nội dung còn thiếu trong dấu “….” là:

A Đo lường sự thực hiện công việc

B Tiêu chuẩn thực hiện công việc.

C Khả năng thực hiện công việc

D Phân tích công việc

NHÓM CÂU HỎI DỄ - CHƯƠNG 7

CÂU 86 Đối với loại công việc nếu giao từng chi tiết, từng bộ phận sẽ không có lợi mà phải giao

toàn bộ khối lượng cho công nhân hoàn thành trong một thời gian nhất định thì nên áp dụng chế độ trả công nào?

A Chế độ trả công theo sản phẩm trực tiếp

B Chế độ trả công theo sản phẩm gián tiếp

C Chế độ trả công theo sản phẩm có thưởng

D Chế độ trả công khoán.

CÂU 87 Học thuyết nào cho rằng: “Người lao động sẽ cảm nhận được đối xử công bằng khi cảm

thấy tỉ lệ quyền lợi/đóng góp của mình ngang với những tỉ lệ đó ở những người khác.”

A Học thuyết tăng cường tích cực B Học thuyết hệ thống 2 yếu tố

C Học thuyết đặt mục tiêu D Cả A, B, C đều sai.

CÂU 88 Ưu điểm của hình thức trả công theo thời gian là:

A Khuyến khích tài chính đối với người lao động, thúc đẩy họ nâng cao năng suất laođộng

B Kích thích người công nhân cố gắng nâng cao năng suất lao động nhằm nâng cao thunhập

C Dễ hiểu dễ quản lý tạo điều kiện cho cả người quản lý và công nhân có thể tính toán tiền công một cách dễ dàng.

D Khuyến khích công nhân trong tổ, nhóm nâng cao trách nhiệm trước tập thể, quan tâmđến kết quả cuối cùng của tổ, nhóm

CÂU 89 Nhược điểm của hình thức trả công theo thời gian là:

A Không khuyến khích công nhân sử dụng có hiệu quả thời gian làm việc vì thời gian làmviệc kéo dài tiên lương càng cao

B Công nhân ít quan tâm đến việc sử dụng tốt máy móc, thiết bị và nguyên vật liệu, ítchăm lo đến công việc chung của tập thể

C Sản lượng của mỗi công nhân không trực tiếp quyết định tiền công của họ nên ít kích thích công nhân nâng cao năng suất lao động cá nhân.

Trang 17

D Cả A, B, C đều đúng.

CÂU 90 Đặc điểm nào sau đây thuộc chế độ trả công theo sản phẩm gián tiếp?

A Tiền công của lao động sẽ phụ thuộc trực tiếp vào số lượng đơn vị sản phẩm được sảnxuất ra đảm bảo chất lượng và đơn giá trả công cho 1 đơn vị sản phẩm

B Tiền công được trả trực tiếp cho từng người căn cứ vào đơn giá và số lượng sản phẩm

mà công nhân đó chế tạo được đảm bảo chất lượng

C Tiền công nhận được phụ thuộc vào số lượng sản phẩm mà tập thể đó chế tạo ra đảmbảo chất lượng, đơn giá sản phẩm và phương pháp chia lương

D Tiền công của công nhân phụ phụ thuộc và kết quả sản xuất của công nhân chính

CÂU 91 Trong những đặc điểm dưới đây đặc điểm nào phù hợp với chế độ trả công khoán?

A Áp dụng cho những công việc nếu giao từng chi tiết từng bộ phận sẽ không có lợi màphải giao toàn bộ khối lượng cho công nhân hoàn thành trong một thời gian nhất định

B Áp dụng chủ yếu trong xây dựng cơ bản và một số công việc trong nông nghiệp

C Chế độ trả công này có thể áp dụng cho cả cá nhân hoặc tập thể

D A, B, C đều đúng.

CÂU 92 Nhận định sau thuộc học thuyết nào? “Một sự nổ lực nhất định sẽ đem lại một thành tích

nhất định và thành tích đó sẽ dẫn đến những kết quả hoặc phần thưởng như mong muốn”.

A Học thuyết công bằng B Học thuyết kỳ vọng.

C Học thuyết đặt mực tiêu D A, B, C đều sai

CÂU 93 Cơ cấu thù lao lao động gồm:

A 2 thành phần: thù lao cơ bản và các khuyến khích

B 3 thành phần: thù lao cơ bản, các khuyến khích và các phúc lợi.

C 4 thành phần: thù lao cơ bản, các khuyến khích, các phúc lợi và tiền thưởng

D Cả A,B,C đều sai

D Cả A,B,C đều sai

CÂU 95 Đơn giá sản phẩm là:

A Số tiền quy định để trả cho công nhân

Trang 18

B Chi phí tiền lương cho một đơn vị sản phẩm.

C Số tiền quy định để trả cho công nhân khi làm ra một sản phẩm đảm bảo chất lượng.

CÂU 97 Câu nào dưới đây là mục tiêu của hệ thống thù lao lao động:

A Hệ thống thù lao phải hợp pháp B Hệ thống thù lao phải thỏa đáng

C Hệ thống thù lao phải công bằng D Cả A, B, C đều đúng.

CÂU 98 Chọn phát biểu đúng nhất trong số những câu dưới đây:

A Chế độ trả công khoán chỉ áp dụng cho cá nhân

B Chế độ trả công khoán chỉ áp dụng cho tập thể

C Chế độ trả công khoán có thể áp dụng cho cá nhân hoặc tập thể.

D Chế độ trả công khoán không áp dụng cho cá nhân hoặc tập thể

CÂU 99 Mục tiêu của hệ thống tiền lương là?

A Thu hút nhân viên; duy trì những nhân viên giỏi; kích thích, động viên nhân viên.

B Thu hút nhân viên; duy trì những nhân viên giỏi; kích thích, động viên nhân viên; đápứng yêu cầu của luật pháp

C Thu hút nhân viên; duy trì những nhân viên giỏi; kích thích, động viên nhân viên; đápứng yêu cầu của luật pháp; tạo uy tín cho công ty

D Cả A,B,C đều sai

CÂU 100 Hình thức trả lương thông thường cho công nhân, nhân viên văn phòng là:

A Mức lương thời gian hoặc sản phẩm

B Lương thời gian

C Lương thời gian và các loại thưởng

D Lương theo kết quả hoàn thành công việc.

CÂU 101 Để kích thích lao động chúng ta cần làm gì?

A Sử dụng tiền công/tiền lương như một công cụ cơ bản để kích thích vật chất đối vớingười lao động

B Sử dụng hợp lý các hình thức khuyến khích tài chính

Trang 19

C Sử dụng các hình thức phi tài chính để thõa mãn nhu cầu tinh thần của ngươi lao động.

D Cả A, B, C đều đúng.

CÂU 102 Khi nghiên cứu lương bổng trên thị trường lao động, các doanh nghiệp cần

A Xem xét mức lương thịnh hành trên thị trường lao động đối với từng ngành nghề, từngkhu vực liên quan đến doanh nghiệp

B Nghiên cứu giá cả hàng hóa nói chung, giá thuê mướn công nhân

C Nghiên cứu mức chi phí sinh hoạt chung

CÂU 104 Ý nghĩa của tiền lương trong doanh nghiệp đối với người lao động?

A Tiền công, tiền lương là phần cơ bản nhất trong thu nhập của người lao động

B Tiền công, tiền lương kiếm được ảnh hưởng đến địa vị của người lao động

C Khả năng kiếm được tiền công cao hơn sẽ tạo ra động lực thúc đẩy người lao động rasức học tập để nâng cao giá trị của họ đối với tổ chức thông qua sự nâng cao trình độ và sựđóng góp cho tổ chức

D Cả A,B,C đều đúng.

NHÓM CÂU HỎI DỄ - CHƯƠNG 8

CÂU 105 Quan hệ lao động là:

A Mối quan hệ giữa người với người trong quá trình lao động

B Mối quan hệ giữa người với người trong và sau quá trình lao động

C Sự liên quan giữa tập đoàn người này và tập đoàn người khác có địa vị khác nhau trongquá trình sản xuất

D Là toàn bộ những quan hệ có liên quan đến quyền, nghĩa vụ, quyền lợi giữa các bên tham gia

CÂU 106 Kỷ luật lao động là?

A Sự không đồng ý, là sự phản đối của người lao động đối với người sử dụng lao động vềcác mặt: thời gian lao động, tiền lương, điều khoản lao động…

Trang 20

B Những tranh chấp về quyền và lợi ích của các bên liên quan đến việc làm, tiền lương,thu nhập và các điều kiện lao động khác.

C Những tiêu chuẩn quy định hành vi cá nhân của người lao động mà tổ chức xây dựng nên dựa trên cơ sở pháp lý hiện hành và các chuẩn mực đạo đức xã hội.

D Sự khao khát và tự nguyện của người lao động để tăng cường nổ lực nhằm hướng tớiviệc đạt các mục tiêu của tổ chức

CÂU 107 …….là văn bản thỏa thuận giữa tập thể lao động và người sử dụng lao động về các điều

kiện sử dụng lao động, quyền lợi và nghĩa vụ của hai bên trong quan hệ lao động.

Nội dung còn thiếu trong dấu “…” là:

A Bộ luật lao động

B Thỏa ước lao động tập thể.

C Hợp đồng lao động

D Nội quy lao động

CÂU 108 Bước đầu tiên trong nghe và ghi nhận bất bình là:

A Bình tĩnh, kiềm chế người lao động một cách thân mật

B Người lao động tiếp cận vấn đề đến một mức độ hợp lí thì hãy thực hiện điều gì đó đểgiải quyết bất bình

C Lắng nghe câu chuyện của người lao động, để cho người lao động bày tỏ sự phàn nàn “từ trong lòng”.

D Khích lệ người lao động bày tỏ tâm tư và làm cho người lao động thấy thỏa mãn và cótinh thần hợp tác

CÂU 109 Bất bình tưởng tượng là:

A Bất bình tồn tại trong ý nghĩ của người lao động, họ cảm thấy mình đang bị kêu ca

“người phụ trách không ưa tôi”

B Người lao động giữ sự bực bội trong lòng không nói ra

C Người lao động phàn nàn một cách cởi mở công khai

Trang 21

A Sự tuyên truyền về kinh tế và chính trị đưa đến người lao động những quan điểm sai lệch

B Những điều kiện làm việc thấp kém ,những lời phê bình phi lí của tổ chức

C Việc đề bạc hay tăng lương không công bằng của người chủ

D Sự không yêu thích công việc được phân công trong tổ chức

CÂU 112 …… là người quản lý điều hành doanh nghiệp (doanh nghiệp tư nhân) hoặc là những

người được ủy quyền, thuê mướn, bổ nhiệm để trực tiếp thực hiện công việc quản lý điều hành doanh nghiệp và được toàn quyền sử dụng và trả công người lao động.

Nội dung còn thiếu trong dấu “…” là:

A Người lao động

B Người thợ

C Người chủ sử dụng lao động.

D Cả A,B,C đều sai

CÂU 113 Thỏa ước lao động tập thể là……… giữa tập thể lao động và người sử dụng lao động về

các điều kiện sử dụng lao động, quyền lợi và nghĩa vụ của hai bên trong quan hệ lao động Trong dấu “…….”cụm từ còn thiếu:

A Sự ký kết

B Sự thỏa ước

C Văn bản thỏa thuận.

D Sự thỏa thuận

CÂU 114 Thỏa ước lao động tập thể áp dụng đối với:

A Công chức, viên chức việc trong các cơ quan hành chính sự nghiệp nhà nước( trừ các tổchức sự nghiệp dịch vụ hạch toán độc lập của các đơn vị hành chính)

B Những người làm trong các đoàn thể nhân dân, các tổ chức chính trị

C Những người làm trong các doanh nghiệp đặc thù thuộc lực lượng vũ trang

D Cả A,B,C đều sai.

CÂU 115 là bất bình có nguyên nhân chính đáng, các sự kiện được biểu hiện rõ ràng, người

lao động có thể được tranh luận với người quản lý.

Nội dung còn thiếu trong dấu “ ” là:

A Bất bình tưởng tượng

B Bất bình rõ ràng.

C Bất bình im lặng

D Bất bình được bày tỏ

Trang 22

CÂU 116 Loại bất bình nào thường là kết quả của những đồn đại, bán tín bán nghi và chuyện lượm

CÂU 117 Để người quản lý bộ phận thực hiện được trách nhiệm của mình về kỷ luật lao động thì

cần sự hướng dẫn đào tạo của ai?

A Ban quản lý cấp cao

B Công đoàn

C Phòng quản trị nhân sự.

D Cả A,B,C đều đúng

CÂU 118 Người lao động không rời khỏi nơi làm việc nhưng không làm việc hay làm việc cầm

chừng Đây là hình thức tranh chấp lao động nào?.

CÂU 119 Kỷ luật lao động là những…… quy định hành vi cá nhân của người lao động mà tổ chức

xây dựng nên dựa trên cơ sở pháp lý hiện hành và các chuẩn mực đạo đức xã hội

Nội dung còn thiếu trong dấu “…” là:

CÂU 120 “………là một sự tiến bộ xã hội, thừa nhận quyền của mọi người làm công ăn lương, được

thông qua người đại diện của mình là công đoàn để xác định một cách tập thể những điều kiện lao động, đặc biệt là những điều kiện có lợi cho người lao động so với các quy định của pháp luật”

Nội dung còn thiếu trong dấu “…” là:

A Quan hệ lao động

B Quá trình lao động

C Hợp đồng lao động

D Thỏa ước lao động tập thể.

CÂU 121 Công đoàn là:

A Nguồn đào tạo và hướng dẫn cho người quản lý bộ phận về những vấn đề liên quan đến

kỷ luật

B Lực lượng hỗ trợ trong việc thi hành kỷ luật.

Trang 23

C Cả A,B đều đúng.

D Cả A,B đều sai

CÂU 122 ……… là những người làm việc với các chủ sử dụng lao động nhằm mục đích lấy tiền và

các quyền điều khiển của người chủ trong thời gian làm việc.

Nội dung còn thiếu trong dấu “…” là:

A Chủ sở hữu

B Người lao động.

C Tập thể người lao động

D Công nhân

CÂU 123 …… là hình thức đấu tranh của công nhân viên đòi thực hiện những yêu sách về kinh tế,

nghề nghiệp và nhiều khi cả những yêu sách về chính trị.

Nội dung còn thiếu trong dấu “…” là:

CÂU 124 Nội dung nào sau đây không cần phải có trong hợp đồng lao động?

A Công việc phải làm: Tên công việc, chức danh công việc, nhiệm vụ lao động

B Thời gian làm việc, thời gian nghỉ ngơi

C Tiền lương

D Tiền thưởng trong quá trình làm việc.

B Nhóm câu hỏi trung bình của các chương

NHÓM CÂU HỎI TRUNG BÌNH - CHƯƠNG 1

CÂU 1 Đối với cơ hội thăng tiến, công nhân đòi hỏi nơi nhà quản trị, ngoại trừ:

A Được cấp trên nhận biết các thành tích quá khứ

B Cơ hội được có các chương trình đào tạo và phát triển

C Các quỹ phúc lợi hợp lý.

D Cơ hội cải thiện cuộc sống

CÂU 2 Quan niệm về con người của các nhà tâm lý xã hội học ở các nước tư bản công nghiệp

phát triển (Đại diện là Mayo) là:

A Con người muốn được cư xử như những con người.

B Con người là động vật biết nói

C Con người được coi như là một công cụ lao động

D Con người có các tiềm năng cần được khai thác và làm cho phát triển

Trang 24

CÂU 3 Tương ứng với ba quan niệm về con người lao động có 3 mô hình quản lý con người, đó

là:

A Cổ điển, các tiềm năng con người, các quan hệ con người

B Cổ điển, các quan hệ con người, các tiềm năng con người

C Các quan hệ con người, cổ điển, các tiềm năng con người.

D Các quan hệ con người, các tiềm năng con người, cổ điển

CÂU 4 Thuyết X nhìn nhận đánh giá về con người, ngoại trừ:

A Con người về bản chất là không muốn làm việc

B Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái mà họ kiếm được

C Con người muốn cảm thấy mình có ích và quan trọng

D Rất ít người muốn làm một công việc đòi hỏi tính sáng tạo, tự quản, sáng kiến hoặc tựkiểm tra

CÂU 5 Thuyết Z nhìn nhận, đánh giá về con người là:

A Con người về bản chất là không muốn làm việc

B Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái mà họ kiếm được

C Con người muốn cảm thấy mình có ích và quan trọng

D Người lao động sung sướng là chìa khóa dẫn tới năng suất lao động cao.

CÂU 6 Phương pháp quản lý con người theo Thuyết X, ngoại trừ:

A Người quản lý cần phải kiểm tra, giám sát chặt chẽ cấp dưới và người lao động

B Phải để cấp dưới thực hiện một số quyền tự chủ nhất định và tự kiểm soát cá nhân trong quá trình làm việc.

C Phân chia công việc thành những phần nhỏ dễ làm, dễ thực hiện, lặp đi lặp lại nhiều lầncác thao tác

D Áp dụng hệ thống trật tự rõ ràng và một chế độ khen thưởng hoặc trừng phạt nghiêmngặt

CÂU 7 Phương pháp quản lý con người theo thuyết X là:

A Người quản lý quan tâm và lo lắng cho nhân viên của mình như cha mẹ lo lắng cho concái

B Có quan hệ hiểu biết và thông cảm lẫn nhau giữa cấp trên và cấp dưới

C Phân chia công việc thành những phần nhỏ dễ làm, dễ thực hiện, lặp đi lặp lại nhiều lần các thao tác.

D Phải để cấp dưới thực hiện một số quyền tự chủ nhất định và tự kiểm soát cá nhân trongquá trình làm việc

CÂU 8 Phương pháp quản lý con người theo thuyết Y là:

Trang 25

A Người quản lý quan tâm và lo lắng cho nhân viên của mình như cha mẹ lo lắng cho concái.

B Tạo điều kiện để học hành, phân chia quyền lợi thích đáng, công bằng, thăng tiến chocấp dưới khi đủ điều kiện

C Phân chia công việc thành những phần nhỏ dễ làm, dễ thực hiện, lặp đi lặp lại nhiều lầncác thao tác

D Phải để cấp dưới thực hiện một số quyền tự chủ nhất định và tự kiểm soát cá nhân trong quá trình làm việc

CÂU 9 Phương pháp quản lý con người theo thuyết Z là:

A Người quản lý quan tâm và lo lắng cho nhân viên của mình như cha mẹ lo lắng cho con cái.

B Có quan hệ hiểu biết và thông cảm lẫn nhau giữa cấp trên và cấp dưới

C Phân chia công việc thành những phần nhỏ dễ làm, dễ thực hiện, lặp đi lặp lại nhiều lầncác thao tác

D Người quản lý cần phải kiểm tra, giám sát chặt chẽ cấp dưới và người lao động

CÂU 10 Cách thức tác động tới nhân viên của thuyết X, ngoại trừ:

A Làm cho người lao động cảm thấy sợ hãi và lo lắng

B Chấp nhận cả những việc nặng nhọc và vất vả, đơn giản miễn là họ được trả công xứngđáng và người chủ công bằng

C Tự nguyện, tự giác làm việc, tận dụng khai thác tiềm năng của mình.

D Lạm dụng sức khỏe, tổn hại thể lực, thiếu tính sáng tạo

CÂU 11 Cách thức tác động tới nhân viên của thuyết Y?

A Tự thấy mình có ích và quan trọng, có vai trò nhất định trong tập thể do đó họ càng có trách nhiệm.

B Làm cho người lao động cảm thấy sợ hãi và lo lắng

C Chấp nhận cả những việc nặng nhọc và vất vả, đơn giản miễn là họ được trả công xứngđáng và người chủ công bằng

D Lạm dụng sức khỏe, tổn hại thể lực, thiếu tính sáng tạo

CÂU 12 Cách thức tác động tới nhân viên của thuyết Z?

A Tự thấy mình có ích và quan trọng, có vai trò nhất định trong tập thể do đó họ càng cótrách nhiệm

B Tự nguyện, tự giác làm việc, tận dụng khai thác tiềm năng của mình

C Tin tưởng, trung thành và dồn hết tâm lực vào công việc.

D Cả A và B đều đúng

Trang 26

CÂU 13 Cách thức tác động tới nhân viên của thuyết Z?

A Làm cho người lao động sợ hãi và lo lắng

B Tin tưởng, trung thành và dồn hết tâm lực vào công việc

C Đôi khi ỷ lại, thụ động và trông chờ

D Cả B và C đều đúng.

CÂU 14 Nguyên tắc quản lý con người của trường phái cổ điển, ngoại trừ:

A Tiêu chuẩn hóa và thống nhất các thủ tục

B Thiết lập trật tự và kỷ luật nghiêm ngặt trong sản xuất

C Công bằng, không thiên vị, khước từ mọi đặc quyền đặc lợi

D Phát triển tinh thần trách nhiệm, tự kiểm tra.

CÂU 15 Nguyên tắc quản lý con người của trường phái tâm lý xã hội, ngoại trừ:

A Tập trung quyền lực cho cấp cao nhất của doanh nghiệp.

B Phân bớt quyền lực và trách nhiệm cho cấp dưới

C Đánh giá cao vai trò động viên của người quản lý, điều khiển

D Phát triển tinh thần trách nhiệm, tự kiểm tra

CÂU 16 Nguyên tắc quản lý con người của trường phái hiện đại, ngoại trừ:

A Phát triển các hình thức mới về tổ chức lao động

B Đào tạo các nhà tâm lý lao động.

C Quản lý cần mềm dẻo, uyển chuyển

D Bàn bạc, thuyết phục, thương lượng với con người

CÂU 17 Khi hoạch định chính sách quản lý con người cần quan tâm đến những điều gì?

A Tôn trọng và quý mến người lao động

B Tạo ra những điều kiện để con người làm việc có năng suất lao động cao, đảm bảo yêucầu của doanh nghiệp

C Làm cho con người ngày càng có giá trị trong xã hội

D Cả A, B và C đều đúng

CÂU 18 Trong tổ chức, thường có những quyền hạn nào?

CÂU 19 Yêu cầu chủ yếu khi thành lập bộ phận nguồn nhân lực là:

CÂU 20 Nguyên tắc quản lý con người của trường phái cổ điển, ngoại trừ:

A Thống nhất chỉ huy và điều khiển

Trang 27

B Phân công lao động và chuyên môn hóa các chức năng.

C Phân bớt quyền lực và trách nhiệm cho cấp dưới.

D Tìm mọi biện pháp để đạt được tính vô ngã

CÂU 21 Nguyên tắc quản lý con người của trường phái cổ điển, ngoại trừ:

A Quản lý cần mềm dẻo, uyển chuyển.

B Phân tích hợp lý, khoa học mọi công việc

C Ưu tiên các nguyên tắc chuyên gia

D Lợi ích bộ phận phụ thuộc vào lợi ích chung

CÂU 22 Nguyên tắc quản lý con người của trường phái hiện đại, ngoại trừ:

A Phát triển các hình thức mới về tổ chức lao động

B Cách tiếp cận hệ thống

C Thống nhất chỉ huy và điều khiển.

D Bàn bạc, thuyết phục, thương lượng với con người

NHÓM CÂU HỎI TRUNG BÌNH - CHƯƠNG 2

CÂU 23 Các văn bản, tài liệu nào sau đây có nội dung liên quan đến phân tích công việc?

A Bản phân loại ngành nghề, bản tiêu chuẩn nghiệp vụ công chức nhà nước

B Bản tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật công việc, bản tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật công nhân

C Cả A, B đều đúng.

D Cả A, B đều sai

CÂU 24 Phòng nguồn nhân lực thường có nhiệm vụ gì trong việc phân tích công việc?

A Xác định mục đích của phân tích công việc , kế hoạch hóa và điều phối toàn bộ các hệthống, các quá trình có liên quan , xác định các bước tiến hành phân tích công việc

B Xây dựng các văn bản thủ tục , các bản câu hỏi , bản mẫu điều tra để thu thập thông tin

C Tổ chức lực lượng cán bộ được thu hút vào phân tích công việc

D Cả A,B,C đều đúng.

CÂU 25 Phát biểu nào sau đây về bản mô tả công việc là đúng?

A Cung cấp thông tin về chức năng, nhiệm vụ, các mối quan hệ trong công việc, môi trường làm việc và các thông tin khác, giúp chúng ta hiểu được những đặc điểm của một công việc.

B Cho chúng ta biết về những yêu cầu năng lực, kĩ năng, kinh nghiệm hay đặc điểm củamột người để thực hiện tốt công việc

C Là bản liệt kê các đòi hỏi của công việc đối với người thực hiện về các kiến thức, kĩnăng, kinh nghiệm cần phải có, trình độ giáo dục và đào tạo cần thiết

Trang 28

D Một hệ thống các chỉ tiêu phản ánh các yêu cầu về số lượng và chất lượng của sự hoànthành các nhiệm vụ được quy định trong bản mô tả công việc.

CÂU 26 Tại sao phân tích công việc là công cụ của quản lý nhân lực của tổ chức.

A Người quản lý xác định được kỳ vọng của mình đối với người lao động

B Người lao động hiểu được các nhiệm vụ và trách nhiệm của mình đối với tổ chức

C Người quản lý có thể đưa ra các quyết định về nhân sự không dựa vào các tiêu chuẩn

mơ hồ, chủ quan

D Cả A,B,C đều đúng.

CÂU 27 Ý nghĩa quan trọng của sự phân chia công việc và các chức danh công việc trong hoạt

động quản trị nhân lực:

A Là công cụ để hoạch định nguồn nhân lực, tuyển dụng và phát triển nhân viên

B Là công cụ cơ bản để hoạch định nguồn nhân lực, tuyển dụng, đào tạo, đãi ngộ và đánh giá nhân lực trong tổ chức.

C Là công cụ để thu hút, đào tạo, đãi ngộ và đánh giá nhân lực trong tổ chức

D Cả A,B,C đều sai

CÂU 28 Bản mô tả công việc, bản tiêu chuẩn thực hiện công việc và bản yêu cầu đối với người

thực hiện công việc có điểm giống nhau nào?

A Sử dụng nhiều trong các chức năng nguồn nhân lực.

B Giải thích những nhiệm vụ ,trách nhiệm, điều kiện làm việc của công nhân

C Hệ thống các chỉ tiêu mô tả công việc mà công nhân phải thực hiện

D Đánh giá khả năng làm việc của người lao động

CÂU 29 Nội dung nào không có trong bản mô tả công việc?

A Phần xác định công việc

B Sơ yếu lý lịch.

C Phần tóm tắt về các nhiệm vụ và trách nhiệm thuộc công việc

D Các điều kiện làm việc

CÂU 30 Phân tích công việc giúp cho tổ chức xây dựng được các văn bản làm rõ bản chất của

công việc như:

A Bản mô tả công việc

B Bản xác định yêu cầu của công việc với người thực hiện

C Bản tiêu chuẩn thực hiện công việc

D Cả A,B,C đều đúng.

CÂU 31 Trong tiến trình thực hiện phân tích công việc, phòng nào đóng vai trò chính, trực tiếp?

A Phòng nguồn nhân lực.

Trang 29

B Phòng kế toán.

C Phòng marketing

D Cả B và C đều đúng

CÂU 32 Một hệ thống các chỉ tiêu phản ánh các yêu cầu về số lượng và chất lượng của sự hoàn

thành các nhiệm vụ được quy định trong bản mô tả công việc là khái niệm nào?

A Bản mô tả công việc

B Bản yêu cầu của công việc với người thực hiện

C Bản tiêu chuẩn thực hiện công việc.

D Bản tóm tắt kĩ năng

CÂU 33 Phòng nguồn nhân lực thường có nhiệm vụ gì trong việc phân tích công việc?

A Xác định mục đích của phân tích công việc , kế hoạch hóa và điều phối toàn bộ các hệthống , các quá trình có liên quan , xác định các bước tiến hành phân tích công việc

B Xây dựng các văn bản thủ tục , các bản câu hỏi ,bản mẫu điều tra để thu thập thông tin

C Tổ chức lực lượng cán bộ được thu hút vào phân tích công việc

D Cả A,B,C đều đúng.

CÂU 34 Bản mô tả công việc thường có nội dung:

A Phần xác định công việc

B Phần tóm tắt về các nhiệm vụ và trách nhiệm thuộc công việc

C Các điều kiện làm việc

D Cả A,B,C đều đúng.

CÂU 35 Tại sao khi thực hiện bảng câu hỏi, thì không nên đưa ra một bảng câu hỏi dài?

A Người trả lời ít chú ý đến nội dung của các câu hỏi

B Người trả lời dễ dàng trả lời không chính xác nội dung câu hỏi

C Người trả lời cảm thấy mệt mỏi khi phải thực hiện bảng câu hỏi

D Cả A,B,C đều đúng.

CÂU 36 Câu nào sau đây là sai khi nói về nhiệm vụ của phòng Nguồn nhân lực trong quá trình tổ

chức hoạt động Phân tích công việc:

A Xác định mục đích của phân tích công việc; kế hoạch hóa và điều phối toàn bộ các hệthống, các quá trình có liên quan; xác định các bước tiến hành phân tích công việc

B Xây dựng các văn bản thủ tục, các bản câu hỏi, bản mẫu điều tra để thu thập thông tin

C Viết các bản tiêu chuẩn thực hiện công việc cho những công việc ngoài bộ phận của mình.

D Tổ chức lực lượng cán bộ được thu hút vào phân tích công việc

CÂU 37 Phân tích công việc thường được tiến hành trong dịp nào?

Trang 30

A Khi tổ chức bắt đầu hoạt động và chương trình phân tích công việc lần đầu tiên đượctiến hành.

B Khi các công việc có sự thay đổi đáng kể về nội dung do kết quả của các phương phápmới, các thủ tục mới hoặc công nghệ mới

C Khi xuất hiện các công việc mới

D Cả A,B,C đều đúng.

CÂU 38 ……là phương pháp trong đó người lao động tự ghi chép lại các hoạt động của mình để

thực hiện công việc Nội dung còn thiếu trong dấu “…” là:

A Nhật ký công việc.

B Ghi chép các sự kiện quan trọng

C Tốc ký

D Cả A,B,C đều sai

CÂU 39 Để nâng cao chất lượng của phỏng vấn phân tích công việc, ta nên chú ý:

A Nghiên cứu công việc trước khi phỏng vấn để đưa ra các câu hỏi cần thiết

B Đặt câu hỏi rõ ràng, gợi ý cho người bị phỏng vấn dễ trả lời

C Cần kiểm tra lại tính chính xác của các thông tin với người bị phỏng vấn

D Cả A,B,C đều đúng.

CÂU 40 Mục đích của phân tích công việc:

A Xác định các điều kiện tiến hành, các nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hẹn của ngườilao động khi thực hiện một công việc

B Tạo điều kiện để có thể thực hiện được các hoạt động quản lý nguồn nhân lực đúng đắn,hiệu quả

C Xác định các phẩm chất, kỹ năng cần thiết mà người lao động phải có để thực hiện tốtmột công việc cụ thể

D Cả A,B,C đều đúng.

NHÓM CÂU HỎI TRUNG BÌNH - CHƯƠNG 3

CÂU 41 Khi dự báo cầu nhân lực trong dài hạn, phương pháp nào có ưu điểm là tính toán đơn

giản, số liệu dễ thu thập nhưng lại có hạn chế là số liệu của quá khứ nên dự báo không hết những biến động ảnh hưởng đến cầu nhân lực?

A.Phương pháp chuyên gia B Phương pháp ước lượng trung bình.

C Phương pháp dự đoán xu hướng D Phương pháp phân tích hồi quy tuyếntính

CÂU 42 Khi xác định nhu cầu nhân lực cho năm tới theo phương pháp tính lượng lao động hao

phí, yếu tố nào là không cần thiết?

Trang 31

A Hệ số tăng năng suất lao động dự tính năm kế hoạch

B Tổng số sản phẩm cần sản xuất ở năm kế hoạch

C Mức lương trung bình mỗi lao động ở năm hiện tại

D Cả A,B,C đều đúng

CÂU 43 Đây là phương pháp dự báo cầu nhân lực ngắn hạn bằng cách lấy tổng sản lượng năm kế

hoạch bao gồm hiện vật, giá trị chia cho năng suất lao động của 1 người lao động năm kế hoạch:

A Phương pháp ước lượng trung bình B Phương pháp dự đoán xu hướng

C Phương pháp tính theo năng suất lao động D Cả A,B,C đều sai

CÂU 44 Các yếu tố ảnh hưởng đến cung nhân lực của tổ chức:

A Tình hình di dân B Nguồn lao động từ nước ngoài về

CÂU 45 Để dự đoán cầu nhân lực trong ngắn hạn, ta có thể sử dụng phương pháp:

A Tính theo lượng lao động hao phí B Tính theo năng suất lao động

C Dự đoán xu hướng D Cả A và B đều đúng

CÂU 46 Thuê những lao động làm việc không trọn ngày hoặc sử dụng lao động tạm thời nhằm

CÂU 47 Biện pháp hữu hiệu khi thừa lao động:

A Thực hiện kế hoạch hóa kế cận

B Thuyên chuyển nhân lực đến bộ phận đang thiếu.

C Tuyển mộ nhân viên từ bên ngoài vào

D Thực hiện chương trình đào tạo kỹ năng người lao động

CÂU 48 Khi lao động cân đối nhà quản trị cần làm gì?

A Thực hiện kế hoạch hóa kế cận B Chia sẻ công việc

C Tạm thời không thay thế những người chuyển đi D Cả A,B,C đều đúng

CÂU 49 Hoạch định nguồn nhân lực là?

A Quá trình nghiên cứu, xác định nhu cầu nguồn nhân lực, đưa ra các chính sách

B Thực hiện các chương trình, hoạt động đảm bảo cho doanh nghiệp có đủ nguồn nhânlực với các phẩm chất, kỹ năng phù hợp để thực hiện công việc có năng suất, chất lượngđạt hiệu quả cao

Trang 32

C Cả A,B đều đúng.

D Cả A,B đều sai

CÂU 50 Phương pháp chủ yếu để dự đoán cầu nhân lực trong ngắn hạn là:

A Phương pháp tính theo năng suất lao động

B Phương pháp phân tích nhiệm vụ hay phân tích khối lượng công việc.

C Phương pháp phân tích hồi quy tuyến tính

D Phương pháp ước lượng trung bình

CÂU 51 Phương pháp nào không được dùng để dự đoán cầu nhân lực trong ngắn hạn?

A Phương pháp tính theo lượng lao động hao phí

B Phương pháp phân tích hồi quy tuyến tính.

C Phương pháp tính theo năng suất lao động

D Phương pháp tính theo tiêu chuẩn định biên

CÂU 52 Trong trường hợp cầu nhân lực lớn hơn cung nhân lực, tổ chức cần sử dụng các biện

pháp, ngoại trừ:

A Kế hoạch hóa kế cận & phát triển quản lí

B Tuyển mộ người lao động mới từ ngoài tổ chức

C Thuê những lao động làm việc không trọn ngày

D Cho các tổ chức khác thuê nhân lực.

CÂU 53 Chọn phát biểu sai khi nói về vai trò của công tác hoạch định nguồn nhân lực

A Có ảnh hưởng lớn đến hiệu quả của tổ chức

B Giữ vai trò thứ yếu trong quản lý chiến lược nguồn nhân lực.

C Là cơ sở cho các hoạt động biên chế nguồn nhân lực,đào tạo và phát triển nguồn nhânlực

D Nhằm điều hoà các hoạt động nguồn nhân lực

CÂU 54 Phương pháp tính theo lượng lao động hao phí sử dụng công thức nào sau đây?

CÂU 55 Cầu nhân lực tăng trong trường hợp nào trong các trường hợp dưới đây:

A Năng suất lao động tăng lên B Cầu về sản phẩm dịch vụ giảm

Trang 33

C Cầu về sản phẩm dịch vụ tăng D Cả A, C đều đúng

CÂU 56 Cầu về nhân lực giảm trong trường hợp nào trong các trường hợp sau:

A Năng suất lao động giảm B Năng suất lao động tăng

C Cầu về sản phẩm dịch vụ tăng D Cả A,B,C đều sai

CÂU 57 Hoạch định nguồn nhân lực là cơ sở cho hoạt động:

A Biên chế nguồn nhân lực và đào tạo nguồn nhân lực

B Đào tạo nguồn nhân lực và phát triển nguồn nhân lực

C Phát triển nguồn nhân lực, biên chế nguồn nhân lực và đào tạo nguồn nhân lực

D Cả A,B,C đều sai

CÂU 58 Chọn phát biểu sai về mối quan hệ của chiến lược nguồn nhân lực với chiến lược sản xuất

kinh doanh của doanh nghiệp.

A Chiến lược nguồn nhân lực có quan hệ chặt chẽ với chiến lược sản xuất kinh doanhcủa doanh nghiệp

B Chiến lược nguồn nhân lực phải xuất phát từ chiến lược sản xuất kinh doanh của doanhnghiệp

C Chiến lược nguồn nhân lực không ảnh hưởng đến chiến lược sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.

D Chiến lược nguồn nhân lực gắn liền với chiến lược sản xuất kinh doanh và phục vụcho chiến lược sản xuất kinh doanh của tổ chức

CÂU 59 Khi xác định nhu cầu nhân lực cho năm tới theo phương pháp tính lượng lao động hao

phí, yếu tố nào là không cần thiết?

A Hệ số tăng năng suất lao động dự tính năm kế hoạch

B Tổng số sản phẩm cần sản xuất ở năm kế hoạch

C Mức lương trung bình mỗi lao động ở năm hiện tại.

D Cả A, B, C đều đúng

CÂU 60 Lựa chọn công thức đúng của phương pháp dự báo cầu nhân lực tính theo tiêu chuẩn hao

phí lao động của 1 đơn vị sản lượng:

A D = (Q × t)× T

B D = (Q × T)× t

C D = (Q / t)× T

D D = (Q × t)× T -1

NHÓM CÂU HỎI TRUNG BÌNH - CHƯƠNG 4

CÂU 61 Phương pháp hiệu quả nhất trong việc thu hút nguồn tuyển mộ là:

A Quảng cáo trên đài truyền hình

Trang 34

B Quảng cáo qua đài phát thanh.

C Quảng cáo trên báo chí.

D Phát tờ rơi

CÂU 62 Đánh giá quá trình tuyển mộ nhằm mục đích gì?

A Xem xét tỉ lệ sàng lọc có hợp lý không

B Hoàn thiện công tác ngày càng tốt.

C Đánh giá hiệu quả của quảng cáo

D Đánh giá chi phí tài chính

CÂU 63 Quá trình tuyển mộ chịu tác động của yếu tố nào?

A Không chịu tác động của bất kỳ yếu tố nào

A Thông qua sự giới thiệu của cán bộ nhân viên trong tổ chức

B Căn cứ vào thông tin trong "danh mục các chức năng" của lao động được lưu trữ trong phần mềm nhân sự của công ty.

C Thông qua quảng cáo trên các phương tiện truyền thông

D Thông qua các hội chợ việc làm

CÂU 65 Ý nào sau đây KHÔNG phải là ưu điểm của nguồn tuyển mộ bên ngoài tổ chức?

A Đây là những người được trang bị kiến thức tiên tiến, mới, được đào tạo có hệ thống vềchuyên môn

B Những người này có cách nhìn mới đối với tổ chức, có thể đổi mới, sáng tạo

C Làm quen với công việc nhanh chóng.

D Có khả năng làm thay đổi cách làm cũ của tổ chức mà không sợ bị phản ứng hoặc theo

lề thói

CÂU 66 Nội dung của quá trình tuyển mộ bao gồm:

A Lập kế hoạch tuyển mộ

B Xác định nguồn và phương pháp tuyển mộ

C Xác định nội dung tuyển mộ và thời gian tuyển mộ

D Bao gồm cả A,B,C.

CÂU 67 Tỉ lệ sàng lọc ở các tổ chức của Việt Nam hiện nay được chủ yếu xác định như thế nào?

A Khách quan theo số lượng cung cầu

Trang 35

B Theo ý định chủ quan của người lãnh đạo.

C Theo chi phí tài chính của tổ chức

D Tâm lý và kỳ vọng của người xin việc

CÂU 68 Tham quan công việc giúp cho người lao động biết được về điều gì?

A Mức độ phức tạp của công việc

B Sự thỏa mãn đối với công việc

C Tình hình thu nhập

D Cả A,B,C đều đúng.

CÂU 69 Phương pháp trắc nghiệm được áp dụng trong tuyển chọn nhân viên lần đầu tiên ở đâu:

CÂU 70 Trắc nghiệm trong tuyển chọn có ý nghĩa gì?

A Giúp cho các quản trị gia chọn được đúng người cho đúng việc

B Giúp cho mọi người có cơ hội tìm hiểu rõ hơn về năng lực của mình, chọn được mộtnghề, một công việc phù hợp

B Trắc nghiệm thực hiện mẫu công việc.

C Trắc nghiệm tìm hiểu về tri thức hiểu biết

D Trắc nghiệm về các đặc điểm cá nhân và sở thích.

CÂU 72 Loại trắc nghiệm nào đánh giá mức độ hiểu biết và kỹ năng thực tế nghề nghiệp mà ứng

viên đã nắm được?

A Trắc nghiệm tìm hiểu về tri thức tìm hiểu

B Trắc nghiệm thành tích.

C Trắc nghiệm thực hiện mẫu công việc

D Trắc nghiệm về đặc điểm cá nhân và sở thích

CÂU 73 Hình thức trắc nghiệm nào được sử dụng để đánh giá ứng viên về khí chất, tính chất, mức

độ tự tin, sự linh hoạt, trung thực, cẩn thận….?

A Trắc nghiệm các khả năng hiểu biết đặc biệt

B Trắc nghiệm sự khéo léo

C Trắc nghiệm về đặc điểm cá nhân.

D Trắc nghiệm thực hiện mẫu công việc

Trang 36

CÂU 74 Trong các loại phỏng vấn sau loại phỏng vấn nào dễ làm cho ứng viên không thấy thoải

mái, căng thẳng về tâm lý?

A Phỏng vấn không chỉ dẫn B Phỏng vấn theo mẫu

C Phỏng vấn tình hình D Phỏng vấn căng thẳng.

CÂU 75 Hình thức phỏng vấn nào theo kiểu nói chuyện không có bản câu hỏi kèm theo?

A Phỏng vấn theo mẫu B Phỏng vấn liên tục

C Phỏng vấn không chỉ dẫn. D Phỏng vấn tình huống

CÂU 76 Loại phỏng vấn nào mà người phỏng vấn đưa ra tình huống giống như trong thực tế mà

người thực hiện thường gặp, rồi yêu cầu người dự tuyển trình bày hướng giải quyết?

A Phỏng vấn gián tiếp

B Phỏng vấn theo mẫu

C Phỏng vấn theo kiểu mô tả hành vi cư xử

D Phỏng vấn bằng tình huống.

CÂU 77 Chất lượng của quá trình lựa chọn sẽ không đạt được như các yêu cầu mong muốn hay

hiệu quả thấp nếu:

A Số lượng người nộp đơn xin việc ít hơn số nhu cầu tuyển chọn

B Số lượng người nộp đơn xin việc bằng hoặc ít hơn số nhu cầu tuyển chọn.

C Số lượng người nộp đơn xin việc nhiều hơn số nhu cầu tuyển chọn

D Số lượng người nộp đơn xin việc bằng hoặc nhiều hơn số nhu cầu tuyển chọn

CÂU 78 ………mang lại cho người ta những kết quả khách quan về các đặc trưng tâm lý của con

người như khả năng bẩm sinh, sở thích, cá tính của cá nhân này so với cá nhân khác Nội dung còn thiếu trong dấu “ ” là:

A Trắc nghiệm nhân sự trong tuyển chọn.

B Lý lịch trích ngang

C Hồ sơ xin việc

D Các câu trả lời, hành động, cử chỉ của người xin việc khi phỏng vấn

NHÓM CÂU HỎI TRUNG BÌNH - CHƯƠNG 5

CÂU 79 Ý nào không phải là mục tiêu cơ bản của đào tạo và phát triển nguồn nhân lực trong một

Trang 37

D Xây dựng một phương án nghề nghiệp và một kế hoạch phát triển từng kỳ nhất địnhphù hợp tiềm năng công ty.

CÂU 80 Các nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến nhu cầu đào tạo và phát triển nguồn nhân lực:

A Trình độ của đội ngũ công nhân viên

B Chiến lược kinh doanh và nguồn lực của doanh nghiệp

C Sự xuất hiện của các chương trình đào tạo và phát triển nhân lực tiên tiến

D Cả A,B,C đều đúng.

CÂU 81 Nguyên tắc của đào tạo và phát triển nào sau đây sai?

A Con người hoàn toàn có năng lực phát triển Mọi người trong một tổ chức đều có khảnăng phát triển và sẽ cố gắng để thường xuyên phát triển để giữ vững sự tăng trưởng củadoanh nghiệp cũng như của cá nhân họ

B Mỗi người đều có giá trị riêng, vì vậy, mỗi người là một con người cụ thể khác vớinhững người khác và đều có những khả năng đóng góp sáng kiến

C Đào tạo nguồn nhân lực tuy không sinh lời đáng kể nhưng làm nâng cao trình độ cho tổ chức.

D Lợi ích của người lao động và những mục tiêu của tổ chức có thể kết hợp với nhau Khinhu cầu lao động của người lao động được thừa nhận và đảm bảo thì họ sẽ phấn khởi trongcông việc

CÂU 82 Ưu điểm của đào tạo trong công việc là:

A Cho phép học viên thực hành những gì mà tổ chức trông mong ở họ sau khi kết thúc đào tạo.

B Học viên được trang bị đầy đủ và hệ thống kiến thức lí thuyết và thực hành

C Các thông tin cung cấp cập nhật và lớn về mặt số lượng

D Người học chủ động trong bố trí kế hoạch học tập

CÂU 83 Để phương pháp đào tạo trong công việc có hiệu quả cần phải có điều kiện:

A Quá trình đào tạo phải chặt chẽ, giáo viên dạy nghề phải có trình độ chuyên môn

và khả năng truyền thụ tốt.

B Doanh nghiệp gửi học viên đi đào tạo phải có tiềm lực tài chính thực sự mạnh

C Học viên được đào tạo phải có trình độ cao

D Doanh nghiệp gửi học viên đi đào tạo có đội ngũ quản trị viên cấp cao chất lượng

CÂU 84 Chi phí đầu tư cho đào tạo và phát triển nguồn nhân lực được tính đến là:

A Tiền lương cho những người quản lí trong thời gian họ quản lí bộ phận học việc

B Nguồn tài chính doanh nghiệp bỏ ra cho phòng nhân sự trong quá trình thực hiện nhiệmvụ

Trang 38

C Chi phí cho các phương tiện vật chất kỹ thuật cơ bản như: Xây dựng trường sở, trang bị

kỹ thuật, nguyên vật liệu sử dụng trong quá trình giảng dạy

CÂU 86 Chỉ tiêu nào sau đây không dùng để đánh giá hiệu quả của quá trình đào tạo:

A Năng suất lao động

B Tổng doanh thu

C Tổng lợi nhuận

D Độ tuổi của nhân viên.

CÂU 87 Phương pháp đào tạo nào sau đây thường được áp dụng cho quản trị gia và chuyên viên?

A Đào tạo theo kiểu kèm cặp và chỉ bảo

B Đào tạo theo kiểu học nghề

C Đào tạo kỹ năng xử lý công văn, giấy tờ.

D Đào tạo theo kiểu chỉ dẫn công việc

CÂU 88 Phương pháp đào tạo nào sau đây thường được áp dụng cho công nhân?

A Đào tạo tại chỗ theo kiểu học nghề.

B Mô hình hóa hành vi

C Đào tạo từ xa

D Trò chơi kinh doanh

CÂU 89 Sự khác nhau giữa đào tạo và phát triển là:

A Phạm vi tổ chức 2 hoạt động B Thời gian thực hiện

C Mục đích thực hiện D Cả A,B,C đều đúng.

CÂU 90 Lợi ích nào sau đây mà đào tạo và phát triển nguồn nhân mang lại cho xã hội:

A Nâng cao tính ổn định và năng động của tổ chức

B Đáp ứng nhu cầu và nguyện vọng phát triển của người lao động

C Chống lại thất nghiệp.

D Tạo lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp

CÂU 91 Công tác xác định mục tiêu đào tạo bao gồm :

A Những kỹ năng cụ thể cần được đào tạo và trình độ kỹ năng có được sau đào tạo

B Số lượng và cơ cấu học viên

Trang 39

C Thời gian đào tạo.

D Cả A,B,C đều đúng.

CÂU 92 Phương pháp được sử dụng để đào tạo rất nhiều kỹ năng mà không cần người dạy là:

A Đào tạo theo phương thức từ xa

B Mô hình hóa hành vi

C Chương trình hóa có sự trợ giúp của máy tính.

D Các bài giảng- hội nghị- báo cáo

CÂU 93 Phương pháp đào tạo bao gồm các cuộc hội thảo, học tập trong đó sử dụng các thủ thuật :

bài tập tình huống, diễn kịch, mô phỏng trên vi tính, trò chơi quản lí là:

A Đào tạo theo kiểu phòng thí nghiệm.

B Mô hình hóa hành vi

C Chương trình hóa có sự trợ giúp của máy tính

D Đào tạo xử lý công văn giấy tờ

CÂU 94 … là điều kiện quyết định để các tổ chức có thể đứng vững và thắng lợi trong môi trường

cạnh tranh.

Nội dung còn thiếu trong dấu”…” là:

A Đào tạo và phát triển

B Hoạch định nguồn nhân lực

C Giáo dục và đào tạo

D Cả A,B,C đều sai

CÂU 95 Đào tạo theo kiểu chương trình hóa với sự trợ giúp của máy tính có ưu điểm là:

A Được sử dụng để đào tạo rất nhiều kỹ năng mà không cần người chỉ dẫn

B Cung cấp tức thời những phản hồi đối với câu trả lời của người học thông qua việc cungcấp lời giảng sau câu trả lời

C Đơn giản, dễ tổ chức

D A và B đúng.

CÂU 96 Ưu điểm của phương pháp luân chuyển và thuyên chuyển công việc là:

A Được làm thật nhiều công việc.

B Giúp cho quá trình lĩnh hội kiến thức và kỹ năng cần thiết được dễ dàng hơn

C Học viên được trang bị một lượng khá lớn các kiến thức và kĩ năng

Trang 40

C Phòng quản lý lao động D Phòng tổ chức.

CÂU 98 Đào tạo trong công việc là:

A Phương pháp đào tạo trực tiếp tại nơi làm việc, trong đó người học sẽ nhận được họckiến thức kĩ năng cần thiết cho công việc thông qua thực hiện công việc

B Là phương pháp cho phép học viên thực hành những gì mà tổ chức trong mong ở họ saukhi quá trình đào tạo kết thúc

C Là phương pháp tạo điều kiện cho học viên được làm việc cùng với những đồng nghiệptương lai của họ và bắt chước những hành vi lao động của đồng nghiệp

D Cả A,B,C đều đúng

CÂU 99 Vấn đề tồn tại hiện nay trong đào tạo và phát triển nguồn nhân lực trong doanh nghiệp là:

A Nguồn nhân lực Việt Nam khá dồi dào nhưng chưa được quan tâm đúng mức

B Đào tạo chưa đáp ứng được yêu cầu công việc

C Đào tạo không cân xứng với thực tế

NHÓM CÂU HỎI TRUNG BÌNH - CHƯƠNG 6

CÂU 102 Hiện tượng chú trọng quá nhiều vào mục tiêu đo lường làm giảm chất lượng hoặc coi nhẹ

một số yếu tố trách nhiệm trong công việc là nhược điểm của phương pháp nào trong các phương pháp dưới đây?

A Phương pháp phối hợp

B Phương pháp quản trị theo mục tiêu

C Phương pháp định lượng

D Phương pháp đánh giá bằng bảng điểm và đồ thị

CÂU 103 Để đánh giá nhân viên theo phương pháp thang đo đánh giá đồ họa, người đánh giá phải:

Ngày đăng: 16/04/2023, 17:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w