Bài tập lớn LỊCH SỬ KINH TẾ QUỐC DÂN VỀ ĐẦU TƯ CÔNGPhần 1: Tổng quan về đầu tư công Phần 2. Hiệu quả đầu tư công từ tác động với GDP (HQĐT công) và việc sử dụng công cụ định lượng để đánh giáPhần 3: Hiệu quả đầu tư công qua một số công cụ định lượngPhần 4: Một số kết luận và hướng nghiên cứu bổ sung
Trang 1H C VI N NGÂN HÀNGỌ Ệ KHOA KINH TẾ
- -BÀI T P CASE STUDY Ậ
L CH S KINH T QU C DÂN Ị Ử Ế Ố
Giáo viên h ng d n: Th y Ph m Vi t Ph ngướ ẫ ầ ạ ệ ươ
Nhóm l p: 01ớ CHỦ ĐỀ: ĐẦU TƯ
CÔNG
Trang 2
DANH SÁCH THÀNH VIÊN
1 Bùi Nguy t Ánh – 18A4000072ệ
2 Tr n Tu n Nam – 18A4030199ầ ấ
3 Tr n Ph ng Khanh – 17A4010145ầ ươ
4 Ph m Vũ Linh – 18A4030169ạ
5 Nguy n Khánh Linh ễ
M C L C Ụ Ụ
Ph n 1: T ng quan v đ u t côngầ ổ ề ầ ư 3 - 6
Ph n 2 Hi u qu đ u t công t tác đ ng v i GDP ầ ệ ả ầ ư ừ ộ ớ
(HQĐT công) và vi c s d ng công c đ nh l ng đ ệ ử ụ ụ ị ượ ể
Ph n 3: Hi u qu đ u t công qua m t s công c ầ ệ ả ầ ư ộ ố ụ
Ph n 4: M t s k t lu n và h ng nghiên c u b sungầ ộ ố ế ậ ướ ứ ổ 17 - 19
Trang 3Ph n 1: T ng quan v đ u t công Vi t Nam ầ ổ ề ầ ư ở ệ
1.M t s khác bi t c a đ u t công Vi t Nam so v i qu c tộ ố ệ ủ ầ ư ở ệ ớ ố ế
Qu c tố ế Vi t Namệ
Đ nh nghĩaị Đ u t công là vi c đ u t /chi tiêu c a nhà n c ưầ ư ủ ệ ầướ
nh m phát tri n c s h ằ ể ơ ở ạ
t ng, y t , giáo d c (Theo ầ ế ụ Liên h p qu c)ợ ố
Đ u t c a nhà n c ầ ư ủ ướ
g m t t c các ồ ấ ả
ch ng trình, d án ươ ự
s d ng ngu n v n ử ụ ồ ố
c a Nhà n c” (D ủ ướ ự
th o Lu t đ u t ả ậ ầ ư công l n 2)ầ
Lĩnh v cự C s h t ng, d ch v công c ngơ ở ạ ầộ ị ụ C s h t ng, d ch v công c ng + lĩnh ụơ ở ạ ầộ ị
v c qu n lí, kinh ự ả doanh c a doanh ủ nghi p nhà n cệ ướ Phân bi t đ u tệ ầ ư
công và các lo i ạ
hình khác
D a trên tính ch t c a ự ấ ủ
ch ng trình, d án: công ươ ự
c ng, nh m m c đích phát ộ ằ ụ tri n kinh t , xã h iể ế ộ
D a trên ngu n v n ự ồ ố
s d ng: v n c a nhà ử ụ ố ủ
n cướ
M c tiêuụ Phi l i nhu nợ ậ Phi l i nhu n + m c ợ ậ ụ
tiêu c a DNNNủ
S li uố ệ Đ u t vào c s h t ngầ ư ơ ở ạ ầ V n đ u t khu v c ố ầ ư ự
nhà n c, bao g m: ướ ồ
V n NS, tín d ng NN ố ụ
và đ u t phát tri n ầ ư ể DNNN
Nghiên c uứ Hi u qu đ u t vào c s ệ ả ầ ư ơ ở
h t ngạ ầ Hi u qu đ u t c a v n nhà n c và đ u ốệ ả ầ ư ủướ ầ
t DNNN.ư 2.Vài nét v đ u t công t i Vi t Nam trong th i gian g n đâyề ầ ư ạ ệ ờ ầ
2.1 Đ u t công Vi t Nam liên t c tăng cao, chi m t tr ng l n trong ầ ư ệ ụ ế ỷ ọ ớ
t ng đ u t xã h i nh ng t c đ đang trong xu h ng gi m.ổ ầ ư ộ ư ố ộ ướ ả
-V n đ u t toàn xã h i th c hi nố ầ ư ộ ự ệ quý I năm nay theo giá hi n ệ
hành c tính đ tướ ạ 273,6 nghìn t đ ng, tăngỷ ồ 10,7% so v i cùng kỳ ớ năm tr c và b ngướ ằ 32,2% GDP, bao g mồ : V n khu v c Nhà n cố ự ướ đ t ạ 96,8 nghìn t đ ng, chi m 35,ỷ ồ ế 4% t ng v n và tăngổ ố 7,8% so v i cùng ớ
kỳ năm tr c; khu v c ngoài Nhàướ ự n cướ đ t 100,5ạ nghìn t đ ng, ỷ ồ
Trang 4chi mế 36,7% và tăng 11,5%; khu v c có v n đ u t tr c ti p n c ự ố ầ ư ự ế ướ ngoài đ t 76,3ạ nghìn t đ ng, chi m 2ỷ ồ ế 7,9% và tăng 13,5%
Th i đi mờ ể
Đ n v tính %ơ ị Quý I
năm 2014 Quý I năm
2015
Quý I năm 2016
T ng sổ ố 108,8 109,7 110,7 Khu v c Nhà n cự ướ 106,8 107,7 107,8 Khu v c ngoài Nhà n cự ướ 111,6 111,4 111,5 Khu v c có v n đ u t n c ự ố ầ ư ướ
ngoài 108,2 110,2 113,5
B ng:T c đ phát tri n v n đ u t toàn xã h i th c hi n ả ố ộ ể ố ầ ư ộ ự ệ quý I các năm 2014 - 2016 so v i cùng kỳ năm tr ớ ướ c
(Trích d n s li u t T ng c c Th ng kê)ẫ ố ệ ừ ổ ụ ố 2.2 V n đ u t công đ c c u thành ch y u t ngu n v n ngân sách ố ầ ư ượ ấ ủ ế ừ ồ ố nhà n c và có đóng góp ít h n so v i đ u t chung vào tăng tr ng ướ ơ ớ ầ ư ưở
n n kinh tề ế
Trong v n đ u t c a khu v c Nhà n c, v n t ngân sách Nhàố ầ ư ủ ự ướ ố ừ
n c th c hi n quý I c tính đ t 42,4 nghìn t đ ng, b ng 17,2%ướ ự ệ ướ ạ ỷ ồ ằ
k ho ch năm và tăng 9,2% so v i cùng kỳ năm tr c, g m có:ế ạ ớ ướ ồ
- V n trung ố ương qu n lý đ tả ạ 9,3 nghìn t đ ng, b ngỷ ồ ằ 16,5% kế
ho ch năm vàạ tăng 14,2% so v iớ cùng kỳ năm tr cướ , trong đó v nố
đ u t th c hi n c a B Giao thông V n t iầ ư ự ệ ủ ộ ậ ả đ tạ 3164 t đ ng,ỷ ồ
b ngằ 17,8% và tăng 19,9%; B Nông nghi p và Phát tri nộ ệ ể nông thôn 962 t đ ng,b ngỷ ồ ằ 15,1%và tăng 10,1%; Bộ Y tế 532 t đ ng,ỷ ồ
b ngằ 17,7% và tăng 44%; B Giáo d c và Đào t oộ ụ ạ 438 t đ ng,ỷ ồ
b ngằ 14,5% và tăng 60,5%; B Xây d ngộ ự 167 t đ ng, b ngỷ ồ ằ 18,6%
và gi m 32,4ả %;B Tài nguyên và Môi tr ng 136 t đ ng, b ngộ ườ ỷ ồ ằ 16,1% và tăng 7,9%; B Văn hóa, Th thao và Du l chộ ể ị 89 t đ ng,ỷ ồ
b ngằ 15,4%và gi m 5,8ả %; B Công Th ngộ ươ 79 t đ ng, b ngỷ ồ ằ 18,9%
và tăng 20,4%; B Khoa h c và Công ngh 47 t đ ng, b ng 18,8%ộ ọ ệ ỷ ồ ằ
và gi m 13,2%;ả B Thông tin và Truy n thông 20 t đ ng, b ngộ ề ỷ ồ ằ 20,1% và gi m 43%ả
- V n đ a ph ng qu n lý đ t 33ố ị ươ ả ạ ,1 nghìn t đ ng, b ng 17,ỷ ồ ằ 4% kế
ho ch năm và tăngạ 7,9% so v i cùng kỳ năm 201ớ 5, trong đó: V n ngânố sách Nhà n c c p t nh đ t 23ướ ấ ỉ ạ ,8 nghìn t đ ng, b ng 1ỷ ồ ằ 7,1% k ho chế ạ
Trang 5năm và tăng 11,9%; v n ngân sách Nhà n c c p huy n đ t 7652 tố ướ ấ ệ ạ ỷ
đ ng, b ngồ ằ 17,8% và t ng đ ng cùng kỳ năm tr cươ ươ ướ ; v n ngân sáchố Nhà n c c p xã đ t 1713 t đ ng, b ng 2ướ ấ ạ ỷ ồ ằ 2% và gi mả 5,3% V n đ uố ầ
t th c hi n t ngu n ngân sách Nhà n c c a m t s t nh, thànhư ự ệ ừ ồ ướ ủ ộ ố ỉ
ph tr c thu c Trung ng nh sau: Hà N i đ t 5447 t đ ng, b ngố ự ộ ươ ư ộ ạ ỷ ồ ằ 17,9% k ho ch năm vàế ạ tăng 33,5% so v i cùng kỳ năm tr c; thànhớ ướ
ph H Chí Minh 2311 t đ ng, b ngố ồ ỷ ồ ằ 13% và tăng 2,6%; Bà R a - Vũngị Tàu 1382 t đ ng, b ng 22,6% và tăngỷ ồ ằ 7,7%; Ngh An 1224 t đ ng,ệ ỷ ồ
b ng 21,2% và tăngằ 9,8%; Thanh Hóa 991 t đ ng, b ng 24% vàỷ ồ ằ tăng 22,1%; Kiên Giang 943 t đ ng, b ng 28,4% vàỷ ồ ằ gi mả 9,8%; Vĩnh Phúc 859 t đ ng, b ng 16,3% và tăng 16,1%; Bình D ng 695 tỷ ồ ằ ươ ỷ
đ ng, b ng 10,8% và tăng 17,1%; Qu ng Nam 659 t đ ng, b ngồ ằ ả ỷ ồ ằ 16,4% và tăng 13,9%
Đ u t tr c ti p c a n c ngoài t đ u năm đ n th i đi mầ ư ự ế ủ ướ ừ ầ ế ờ ể 20/3/2016 thu hút 473 d án đ c c p phép m i v i s v n đăng kýự ượ ấ ớ ớ ố ố
đ t 2740,4 tri u USDạ ệ , tăng 77,2% v s d án và tăng 125,2% v sề ố ự ề ố
v n so v i cùng kỳ năm 2015 Đ ng th i có 203 l t d án đã c pố ớ ồ ờ ượ ự ấ phép t các năm tr c đ c c p b sung v n v i 1285,9 tri u USD.ừ ướ ượ ấ ổ ố ớ ệ
Nh v y t ng v n đăng ký c a các d án c p m i và v n c p bư ậ ổ ố ủ ự ấ ớ ố ấ ổ sung đ t 4026,3 tri u USD, tăng 119,1% so v i cùng kỳ năm tr c.ạ ệ ớ ướ
V n đ u t tr c ti p n c ngoài th c hi n quý I/2016 c tính đ tố ầ ư ự ế ướ ự ệ ướ ạ 3,5 t USD, tăng 14,8% so v i cùng kỳ năm 2015.ỷ ớ
Trong 3 tháng, ngành công nghi p ch bi n, ch t o thu hút các nhàệ ế ế ế ạ
đ u t n c ngoài v i s v n đăng ký đ t 2908 tri u USD, chi mầ ư ướ ớ ố ố ạ ệ ế 72,2% t ng v n đăng ký; ngành ho t đ ng kinh doanh b t đ ng s nổ ố ạ ộ ấ ộ ả
đ t 239,8 tri u USD, chi m 6%;ạ ệ ế ngành ngh thu t, vui ch i và gi iệ ậ ơ ả trí đ t 212,2 tri u USD, chi m 5,3%; các ngành còn l i đ t 666,3ạ ệ ế ạ ạ tri u USD, chi m 16,5%.ệ ế
(Trích d n s li u t T ng c c Th ng kê)ẫ ố ệ ừ ổ ụ ố
2.3 Đ u t công còn quá chú tr ng đ i v i lĩnh v c kinh t , c c u đ uầ ư ọ ố ớ ự ế ơ ấ ầ
t công theo ngành cũng còn nhi u b t c pư ề ấ ậ
Trang 6Ngành ngh ch a đ c quan tâm đ u t đúng m c (NLTS), nh ng ề ư ượ ầ ư ứ ữ ngành khác mang tính xã h i và d ch v công c ng nh y t , giáo d c ộ ị ụ ộ ư ế ụ cũng chi m t tr ng đ u t khá khiêm t n và g n nh không thay đ i ế ỷ ọ ầ ư ố ầ ư ổ trong su t th i gian qua Ph n l n v n đ u t công đ c đ u t cho ố ờ ầ ớ ố ầ ư ượ ầ ư
đi n n c, v n t i kho bãi, thông tin vi n thông, là nh ng ngành ngh ệ ướ ậ ả ễ ữ ề
có th huy đ ng đ c v n đ u t t các ngu n khác.ể ộ ượ ố ầ ư ừ ồ
Nh n xét: ậ
+ Đ u t công Vi t Nam liên t c tăng cao, chi m t tr ng l n trong ầ ư ệ ụ ế ỷ ọ ớ
t ng đ u t xã h i nh ng t c đ đang trong xu h ng gi m.ổ ầ ư ộ ư ố ộ ướ ả
+ V n đ u t công đ c c u thành ch y u t ngu n v n ngân sách ố ầ ư ượ ấ ủ ế ừ ồ ố nhà n c và có đóng góp ít h n so v i đ u t chung vào tăng tr ng ướ ơ ớ ầ ư ưở
n n kinh tề ế
+ Đ u t công còn quá chú tr ng đ i v i lĩnh v c kinh t , c c u đ u ầ ư ọ ố ớ ự ế ơ ấ ầ
t công theo ngành cũng còn nhi u b t c p ư ề ấ ậ
+ Ngành ngh ch a đ c quan tâm đ u t đúng m c (NLTS), nh ng ề ư ượ ầ ư ứ ữ ngành khác mang tính xã h i và d ch v công c ng nh y t , giáo d c ộ ị ụ ộ ư ế ụ cũng chi m t tr ng đ u t khá khiêm t n và g n nh không thay đ i ế ỷ ọ ầ ư ố ầ ư ổ trong su t th i gian qua Ph n l n v n đ u t công đ c đ u t cho ố ờ ầ ớ ố ầ ư ượ ầ ư
đi n n c, v n t i kho bãi, thông tin vi n thông, là nh ng ngành ngh ệ ướ ậ ả ễ ữ ề
có th huy đ ng đ c v n đ u t t các ngu n khác.ể ộ ượ ố ầ ư ừ ồ
Ph n 2 Hi u qu đ u t công t tác đ ng v i GDP (HQĐT công) ầ ệ ả ầ ư ừ ộ ớ
và vi c s d ng công c đ nh l ệ ử ụ ụ ị ượ ng đ đánh giá ể
Trang 7* T ng quan v các ph ng pháp s d ng đ đánh giá hi u qu đ u ổ ề ươ ử ụ ể ệ ả ầ
t côngư
-Nghiên c u tác đ ng c a đ u t nói chung và đ u t công t i tăng ứ ộ ủ ầ ư ầ ư ớ
tr ng kinh t :ưở ế
Sau hơn hai thập k đ i m i, VN đã đ t đuỷ ổ ớ ạ ̛ c nhi u thành t u đáng k ,ợ ề ự ể thay đ i t nuổ ừ ̛ c có n n kinh t l c hớ ề ế ạ ậu, kém phát tri n tr thành ể ở nư c đang phát tri n và x p vào nhóm qu c gia có thu nhớ ể ế ố ập trung bình Đ t đuạ ̛ c nh ng thành t u đó ch c h n nh vào s gia taợ ữ ự ắ ẳ ờ ự ̆ng quy mô đ u tuầ ̛ công, t o đạ ộng l c quan tr ng trong viự ọ ệc thúc đ y taẩ ̆ng trư ng và quá trình chuy n đ i coở ể ổ ̛ c u n n kinh t th i gian qua Tuy ấ ề ế ờ nhiên, tác động c a đ u tuủ ầ ̛ công đ i v i taố ớ ̆ng trư ng kinh t cũng nhuở ế ̛ hiệu qu c a đ u tuả ủ ầ ̛ công v n còn là v n đ tranh luẫ ấ ề ận Vì th , đ n ế ể ổ
đ nh vĩ moị ̂ và đ t đuạ ̛ c m c tieợ ụ ̂u tăng trư ng trong th i kỳ m i theo ở ờ ớ hư ng naớ ̂ng cao ch t luấ ̛ ng, hiợ ệu qu và naả ̆ng l c c nh tranh, huự ạ ̛ ng ớ
đ n phát tri n b n v ng Trong đó, đ u tuế ể ề ữ ầ ̛ c a Chính ph gi vai trò làủ ủ ữ động l c c a n n kinh t thì yeự ủ ề ế ̂u c u đầ ặt ra là c n nghieầ ̂n c u mứ ột cách sâu s c tác đắ ộng c a đ u tuủ ầ ̛ công đ i v i taố ớ ̆ng trư ng kinh t , t ở ế ừ
đó tìm ra biện pháp nh m qu n lý đ u tuằ ả ầ ̛ công và thúc đ y taẩ ̆ng
trư ngở
-Khái quát quan ni m v tăng tr ng và phát tri n kinh t :Trong kinhệ ề ưở ể ế
t h c, tăng tr ng kinh t đ c bi u hi n ph quát là s tăng s n ế ọ ưở ế ượ ể ệ ổ ự ả
l ng th c t c a m t n n kinh t theo th i gian Trong kinh t h c ượ ự ế ủ ộ ề ế ờ ế ọ
ph ng Tây, tăng tr ng kinh t th ng ch s gia tăng c a giá tr ươ ưở ế ườ ỉ ự ủ ị
t ng s n ph m qu c dân (GNP) ho c s gia tăng c a giá tr GNP bình ổ ả ẩ ố ặ ự ủ ị quân đ u ng i Tuy nhiên, đ phán ánh chính xác h n s tăng tr ngầ ườ ể ơ ự ưở kinh t c a m t qu c gia, ng i ta th ng ch tính s n l ng ròng c aế ủ ộ ố ườ ườ ỉ ả ượ ủ
m t n n kinh t , t c là t ng s n ph m qu c n i (GDP) c a n n kinh ộ ề ế ứ ổ ả ẩ ố ộ ủ ề
t đó Nh v y, tăng tr ng kinh t đ c tính b ng m c tăng GDP ế ư ậ ưở ế ượ ằ ứ theo th i gian ho c m c tăng GDP bình quân đ u ng i theo th i gian.ờ ặ ứ ầ ườ ờ
Đi u này có nghĩa là tăng tr ng kinh t ch th hi n m t l ng c a ề ưở ế ỉ ể ệ ặ ượ ủ
n n kinh t theo th i gian Nhà kinh t h c ng i Mỹ Walter Wiliam ề ế ờ ế ọ ườ Rostow đã dùng khái ni m tăng tr ng trong m t lý thuy t t ng quát ệ ưở ộ ế ổ
v phát tri n Ông chia ti n trình phát tri n c a xã h i loài ng iề ể ế ể ủ ộ ườ
Trang 8-Năng su t các y u t t ng h p (TFP) là m t khái ni m kinh t , m t ấ ế ố ổ ợ ộ ệ ế ộ
th c đo đ đánh giá hi u qu kinh t c a m t đ n v s n xu t nói ướ ể ệ ả ế ủ ộ ơ ị ả ấ riêng, c a n n kinh t nói chung đã đ c các n n kinh t phát tri n sủ ề ế ượ ề ế ể ử
d ng t lâu, song Vi t Nam nói chung, Vĩnh Phúc nói riêng v n còn làụ ừ ở ệ ẫ
v n đ m i T tr ng đóng góp c a TFP vào GDP là th c đo quan ấ ề ớ ỷ ọ ủ ướ
tr ng đ đánh giá tính hi u qu và s phát tri n b n v ng c a n n ọ ể ệ ả ự ể ề ữ ủ ề kinh t ho c khu v c kinh t Trên c s nh ng n i dung c a TFP đã ế ặ ự ế ơ ở ữ ộ ủ
đ c nghiên c u, đ tài tính toán TFP c a Vĩnh Phúc trong giai đo n ượ ứ ề ủ ạ
2011 - 2015 Đ th c hi n n i dung này, nhóm nghiên c u đã ti n ể ự ệ ộ ứ ế hành thu th p thông tin, s li u, tính toán, phân tích và đánh giá th c ậ ố ệ ự
tr ng trên các m t: tăng tr ng GRDP c a Vĩnh Phúc giai đo n 2011 - ạ ặ ưở ủ ạ 2015; Đánh giá th c tr ng kinh t Vĩnh Phúc giai đo n 2011 - 2015 ự ạ ế ạ trên các m t nh đóng góp c a ngu n nhân l c lao đ ng; đóng góp ặ ư ủ ồ ự ộ
c a v n T l đóng góp bình quân c a TFP vào tăng tr ng GRDP ủ ố ỷ ệ ủ ưở Vĩnh Phúc trong giai đo n 2011 - 2015 là 33,41%, giai đo n 2013 - ạ ạ
2015 là 37,02% So sánh v i m t s t nh có n n kinh t phát tri n ớ ộ ố ỉ ề ế ể
m nh thì t l đóng góp c a TFP vào GRDP c a Vĩnh Phúc t ng đ i ạ ỷ ệ ủ ủ ươ ố cao K t qu tính toán TFP theo ph ng pháp hàm s n xu t Cobb-ế ả ươ ả ấ Douglass ph thu c vào: a) m c đ chính xác c a các s li u th ng kê ụ ộ ứ ộ ủ ố ệ ố trên đ a bàn t nh v v n, lao đ ng và tăng tr ng GRDP, b) h s đóngị ỉ ề ố ộ ưở ệ ố góp c a v n và h s đóng góp c a lao đ ng Các s li u trên đ u có ủ ố ệ ố ủ ộ ố ệ ề
nh ng sai s vì v y k t qu tính toán TFP ch mang tính t ng đ i - ữ ố ậ ế ả ỉ ươ ố
T nh ng k t qu phân tích th c tr ng, đ tài đã đ xu t 05 nhóm ừ ữ ế ả ự ạ ề ề ấ
gi i pháp nh m nâng cao s đóng góp c a năng su t các y u t t ng ả ằ ự ủ ấ ế ố ổ
h p (TFP) vào GRDP Vĩnh Phúc đ n năm 2020, bao g m: Thay đ i c ợ ế ồ ổ ơ
c u kinh t , đi u ch nh c c u lao đ ng, đi u ch nh c c u v n đ u ấ ế ề ỉ ơ ấ ộ ề ỉ ơ ấ ố ầ
t , đ y m nh áp d ng ti n b kỹ thu t, khoa h c công ngh vào s n ư ẩ ạ ụ ế ộ ậ ọ ệ ả
xu t và tăng c ng các công c qu n lý Các nhi m v và gi i pháp ấ ườ ụ ả ệ ụ ả
ph i bám sát vào các đ nh h ng phát tri n kinh t - xã h i c a t nh, ả ị ướ ể ế ộ ủ ỉ các quy ho ch, k ho ch phát tri n c a các ngành, các lĩnh v c nh m ạ ế ạ ể ủ ự ằ
đ m b o tính th c ti n và tính kh thi.ả ả ự ễ ả
Ngu n: báo kinh t phát tri nồ ế ể
Ph n 3: Hi u qu đ u t công qua m t s công c đ nh l ầ ệ ả ầ ư ộ ố ụ ị ượ ng
Trang 9Hi u qu đ u t công qua m t s công c đ nh l ệ ả ầ ư ộ ố ụ ị ượ ng
1 Hi u qu đ u t công Vi t Nam th i gian qua liên t c gi m ệ ả ầ ư ệ ờ ụ ả sút, tuy t c đ gi m ít h n t năm 2010 đ n nay ố ộ ả ơ ừ ế
Đ u t công Vi t Namầ ư ở ệ 1 có vai trò quan tr ng đ i v i tăng tr ngọ ố ớ ưở
và phát tri n kinh t trong th i gian qua Nhi u nghiên c u đã đ cể ế ờ ề ứ ượ
th c hi n đ đánh giá hi u qu đ u t công ch y u thông qua cácự ệ ể ệ ả ầ ư ủ ế
ph ng pháp nh h s ICOR, mô hình phân tích m i t ng quan gi aươ ư ệ ố ố ươ ữ
v n đ u t và tăng tr ng kinh t (VECM) Cũng nh m m c đích đánhố ầ ư ưở ế ằ ụ giá hi u qu đ u t công, bài vi t này gi i thi u m t ph ng phápệ ả ầ ư ế ớ ệ ộ ươ
t ng đ i m i Vi t Nam: Ph ng pháp s d ng hàm s n xu t ươ ố ớ ở ệ ươ ử ụ ả ấ
Ph ng pháp hàm s n xu tươ ả ấ đã đ c s d ng ph bi n t i nhi u n cượ ử ụ ổ ế ạ ề ướ
đ đánh giá hi u qu đ u t công Tuy nhiên, t i Vi t Nam vi c ápể ệ ả ầ ư ạ ệ ệ
d ng ph ng pháp này l i vào đánh giá hi u qu đ u t l i ụ ươ ạ ệ ả ầ ư ạ ch aư
đ c nghiên c u nhi u N i dung c b n c a ph ng pháp này nhượ ứ ề ộ ơ ả ủ ươ ư sau:
Đ đánh giá hi u qu đ u t c a khu v c nhà n c đ i v i sể ệ ả ầ ư ủ ự ướ ố ớ ự tăng tr ng c a n n kinh t ta s d ng hàm s n xu t Cobb-Douglasưở ủ ề ế ử ụ ả ấ
có d ng:ạ
Y t = A t K1α L t β K2γ
Trong đó: A: Công ngh ệ
Y: GDP c a toàn n n kinh t ủ ề ế
K 1 : Tích lũy v n c a khu v c khác (t ng tích lũy v n ố ủ ự ổ ố
tr tích lũy v n khu v c nhà n c) ừ ố ự ướ
K 2: Tích lũy v n khu v c nhà n c ố ự ướ L: Lao đ ng ộ
L y vi phân hàm s n xu t theo l i t c c a khu v c nhà n c taấ ả ấ ợ ứ ủ ự ướ có:
1 Đầu tư công ở Việt Nam được hiểu là việc sử dụng vốn Nhà nước để đầu tư không nhằm mục đích
thu lợi nhuận vào các chương trình, dự án phục vụ phát triển kinh tế-xã hội (Điều 3, Luật Đầu tư công
(dự thảo lần 2) do Bộ hoạch và Đầu tư chủ trì soạn thảo
http://duthaoonline.quochoi.vn/Pages/default.aspx
Trang 10γ=MP K 2 ,t K 2, t
Y t ¿V i MP là s n ph m c n biên c a khu v c nhàớ ả ẩ ậ ủ ự
n c)ướ đây, ch s MP là l i t c m t ngành s n xu t hay c a m t khu v c
V m t khía c nh nào đó có th đ c coi nh ch tiêu đánh giá hi uề ộ ạ ể ượ ư ỉ ệ
qu đ u t c a khu v c hay ngành đó Trong tr ng h p này là hi uả ầ ư ủ ự ườ ợ ệ
qu đ u t c a khu v c nhà n c.ả ầ ư ủ ự ướ
T ng t , đ đánh giá hi u qu đ u t công c a m t ngành cươ ự ể ệ ả ầ ư ủ ộ ụ
th , ta thay các s li u v tích lũy v n và lao đ ng c a ngành đó vàoể ố ệ ề ố ộ ủ công th c c a hàm Cool-Douglass Trong tr ng h p đánh giá hi uứ ủ ườ ợ ệ
qu đ u t v n nhà n c vào ngành đi n n c ta có:ả ầ ư ố ướ ệ ướ
Y’: GDP ngành đi n n c ệ ướ
n c ướ
K’ 1 : T ng tích lũy v n tr tích lũy v n khu v c nhà n c đ u t ổ ố ừ ố ự ướ ầ ư vào ngành đi n n c ệ ướ
L’: S lao đ ng làm vi c trong ngành đi n n c ố ộ ệ ệ ướ
L y vi phân hàm s n xu t theo l i t c c a ngành đi n n c ta đ c:ấ ả ấ ợ ứ ủ ệ ướ ượ
γ '=MP' K '
2, t
K '2t
Y ' t (V i MP’ là s n ph m c n biên ngành đi nớ ả ẩ ậ ệ
n c)ướ
T cách tính trên suy ra các giá tr c a MP cho c khu v c nhà n c vàừ ị ủ ả ự ướ cho riêng ngành đi n n c:ệ ướ
Năm MP ngành đi nn c (%)ướ ệ MP khu v c KTnhà n c (%)ướự n n kinh tMP chung toànề ế* (%)