Giới thiệu chung về hành vi tổ chức+ Định nghĩa hành vi tổ chức+ Mô tả những công việc của nhà quản lý.+ Trình bày những thách thức mà hành vi tổ chức đối mặt.+ Xác định những đóng góp của các lĩnh vực khoa học khác đến hành vi tổ chức.+ Trình bày những lý do mà các nhà quản lý cần có kiến thức hành vi tổ chức+ Giải thích phương pháp tiếp cận nghiên cứu hành vi tổ chức+ Trình bày 3 cấp độ phân tích của mô hình hành vi tổ chức.............
Trang 1MÔN HÀNH VI TỔ CHỨC
GIỚI THIỆU CHUNG VỀ
HÀNH VI TỔ CHỨC
Trang 4Nhà quản lý làm những việc gì?1–4
Các hoạt động quản lý
• Ra quyết định
• Phân bổ nguồn tài nguyên
• Hướng dẫn hoạt động của những người khác để đạt được mục tiêu
Người quản lý
Là những cá nhân đạt được các mục tiêu
thông qua người khác
Trang 5Nhà quản lý làm việc ở đâu? 1–5
Tổ chức
Một đơn vị xã hội được
kết hợp có chủ ý, gồm 2
hoặc nhiều người, đơn vị
xã hội này có hoạt động
dựa trên nền tảng đạt
được một mục tiêu chung
hay nhiều mục tiêu.
Trang 7Kỹ năng quản lý (Management
Kỹ năng kỹ thuật
(technical skills)
Khả năng áp dụng những
kiến thức chuyên môn
hoặc chuyên gia
Kỹ năng con người
Trang 8Hoạt động quản lý hiệu quả và hoạt động quản lý thành công1–8
• Xã hội, vận động chính trị, và giao tiếp với
những người bên ngoài
Trang 9Phân bổ các hoạt động chia theo
Nhà quản trị
bình thường Nhà quản trị thành công Nhà quản trị hiệu quả
Truyền thông Giao tế
Quản trị truyền thống Quản trị nhân lực
Trang 10HÀNH VI TỔ CHỨC 1–10
… là một lĩnh vực nghiên cứu
giúp tìm hiểu những tác động
của hành vi cá nhân, nhóm
và cơ cấu trong tổ chức để từ đó cải thiện hiệu quả làm
việc của tổ chức
Trang 11Chủ nghĩa cá nhân sáng tạo Cao
Cao Thấp
Thấp
Xã hội hóa
Cá tính hóa
Trang 12Phương pháp nghiên cứu
Người lãnh đạo tốt nhất là những người có hành vi kiên định trong mọi tình huống
Phỏng vấn là một phương pháp tuyển chọn hiệu quả vì thôg qua phỏng vấn chúng ta có thể phát hiện những người có khả năng thực hiện công việc tốt.
Trang 13Phương pháp nghiên cứu của hành vi tổ chức (tt)
1–13
Mọi người đều thích được động viên bằng tiền.
Hầu hết mọi người đều quan tâm đến mức lương mình được nhận chứ không quan tâm đến mức lương của những người khác.
Hầu hết các nhóm làm việc có hiệu quả là những nhóm không để xảy ra xung đột.
Mọi người đều muốn làm những công việc có tính thách thức.
Bạn cần phải đe dọa nhân viên chút ít để buộc
họ làm việc.
Trang 14Phương pháp nghiên cứu của hành vi tổ chức (tt)
Trang 15Chức năng của hành vi tổ
chức
1–15
Nghiên cứu hành vi tổ chức
Tìm hiểu các hiện tượng trong tổ chức
Dự báo các hiện tượng trong tổ chức Ảnh hưởng các hiện
tượng trong tổ chức
Trang 16Ra quyết định cá nhân Hiệu quả lãnh đạo
Mức độ hài lòng Thiết kế công việc
Cá nhân
Trang 17Các lĩnh vực khoa học
đóng góp cho môn hành
vi tổ chức (tt)
1– 17
Xã hội học
Nghiên cứu các cá nhân trong hệ thống xã hội
Xã hội học
Truyền thông Mâu thuẫn Quyền lực Hành vi quan hệ nhóm
Lý thuyết về các hình thức
tổ chức
Kỷ thuật tổ chức Thay đổi tổ chức Văn hóa tổ chức
Nhóm
Tổ chức
Trang 18Tâm lý học XH
Thay đổi hành vi Thay đổi thái độ Thông tin
Quy trình nhóm
Ra quyết định nhó
Nhóm
Trang 19Các lĩnh vực khoa học
đóng góp cho môn hành
vi tổ chức (tt)
1– 19
Văn hóa tổ chức Môi trường tổ chức
Nhóm
Tổ chức
Trang 20Quyền lực
Hệ thống
tổ chức
Trang 21Những thách thức và cơ hội đối với hành vi tổ chức
Đáp ứng với toàn cầu hóa
Quản lý sự đa dạng trong lực
Trang 22Mô hình hành vi tổ
chức cơ bản
1–22
Mô hình
Mô hình đại diện một số
hiện tượng của thế giới
thực được đơn giản hóa
Trang 24Biến phụ thuộc (tiếp theo) 1–24
Hiệu quả
Đạt các mục tiêu đề ra
Năng suất
Đánh giá kết quả thực hiện bao
gồm cả hiệu suất và hiệu quả
Hiệu suất
Tỷ lệ hiệu quả giữa đầu
ra với đầu vào khi đạt
mục tiêu
Trang 25Biến phụ thuộc (tiếp
theo)
1–25
Sự vắng mặt Không thực hiện việc thông báo “làm việc”.
Thuyên chuyển Tình trạng rời khỏi chủ quan và khách quan
trong tổ chức
Trang 26Các biến phụ thuộc
(tiếp theo)
1–26
Sự thỏa mãn công việc
Thái độ chung về một công việc
cụ thể; sự khác nhau giữa
“phần thưởng họ nhận” với
“phần thưởng họ tin rằng họ
đáng được hưởng”.
Trang 27trong bảng tiêu chuẩn công
việc của nhân viên, tuy nhiên
nó nâng cao tính hiệu quả của
tổ chức.
Trang 28Được cho rằng là các nhân tố gây
ảnh hưởng lên biến phụ thuộc
Trang 29Các biến ngẫu nhiên 1–29
Các biến ngẫu nhiên
Các biến ngẫu nhiên
Các yếu tố tình huống trung
hòa mối quan hệ giữa hai
hay nhiều biến khác và cải
thiện mối tương quan giữa
các biến